wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Giá trị thặng dư và Sức lao động

Total questions: 84

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng khi nói về phạm trù “Giá trị thặng dư”?

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Do tư bản khái biến tạo ra

c)

Là nội dung của lợi nhuận

d)

Cả A, B và C

2.

Ý nào sau đây đúng về hàng hóa sức lao động?

a)

Có khả năng tạo ra hàng hóa

b)

Có quyền sở hữu

c)

Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới

d)

Có vai trò quan trọng trong sản xuất

3.

Tư bản bất biến là bộ phận tư bản không dùng để mua những yếu tố nào?

a)

Máy móc, thiết bị

b)

Nhà xưởng, kho bãi

c)

Nguyên, nhiên, vật liệu

d)

Sức lao động của công nhân

4.

Quá trình sản xuất giá trị thặng dư tương đối thu được là do yếu tố nào sau đây?

a)

Do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi các yếu tố khác không đổi.

b)

Do rút ngắn thời gian lao động tất yếu

c)

Do tăng năng suất lao động ở các xí nghiệp cá biệt so với giá trị chung của xã hội

d)

Cả A, B, C đều sai

5.

Quá trình sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch thu được là do yếu tố nào sau đây?

a)

Do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi các yếu tố khác không đổi.

b)

Do rút ngắn thời gian lao động tất yếu

c)

Do tăng năng suất lao động ở các xí nghiệp cá biệt so với giá trị chung của xã hội

d)

Cả A, B và C đều đúng

6.

Mệnh đề nào sau đây đúng về vấn đề “Lợi nhuận”?

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Là số chênh lệch giữa giá bán hàng hóa và chi phí sản xuất

c)

Là biểu hiện bên ngoài của giá trị thặng dư

d)

Cả A, B, C đều đúng

7.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Hiệu quả của tư bản

b)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

c)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

d)

Hiệu quả kinh tế

8.

Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng?

a)

A. Giá trị sức lao động không đổi

b)

B. Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

C. Ngày lao động thay đổi

d)

D. Thời gian lao động thặng dư thay đổi

9.

Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch, ý nào dưới đây là đúng?

a)

Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt

b)

Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hóa thành giá trị thặng dư tương đối

d)

Cả A, B và C đều đúng

10.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

A. Cạnh tranh

b)

B. Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

C. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

D. Tốc độ chu chuyển của tư bản

11.

Nhận định sau đúng hay sai: “Sức lao động luôn luôn là hàng hóa có thể mua – bán được”?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Nhận định sau đúng hay sai: “Tư bản cho vay là một loại hàng hóa đặc biệt”?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Nhận định sau đúng hay sai: “Tỷ suất lợi nhuận thường lớn hơn hoặc bằng tỷ suất giá trị thặng dư”?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Nhận định sau đúng hay sai: “Đất đai không phải là hàng hóa và không có giá trị vì không phải là sản phẩm của lao động”.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Chọn đáp án đúng cho câu sau.

a)

Sai

b)

Đúng

16.

Hàng hóa sức lao động là gì?

a)

Là khả năng lao động của con người

b)

Là hàng hóa đặc biệt, trong quá trình sản xuất có sự tăng thêm về giá trị.

c)

Là phạm trù vĩnh viễn, vì mọi phương thức sản xuất đều có phạm trù hàng hóa sức lao động

d)

Là hàng hóa đặc biệt vì bao gồm yếu tố tự nhiên, con người

17.

Giả sử một ngày lao động có 8 giờ, trong đó thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư bằng nhau. Tỷ suất giá trị thặng dư là bao nhiêu?

a)

200%

b)

150%

c)

100%

d)

300%

18.

Tư bản hàng hóa là gì?

a)

Tư bản dùng để mua Hàng hóa

b)

Tư bản biểu hiện dưới hình thái các hàng hóa có giá trị thặng dư

c)

Tư bản dùng để sản xuất hàng hóa

d)

Tư bản dùng để mua các yếu tố sản xuất, các yếu tố đầu vào của sản xuất, kinh doanh

19.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Trình độ sử dụng sức lao động làm thuê của nhà tư bản

b)

Mức độ bóc lột lao động làm thuê

c)

Quy mô bóc giá trị thặng dư

20.

Giá trị thặng dư tuyệt đối không được sản xuất bằng cách nào?

a)

Rút ngắn thời gian lao động thặng dư

b)

Giữ nguyên thời gian lao động cần thiết

c)

Kéo dài thời gian lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động thặng dư

21.

Giá trị của hàng hóa sức lao động không được tạo ra từ đâu?

a)

Do lao động xã hội cần thiết tạo ra

b)

Biểu hiện qua giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết của người lao động

c)

Từ quá trình nhà tư bản sử dụng sức lao động trong quá trình sản xuất

d)

Do quá trình tái sản xuất sức lao động của người công nhân tạo ra

22.

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về chủ nghĩa tư bản độc quyền?

a)

C.Mác

b)

VI.Lênin

c)

C.Mác và Ănghe

d)

Ph.Ănghen

23.

Một tư bản có giá trị 1000, đầu tư cho tư liệu sản xuất hết 800; thuê sức lao động hết 200. Cấu tạo hữu cơ của tư bản này bằng bao nhiêu?

a)

3/2

b)

4/1

c)

5/2

d)

4/2

24.

Cơ cấu sản xuất của tư bản là: 4.000 C + 1.000 V + 2.000 M. Giả sử tư bản dành 1600 giá trị thặng dư để tích lũy, trong đó phân chia cho tư bản bất biến phụ thêm 1500 và tư bản khả biến phụ thêm 100. Sau tích lũy, cấu tạo hữu cơ chung của tư bản:

a)

Giảm xuống 3/1

b)

Tăng lên 4/2

c)

Tăng lên 5/1

d)

Tăng 5/2

25.

Khi tiền công danh nghĩa không đổi mà giá cả tư liệu sinh hoạt tăng lên, có thể dự đoán được điều gì xảy ra?

a)

Tiền công thực tế tăng

b)

Tiền công thực tế giảm xuống

c)

Giá trị hàng hóa sức lao động tăng

d)

Giá trị hàng hóa sức lao động giảm

26.

Khi tiền công danh nghĩa tăng mà giá cả tư liệu sinh hoạt không thay đổi, có thể dự đoán:

a)

Tiền công thực tế tăng

b)

Tiền công thực tế giảm xuống

c)

Giá trị hàng hóa sức lao động tăng

d)

Giá trị hàng hóa sức lao động giảm

27.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều?

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tư bản bất biến

28.

Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận?

a)

A. Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

B. Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

C. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

D. Khối lượng giá trị thặng dư

29.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là do đâu?

a)

Do lưu thông mà có

b)

Do bán hàng hóa cao hơn giá trị

c)

Do tiết kiệm chi phí vận chuyển

d)

Do một phần giá trị thặng dư được tạo ra trong sản xuất

30.

Mối quan hệ giữa tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư được thể hiện như thế nào?

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không phụ thuộc nhau

d)

Tùy vào yếu tố đầu vào của sản xuất

31.

Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông có mối quan hệ như thế nào với tổng số giá cả hàng hoá?

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không liên quan

d)

Luôn bằng

32.

Việc lưu thông tiền tệ phải căn cứ vào yếu tố

a)

Tỷ giá hối đoái

b)

Sức mua của đồng tiền

c)

Số lượng tiền có trong quốc gia

d)

Khối lượng hàng hoá và dịch vụ được đưa ra thị trường

33.

Một tư bản có tổng bằng 1000, đầu tư theo cấu tạo hữu cơ 3/2 và đạt tỷ suất GTTD bằng 100%. Cơ cấu sản xuất của tư bản này là:

a)

600 C + 400 V + 400 M

b)

600 C + 200 V + 200 M

c)

660C+ 440 V+ 440 M

d)

660 C + 220 V + 220 M

34.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do nhà tư bản thương nghiệp bán hàng hoá với mức giá như thế nào?

a)

Cao hơn giá trị

b)

Bằng giá trị

c)

Bằng chi phí sản xuất TBCN

d)

Thấp hơn giá trị

35.

Ngày lao động 10 giờ, trong đó một nửa là thời gian lao động cần thiết. Người lao động được trả 8 mtngaˋy,muađược2kgthtgaˋ.Khina˘ngsua^ˊtlaođộngtrongngaˋnhcha˘nnuo^ita˘nglaˋmgiaˊthtgaˋgimcoˋn3.2 một ngày, mua được 2 kg thịt gà. Khi năng suất lao động trong ngành chăn nuôi tăng làm giá thịt gà giảm còn 3.2 /kg và người lao động vẫn được trả công bảo đảm mua được 2 kg thịt gà như trước. Thời gian lao động cần thiết sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 giờ

b)

Giảm xuống còn 4 giờ

c)

Giảm xuống còn 6 giờ

36.

Nếu tiền công danh nghĩa giảm 25% và giá cả tư liệu sinh hoạt tăng 25% sẽ tác động đến yếu tố nào sau đây?

a)

Tiền công thực tế giảm 25%

b)

Tiền công thực tế giảm 40%

c)

Tiền công danh nghĩa tăng 25%

d)

Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế đều giảm 25%

37.

Giả sử tỷ suất giá trị thặng dư là 100%, tổng giá trị thặng dư là 500, trong đó dành 300 để tích lũy và 200 để tiêu dùng. Nếu tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên thành 150%, với mọi điều kiện khác không đổi, tư bản tích lũy sẽ thay đổi như thế nào?

a)

330

b)

400

c)

450

d)

500

38.

Mâu thuẫn của công thức chung thể hiện ở chỗ: giá trị tăng thêm trong lưu thông, lại không thể tăng thêm trong lưu thông. Mệnh đề trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Giả sử một ngày lao động có 8 giờ, trong đó 4 giờ là thời gian lao động cần thiết. Nếu kéo dài ngày lao động thêm 1 giờ mà không thay đổi thời gian lao động cần thiết thì tỷ suất giá trị thặng dư sẽ thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng thêm 20%

b)

B. Tăng thêm 22%

c)

C. Giảm 25 %

40.

Giả sử một ngày lao động có 10 giờ không thay đổi, trong đó 4 giờ là thời gian lao động cần thiết. Nếu rút ngắn thời gian lao động cần thiết xuống còn 2 giờ thì tỷ suất giá trị thặng dư sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên 300%

b)

Tăng lên 400%

c)

Tăng lên 2 lần

d)

Giảm xuống 2 lần

41.

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng 20% và khối lượng giá trị sức lao động giảm 20% sẽ làm cho khối lượng giá trị thặng dư thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4%

b)

Giảm 4%

c)

Tăng 20%

d)

Giảm 20%

42.

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng 20% và khối lượng giá trị sức lao động tăng 20% sẽ làm cho khối lượng giá trị thặng dư thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 20%

b)

Giảm 20%

c)

Tăng 44%

d)

Giảm 44%

43.

Giả sử một ngày lao động có 10 giờ, trong đó thời gian lao động cần thiết là 4 giờ. Tỷ suất giá trị thặng dư là bao nhiêu?

a)

100%

b)

150 %

c)

200%

44.

Giả sử có 2 ngành sản xuất cùng đầu tư một số tư bản bằng 1.000. Tỷ suất lợi nhuận đạt được ở ngành I là 20 %, ở ngành II là 30 %. Tỷ suất lợi nhuận bình quân của tư bản bằng:

a)

20%

b)

25%

c)

30%

d)

35%

45.

Nhà tư bản có thể giảm được chi phí tư bản bất biến bằng cách nào sau đây?

a)

Tiết kiệm điện năng

b)

Hạn chế dùng nhiều máy móc, thiết bị

c)

Tăng sử dụng vật liệu tái chế và tiết kiệm nguyên nhiên vật liệu

d)

Tiết kiệm tiền thuê nhà xưởng

46.

Nhận định sau đúng hay sai: “Giá trị hàng hóa sức lao động bao gồm cả các chi phí để nuôi con cái của người lao động”.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Địa tô

d)

Tiền lương

48.

Tư bản cho vay không ra đời từ bộ phận nào sau đây?

(a)  

49.

Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo yếu tố nào sau đây?

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

50.

Khi nhà tư bản trả công cho người công nhân đúng bằng giá trị sức lao động, thì có bóc lột không?

a)

Không

b)

c)

Tùy lĩnh vực

d)

Tùy thời điểm

51.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh qui luật giá trị thặng dư biểu hiện thành qui luật nào?

a)

Qui luật giá cả sản xuất

b)

Qui luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Qui luật tỷ suất lợi nhuận độc quyền cao

d)

Qui luật tích lũy tư bản

52.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, qui luật giá trị có hình thức biểu hiện gì?

a)

Qui luật giá cả thị trường

b)

Qui luật giá cả sản xuất

53.

Tích lũy tư bản và tích lũy nguyên thủy tư bản khác nhau ở điểm nào?

a)

Tích lũy nguyên thủy tư bản tạo điều kiện cho chủ nghĩa tư bản ra đời, tích lũy tư bản tăng cường mở rộng bóc lột.

b)

Về mục đích và phương thức thực hiện.

c)

Tích lũy nguyên thủy tăng sự giàu có của tư bản, tích lũy tư bản tăng cường bóc lột.

d)

Được thực hiện bằng con đường khác nhau.

54.

Công thức H – T –H có ý nghĩa như thế nào?

a)

Công thức chung của tư bản

b)

Công thức lưu thông hàng hóa giản đơn

c)

Công thức lưu thông tiền tệ

d)

Cả A, B, C đều sai

55.

Công thức T – H – T’ ý nghĩa như thế nào?

a)

Công thức chung của tư bản

b)

Công thức lưu thông tiền tệ

c)

Tiền sinh ra tiền

56.

Về mặt giá trị sử dụng, hàng hóa sức lao động là hàng hóa đặc biệt, vì:

a)

Số lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động quyết định

b)

Người công nhân có thể đòi hỏi mức tiền công theo yêu cầu của bản thân

c)

Khi sử dụng nó, có thể tạo ra lượng giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

d)

Là phạm trù vĩnh viễn

57.

Về mặt giá trị, hàng hóa sức lao động được cấu thành bởi:

a)

Giá trị của tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động người công nhân.

b)

Chi phí đào tạo người lao động

c)

Giá trị của tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con cái người công nhân

d)

Cả A, B và C

58.

Tư bản là:

a)

Giá trị đem lại giá trị thặng dư

b)

Tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên liệu, nhà xưởng và thuê sức lao động để sản xuất giá trị thặng dư

c)

Là phạm trù lịch sử

d)

Cả 3 Phương án trên

59.

Khi nhà tư bản trả công cho người công nhân đúng bằng giá trị sức lao động, thì có bóc lột không?

a)

Không

b)

c)

Tùy lĩnh vực

60.

Phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến, để:

a)

Thấy được phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm

b)

Thấy được nguồn gốc sinh ra giá trị thặng dư là bộ phận tư bản khả biến

c)

Thấy được nguồn gốc sinh ra giá trị thặng dư là bộ phận tư bản bất biến

d)

Thấy được cách thức làm giàu của nhà tư bản

61.

Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng?

a)

A. Giá trị sức lao động không đổi

b)

B. Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

C. Ngày lao động thay đổi

d)

D. Thời gian lao động thặng dư thay đổi

62.

Công thức tính “lợi nhuận”:

a)

p = m

b)

p = G – k

c)

p = c + v + m

d)

p = k + m

63.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp:

a)

Do lưu thông mà có

b)

Do bán hàng hóa cao hơn giá trị

c)

Do tiết kiệm chi phí vận chuyển

d)

Là một phần giá trị thặng dư được tạo ra trong sản xuất

64.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Một hình thức kinh tế xã hội

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

65.

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước?

a)

C.Mác

b)

V.I.Lênin

c)

C.Mác và Ănghen

d)

Ph.Ănghen

66.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ hai

b)

Cuối thế kỷ XVII đến đầu thế kỷ XIX

c)

Cuối thế kỷ XVIII đến đầu XIX

67.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

Sản xuất nhỏ phân tán

b)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

Sự hoàn thiện QHSX -TBCN

68.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

Độc quyền ngân hàng

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

Độc quyền công nghiệp

d)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

69.

Chủ nghĩa tư bản có vai trò lịch sử gì?

a)

Tạo ra những nhân tố mới thúc đẩy phát triển kinh tế

b)

Gây ra những hậu quả nặng nề cho nhân loại

c)

Tạo tiền đề vật chất đầy đủ và tiền đề xã hội chín muồi cho sự ra đời của xã hội mới

d)

Cả A, B và C đều đúng

70.

Cơ chế kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước bao gồm những yếu tố nào? Hãy ghép các ý sau đây thành câu trả lời đúng:

a)

Sự can thiệp của nhà nước và cơ chế thị trường

b)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

c)

Quy luật thị trường và sự điều tiết của nhà nước

d)

Độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước tư sản

71.

Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ dẫn tới điều gì?

a)

Hình thành giá trị thị trường

b)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Hình thành giá cả sản xuất

d)

Hình thành lợi nhuận bình quân

72.

Nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân

b)

Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng - khoa học - công nghệ

d)

Cả A,B và C đều đúng

73.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Không chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

b)

Trung tâm tín dụng

c)

Trung tâm thanh toán

d)

Đầu tư tư bản

74.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào ngành nào sau đây?

a)

Ngành kết cấu hạ tầng

b)

Ngành công nghệ mới

c)

Ngành có lợi nhuận cao

d)

Ngành có vốn chu chuyển nhanh

75.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích gì?

a)

Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển

b)

Không chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bản.

c)

Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư bản tư nhân

76.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền có hình thức cạnh tranh nào trong các hình thức sau đây?

a)

Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền, giữa các tổ chức độc quyền và trong nội bộ độc quyền.

b)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với đầu sỏ tài chính

c)

Cạnh tranh trong nội bộ công ty con của tổ chức độc quyền

d)

Cạnh tranh giữa hai tổ chức độc quyền trong cùng một ngành

77.

Mệnh đề sau đây là đúng hay sai? “Độc quyền có tác động tích cực đối với nền kinh tế, thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng sản xuất lớn hiện đại”

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất?

a)

Sản xuất – tiêu dùng – lưu thông – quản lý

b)

Sản xuất – tiêu dùng – phân phối – tổ chức quản lý

c)

Phân phối - trao đổi – lưu thông – phân bổ nguồn lực

d)

Sản xuất – phân phối – trao đổi – tiêu dùng

79.

Những hệ lụy kinh tế gì sẽ xảy ra khi xuất hiện sự cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền?

a)

Sự thỏa hiệp hoặc phá sản của một bên

b)

Phân bổ các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả

c)

Kích thích tiến bộ khoa học – công nghệ

d)

Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì trệ

80.

Mục đích của cạnh tranh là gì? Chọn câu trả lời đúng nhất trong câu trả lời sau:

4 lines
81.

Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh tự do. Vậy sự xuất hiện của độc quyền có làm cho quá trình cạnh tranh bị biến mất hay không?

a)

b)

Không

c)

Tùy từng ngành

d)

Chỉ còn tồn tại cạnh tranh giữa độc quyền và ngoài độc quyền

82.

Để phân biệt đầu tư nước ngoài và xuất khẩu tư bản. Ý nào sau đây là đúng?

a)

Hai hình thức đầu tư khác nhau

b)

Một hình thức đầu tư, khác nhau về tên gọi

c)

Giống nhau về mục đích, khác nhau về phương thức

d)

Tên gọi của đầu tư nước ngoài trong những điều kiện khác nhau

83.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:

a)

Thôn tính nhau

b)

Đấu tranh không khoan nhượng

c)

Thỏa hiệp với nhau để hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

d)

Cả A, B và C đều đúng

84.

Trong thời kỳ nghĩa tư bản độc quyền quan, hệ giá trị và giá cả hàng hóa sẽ thế nào nếu xét toàn bộ hệ thống kinh tế tư bản chủ nghĩa?

a)

Không thay đổi

b)

Thay đổi theo quy luật giá trị

c)

Bị chi phối bởi các tổ chức độc quyền

d)

Phụ thuộc vào cạnh tranh tự do