wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet triết học

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Triết học có những nguồn gốc hình thành nào?

a)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội

b)

Nguồn gốc tư duy, nguồn gốc thực tiễn

c)

Nguồn gốc lý luận, nguồn gốc thực tiễn

d)

Nguồn gốc thực tiễn, nguồn gốc khoa học

2.

Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?

a)

Ấn Độ, Maya, Hy Lạp

b)

Hy Lạp, Ấn Độ, Trung Quốc

c)

Ai Cập, Hy Lạp, Trung Quốc

d)

Hy Lạp, Trung Quốc, Ai Cập

3.

Hệ thống triết học nào quan niệm triết học là “yêu mến sự thông thái”?

a)

Triết học Hy Lạp cổ đại

b)

Triết học Ấn Độ cổ đại

c)

Triết học Trung Quốc cổ đại

d)

Triết học cổ điển Đức

4.

Hệ thống triết học nào quan niệm triết học là “chiêm ngưỡng”, hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy nghĩ để dẫn dắt con người đến với lẽ phải?

a)

Triết học Hy Lạp cổ đại

b)

Triết học Ấn Độ cổ đại

c)

Triết học Trung Quốc cổ đại

d)

Triết học cổ điển Đức

5.

Hệ thống triết học nào coi tất cả những tri thức mà con người có được, từ tri thức thuộc khoa học tự nhiên đến các ngành như toán học, vật lý học, thiên văn học… là đối tượng của mình?

a)

Triết học Hy Lạp cổ đại

b)

Triết học kinh viện

c)

Triết học cổ điển Đức

d)

Triết học Mác

6.

Khi xã hội xuất hiện sự phân hóa về giai cấp, triết học có đặc điểm gì?

a)

Có tính giai cấp sâu sắc

b)

Không có tính giai cấp

c)

Chỉ triết học phương Tây mới có tính giai cấp

d)

Tùy từng học thuyết cụ thể

7.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được quan niệm đúng: “Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về ...(1)… và vị trí của ...(2)… trong thế giới đó”.

a)

1. sự vật – 2. hiện tượng

b)

1. thế giới – 2. con người

c)

1. con người – 2. con người

d)

1. tự nhiên, xã hội – 2. con người

8.

Đối tượng của triết học là gì?

a)

Các sự vật, hiện tượng diễn ra trong tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Các tri thức phổ biến của con người trong lịch sử

c)

Mối quan hệ của con người với thế giới tự nhiên

d)

Các quan hệ phổ biến và các quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

9.

Nền triết học kinh viện xuất hiện trong thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ cổ đại

b)

Thời kỳ trung cổ

c)

Thời kỳ cận đại

d)

Thời kỳ hiện đại

10.

Thời kỳ phục hưng ở Tây Âu là vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỷ XIV – XV

b)

Thế kỷ XV – XVI

c)

Thế kỷ XVII – XVIII

d)

Thế kỷ XVII – XIX

11.

Khoa học tự nhiên có sự phát triển mạnh mẽ vào thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ cổ đại

b)

Thời kỳ trung cổ

c)

Thời kỳ phong kiến

d)

Thời kỳ phục hưng

12.

Tư tưởng triết học thời kỳ phục hưng có đặc điểm gì?

a)

Có tính chất duy tâm

b)

Có tính chất thần bí

c)

Có tính chất duy vật

d)

Còn pha trộn giữa các yếu tố duy vật và duy tâm

13.

Trường phái triết học nào xem thường vai trò của lý luận?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

14.

Trường phái triết học nào xem thường kinh nghiệm, xa rời thực tiễn?

a)

Chủ nghĩa kinh viện

b)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật

15.

Thời kỳ phục hưng là thời kỳ quá độ từ hình thái kinh tế – xã hội nào sang hình thái kinh tế – xã hội nào?

a)

Từ cộng sản nguyên thủy sang chiếm hữu nô lệ

b)

Từ chiếm hữu nô lệ sang phong kiến

c)

Từ phong kiến sang tư bản chủ nghĩa

d)

Từ tư bản chủ nghĩa sang xã hội chủ nghĩa

16.

Thế giới quan là gì?

a)

Là cách thức con người quan sát, tìm hiểu về thế giới

b)

Là cảm nhận của con người về thế giới

c)

Là hệ thống quan điểm của con người về thế giới

d)

Là thái độ của con người với thế giới

17.

Thành phần chủ yếu của thế giới quan là gì?

a)

Tri thức

b)

Niềm tin

c)

Lý tưởng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

18.

Thế giới quan chung nhất được sử dụng trong mọi ngành khoa học và toàn bộ đời sống xã hội là gì?

a)

Thế giới quan triết học

b)

Thế giới quan khoa học

c)

Thế giới quan tôn giáo

d)

Thế giới quan kinh nghiệm

19.

Đỉnh cao của các loại thế giới quan đã từng có trong lịch sử là thế giới quan nào?

a)

Thế giới quan khoa học

b)

Thế giới quan duy vật

c)

Thế giới quan duy vật biện chứng

d)

Thế giới quan siêu hình

20.

Sắp xếp các hình thức thế giới quan sau theo thứ tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất:

a)

Tôn giáo – thần thoại – triết học

b)

Thần thoại – tôn giáo – triết học

c)

Triết học – tôn giáo – thần thoại

d)

Thần thoại – triết học – tôn giáo

21.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Quan hệ giữa tồn tại với tư duy và khả năng nhận thức của con người

b)

Quan hệ giữa vật chất với nhận thức của con người

c)

Quan hệ giữa con người và nhận thức của con người với giới tự nhiên

d)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, giữa tư duy và tồn tại

22.

Mặt thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Vấn đề về con người và vai trò của con người trong thế giới

b)

Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Vấn đề mối quan hệ giữa trời – đất – con người

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

23.

Mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Khả năng quan sát thế giới khách quan của con người

b)

Khả năng cải tạo thế giới khách quan của con người

c)

Khả năng nhận thức thế giới của con người

d)

Tất cả các phương án trên

24.

Cơ sở để phân chia các trường phái triết học trong lịch sử thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là:

a)

Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học

b)

Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học

c)

Quan điểm lý luận nhận thức

d)

Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản trong triết học

25.

Việc giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản trong triết học đã chia triết học thành mấy lập trường cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Trường phái triết học nào cho rằng vật chất, giới tự nhiên là cái có trước và quyết định ý thức của con người?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

27.

Trường phái triết học nào cho rằng ý thức, tinh thần là cái có trước giới tự nhiên?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa duy danh

28.

Phương pháp nhìn nhận thế giới như một cỗ máy khổng lồ mà mỗi bộ phận trong thế giới đó về cơ bản ở trong trạng thái biệt lập, tĩnh tại là của trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Cả ba đáp án trên

29.

Hình thức đầu tiên của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử triết học là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật mông muội

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

30.

Chủ nghĩa duy vật đã trải qua mấy hình thức phát triển trong lịch sử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Trong khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất, chủ nghĩa duy vật chất phác đã:

a)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử, phân tử

b)

Đồng nhất vật chất với vật thể

c)

Đồng nhất vật chất với một hay một số chất cụ thể của vật chất

d)

Đồng nhất vật chất với khối lượng, thể tích

32.

Phép biện chứng duy vật do ai sáng lập ra?

a)

C. Mác – Ph. Ăngghen

b)

C. Mác – V.I. Lênin

c)

Ph. Ăngghen – V.I. Lênin

d)

C. Mác – Ph. Ăngghen – V.I. Lênin

33.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX

b)

Những năm 30 của thế kỷ XIX

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX

34.

Quá trình ra đời và phát triển của triết học Mác – Lênin bao gồm mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Điều kiện kinh tế – xã hội nào sau đây được coi là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác?

a)

Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp

b)

Sự xuất hiện giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tư cách là một lực lượng chính trị – xã hội độc lập

c)

Mâu thuẫn đối kháng giữa giai cấp tư sản và vô sản ngày càng gay gắt, không thể điều hòa được

d)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản

36.

Tư tưởng lý luận nào được coi là nguồn gốc lý luận trực tiếp cho triết học Mác?

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Kinh tế chính trị học Anh

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng

d)

Triết học cổ đại phương Tây

37.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để có quan điểm đúng: “Triết học Mác – Lênin là hệ thống quan điểm …(1)… về tự nhiên, xã hội và tư duy – thế giới quan và phương pháp luận …(2)… của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các lực lượng tiến bộ trong nhận thức và cải tạo thế giới.”

a)

1- duy vật, 2- đúng đắn

b)

1- biện chứng, 2- khoa học

c)

1- duy viện siêu hình, 2- khoa học, đúng đắn

d)

1- duy vật biện chứng, 2- khoa học, cách mạng

38.

Đối tượng của Triết học Mác–Lênin?

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường chủ nghĩa duy vật

b)

Những vấn đề chung nhất của tự nhiên, xã hội và con người

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, những quy luật vận động phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Mối quan hệ giữa con người nói chung, của tư duy con người nói riêng với thế giới khách quan

39.

Thế giới quan mà triết học Mác – Lênin đem lại thuộc hình thức thế giới quan nào?

a)

Thế giới quan duy vật biện chứng

b)

Thế giới quan duy vật

c)

Thế giới quan duy tâm

d)

Thế giới quan tôn giáo

40.

Thế giới quan nào xem xét thế giới dựa trên nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển?

a)

Thế giới quan khoa học

b)

Thế giới quan duy tâm

c)

Thế giới quan duy vật biện chứng

d)

Thế giới quan duy vật siêu hình

41.

Triết học đóng vai trò là:

a)

Toàn bộ thế giới quan

b)

Toàn bộ nhân sinh quan, thế giới quan và phương pháp luận

c)

Phương pháp cho con người nhận thức và cải tạo thế giới

d)

Hạt nhân lý luận của thế giới quan

42.

Vì sao nói triết học là hạt nhân lý luận của thế giới quan?

a)

Vì triết học chính là thế giới quan

b)

Vì triết học đóng vai trò cốt lõi trong các thể giới quan, có ảnh hưởng chi phối với các loại thế giới quan

c)

Vì thế giới quan triết học quy định thế giới quan và các quan niệm khác

d)

Cả a, b, c

43.

Khái niệm triết học chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó là khái niệm nói về?

a)

Khoa học

b)

Nhân sinh quan

c)

Thế giới quan

d)

Tôn giáo

44.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để có quan niệm đúng: “Triết học Mác – Lênin thực hiện chức năng phương pháp luận …… cho nhận thức và hoạt động thực tiễn”.

a)

Duy vật biện chứng

b)

Chung nhất, phổ biến nhất

c)

Cách mạng

d)

Lý tưởng

45.

Quan niệm nào sau đây là quan niệm đúng:

a)

Triết học Mác – Lênin là một học thuyết mở, luôn luôn được bổ sung và phát triển

b)

Triết học Mác – Lênin là một học thuyết hoàn chỉnh, không cần bổ sung và phát triển

c)

Triết học Mác – Lênin là “khoa học của mọi khoa học”

d)

Triết học Mác – Lênin là một học thuyết khép kín

46.

Theo Lênin, những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?

a)

Tiêu tan vật chất nói chung

b)

Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất

c)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất

d)

Tiêu tan nguyên tử

47.

Quan điểm triết học nào tìm nguồn gốc của sự thống nhất của thế giới ở bản nguyên đầu tiên (ở thực thể đầu tiên duy nhất)?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình trước Mác

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

48.

Đâu không phải là câu trả lời của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất

b)

Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ chuyển hoá lẫn nhau

c)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không mất đi

d)

Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau

49.

Trường phái triết học phủ nhận sự tồn tại một thế giới duy nhất là thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII

c)

Chủ nghĩa duy vật ngây thơ, chất phác thời cổ đại

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

50.

Cho rằng có thế giới tinh thần tồn tại độc lập bên cạnh thế giới vật chất sẽ rơi vào quan điểm triết học nào?

a)

Thuyết không thể biết

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình trước Mác

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

51.

Coi thế giới vật chất là kết quả của quá trình phát triển của ý niệm tuyệt đối là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình trước Mác

d)

Nhị nguyên luận

52.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để có khái niệm hoàn chỉnh: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong _______, được ______ của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh, và tồn tại không lệ thuộc vào ______.”

a)

tinh thần

b)

ý niệm tuyệt đối

c)

ý thức

d)

cảm giác

53.

Vật chất tồn tại thông qua những phương thức nào?

a)

Vận động, đứng im

b)

Không gian, thời gian

c)

Vận động, không gian, thời gian

d)

Vận động, đứng im, không gian, thời gian

54.

Có bao nhiêu hình thức vận động của vật chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Trong các hình thức vận động của vật chất, theo Ăngghen đâu là hình thức vận động thấp nhất?

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Hoá học

d)

Sinh học

56.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?

a)

Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người

b)

Lao động, thực tiễn xã hội

57.

Có bao nhiêu nguồn gốc quyết định sự ra đời của ý thức?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất

b)

Nguyên lý về sự vận động và đứng im của các sự vật

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển

d)

Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất

59.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan, mối liên hệ giữa các sự vật do cái gì quyết định?

a)

Do lực lượng siêu tự nhiên (thượng đế) quyết định

b)

Do bản tính của thế giới vật chất

c)

Do cảm giác của con người quyết định

d)

Do bản tính của thế giới vật chất

60.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?

a)

Tính ngẫu nhiên, chủ quan

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

c)

Tính khách quan, nhưng không có tính phổ biến và đa dạng

d)

Cả a, b và c

61.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất

d)

Nguyên lý về sự thống nhất của thế giới

62.

Trong nhận thức cần quán triệt quan điểm phát triển, điều đó dựa trên cơ sở lý luận của nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới

d)

Quan điểm chiết trung và nguỵ biện

63.

Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?

a)

Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật

b)

Xem xét sự chuyển hoá từ trạng thái này sang trạng thái kia

c)

Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật

d)

Gồm cả a, b, c

64.

Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu cặp phạm trù?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

65.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về cái riêng: “Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ …..”

a)

Một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định

b)

Một đặc điểm chung của các sự vật

c)

Nét đặc thù của một số các sự vật

d)

Những mặt lặp lại trong nhiều sự vật

66.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về cái chung: “Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ …..”

a)

yếu tố, quan hệ tồn tại phổ biến trong nhiều sự vật, hiện tượng

b)

những mặt, những thuộc tính, yếu tố, quan hệ tồn tại phổ biến trong nhiều sự vật, hiện tượng

c)

những mặt trong nhiều sự vật

d)

những thuộc tính trong nhiều hiện tượng

67.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm cái đơn nhất: “Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ …..”

a)

những mặt lặp lại trong nhiều sự vật

b)

một sự vật riêng lẻ

c)

những nét, những mặt chỉ có ở một sự vật

d)

nét đặc thù của một số các sự vật

68.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm nguyên nhân: “Nguyên nhân là phạm trù triết học dùng để chỉ …..”

a)

sự tác động của các sự vật với nhau

b)

sự quy định của các hiện tượng với nhau

c)

sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hay giữa các sự vật, hiện tượng với nhau tạo ra một sự biến đổi nhất định

d)

Cả a, b và c

69.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm kết quả: “Kết quả là phạm trù triết học dùng để chỉ …..”

a)

hệ quả của nguyên nhân

b)

kết quả của nguyên nhân

c)

những biến đổi xuất hiện do tương tác giữa những yếu tố mang tính nguyên nhân gây ra

d)

Cả a, b và c

70.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là luận điểm sai?

a)

Mọi cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau

b)

Nguyên nhân là cái sản sinh ra kết quả

c)

Nguyên nhân xuất hiện trước kết quả

d)

Cả b và c

71.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau

b)

Nguyên nhân sinh ra kết quả

c)

Nguyên nhân và kết quả không cùng một kết cấu vật chất

d)

Cả a, b, c

72.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Có tất nhiên thuần tuý tồn tại khách quan

b)

Có ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại khách quan

c)

Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại bên ngoài nhau

d)

Có cái ngẫu nhiên thuần tuý không thể hiện cái tất nhiên

73.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua vô vàn cái ngẫu nhiên

b)

Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái tất nhiên

c)

Có cái ngẫu nhiên thuần tuý không thể hiện cái tất nhiên

d)

Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại bên ngoài nhau

74.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm nội dung: “Nội dung là phạm trù triết học dùng để chỉ …..”

a)

các mặt tạo nên sự vật

b)

các yếu tố tạo nên hiện tượng

c)

tổng thể các mặt, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng

d)

Cả a, b và c

75.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm hình thức: “Hình thức là phạm trù triết học dùng để chỉ …..”

a)

phương thức tồn tại của sự vật

b)

phát triển của sự vật

c)

phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sự vật, hiện tượng

d)

Cả a, b và c

76.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về quy luật: “Quy luật là mối liên hệ phổ biến, khách quan, bản chất …..”

a)

của sự vật, hiện tượng

b)

bền vững, tất yếu giữa các đối tượng và nhất định tác động khi có các điều kiện phù hợp

c)

của các đối tượng khác nhau

d)

Cả a, b và c

77.

Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu quy luật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Quy luật của phép biện chứng duy vật có những tính chất nào?

a)

Khách quan

b)

Phổ biến

c)

Đa dạng

d)

Cả a, b và c

79.

Quy luật chỉ ra cách thức, tính chất vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng là quy luật gì?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật đấu tranh giai cấp

c)

Quy luật lượng – chất

d)

Quy luật phủ định của phủ định

80.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về chất: "Là khái niệm dùng để chỉ tính quy định ….."

a)

vốn có của sự vật, hiện tượng

b)

sự thống nhất các thuộc tính tạo nên sự vật, hiện tượng

c)

khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng; là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng

d)

Cả a, b và c

81.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về lượng: "Là khái niệm dùng để chỉ tính quy định ….."

a)

thuộc tính của các sự vật, hiện tượng

b)

trình độ phát triển của sự vật, hiện tượng

c)

vốn có của sự vật hiện tượng về mặt quy mô, trình độ phát triển, các yếu tố biểu hiện ở số lượng các thuộc tính

d)

cả a, b và c