wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thuế

Total questions: 79

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

1. 1 Thuế tạo nguồn thu chủ yếu cho NSNN bởi vì

a)

Nguồn thu từ thuế chiếm tỷ trọng lớn trong tổng thu NSNN

b)

Thuế thể hiện ý chí của Nhà nước

c)

Thuế đóng vai trò điều tiết vĩ mô

d)

Cả 1, 2, 3 đều đúng

2.

2. 2 Thuế là:

a)

Khoản thu mang tính bắt buộc của Nhà nước đối với các tổ chức và cá nhân

b)

Khoản thu duy nhất của Nhà nước

c)

Khoản thu thứ yếu và Nhà nước còn nhiều khoản thu khác

d)

Cả 1, 2, 3 đều sai

3.

3. 3 Nhà nước thu thuế để:

a)

Phục vụ cho hoạt động chi tiêu công của Nhà nước

b)

Chứng tỏ quyền lực của Nhà nước

c)

Phục vụ cho hoạt động từ thiện

d)

Cả 1, 2, 3 đều đúng.

4.

4. 4 Yếu tố nào sau đây được coi là “linh hồn” của một sắc thuế:

a)

Thuế suất

b)

Đối tượng nộp thuế

c)

Cơ sở thuế

d)

Đối tượng chịu thuế

5.

5. 5 Loại mức thuế nào sau đây có thuế suất tăng dần theo mức độ tăng của cơ sở thuế:

a)

Mức thuế lũy tiến

b)

Mức thuế ổn định

c)

Mức thuế tuyệt đối

d)

Mức thuế thống nhất

6.

6. 6 Phân loại thuế căn cứ vào phương thức đánh thuế gồm:

a)

Thuế trực thu, thuế gián thu

b)

Thuế thu nhập, thuế tiêu dùng, thuế tài sản

c)

Thuế trung ương, thuế địa phương

d)

Thuế tổng hợp, thuế có lựa chọn

7.

7. 7 Phân loại thuế căn cứ vào cơ sở đánh thuế gồm:

a)

Thuế thu nhập, thuế tiêu dùng, thuế tài sản

b)

Thuế trực thu, thuế gián thu

c)

Thuế trung ương, thuế địa phương

d)

Thuế tổng hợp, thuế có lựa chọn

8.

8. 8 Tiêu thức nào sau đây không phải là tiêu thức xây dựng hệ thống thuế, chính sách thuế:

a)

Tiêu thức ngang giá

b)

Tiêu thức công bằng

c)

Tiêu thức pháp lý

d)

Tiêu thức hiệu quả

9.

9. 9 Mức điều tiết của ............... bao hàm trong giá cả hàng hóa dịch vụ:

a)

Thuế gián thu

b)

Thuế trực thu

c)

Thuế trực thu và t

10.

Mức điều tiết của ............... bao hàm trong giá cả hàng hóa dịch vụ:

a)

Thuế gián thu

b)

Thuế trực thu

c)

Thuế trực thu và thuế gián thu

d)

Câu 1,2,3 đúng

11.

Thuế điều tiết bớt một phần ............... phát sinh từ hoạt động kinh tế:

a)

Thu nhập của nhà sản xuất và thu nhập của người tiêu dùng

b)

Thu nhập của nhà sản xuất

c)

Thu nhập của người tiêu dùng

d)

Câu 1,2,3 đúng

12.

Công ty A ủy thác cho công ty B để nhập khẩu một lô hàng từ nhà sản xuất C ở Thụy Điển. Đối tượng nộp thuế nhập khẩu ở trường hợp này là câu:

a)

Công ty A

b)

Công ty B

c)

Nhà sản xuất C

d)

Công ty A và công ty B cùng chịu

13.

Đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu theo luật thuế xuất nhập khẩu của Việt Nam là:

a)

Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam

b)

Hàng hóa được phép xuất nhập khẩu qua biên giới Việt Nam

c)

Hàng hoá được đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan và từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước

d)

Câu a và c đúng

14.

Thời điểm tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là :

a)

Ngày đăng ký tờ khai Hải quan

b)

Ngày hàng cập cảng.

c)

Ngày giải phóng hàng khoải tàu.

d)

Tất cả đều sai.

15.

Xác định thuế XK phải nộp trong năm của cty S với các tài liệu sau: Tình hình sản xuất trong năm: SX 120.000 sp A (A không thuộc diện chịu thuế TTDB), không có hàng tồn đầu kỳ Tình hình tiêu thụ trong năm: 1) Xuất khẩu 10ngàn sp điều kiện FOB với giá 60.000 đ/sp và 30ngàn sp điều kiện CIF với giá 66.700 đ/sp. Phí vận chuyển và bảo hiểm là 15% giá FOB 2) Bán cho doanh nghiệp khu chế xuất 40.000 sp, giá bán 62.000 đ/sp. 3) Xuất đại lý 20ngàn sp, giá bán củ

4 lines
16.

Hàng hóa đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan thuộc đối tượng chịu thuế :

a)

Không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu

b)

Thuế xuất khẩu

c)

Thuế nhập khẩu

d)

Câu b và c đều đúng

17.

Hàng hóa đưa từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước thuộc đối tượng chịu thuế :

a)

Không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu

b)

Thuế xuất khẩu

c)

Thuế nhập khẩu

d)

Câu a và b đều đúng

18.

Những hàng hóa nào dưới đây khi được xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng miễn thuế thuế xuất nhập khẩu:

a)

Hàng hóa từ khu Phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài, hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu phi thuế quan và chỉ sử dụng trong khu phi thuế quan; hàng hóa đưa từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác

b)

Hàng hóa vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu, biên giới VN

c)

Hàng hóa viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại

d)

Câu a, b đúng

19.

Những hàng hóa nào dưới đây khi được xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng miễn thuế xuất nhập khẩu:

a)

Hàng hoá tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập để tham dự hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm; máy móc, thiết bị, dụng cụ nghề nghiệp tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập để phục vụ công việc trong thời hạn nhất định.

b)

Hàng hoá là tài sản di chuyển của tổ chức, cá nhân Việt Nam hoặc nước

20.

Những hàng hóa nào dưới đây khi được xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng miễn thuế xuất nhập khẩu

a)

Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của tổ chức, cá nhân nước ngoài được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao tại Việt Nam.

b)

Hàng hoá nhập khẩu để gia công cho phía nước ngoài được miễn thuế nhập khẩu và khi xuất trả sản phẩm cho phía nước ngoài được miễn thuế xuất khẩu. Hàng hoá xuất khẩu ra nước ngoài để gia công cho phía Việt Nam được miễn thuế xuất khẩu, khi nhập khẩu trở lại được miễn thuế nhập khẩu trên phần trị giá của hàng hoá xuất khẩu ra nước ngoài để gia công theo hợp đồng.

c)

Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong tiêu chuẩn hành lý miễn thuế của người xuất cảnh, nhập cảnh; hàng hoá là bưu phẩm, bưu kiện thuộc dịch vụ chuyển phát nhanh có trị giá tính thuế tối thiểu theo quy định

d)

Câu a,b,c đúng

21.

Những hàng hóa nào dưới đây khi được xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế xuất nhập khẩu

a)

Hàng hoá nhập khẩu để tạo tài sản cố định của dự án đầu tư vào lĩnh vực được ưu đãi về thuế nhập hoặc địa bàn được ưu đãi về thuế nhập khẩu, dự án đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được miễn thuế nhập khẩu,

b)

Giống cây trồng, vật nuôi được phép nhập khẩu để thực hiện dự án đầu tư trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

c)

Hàng hoá nhập khẩu để phục vụ

22.

Những hàng hóa nào dưới đây khi được xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng được miễn thuế xuất nhập khẩu

a)

Đối với cơ sở đóng tàu được miễn thuế xuất khẩu đối với các sản phẩm tàu biển xuất khẩu và miễn thuế nhập khẩu đối với các loại máy móc, trang thiết bị để tạo tài sản cố định; phương tiện vận tải nằm trong dây chuyền công nghệ để tạo tài sản cố định; nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm phục vụ cho việc đóng tàu mà trong nước chưa sản xuất được.

b)

Nhập khẩu nguyên liệu, vật tư phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản phẩm phần mềm mà trong nước chưa sản xuất được.

c)

Hàng hoá nhập khẩu để sử dụng trực tiếp vào hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

d)

Câu a,b,c đúng

23.

Những hàng hóa nào dưới đây khi được xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng được miễn thuế xuất nhập khẩu

a)

Hàng hoá nhập khẩu để bán tại cửa hàng miễn thuế

b)

Hàng hoá vận chuyển quá cảnh hoặc chuyển khẩu qua cửa khẩu Việt Nam theo quy định của pháp luật

c)

Hàng hoá là phần dầu khí thuộc thuế tài nguyên của Nhà nước khi xuất khẩu

d)

Câu b,c đúng

24.

Những hàng hóa nào dưới đây khi được xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng được xét miễn thuế xuất nhập khẩu

a)

Hàng hoá nhập khẩu là hàng chuyên dùng trực tiếp phục vụ cho quốc phòng, an ninh, giáo dục và đào tạo, nghiên cứu khoa học

b)

Hàng hoá là quà biếu, quà tặng, hàng mẫu của tổ chức, cá nhân nước ngoài cho tổ chức, cá nhân Việt Nam

25.

Những hàng hóa nào dưới đây khi được xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng được xét giảm thuế xuất nhập khẩu

a)

Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đang trong quá trình giám sát của cơ quan Hải quan nếu bị hư hỏng, mất mát được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giám định, chứng nhận

b)

Hàng hoá nhập khẩu để bán tại cửa hàng miễn thuế

c)

Hàng hoá vận chuyển quá cảnh hoặc chuyển khẩu qua cửa khẩu Việt Nam theo quy định của pháp luật

d)

Hàng hoá là phần dầu khí thuộc thuế tài nguyên của Nhà nước khi xuất khẩu

26.

Những hàng hóa nào dưới đây khi xuất khẩu, nhập khẩu được hoàn thuế xuất nhập khẩu

a)

Hàng hoá nhập khẩu đã nộp thuế nhập khẩu nhưng còn lưu kho, lưu bãi tại cửa khẩu và đang chịu sự giám sát của cơ quan Hải quan, được tái xuất ra nước ngoài.

b)

Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đã nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu nhưng không xuất khẩu, nhập khẩu.

c)

Hàng hoá đã nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu nhưng thực tế xuất khẩu hoặc nhập khẩu ít hơn.

d)

Câu a,b,c đúng

27.

Những hàng hóa nào dưới đây khi xuất khẩu, nhập khẩu không được hoàn thuế xuất nhập khẩu

4 lines
28.

Những hàng hóa nào dưới đây khi xuất khẩu, nhập khẩu được hoàn thuế xuất nhập khẩu

a)

Hàng hoá đã xuất khẩu nhưng phải nhập khẩu trở lại Việt Nam

b)

Hàng hoá nhập khẩu nhưng phải tái xuất trả lại chủ hàng nước ngoài hoặc tái xuất sang nước thứ ba hoặc xuất vào khu phi thuế quan

c)

Câu a,b đúng

d)

Hàng hoá vận chuyển quá cảnh hoặc chuyển khẩu qua cửa khẩu Việt Nam theo quy định của pháp luật

29.

Những hàng hóa nào dưới đây khi xuất khẩu, nhập khẩu được hoàn thuế xuất nhập khẩu

4 lines
30.

Những hàng hóa nào dưới đây khi xuất khẩu, nhập khẩu không hoàn thuế xuất nhập khẩu

a)

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất (trừ trường hợp đi thuê) để thực hiện các dự án đầu tư, thi công xây dựng, lắp đặt công trình, phục vụ sản xuất đã nộp thuế nhập khẩu, khi tái xuất ra khỏi Việt Nam hoặc xuất vào khu phi thuế quan

b)

Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu qua đường dịch vụ bưu chính, chuyển phát nhanh quốc tế mà doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ này đã nộp thuế thay cho chủ hàng nhưng không giao được hàng hoá cho người nhận phải tái xuất, tái nhập

c)

Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đã nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu nhưng sau đó được miễn thuế, giảm thuế theo quyết định cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

d)

Câu a,b,c sai

31.

Đối tượng nộp thuế chấp hành tốt pháp luật về thuế có hàng hóa nhập khẩu là vật tư nguyên liệu để SX hàng xuất khẩu thì thời hạn nộp thuế nhập khẩu nguyên liệu là :

a)

Nộp thuế trước khi nhận hàng

b)

15 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký TKHQ

c)

30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký TKHQ

32.

Nhập khẩu nguyên liệu là :

a)

Nộp thuế trước khi nhận hàng

b)

15 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký TKHQ

c)

30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký TKHQ

d)

275 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký TKHQ

33.

Thời điểm tính thuế xuất nhập khẩu là:

a)

Ngày đối tượng nộp thuế đăng ký TKHQ hàng hóa xuất nhập khẩu với CQHQ theo luật HQ

b)

Ngày ký hợp đồng ngoại thương

c)

Ngày đối tượng nộp thuế nhận được hàng với hàng nhập khẩu và đưa hàng ra khỏi cảng, cửa khẩu đối với xuất khẩu

d)

Ngày hàng hóa nhập khẩu cập cảng hoặc hàng hóa xuất khẩu đưa ra khỏi cảng

34.

Hàng hóa mua bán giữa các DN/KCX theo Luật thuế Xuất, nhập khẩu qui định hiện hành là hàng hóa thuộc diện:

a)

Không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu

b)

Chịu thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu

c)

Chịu thuế xuất khẩu

d)

Chịu thuế nhập khẩu

35.

Cty ANZ xuất khẩu trực tiếp lô hàng bán ra nước ngoài gồm 5.000 Sp theo điều kiện CIF là 150.000 đ/sp, Chi phí vận chuyển F và phí bảo hiểm I là 10.000 đ/sp, thuế suất thuế xuất khẩu là 1%. Thuế xuất khẩu công ty phải nộp là:

a)

7.500.000 đ

b)

8.000.000 đ

c)

7.000.000 đ

d)

Câu a, b và c đều sai

36.

Xuất khẩu một lô hàng nhận gia công cho nước ngoài, tổng trị giá lô hàng theo điều kiện CIF là 2.000 trđ, chi phí vận chuyển F và bảo hiểm I là 200trđ, thuế suất thuế xuất khẩu là 1%. Thuế xuất khẩu phải nộp là:

a)

0 trđ

b)

18trđ

c)

20trđ

d)

22trđ

37.

Cty X bán cho Cty A thuộc khu chế xuất lô hàng Y có giá trị 1.000trđ, biết rằng thuế suất thuế xuất khẩu của mặt hàng Z là 1%, hàng Z không thuộc diện chịu thuế TTĐB, thuế GTGT 10%. Tổng số thuế xuất khẩu Cty A phải nộp là:

4 lines
38.

Y có giá trị 1.000trđ , biết rằng thuế suất thuế xuất khẩu của mặt hàng Z là 1%, hàng Z không thuộc diện chịu thuế TTĐB, thuế GTGT 10%. Tổng số thuế xuất khẩu Cty A phải nộp là:

a)

0trđ

b)

20trđ

c)

202trđ

d)

10trđ

39.

DN khu chế xuất B mua hàng của Cty N một lô hàng Y có giá trị 5.000trđ, biết hàng Y chịu thuế xuất khẩu 2%, thuế GTGT 10%, hàng Y không chịu thuế TTĐB. Tổng số thuế xuất khẩu & thuế GTGT mà công ty N phải nộp là :

a)

60 trđ

b)

306 trđ

c)

366 trđ

d)

0 trđ

40.

Cty XYZ nhập khẩu 2.500 kg nguyên liệu A theo giá CIF là 200.000đ/kg, phí vận chuyển F và phí bảo hiểm I là 2.000đ/kg, thuế suất thuế NK là 20%. Thuế NK phải nộp là:

a)

88 trđ

b)

Tất cả đều sai

c)

80 trđ

d)

100 trđ

41.

Cty XYZ nhập khẩu 5.000 Sp X theo giá FOB là 55.000đ/sp, phí vận chuyển F và phí bảo hiểm I là 5.000đ/kg, thuế suất thuế NK là 20%. Thuế NK phải nộp là:

a)

Tất cả đều sai

b)

50 trđ

c)

55 trđ

d)

60 trđ

42.

Cty XYZ nhập khẩu một lô hàng để gia công trực tiếp cho nước ngoài, tổng giá trị lô hàng theo điều kiện CIF là 1.000trđ, phí vận tải F và bảo hiểm I là 100trđ, thuế suất thuế NK là 10%. Thuế NK phải nộp là:

a)

0 trđ

b)

90 trđ

c)

100 trđ

d)

110 trđ

43.

Cty XYZ nhập khẩu 15.000Sp A để gia công trực tiếp cho nước ngoài, theo điều kiện FOB là 50.000 đ/sp, phí vận tải F và bảo hiểm I là 10.000 đ/sp, thuế suất thuế NK là 10%. Thuế NK phải nộp là:

a)

40 trđ

b)

90 trđ

c)

60 trđ

d)

0 trđ

44.

lô hàng để gia công trực tiếp cho nước ngoài, tổng giá trị lô hàng theo điều kiện CIF là 1.000trđ, phí vận tải F và bảo hiểm I là 100trđ, trong kỳ gia công hoàn thành 100%. Tuy nhiên khi xuất trả gia công có 15% số thành phẩm bị bên giao gia công từ chối nhận do không đúng chất lượng, số hàng không xuất trả được đã tiêu thụ nội địa, thuế suất thuế NK là 10%. Thuế NK phải nộp là:

a)

0 trđ

b)

150 trđ

c)

100 trđ

d)

15 trđ

45.

Cty Y Xuất khẩu 30.000Sp do nhận gia công trực tiếp cho nước ngoài theo điều kiện FOB là 3.000đ/sp, phí vận chuyển F và I là 200đ/sp, thuế xuất khẩu là 2%. Thuế XK phải nộp là:

a)

0 trđ

b)

1.68 trđ

c)

1.8 trđ

d)

1.92 trđ

46.

Cty Z Xuất khẩu một lô hàng do nhận gia công trực tiếp cho nước ngoài, tổng giá trị lô hàng theo điều kiện CIF là 2.000 trđ, phí vận chuyển F và I là 200 trđ, thuế xuất khẩu là 2%. Thuế XK phải nộp là:

a)

18 trđ

b)

40 trđ

c)

36 trđ

d)

0 trđ

47.

Cty PQ Trực tiếp xuất khẩu 25.000sp K cho nước ngoài, giá xuất khẩu lô hàng theo điều kiện FOB là 40.000đ/sp, phí vận chuyển F và I là 1.000đ/sp, thuế xuất khẩu là 2%. Thuế XK phải nộp là:

a)

14.5 trđ

b)

20,5 trđ

c)

15.5 trđ

d)

Tất cả đều sai

48.

Cty ANZ Nhập khẩu 2.000 chai rượu, giá bán tại cửa khẩu xuất khẩu là 700.000đ/chai, chi phí vận tải, bảo hiểm đến cửa khẩu đầu tiên là 80.000đ/chai, thuế suất thuế NK là 150%. Thuế NK phải nộp là:

a)

1.500 trđ

b)

1.000 trđ

c)

1.800 trđ

d)

2.340trđ

49.

Cty XQ Nhập khẩu ủy thác 2.500 chai rượu, giá bán tại cửa khẩu xuất là 500.000đ/chai, chi phí vận tải, bảo hiểm đến cửa khẩu đầu tiên cho cả lô hàng là 100trđ, hoa hồng ủy thác chưa kể thuế GTGT

4 lines
50.

Nhập khẩu ủy thác 2.500 chai rượu, giá bán tại cửa khẩu xuất là 500.000đ/chai, chi phí vận tải, bảo hiểm đến cửa khẩu đầu tiên cho cả lô hàng là 100trđ, hoa hồng ủy thác chưa kể thuế GTGT là 10% tính trên giá tính thuế NK, thuế suất thuế NK là 150%. Thuế NK phải nộp là

a)

1.425 trđ

b)

1.125 trđ

c)

2.025 trđ

d)

1.327,5 trđ

51.

Cty MHP Nhập khẩu một lô nguyên liệu, thuế nhập khẩu đã nộp ở khâu nhập khẩu là 150trđ, nhập khẩu 1 dây chuyền máy móc để sản xuất sản phẩm, thuế nhập khẩu đã nộp là 200trđ. DN sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu và đã đưa dây chuyền SX vào hoạt động để tạo thành 12.000 sp A. DN bán 5.000 sp A với giá chưa thuế GTGT là 60.000đ/sp và XK trực tiếp 7.000 sp A. Xác định thuế NK được hoàn lại

a)

145.83 trđ

b)

62.5 trđ

c)

87.5 trđ

d)

204.17 trđ

52.

Thuế XNK được nộp bằng đồng tiền:

a)

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được nộp bằng đồng Việt Nam

b)

Trường hợp nộp thuế xuất nhập khẩu bằng ngoại tệ thì đối tượng nộp thuế phải nộp bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi

c)

Trường hợp nộp thuế xuất nhập khẩu bằng ngoại tệ thì đối tượng nộp thuế phải nộp bằng ngoại tệ không được tự do chuyển đổi.

d)

Câu a,b đúng

53.

Thuế suất đối với hàng hoá xuất khẩu được quy định như sau:

a)

Quy định cụ thể cho từng mặt hàng, mỗi mặt hàng áp dụng một thuế suất

b)

Quy định cụ thể một mặt hàng áp dụng 2 thuế suất

c)

Quy định cụ thể một mặt hàng áp dụng 3 thuế suất

d)

Câu b,c đúng

54.

Thuế suất đối với hàng hoá nhập khẩu được quy định như sau:

4 lines
55.

Nguyên tắc xác định trị giá tính thuế đối với hàng hoá xuất khẩu là:

a)

Giá bán thực tế tại cửa khẩu xuất khẩu (giá FOB, giá DAF) không bao gồm phí bảo hiểm quốc tế (I) và phí vận tải quốc tế (F)

b)

Giá bán thực tế tại cửa khẩu xuất khẩu CIF

c)

Giá bán thực tế tại cửa khẩu xuất (giá FOB, giá DAF) bao gồm phí bảo hiểm quốc tế (I) và phí vận tải quốc tế (F)

d)

Câu a,b,c đúng

56.

Trị giá tính thuế đối với hàng hoá xuất khẩu chưa có giá chính thức tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan được xác định như sau:

4 lines
57.

Thời điểm đăng ký tờ khai do hợp đồng mua bán hàng hoá thoả thuận thời điểm chốt giá sau khi hàng hoá đã xuất khẩu, thì người khai hải quan khai báo giá tạm tính tại thời điểm đăng ký tờ khai.). Nhà xuất khẩu thực hiện chốt giá tối đa là 90 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan hàng hoá xuất khẩu

a)

Người khai hải quan không phải khai báo giá tạm tính tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan hàng xuất khẩu

b)

Thời hạn 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai xuất khẩu, Cơ quan hải quan phải xác định trị giá tính thuế.

c)

Câu b,c đúng

58.

Trị giá tính thuế hàng hóa nhập khẩu được xác định như sau:

a)

Trị giá tính thuế đối với hàng hoá nhập khẩu là giá thực tế phải trả tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên. Giá thực tế phải trả tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên được xác định bằng cách áp dụng tuần tự sáu phương pháp xác định trị giá tính thuế cụ thể: Phương pháp trị giá giao dịch; Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu giống hệt; Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu tương tự; Phương pháp trị giá khấu trừ; Phương pháp trị giá tính toán; Phương pháp suy luận.

b)

Trị giá tính thuế hàng hóa nhập khẩu được xác định theo giá bán thực tế tại cửa khẩu xuất khẩu (FOB)

c)

Trị giá tính thuế hàng hóa nhập khẩu được xác định theo bảng giá tính thuế hàng nhập khẩu do cơ quan có thẩm quyền quy định

d)

Câu b,c đúng

59.

Doanh nghiệp X ở Hải Phòng, nhập khẩu 2.000 chai rượu, giá bán tại cửa xuất khẩu: 500.000 đồng/chai; chi phí vận chuyển và bảo hiểm đến cửa nhập khẩu đầu tiên (Tp.HCM): 100.000 đồng/chai; vận chuyển và bảo hiểm từ Tp.HCM đến Hải Phòng: 20.000 đồng/chai. Thuế suất thuế NK rượu: 100%; TTĐB: 30%; GTGT: 10%. Thuế NK doanh nghiệp phải nộp:

a)

1.200 triệu đồng

b)

1.

60.

Thuế NK doanh nghiệp phải nộp:

a)

1.200 triệu đồng

b)

1.240 triệu đồng

c)

1.000 triệu đồng

d)

Tất cả đều sai

61.

Xác định thuế nhập khẩu.

a)

145,8 triệu đồng

b)

155,52 triệu đồng

c)

136,08 triệu đồng

d)

184.500.000đ

62.

Số thuế XK –NK của cty phải nộp:

a)

24.545.000đ ; 290.000.000đ

b)

32.428.000đ; 283.545.250đ

c)

50.500.000đ ; 285.054.789.đ

d)

25.319.400đ; 283.455.250đ

63.

Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hoá gia công chịu thuế TTĐB là câu:

a)

Giá tính thuế của hàng hoá bán ra của cơ sở giao gia công

b)

Giá tính thuế của sản phẩm cùng loại tại cùng thời điểm bán hàng

64.

Gia công chịu thuế TTĐB là câu:

a)

Giá tính thuế của hàng hoá bán ra của cơ sở giao gia công

b)

Giá tính thuế của sản phẩm cùng loại tại cùng thời điểm bán hàng

c)

Giá tính thuế của sản phẩm tương đương tại cùng thời điểm bán hàng

d)

Hoặc a, hoặc b, hoặc c

65.

Giá tính thuế TTĐB của hàng hoá sản xuất trong nước chịu thuế TTĐB là:

a)

Giá bán của cơ sở sản xuất.

b)

Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế GTGT;

c)

Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế GTGT và TTĐB trừ (-)thuế bảo vệ môi trường chia cho 1 cộng (+) thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

Không câu trả lời nào trên là đúng.

66.

Trường hợp cơ sở sản xuất hàng hoá chịu thuế TTĐB bằng nguyên liệu đã chịu thuế TTĐB thì số thuế TTĐB phải nộp trong kỳ là:

a)

Thuế TTĐB của hàng hoá tiêu thụ trong kỳ.

b)

Thuế TTĐB của hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ trừ (-) Số thuế TTĐB đã nộp ở khâu nguyên liệu mua vào tương ứng với số hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ (nếu có chứng từ hợp pháp)

c)

Thuế TTĐB của hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ trừ (-) Số thuế TTĐB đã nộp ở khâu nguyên liệu mua vào (nếu có chứng từ hợp pháp)

d)

Không có câu nào trên là đúng.

67.

Những hàng hoá dưới đây, hàng hoá nào thuộc diện chịu thuế TTĐB:

a)

Tàu bay du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh;

b)

Xe ô tô chở người từ 24 chỗ trở lên;

c)

Điều hoà nhiệt độ có công suất trên 90.000 BTU;

d)

Xe mô tô hai bánh có dung tích trên 125cm3.

68.

Trường hợp nào dưới đây mà người nộp thuế sản xuất hàng hoá thuộc diện chịu thuế TTĐB được xét giảm thuế TTĐB:

a)

Gặp khó khăn do thiên tai và bị lỗ;

b)

Gặp khó khăn do tai nạn bất ngờ và bị lỗ;

c)

Kinh doanh bị thua lỗ;

d)

a và b đều đúng.

69.

thuộc diện chịu thuế TTĐB được xét giảm thuế TTĐB:

a)

Gặp khó khăn do thiên tai và bị lỗ;

b)

Gặp khó khăn do tai nạn bất ngờ và bị lỗ;

c)

Kinh doanh bị thua lỗ;

d)

a và b đều đúng.

70.

Luật thuế TTĐB số 27/2008/QH12

a)

Có hiệu lực thi hành từ 1/1/2009;

b)

Có hiệu lực thi hành từ 1/1/2010;

c)

Có hiệu lực thi hành từ 1/4/2009 đối với tất cả các mặt hàng chịu thuế TTĐB;

d)

Có hiệu lực thi hành từ 1/4/2009; các quy định đối với mặt hàng rượu và bia có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2010.

71.

Căn cứ tính thuế TTĐB là gì?

a)

Giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB và thuế suất thuế TTĐB của hàng hóa, dịch vụ đó.

b)

Giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB

c)

Thuế suất thuế TTĐB

d)

Thuế suất thuế GTGT

72.

Giá tính thuế TTĐB đối với hàng nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB là?

a)

Giá tính thuế nhập khẩu

b)

Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu

c)

Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế suất nhập khẩu + Thuế GTGT

d)

Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế suất nhập khẩu + Thuế Bảo vệ môi trường

73.

Giá tính thuế của hàng hóa sản xuất trong nước chịu thuế TTĐB là?

a)

Giá do cơ quan thuế quy định

b)

Giá do cơ sở sản xuất bán ra là giá chưa có thuế GTGT, thuế bảo vệ môi trường (nếu có) và chưa có thuế TTĐB và không loại trừ giá trị vỏ bao bì.

c)

Giá thanh toán

d)

Cả a,b,c đều sai

74.

Phương pháp tính thuế TTĐB như thế nào?

a)

Thuế TTĐB phải nộp = Giá tính thuế TTĐB x Thuế suất thuế TTĐB.

b)

Thuế TTĐB phải nộp = Giá tính thuế TTĐB + Thuế GTGT

c)

Thuế TTĐB phải nộp = Giá tính thuế TTĐB + Thuế nhập khẩu

d)

Thuế TTĐB phải nộp = Giá tính thuế TTĐB + Thuế bảo vệ môi trường

75.

Giá tính thuế TTĐB của hàng hoá gia công chịu thuế TTĐB là?

4 lines
76.

Giá tính thuế TTĐB của hàng hoá gia công chịu thuế TTĐB là?

a)

Giá bán ra của cơ sở giao gia công hoặc giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tại cùng thời điểm bán hàng chưa có thuế GTGT, thuế bảo vệ môi trường (nếu có) và chưa có thuế TTĐB.

b)

Giá bán ra của cơ sở giao gia công hoặc giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm bán hàng chưa có thuế TTĐB.

c)

Giá bán ra của cơ sở giao gia công hoặc giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm bán hàng chưa có thuế GTGT

d)

Giá bán ra của cơ sở giao gia công hoặc giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm bán hàng có thuế bảo vệ môi trường nhưng chưa có thuế GTGT

77.

Giám đốc công ty B mua 1 chiếc du thuyền để vận chuyển hành khách và phục vụ khách du lịch, trường hợp này chiếc du thuyền đó có phải chịu thuế TTĐB không?

a)

Chịu thuế TTĐB

b)

Không chịu thuế TTĐB

c)

Miễn thuế thuế TTĐB

d)

cả a, b,c đều đúng

78.

Hàng hoá nào sau đây không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt:

a)

Chế phẩm từ cây thuốc lá dùng để nhai

b)

Bài lá

c)

Rượu

d)

Tàu bay dùng cho mục đich kinh doanh vận chuyển hành khách.

79.

Hàng hoá nào sau đây chịu thuế tiêu thụ đặc biệt:

a)

Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng hoá.

b)

Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách.

c)

Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách du lịch.

d)

Tàu bay dùng cho