Free Printable Worksheets
Font size
More settings
đặt hàng,gọi ( V) (a)
chết (a)
gọi món/ sai khiến (a)
se lạnh (a)
nóng ( đồ ăn) (a)
canh thịt bò (a)
canh sườn (a)
giống (a)
kim chi củ cải (a)
mang đến cho (a)
canh kim chi (a)
lạnh ( đồ ăn) = 차다 (a)
thực đơn (a)
pizza (a)
mì ý (a)
salad (a)
đồng nghĩa với 차갑다 (a)
mì lạnh (a)
gà hầm sâm (a)
thịt xào (a)
View all
15 questions
서울 3B- 제12과- 어휘 퀴즈 1
Worksheet
•
University
20 questions
8/3 vui vẻ
17 questions
Quiz về từ vựng tiếng Trung
18 questions
5과. 요리
だいどころ 4
Hanyu jiaosheng 11
6th Grade - University
Thành ngữ
第23课: 饮食