Worksheetshóa sinh 2
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
con đường hexose monophosphat cung cấp
NADH2 và đường ribos
NADPH2 và đường ribose
FADH2 và đường ribose
FADPH2 và đường ribose
NADPH2 sản phẩm của chu trình Pentose tham gia tổng hợp
acid amin
thể acetat
thể cetonic
acid béo
acid béo palmitic 16C thoái hóa hoàn toàn cung cấp
149 ATP
119ATP
129ATP
139ATP
acetyl CoA sản phẩm thoái hóa của acid béo ở gan chủ yếu chuyển thành
năng lượng
thể centonic
được hoạt hóa
thể oxy hóa
trong quá trình xúc tác của enzym luôn có sự tạo thành
phức hợp enzym với coenzym
phức hợp enzym với acetyl
phức hợp enzym với cơ chất
đường ribose sản phẩm của chu trình pentose tham gia tổng hợp
acid amin
acid béo
acid cetonic
acid nucleic
acid béo stearic 18C muốn thoái hóa phải trải qua
7 beta OXH
6
8
9
enzym xúc tác phản ứng tạo glutamin vận chuyển NH3
glucoronic syntetase
glutamin syntetase
nguyên liệu để tổng hợp acid béo trong bào tương
melamin CoA và Acetyl CoA
manyl CoA và acetyl CoA
metyl CoA và acetyl CoA
trong điều kiện ái khí sản phẩm thoái hóa glucose
acid acetic và acid pyruvat
acid glutamin và acid pyruvat
acetyl CoA và acid pyruvat
acid amin ko cần thiết là những acid amin
lấy từ đạm động vật
lấy từ các đạm thực vật
cơ thể tự tổng hợp
cơ thể ko tự tổng hợp
hệ thống vận chuyển từ acid béo đã được hoạt hóa từ bào tương vào ty thể là
carnityl
carbamyl
cirat
citracyl
trong vàng da do tắc mật bilirubin tròn máu tăng chủ yếu
bilirubin toàn phần
bilirubin tự do
bilirubin liên hợp
trong vàng da do tan máu bilirubin trong máu tăng chủ yếu là
bilirubin toàn phần
bilirubin tự do
bilirubin liên hợp
chọn 1 câu sai trong các câu sau
gan tổng hợp glycogen từ nhiều nguồn khác nhau
gan chỉ tổng hợp glycogen từ nguồn là glucose
acid amin mà cơ thể không tổng hợp được gọi là những acid amin cần thiết
acid amin lấy từ thức ăn bên ngoài được gọi là những acid amin cần thiết
thành phần cấu tạo lipid thuần gồm
acid béo và glycerol
acid béo và aminoacal
acid béo và aminoacol
acid béo và aminoacal cao phân tử
enzym tham gia phản ứng H2O2 là
catalase
oxydase
hydrates
carbamylase
con đường thoái hóa của glucose
hexose diphosphat
hexose 6 phosphat
enzym khử cacboxyl của acid amin
carbamylphosphat
decarboxylasse
carboxylase
chất mồi của chu trình ure
citrulin
ornitin
oxalacetic
carbamyl
glycogen phosphorylase là enzym thủy phân
glycogen
glucol phosphat
glycogen phosphat
nhân hem cấu tạo bởi
protoporphyrin IC, FE++
globulin, protoporphyrin IC, FE++
glutamin tới thận
phân hủy thành NH3 đào thải dưới dạng NH4
tổng hợp ure và đào thải ra ngoài theo nước tiểu
enzym phospholipase thủy phân
phospholipid
apolipid
cholesterid
triglycerid
một trong những enzym trao đổi amin quan trọng
glutamat cetoglutarat transaminase
glutamat oxaloacetat transaminase
glutamat pyruvat carbocylase
glytamat pyruvat dehydrogenase
một trong những enzym trao đổi amin quan trọng là
glutamat pyruvat transaminase
glutamat viruvat hydrat
một trong những enzym trao đổi amin quan trọng
aspartat transaminase
citric transaminase
một trong những enzym trao đổi amin quan trọng là
alanin transaminase
citric transaminase
