Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review 25/05

Total questions: 27

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu mệnh lệnh (imperative sentence) là câu

a)

dùng để chỉ thời quá khứ

b)

dùng để ra lệnh, sai khiến hoặc đề nghị.

c)

dùng để chỉ thời tương lai

2.

Có mấy loại câu mệnh lệnh

a)

Có 3 loại câu mệnh lệnh: câu mệnh lệnh khẳng định, câu mệnh lệnh phủ định., câu mệnh lệnh nghi vân

b)

Có 2 loại câu mệnh lệnh: câu mệnh lệnh khẳng định và câu mệnh lệnh phủ định.

c)

Có 1 loại câu mệnh lệnh: câu mệnh lệnh khẳng định

3.

What sentence below is the imperative?

a)

Come and feed the monkeys!

b)

I want to feed the monkeys.

4.

Sit down and _____ your book.

a)

to open

b)

open

c)

opened

d)

opening

5.
a)

Don't park here.

b)

Don't pick the flower.

c)

Don't take a photo.

d)

Don't make a loud noise.

6.
a)
I'm number 1.
b)
Be quiet.
c)
Keep talking.
d)
Let's quiet.
7.

________ sleep in class. _________ to your teacher.

a)

Do / Play

b)

Don't / Listen

c)

Let's / Talk

d)

Please / Disturb

8.
a)

GO TO THE BOARD

b)

LISTEN CAREFULLY

c)

BE QUIET

9.
a)

RAISE YOUR HAND

b)

CLEAN UP

c)

TAKE OUT YOUR PENCIL

10.
a)

RAISE YOUR HAND

b)

PAY ATTENTION

c)

TAKE NOTES

11.
a)

CLEAN UP

b)

DON'T EAT IN CLASS

c)

BE QUIET

12.
a)

LISTEN CAREFULLY

b)

TAKE NOTES

c)

READ THE BOOK

13.
a)

PAY ATTENTION

b)

SHARE WITH OTHERS

c)

SIT DOWN

14.
a)

WORK IN PAIRS

b)

DON'T EAT IN CLASS

c)

DO YOUR HOMEWORK

15.

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả

a)

hành động đang diễn ra tại thời điểm nói

b)

thói quen ở hiện tại

c)

thói quen trong quá khứ

16.

Dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn

a)

now, at the moment, at present

b)

always, usually, often, sometimes

c)

yesterday, two days ago, last week

17.

Thêm ing vào các V sau


dance

(a)  

18.

Thêm ing vào các V sau


draw

(a)  

19.

Thêm ing vào các V sau


swim

(a)  

20.

What (a)   (you, wait) for?

21.

Listen! Our teacher (a)   (speak).

22.

My kids (be)…………. downstairs now. They (play) …………..chess.

a)

am/ am playing

b)

is/is playing

c)

are/are playing

d)

be/ being

23.

Điền đúng thì vào chỗ trống theo từ đã cho trước:
Linda ______ her pen (always/ forget)

a)

always forgets

b)

always forget

c)

is always forgeting

d)

always is forgeting

24.
(A) Are they working now?
(B) No, they …. 
a)
don't
b)
isn't
c)
aren't
d)
didn't
25.

sắp xếp các chữ thành từ có nghĩa

wtare / hte/ lpant

(a)  

26.

- Diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển nhiên. (The Moon goes around the Earth.) đây là cách dùng của thì nào

(a)  

27.

- Diễn tả một thói quen xấu, luôn gây cho ai đó khó chịu bực mình ở hiện tại. (He is always behaving impolitely.)

đây là cách dùng của thì nào

(a)