WorksheetsReview 25/05
Total questions: 27
Worksheet time: 9mins
Câu mệnh lệnh (imperative sentence) là câu
dùng để chỉ thời quá khứ
dùng để ra lệnh, sai khiến hoặc đề nghị.
dùng để chỉ thời tương lai
Có mấy loại câu mệnh lệnh
Có 3 loại câu mệnh lệnh: câu mệnh lệnh khẳng định, câu mệnh lệnh phủ định., câu mệnh lệnh nghi vân
Có 2 loại câu mệnh lệnh: câu mệnh lệnh khẳng định và câu mệnh lệnh phủ định.
Có 1 loại câu mệnh lệnh: câu mệnh lệnh khẳng định
What sentence below is the imperative?
Come and feed the monkeys!
I want to feed the monkeys.
Sit down and _____ your book.
to open
open
opened
opening
Don't park here.
Don't pick the flower.
Don't take a photo.
Don't make a loud noise.
________ sleep in class. _________ to your teacher.
Do / Play
Don't / Listen
Let's / Talk
Please / Disturb
GO TO THE BOARD
LISTEN CAREFULLY
BE QUIET
RAISE YOUR HAND
CLEAN UP
TAKE OUT YOUR PENCIL
RAISE YOUR HAND
PAY ATTENTION
TAKE NOTES
CLEAN UP
DON'T EAT IN CLASS
BE QUIET
LISTEN CAREFULLY
TAKE NOTES
READ THE BOOK
PAY ATTENTION
SHARE WITH OTHERS
SIT DOWN
WORK IN PAIRS
DON'T EAT IN CLASS
DO YOUR HOMEWORK
Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả
hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
thói quen ở hiện tại
thói quen trong quá khứ
Dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn
now, at the moment, at present
always, usually, often, sometimes
yesterday, two days ago, last week
Thêm ing vào các V sau
dance
(a)
Thêm ing vào các V sau
draw
(a)
Thêm ing vào các V sau
swim
(a)
What (a) (you, wait) for?
Listen! Our teacher (a) (speak).
My kids (be)…………. downstairs now. They (play) …………..chess.
am/ am playing
is/is playing
are/are playing
be/ being
Điền đúng thì vào chỗ trống theo từ đã cho trước:
Linda ______ her pen (always/ forget)
always forgets
always forget
is always forgeting
always is forgeting
(B) No, they ….
sắp xếp các chữ thành từ có nghĩa
wtare / hte/ lpant
(a)
- Diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển nhiên. (The Moon goes around the Earth.) đây là cách dùng của thì nào
(a)
- Diễn tả một thói quen xấu, luôn gây cho ai đó khó chịu bực mình ở hiện tại. (He is always behaving impolitely.)
đây là cách dùng của thì nào
(a)
