Font size
S
M
L
XL
WorksheetsChương 2+5
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
Name
Class
Date
1.
1. Để loại bỏ tác động của yếu tố giá, khi so sánh về tăng trưởng kinh tế GDP giữa các năm thi sử dụng chỉ tiêu:
a)
A. GDP danh nghĩa (GDP tính theo giá hiện hành).
b)
B. GDP thực tế (GDP tính theo giá so sánh).
c)
C. GDP thực tế (GDP tính theo giá hiện hành).
d)
D. GDP danh nghĩa (GDP tính theo so sánh )
2.
2. Khi so sánh trong cùng một năm thường sử dụng chỉ tiêu:
a)
A. GDP danh nghĩa (GDP tính theo giá hiện hành).
b)
B. GDP thực tế (GDP tính theo giá so sánh).
c)
C. GDP thực tế (GDP tính theo giá hiện hành).
d)
D. GDP danh nghĩa (GDP tính theo so sánh )
3.
3. Tính tốc độ tăng trưởng kinh tế của Việt Nam năm 2020 so với 2019, biết theo niên giám thống kê 2020, GDP của Việt Nam năm 2019 và 2020 lần lượt là: 3738546 và 3847182( đợn vị: tỷ đồng)
a)
A. 2,91%
b)
B. 102,91%
c)
C. 2,82%
d)
D. 102,82
4.
4. Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng về ..... kết quả...... hoạt động của 1 nền kinh tế trong 1 thời kì nhất định( thường là năm) so với kì gốc.
a)
A. Lượng ... đầu vào
b)
B. Lượng.... đầu ra
c)
C. Chất..... đầu vào
d)
D. Chất.....đầu ra
5.
5. Quy mô tăng trưởng kinh tế phản ánh:
a)
A. Sự gia tăng tuyệt đối giữa kì phân tích so với kỳ gốc
b)
B. Sự gia tăng tương đối giữa kì phân tích so với kỳ gốc
c)
C. Sự gia tăng tuyệt đối giữa kì báo cáo so với kỳ gốc
d)
D. Sự gia tăng tương đối giữa kì báo cáo so với kỳ gốc
6.
6. Tính quy mô tăng trưởng kinh tế của Việt Nam năm 2020 so với 2019, biết theo niên giám thống kê 2020, GDP của Việt Nam năm 2019 và 2020 lần lượt là: 3738546 và 3847182 ( đơn vị : tỉ đồng)
a)
A. -108636
b)
B. 108636
c)
C. 2.9%
d)
D. 2.82%
7.
7. Tốc độ tăng trưởng kinh tế thể hiện:
a)
A. Sự so sánh tương đối giữa kì phân tích với kỳ gốc
b)
B. Sự so sánh tuyệt đối giữa kì phân tích với kỳ gốc
c)
C. Cả 2 ý đều đúng
d)
D. Cả 2 ý đều sai
e)
_x000C_
8.
8. Hiện nay ở Việt Nam, theo Thông tư Số: 02/2012/TT-BKHĐT quy định năm bao nhiều được lấy làm năm gốc:
a)
A. 1994
b)
B. 1998
c)
C. 2004
d)
D. 2010
9.
9. Khi muốn so sánh trong cùng 1 năm vốn đầu tư, cơ cấu nhành kinh tế với GDP , thường sử dụng:
a)
A. GDP danh nghĩa (GDP tính theo giá hiện hành).
b)
B. GDP thực tế (GDP tính theo giá so sánh).
c)
C. GDP thực tế (GDP tính theo giá hiện hành).
d)
D. GDP danh nghĩa (GDP tính theo so sánh ).
10.
10. Dãy nào dưới đây chỉ gồm những đồng tiền mạnh:
a)
A. USD; VND; EURO; Bảng Anh.
b)
B. USD; Bảng Anh; Yên Nhật; EURO.
c)
C. VND; USD; EURO.
d)
D. Yên Nhật; Bảng Anh; VND.
11.
11. Tổng giá trị sản phẩm, vật chất và dịch vụ được tạo nên trên phạm vi lãnh thổ của một quốc gia trong một thời kì nhất định ( thường là 1 năm ) là nói đến chỉ tiêu nào?
a)
A. GNI
b)
B. GDP
c)
C. GO
d)
D. NI
12.
12. Ý nghĩa của chỉ tiêu tổng giá trị sản xuất (GO) không bao gồm:
a)
A. Có ý nghĩa quan trọng trong việc đánh giá tăng trưởng kinh tế
b)
B. Là chỉ tiêu phản ánh thực lực kinh tế của một quốc gia
c)
C. Đánh giá được hiệu quả sản xuất kinh doanh của các đơn vị cơ sở
d)
D. Có ý nghĩa để tính các chỉ tiêu giá trị gia tăng của sản phẩm vật chất và dịch vụ (VA) và giá trị gia tăng thuần (NVA).
13.
13. Tổng sản phẩm quốc nội ( GDP) Là tổng giá trị sản phẩm, vật chất và dịch vụ.... được sản xuất ra do kết quả hoạt động kinh tế trên phạm vi lãnh thổ của ........tạo nên trong một thời kì nhất định ( thường là một năm )
a)
A. Cuối cùng......tất cả các quốc gia
b)
B. Mới sáng tạo.... tất cả các quốc gia
c)
C. Cuối cùng..... 1 quốc gia
d)
D. Mới sáng tạo.... 1 quốc gia
14.
14. Đâu là công thức tính GDP:
a)
A.GDP= C+G+I+X
b)
B.GDP= C+G+I
c)
C.GDP= C+G+I+X-M
d)
D.GDP= C+I+X-M
15.
15. Ý nghĩa của chỉ tiêu GDP là:
a)
A. Phản ánh thực lực kinh tế của một quốc gia.
b)
B. Được sử dụng để tính toán và đo lường TTKT của toàn bộ nền kinh tế, nghiên cứu sự biến động của sản phẩm và dịch vụ của tát cả các ngành nghề được tạo ra theo thời gian.
c)
C. Chỉ đáp án B đúng.
d)
D. Cả 2 đáp án A và B đều đúng.
16.
16. Tổng sản phẩm quốc dân (GNI) là gì:
a)
A. Là tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất và dịch vụ cuối cùng do công dân của một quốc gia tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định
b)
B. Là tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất và dịch vụ mới sáng tạo ra do công dân của một quốc gia tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định
c)
C. Là tổng giá trị sản xuất từ sản phẩm vật chất và dịch vụ cuối cùng do công dân của một quốc gia tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định
d)
D. Là tổng giá trị sản xuất từ sản phẩm vật chất và dịch vụ mới sáng tạo ra do công dân của một quốc gia tạo nên trong một thời gian nhất định
17.
17. Điền vào chỗ trống: Chỉ tiêu GNI được tính bằng ___ của ___ với ___.
a)
A. Tích – GDP – Chênh lệch thu nhập với nhân tố nước ngoài.
b)
B. Tổng – Chênh lệch thu nhập với nhân tố nước ngoài – GDP.
c)
C. Tổng – GDP – GO.
d)
D. Tích – GO – Chênh lệch thu nhập với nhân tố nước ngoài.
18.
18. Đâu không là nội dung của phát triển kinh tế:
a)
A. Tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn
b)
B. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tiến bộ hợp lí
c)
C. Chất lượng cuộc sống của người dân được cải thiện nâng cao từ kết quả của tăng trưởng kinh tế
d)
D. Cơ cấu kinh tế - xã hội chuyển dịch theo hướng tiến bộ hợp lí
19.
19. Nhận định nào sau đây không đúng về chỉ tiêu Thu nhập bình quân đầu người (GDP/người hoặc GNI/người)?
a)
A. Chỉ tiêu GDP/người phản ánh TTKT có tính đến sự thay đổi dân số.
b)
B. Quy mô và tốc độ tăng thu nhập bình quân đầu người là những chỉ báo quan trọng phản ánh và là tiền đề để nâng cao mức sống dân cư nói chung.
c)
C. Chỉ tiêu GDP/người phản ánh TTKT không tính đến sự thay đổi dân số.
d)
D. Khi đánh giá TTKT, chúng ta thường sử dụng chỉ tiêu GDP/người và chỉ tiêu GDP.
20.
20. Chúng ta có thể rút ra kết luận GDP có ưu điểm hơn GO và đáng tin cậy hơn các chỉ tiêu khác vì:
a)
A. GDP loại trừ phần giá trị trung gian của hàng hóa trong tính toán.
b)
B. GDP phản ánh toàn bộ giá trị sản phẩm hàng hóa và dịch vụ cuối cùng.
c)
C. GDP phản ánh thực lực kinh tế của một quốc gia.
d)
D. Chỉ 2 đáp án A và B đúng.
21.
21. Nhận định sau đúng hay sai: TTKT là một nội dung của PTKT?
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
22.
22. Tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn được thể hiện như thế nào?
a)
A. Sự gia tăng tổng TNBQ của nền kinh tế- TNBQ đầu người gia tăng trong ngắn hạn- Nguồn lực nhà nước dồi dào để thể hiện các mục tiêu phát triển xã hội.
b)
B. Hướng tới tạo nguồn lực ổn định và liên tục- thực hiện mục tiêu PTKT –Tạo sự thay đổi về chất cho nền kinh tế
c)
C. Hướng tới tạo nguồn lực ổn định và liên tục- thực hiện mục tiêu PTKT – Tạo sự thay đổi về lượng cho nền kinh tế
d)
D. Sự gia tăng tổng TNBQ của nền kinh tế- TNBQ đầu người gia tăng trong dài hạn- Nguồn lực nhà nước dồi dào để thể hiện các mục tiêu tăng trưởng kinh tế.
23.
23. Cơ cấu kinh tế xã hội chuyển dịch theo hướng tiến bộ hợp lí là như thế nào?
a)
A. Là quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế-xã hội theo hướng CNH-HĐH
b)
B. Là quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế- xã hội theo thành phần kinh tế
c)
C. Là quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế- xã hội theo mỗi quốc gia
d)
D. Là quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế- xã hội theo từng vùng lãnh thổ
24.
24. Sự thay đổi về chất của nội dung phát triển kinh tế là nội dùng nào sau đây:
a)
A. Tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn
b)
B. Chất lượng cuộc sống của người dân được cải thiện nâng cao từ kết quả của tăng trưởng kinh tế
c)
C. Chất lượng cuộc sống của người dân được cải thiện nâng cao từ kết quả của phát triển kinh tế
25.
25. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tiến bộ hợp lí là quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CNH-HĐH thể hiện thông qua:
a)
A. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, cơ cấu lao động theo ngành, vùng...
b)
B. Sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành
c)
C. Sự chuyển dịch cơ cấu dân cư theo vùng
d)
D. Tất cả ý trên đều đúng
26.
25. Sự thay đổi về lượng của nội dung phát triển kinh tế là nội dùng nào sau đây:
a)
A. Tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn
b)
B. Chất lượng cuộc sống của người dân được cải thiện nâng cao từ kết quả của tăng trưởng kinh tế
c)
C. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tiến bộ hợp lí
d)
D. Chất lượng cuộc sống của người dân được cải thiện nâng cao từ kết quả của phát triển kinh tế
27.
26. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tiến bộ, hợp lý?
a)
A. Phản ánh sự thay đổi về chất của nền kinh tế.
b)
B. Làm gia tăng năng lực nội sinh, động lực nội tại của nền kinh tế.
c)
C. Hướng tới tạo nguồn lực ổn định và liên tục
d)
D. Là quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế-xã hội theo hướng CNH-HĐH
28.
27. Đối với nước đang phát triển thì nội dung quan trọng nhất là nội dung nào của phát triển kinh tế?
a)
A. Tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn
b)
B. Chất lượng cuộc sống của người dân được cải thiện nâng cao từ kết quả của tăng trưởng kinh tế
c)
C. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tiến bộ hợp lí
d)
D. Chất lượng cuộc sống của người dân được cải thiện nâng cao từ kết quả của phát triển kinh tế
29.
28. Đối với nước phát triển thì nội dung quan trọng nhất là nội dung nào của phát triển kinh tế?
a)
A. Tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn
b)
B. Chất lượng cuộc sống của người dân được cải thiện nâng cao từ kết quả của tăng trưởng kinh tế
c)
C. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tiến bộ hợp lí
d)
D. Chất lượng cuộc sống của người dân được cải thiện nâng cao từ kết quả của phát triển kinh tế
30.
29. Phát triển bền vững là:
a)
A. Là sự phát triển đáp ứng được những yêu cầu của hiện tại nhưng không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai.
b)
B. Là quá trình có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý và hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển: phát triển kinh tế, phát triển xã hội và bảo vệ môi trường.
c)
C. Cả 2 đáp án A và B đều đúng.
d)
D. Cả 2 đáp án A và B đều sai.
31.
30. Nhận định nào sau đây đúng?
a)
A. Phát triển bền vững là quá trình có sự kết hợp hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển: phát triển kinh tế, phát triển xã hội và bảo vệ môi trường.
b)
B. Phát triển bền vững là quá trình có sự kết hợp chặt chẽ giữa 3 mặt của sự phát triển: phát triển kinh tế, phát triển xã hội và bảo vệ môi trường.
c)
C. Phát triển bền vững là quá trình có sự kết hợp chặt chẽ và hợp lý giữa 3 mặt của sự phát triển: phát triển kinh tế, phát triển xã hội và bảo vệ môi trường.
d)
D. Phát triển bền vững là quá trình có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý và hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển: phát triển kinh tế, phát triển xã hội và bảo vệ môi trường.
32.
31. Chỉ số phát triển con người (HDI) thuộc nhóm chỉ tiêu nào trong các nhóm chỉ tiêu đánh giá PTKT?
a)
A. Nhóm chỉ tiêu phản ánh TTKT.
b)
B. Nhóm chỉ tiêu đánh giá trình độ phát triển xã hội.
c)
C. Nhóm chỉ tiêu phản ánh cơ cấu xã hội.
d)
D. Nhóm chỉ tiêu phản ánh sự biến đổi cơ cấu kinh tế – xã hội.
33.
32. Công thức tính Chỉ tiêu HDI là:
a)
A. HDI = 1/3 (HDI1 + HDI2 + HDI3)
b)
B. HDI = HDI1 + HDI2 + HDI3
c)
C. HDI = 3 * (HDI1 + HDI2 + HDI3)
d)
D. HDI = (HDI1 + HDI2 + HDI3)3
34.
33. Ý nghĩa các ký hiệu HDI1, HDI2, HDI3 trong công thức tính chỉ tiêu HDI lần lượt là:
a)
A. Chỉ số học vấn – Chỉ số tuổi thọ bình quân – Chỉ số thu nhập bình quân đầu người tính theo sức mua tương đương.
b)
B. Chỉ số thu nhập bình quân đầu người tính theo sức mua tương đương– Chỉ số học vấn – Chỉ số tuổi thọ bình quân.
c)
C. Chỉ số tuổi thọ bình quân – Chỉ số thu nhập bình quân đầu người tính theo sức mua tương đương – Chỉ số học vấn.
d)
D. Chỉ số thu nhập bình quân đầu người tính theo sức mua tương đương – Chỉ số tuổi thọ bình quân – Chỉ số học vấn.
35.
34. Nếu dựa theo chỉ tiêu HDI thì các nước trên thế giới được phân loại thành mấy nhóm?
a)
A. 2 nhóm.
b)
B. 3 nhóm.
c)
C. 4 nhóm.
d)
D. 5 nhóm.
36.
35. Nhận định nào sau đây đúng?
a)
A. Nhóm nước phát triển con người cao là những nước có HDI < 0.8
b)
B. Nhóm nước phát triển con người trung bình là những nước có HDI nằm trong đoạn từ 0.51 đến 0.79
c)
C. Nhóm nước phát triển con người trung bình là những nước có HDI nằm trong khoảng từ 0.51 đến 0.79
d)
D. Nhóm nước phát triển con người thấp là những nước có HDI < 0.5
37.
36. Nhận định nào sau đây sai khi nói về mối quan hệ giữa TTKT và PTKT?
a)
A. TTKT là điều kiện cần để PTKT.
b)
B. TTKT là điều kiện đủ để PTKT.
c)
C. TTKT ổn định và dài hạn là cơ sở, điều kiện, tiền đề cho PTKT.
d)
D. TTKT ổn định và dài hạn là một trong những nội dung cơ bản của PTKT.
38.
118. Các nhân tố ảnh hưởng đến tăng trưởng và phát triển kinh tế được chia thành mấy nhóm lớn và đó là những nhóm nào?
a)
A. 2 nhóm: Nhóm nhân tố kinh tế – Nhóm nhân tố phi kinh tế.
b)
B. 2 nhóm: Nhóm nhân tố kinh tế – Nhóm nhân tố xã hội.
c)
C. 3 nhóm: Nhóm nhân xã hội – Nhóm nhân tố tổng cung – Nhóm nhân tố phi xã hội.
d)
D. 3 nhóm: Nhóm nhân tố tổng cẩu – Nhóm nhân tố tổng cung – Nhóm nhân tố phi kinh tế.
39.
119. Tổng cầu của nền kinh tế được xác định bằng công thức nào?
a)
A. GNI = Chênh lệch thu nhập với nhân tố nước ngoài + GDP
b)
B. GDP = C + G + I + (X – M)
c)
C. HDI = 1/3 (HDI1 + HDI2 + HDI3)
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều sai.
40.
120. Nhận định sau đúng hay sai: Khi tổng cầu giảm, các nguồn lực được sử dụng triệt để hơn để kích thích TTKT.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
41.
121. Điền vào chỗ trống : Tổng cầu giảm khiến khối lượng hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng của các hộ gia đình, doanh nghiệp, Chính phủ và cá nhân ___, dẫn đến làm ___ quy mô sản lượng nền kinh tế, từ đó khiến TTKT___.
a)
A. Giảm ..... tăng ..... tăng lên
b)
B. Tăng .... tăng ..... tăng lên
c)
C. Giảm ..... giảm ...... giảm xuống
d)
D. Tăng ...... giảm ..... giảm xuống
42.
122. Nhận định sau đúng hay sai: Khi nền kinh tế đã ở dưới mức sản lượng tiềm năng, sự gia tăng tổng cầu làm gia tăng sản lượng nền kinh tế, khiến cho các nguồn lực sản xuất được sử dụng triệt để hơn để kích thích TTKT.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
43.
123. Khi tổng cầu tăng nhưng nền kinh tế ở đúng mức sản lượng tiềm năng dẫn đến:
a)
A. Không làm gia tăng sản lượng của nền kinh tế
b)
B. Tích cực cho nền kinh tế
c)
C. Làm tăng quy mô của nền kinh tế
d)
D. Khiến tăng trưởng kinh tế tăng lên
44.
125. Điền vào chỗ trống: Tổng cầu ___ làm kích thích TTKT.
a)
A. Giảm.
b)
B. Tăng.
c)
C. Tăng trong nền kinh tế đang hoạt động dưới mức sản lượng tiềm năng.
d)
D. Tăng trong nền kinh tế đã đạt mức sản lượng tiềm năng.
45.
126. Những yếu tố cơ bản của nhóm nhân tố tổng cung là:
a)
A. Vốn, lao động, tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. Lao động, công nghệ, tài nguyên thiên nhiên.
c)
C. Tài nguyên thiên nhiên, vốn, công nghệ.
d)
D. Vốn, lao động, tài nguyên thiên nhiên, công nghệ.
46.
23. nhóm nước có HDI >= 0.8 là :
a)
A. Nhóm nước có HDI cao
b)
B. Nhóm nước có HDI trung bình cao
c)
C. Nhóm nước có HDI trung bình thấp
d)
D. Nhóm nước có HDI thấp
47.
24. nhóm nước có HDI thấp có HDI:
a)
A. <0.5
b)
B. <=0.5
c)
C. <0.8
d)
D. <=0.8
48.
25. UNDP sử dụng chỉ tiêu HDI để phân loại các nhóm nước thành:
a)
A. Nhóm nước có HDI cao
b)
B. Nhóm nước có HDI cao, Nhóm nước có HDI thấp
c)
C. Nhóm nước có HDI cao, Nhóm nước có HDI trung bình, Nhóm nước có HDI thấp
d)
D. Nhóm nước có HDI cao, Nhóm nước có HDI trung bình cao, Nhóm nước có HDI trung bình thấp, Nhóm nước có HDI thấp
49.
130. Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng gồm:
a)
A. Vốn, lao động, tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. Lao động, công nghệ, tài nguyên thiên nhiên.
c)
C. Tài nguyên thiên nhiên, vốn, công nghệ.
d)
D. Vốn, lao động, tài nguyên thiên nhiên, công nghệ.
50.
131. Tăng trưởng kinh tế theo chiều sâu gồm:
a)
A. Vốn
b)
B. Lao động
c)
C. Tài nguyên thiên nhiên
d)
D. Công nghệ
51.
129. Điền vào chỗ trống: Chỉ tiêu TFP được coi là yếu tố ___ phản ánh sự TTKT theo chiều ___.
a)
A. Số lượng – Rộng.
b)
B. Chất lượng – Sâu.
c)
C. Chất lượng – Rộng.
d)
D. Số lượng – Sâu.
52.
35. Nhóm nhân tố phi kinh tế không bao gồm:
a)
A. thể chế chính trị và đường lối PTKT
b)
B. đặc điểm dân tộc
c)
C. Đặc điểm văn hóa
d)
D. tổng cung
53.
36. Chỉ số HDI của việt Nam năm 2022 là bao nhiêu?
a)
A. 0.492
b)
B. 0.726
c)
C. 0.687
d)
D. 0.693
54.
36. Chỉ số HDI của việt Nam năm 2022 thuộc nhóm nước nào ?
a)
A. Trình độ phát triển con người cao
b)
B. Trình độ phát triển con người trung bình thấp
c)
C. Trình độ phát triển con người trung bình
d)
D. trình độ phát triển con người thấp
55.
37. Tài nguyên thiên nhiên là gì?
a)
A. Tất cả những yếu tố tự nhiên mà con người có thể khai thác và sử dụng để đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển của mình.
b)
B. Tất cả những yếu tố tự nhiên mà con người có thể khai thác và sử dụng.
c)
C. Tất cả những yếu tố tự nhiên mà con người có thể khai thác và sử dụng để đáp ứng nhu cầu tồn tại của mình.
d)
D. Tất cả những yếu tố tự nhiên mà con người có thể khai thác và sử dụng để đáp ứng nhu cầu phát triển của mình.
56.
149. Vì sao tài nguyên thiên nhiên được coi là một loại nguồn lực kinh tế?
a)
A. Vì nó đóng góp lợi ích kinh tế vào quá trình phát triển.
b)
B. Vì nó đáp ứng các nhu cầu tồn tại và phát triển của con người.
c)
C. Cả hai đáp án trên đều đúng.
d)
D. Cả hai đáp án trên đều sai.
57.
151. Tài nguyên thiên nhiên dựa theo thuộc tính tự nhiên không bao gồm:
a)
A. Đất đai
b)
B. Khoáng sản.
c)
C. Tài nguyên vô hạn
d)
D. Tài nguyên rừng.
58.
152. Các loại tài nguyên không thể tái sinh được là:
a)
A. Những tài nguyên khái thác đến đâu hết đến đó, những phần sót lại không thể tái sinh trở lại dạng ban đầu.
b)
B. Những tài nguyên có sẵn trong tự nhiên mà nguồn cung cấp được coi là vô tận.
c)
C. Những tài nguyên khai thác có thể được phục hồi, song cần phải có thời gian và trong những điều kiện phù hợp với khả năng tái sinh của chúng.
59.
153. Tài nguyên hữu hạn gồm mấy loại:
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
60.
156. Vai trò của TNTN đối với phát triển kinh tế là gì?
a)
A. Là yếu tố đầu vào không thể thiếu được trong hoạt động kinh tế
b)
B. Số lượng, cơ cấu, chất lượng và tình hình phân bổ TNTN ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu và phân bổ sản xuất
c)
C. Có vai trò tạo vốn, khắc phục sự thiếu hụt các nguồn vốn, thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế
d)
D. Cả 3 ý trên đều đúng
61.
157. Tại sao nói “ TNTN chỉ là đk cần chứ không phải điều kiện đủ để tăng trưởng và phát triển kinh tế.
a)
A. TNTN chỉ có thể phát huy hiệu quả của nó khi con người biết khai thác
b)
B. TNTN bao gồm những yếu tố không thể thiếu và có ảnh hưởng đến kết quả sản xuất nông lâm thủy sản
c)
C. Khi khai thác lãng phí không hiệu quả dẫn đến nguy cơ cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường và ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi tường sống
d)
D. Cả A và C đều đúng
62.
22. Nhận định nào sau đây là chính xác:
a)
A. Chỉ số HDI càng gần đến 1 thì trình độ phát triển con người càng thấp
b)
B. Chỉ số HDI càng gần đến 0 thì trình độ phát triển con người càng cao
c)
C. Chỉ số HDI càng gần đến 1 thì trình độ phát triển con người càng cao
d)
D. Tất cả các câu trên đều sai.
63.
23. Phương trình nào sau đây là phương trình của yếu tố sản xuất:
a)
A. Y= F( K, L, R, T)
b)
B. Y = F (K, L, R)
c)
C. Y= F (K, L, V, T)
d)
D. Y= F(K, I, L, T)
64.
24. Phát biểu: “Tài nguyên thiên nhiên của một quốc gia bao gồm các loại tài nguyên có trên mặt đất, các loại tài nguyên có trong lòng đất, trong biển và dưới đáy biển, các loại tài nguyên trong không gian vũ trụ thuộc chủ quyền của quốc gia đó” - đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
65.
4. Khi phân loại tài nguyên căn cứ vào thuộc tính tự nhiên thì tài nguyên thiên nhiên được chia thành
a)
A. Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên vô hạn
b)
B. Nguồn đất đai, năng lượng, khoáng sản, nguồn nước, các nguồn tài nguyên rừng, biển, khí hậu...
c)
C. Tài nguyên có thể tái sinh được và tài nguyên không thể tái sinh được
d)
D. Không có câu nào đúng
66.
5. Căn cứ vào khả năng tái sinh của tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên được chia thành:
a)
A. Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên vô hạn
b)
B. Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên có thể tái sinh
c)
C. Tài nguyên có thể tái sinh được và tài nguyên không thể tái sinh được
d)
D. Không có câu nào đúng
67.
7. Năng lượng gió thuộc loại tài nguyên thiên nhiên nào?
a)
A. Tài nguyên hữu hạn
b)
B. Tài nguyên có thể tái sinh
c)
C. Tài nguyên không thể tái sinh
d)
D. Tài nguyên vô hạn
68.
8. Vai trò của tài nguyên thiên nhiên đối với phát triển kinh tế là
a)
A. Tài nguyên thiên nhiên là yếu tố đầu vào không thể thiếu được trong các hoạt động kinh tế
b)
B. Tài nguyên thiên nhiên có vai trò tạo vốn
c)
C. Số lượng, cơ cấu, chất lượng và tinh hình phân bổ tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng trực tiến đến cơ cấu ngành và nhân bố sản xuất theo vùng lãnh thổ
d)
D. Tất cả các câu trên đều đúng
69.
16. Số lượng, cơ cấu, chất lượng và tình hình phân bố tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng như thế nào đến cơ cấu ngành và phân bố sản xuất theo vùng lãnh thổ
a)
A. Trực tiếp
b)
B. Gián tiếp
c)
C. Không ảnh hưởng
d)
D. Ít ảnh hưởng
70.
17. Có những yếu tố nào thuộc về tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng đến cơ cấu ngành và phân bố sản xuất theo vùng lãnh thổ
a)
A. Số lượng
b)
B. Số lượng, cơ cấu và chất lượng
c)
C. Số lượng và cơ cấu
d)
D. Số lượng, cơ cấu, chất lượng và tình hình phân bố.
71.
18. Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Tài nguyên thiên nhiên là yếu tố không thể thiếu được trong các hoạt động kinh tế.
a)
A. Đầu ra
b)
B. Đầu vào
c)
C. Quyết định
d)
D. Kết hợp
72.
9. Nguồn lao động là gì?
a)
A. Là một bộ phận của dân số trong độ tuổi quy định có khả năng lao động
b)
B. Là một bộ phận của dân số trong độ tuổi quy định có khả năng lao động và những người ngoài độ tuổi nhưng thực tế có tham gia lao động
c)
C. Là những người không có việc làm đang tích cực tìm kiếm việc làm
d)
D. Là một bộ phận của dân số trong độ tuổi quy định có khả năng lao động và những người ngoài độ tuổi nhưng thực tế có tham gia lao động, những người không có việc làm đang tích cực tìm kiếm việc làm
73.
161. Theo Bộ luật Lao độngcủa nước CHXHCN Việt Nam năm 2014, độ tuổi lao động được quy định đối với nam và nữ là
a)
A. 15-60 tuổi và 15-55 tuổi
b)
B. 16-60 tuổi và 16-55 tuổi
c)
C. 18-65 tuổi và 18-60 tuổi
d)
D. 20-65 tuổi và 20-60 tuổi
74.
161. Trong thống kê Việt Nam, lao động trong độ tuổi là gì?
a)
A. Là nhưng người trong độ tuổi lao động theo quy định của Luật lao động hiện hành có nghĩa vụ đem sức lao động của mình ra
b)
B. Là nhưng người trong độ tuổi lao động theo quy định của Luật lao động hiện hành có nghĩa vụ và quyền lợi đem sức lao động của mình ra làm việc
c)
C. Là nhưng người trong độ tuổi lao động không theo quy định của Luật lao động hiện hành có nghĩa vụ và quyền lợi đem sức lao động của mình ra
d)
D. Là nhưng người trong độ tuổi lao động theo quy định của Luật lao động hiện hành
75.
162. Trong thống kê Việt Nam, lao động ngoài độ tuổi là gì?
a)
A. Là nhưng người chưa đến độ tuổi lao động theo quy định của Luật lao động hiện hành nhưng thực tế vẫn tham gia lao động
b)
B. Là nhưng người đã quá độ tuổi lao động theo quy định của Luật lao động hiện hành nhưng thực tế vẫn tham gia lao động
c)
C. Là nhưng người chưa đến hoặc đã quá độ tuổi lao động theo quy định của Luật lao động hiện hành nhưng thực tế vẫn tham gia lao động
d)
D. Là nhưng người chưa đến hoặc đã quá độ tuổi lao động theo quy định của Luật lao động hiện hành và không tham gia lao động
76.
163. Đâu là vai trò của nguồn lao động?
a)
A. Nguồn lao động là nhân tố đầu vào không thể thiếu được của bất kì quá trình kinh tế, xã hội nào
b)
B. Nguồn lao động chính là yếu tố tham gia tiêu dùng các sản phẩm và dịch vụ do chinh con người sản xuất ra, thông qua đó trở thành nhân tố “tạo cầu” của nền kinh tế
c)
C. Cả Avà B đều đúng
d)
D. Cả Avà B đều sai
77.
164. Đâu là nhân tố quyết định việc tổ chức và sử dụng có hiệu xác nguồn lực khác của nền kinh tế?
a)
A. Tài nguyên thiên nhiên
b)
B. Đầu tư nước ngoài
c)
C. Công bằng xã hội
d)
D. Nguồn lao động
78.
165. Nhận định sau đúng hay sai” Nhân tố tạo cầu của nền kinh tế là nguồn lao động"
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
79.
168. Thị trường lao động bao gồm:
a)
A. Thị trường lao động khu vực thành thị chính thức
b)
B. Thị trường lao động khu vực thành thị phi chính thức
c)
C. Thị trường lao động nông thôn
d)
D. Cả 3 ý trên đều đúng
80.
169. Để tham gia vào thị trường lao động khu vực thành thị chính thức người lao động phải:
a)
A. Đến từ những thành thị
b)
B. Được đào tạo, có chuyên môn và tay nghề vững vàng
c)
C. Đủ độ tuổi trong lao động
d)
D. Không cần điều kiện gì
81.
170. Thị trường nào có khả năng cung cấp 1 khối lượng việc làm lớn?
a)
A. Thị trường lao động khu vực thành thị chính thức
b)
B. Thị trường lao động khu vực thành thị phi chính thức
c)
C. Thị trường lao động nông thôn
d)
D. Cả 3 ý trên dều sai
82.
171. Thị trường lao động nông thôn không có đặc điểm nào:
a)
A. Người lao động chủ yếu làm việc trong kinh tế hộ gia đình
b)
B. Cung về lao động thường co giãn nhiều hơn cầu về lao động
c)
C. Mức tiền lương thấp, mang tính thời vụ
d)
D. Có khả năng cung cấp khối lượng việc làm lớn
83.
173. Khoa học là gì:
a)
A. Là hệ thống tri thức về các hiện tượng
b)
B. Là hệ thống tri thức về các hiện tượng, sự vật,
c)
C. Là hệ thống tri thức về các hiện tượng, sự vật, quy luậy của tự nhiên
d)
D. Là hệ thống tri thức về các hiện tượng, sự vật, quy luậy của tự nhiên, xã hội và tư duy
84.
174. Căn cứ vào đối tượng nghiên cứu, có thể chia khoa học thành:
a)
A. Khoa học tự nhiên và xã hội
b)
B. Khoa học cơ bản và khoa học ứng dụng
c)
C. Khoa học biện chứng và khoa học thực chứng
d)
D. Tất cả các ý trên đều đúng
85.
175. Căn cứ vào vai trò và phương thức tổ chức nghiên cứu, có thể chia khoa học thành:
a)
A. Khoa học tự nhiên và xã hội
b)
B. Khoa học cơ bản và khoa học ứng dụng
c)
C. Khoa học biện chứng và khoa học thực chứng
d)
D. Tất cả các ý trên đều đúng
86.
176. Công nghệ là gì:
a)
A. Là tập hợp những phương tiện, phương pháp nhằm biến đổi các nguồn lực thành các sản phẩm và dịch vụ phục vụ cho nhu cầu của con người
b)
B. Là tập hợp những phương tiện, phương pháp, kiến thức nhằm biến đổi các nguồn lực thành các sản phẩm và dịch vụ phục vụ cho nhu cầu của con người
c)
C. Là tập hợp những phương tiện, phương pháp, kiến thức, kỹ năng nhằm biến đổi các nguồn lực thành các sản phẩm và dịch vụ phục vụ cho nhu cầu của con người
d)
D. Là tập hợp những phương tiện, phương pháp, kiến thức, kỹ năng và những thông tin cần thiết nhằm biến đổi các nguồn lực thành các sản phẩm và dịch vụ phục vụ cho nhu cầu của con người
87.
177. Các thành phần công nghệ bao gồm:
a)
A. Phần phương tiện, phần con người, phần thông tin và phần cơ cấu
b)
B. Phần phương tiện, phần con người, phần phương pháp và phần tổ chức
c)
C. Phần phương tiện, phần con người, phần thông tin và phần tổ chức
d)
D. Phần phương tiện, phần chức năng, phần thông tin và phần cơ cấu
88.
17. Có mấy thành phần của công nghệ?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
89.
178. Máy móc, thiết bị, công cụ, nhà xưởng, cơ sở hạ tầng vật chất.. là thuộc về phần nào của công nghệ:
a)
A. Phần phương tiện
b)
B. Phần con người
c)
C. Phần thông tin
d)
D. Phần cơ cấu
90.
180. Phần con người được thể hiện ở :
a)
A. Phương pháp, kinh nghiệm, cơ sở hạ tầng vật chất
b)
B. Trình độ, kỹ năng, kỹ xảo, kinh nghiệm, thói quen.
c)
C. Bí quyết quy trình, phương pháp
d)
D. Cách thức phối hợp, quản lý và điều hành
91.
181. “Phần thông tin bao gồm: các bí quyết quy trình phương pháp.... được mô tả trong tài liệu và bản thiết kế” là đúng hay sai ?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
92.
182. Phần nào trong các thành phần của công nghệ được gọi là “ phần cứng”?
a)
A. Phần phương tiện
b)
B. Phần con người
c)
C. Phần thông tin
d)
D. Phần tổ chức
93.
182. Phần nào trong các thành phần của công nghệ không được gọi là “ phần mềm”?
a)
A. Phần phương tiện
b)
B. Phần con người
c)
C. Phần thông tin
d)
D. Phần tổ chức
94.
183. Khoa học và công nghệ có mối quan hệ như thế nào với nhau ?
a)
A. Tương khắc
b)
B. Bền vững
c)
C. Chặt chẽ
d)
D. Bình thường
95.
188. “...... là quốc sách hàng đầu, là động lực then chốt để phát triển đất nước nhanh và bền vững và đóng vai trò chủ đạo ”
a)
A. Tài nguyên thiên nhiên
b)
B. Vốn
c)
C. Lao động
d)
D. Khoa học và công nghệ
96.
189. yếu tố nào quyết định tăng trưởng kinh tế trong dài hạn?
a)
A. Vốn
b)
B. Nguồn lao động
c)
C. Tài nguyên thiên nhiên
d)
D. Khoa học công nghệ
97.
190. Nhận định đặc điểm của thị trường lao động Việt Nam “Đông nhưng chất lượng thấp” đúng hay sai
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
98.
191. nhận định “ thị trường chính thức lương trung bình cao hơn phi chính thức nhưng thị trường phi chính thức cung cấp số lượng việc làm cao hơn” đúng hay sai
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
Reset
