wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra nội dung đào tạo T5.2024

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Quy trình xây dựng KHKD hệ thống hàng năm của BIDV được hướng dẫn tại:

a)

Quy định 7272/QyĐ-BIDV ngày 10/10/2023

b)

Quy định 7272/QyĐ-BIDV ngày 10/10/2022

c)

Quyết định số 195/QĐ-NHNN ngày 13/02/2023 của NHNN

d)

Quy định 7272/QyĐ-BIDV ngày 10/10/2023 và Quyết định số 195/QĐ-NHNN ngày 13/02/2023 của NHNN

2.

Trình tự, thủ tục trình NHNN nội dung về KHKD, KHTC được quy định tại:

a)

Quy định 7272/QyĐ-BIDV ngày 10/10/2023

b)

Quyết định số 195/QĐ-NHNN ngày 13/02/2023 của NHNN

c)

Quyết định số 1500/QĐ-NHNN ngày 20/9/2021 của NHNN

d)

Không phương án nào đúng

3.

Một số căn cứ xây dựng KHKD, KHTC hệ thống hàng năm là:

a)

Tình hình thực hiện năm hiện tại

b)

Chiến lược ngành ngân hàng

c)

Chiến lược tổng thể, chiến lược cấu phần của BIDV

d)
  • Tình hình thực hiện năm hiện tại; Chiến lược ngành ngân hàng; Chiến lược tổng thể, chiến lược cấu phần của BIDV

4.

Việc xây dựng KHKD hàng năm được bắt đầu từ nội dung:

a)

Dự báo xu hướng lãi suất huy động vốn, cho vay (Ban HT ALCO phối hợp Viện NC&ĐT)

b)

Dự báo môi trường kinh doanh ngành ngân hàng (Viện NC&ĐT); Dự báo xu hướng lãi suất huy động vốn, cho vay (Ban HT ALCO)

c)

Dự báo môi trường kinh doanh ngành ngân hàng (Viện NC&ĐT)

d)

Dự báo môi trường kinh doanh ngành ngân hàng (Viện Chiến lược - NHNN)

5.

Bộ chỉ tiêu định hướng KHKD hàng năm của BIDV không bao gồm:

a)

Các chỉ tiêu quy mô (Tổng tài sản, DNTD, HĐV)

b)

Các chỉ tiêu hiệu quả (Thu nợ ngoại bảng, Thu DVR)

c)

Các chỉ tiêu cơ cấu, chất lượng (Tỷ lệ dư nợ TDH, tỷ lệ dư nợ bán lẻ, tỷ lệ nợ xấu, tỷ lệ nợ nhóm 2)

d)

Không phương án nào đúng

6.

Căn cứ Nghị quyết KHKD được HĐQT phê duyệt, TGĐ chỉ đạo và phê duyệt phân giao KHKD năm đến Khối/Ban/Chi nhánh vào thời gian nào trong năm ?

a)

Tháng 1

b)

Tháng 2

c)

Tháng 1 và tháng 2

d)

Trong Quý 1

7.

Lộ trình triển khai KHKD hàng quý được đề xuất trên cơ sở nào?

a)

KHKD năm được phê duyệt

b)

KHKD năm được phê duyệt và kết quả thực hiện (các) quý liền trước

c)

Đề xuất của các Khối/Ban

d)

Đề xuất của các Chi nhánh trên cơ sở KHKD năm được phê duyệt

8.

Đơn vị đầu mối đề xuất kế hoạch huy động vốn khối NHTM hàng năm là:

a)

Ban Kế hoạch

b)

Ban CSSPBB

c)

Ban PTSPBL

d)

Không phương án nào đúng

9.

NHNN giao kế hoạch tăng trưởng DNTD và HĐV năm 2024 cho BIDV là bao nhiêu?

a)

DNTD tăng trưởng 14%, HĐV tăng trưởng 11%

b)

DNTD tăng trưởng 11%, HĐV tăng trưởng 14%

c)

DNTD tăng trưởng 14,04%, HĐV tăng trưởng 11%

d)

Điều hành theo giới hạn NHNN giao

10.

Thu nợ hạch toán ngoại bảng thuộc cấu phần lãi/lỗ ròng hoạt động nào?

a)

'Hoạt động dịch vụ

b)

Hoạt động kinh doanh ngoại hối

c)

Hoạt động khác

d)

Hoạt động xử lý nợ

11.

Hàng năm, KHKD hệ thống được triển khai xây dựng bắt đầu từ thời điểm nào?

a)

Tháng 9

b)

Tháng 10

c)

Tháng 11

d)

Tháng 12

12.

Kế hoạch kinh doanh năm 2024 được phê duyệt tại NQ 50, phấn đấu kiểm soát Tỷ lệ nợ xấu ở mức nào?

a)

1,3%

b)

1,4%

c)

≤1,3%

d)

≤1,4%

13.

Mục tiêu LNTT riêng lẻ năm 2024 được phê duyệt tại NQ 50 là bao nhiêu?

a)

29.600 tỷ

b)

30.600 tỷ

c)

29.400 tỷ

d)

30.400 tỷ

14.

Nội dung KHKD trình NHNN hàng năm có các chỉ tiêu:

a)

Tổng tài sản, DNTD, HĐV

b)

Tỷ lệ nợ xấu, tỷ lệ nợ nhóm 2

c)

Chênh lệch thu chi, LNTT

d)

Không phương án nào đúng

15.

Các chỉ tiêu NHNN giao đánh giá hiệu quả hoạt động, xếp loại BIDV hàng năm có những chỉ tiêu nào?

a)

Tổng doanh thu, Tổng chi phí, LNTT, ROE

b)

Tổng doanh thu, LNTT, ROE, Tỷ lệ nợ xấu, Tỷ lệ nợ có khả năng mất vốn

c)

Tổng doanh thu, LNST, ROE, Tỷ lệ nợ xấu, Tỷ lệ nợ có khả năng mất vốn

d)

Tổng doanh thu, Tổng chi phí, LNST, ROE, Tỷ lệ nợ xấu, Tỷ lệ nợ có khả năng mất vốn

16.

Thời hạn trình NHNN KHKD, KHTC hàng năm của BIDV là:

a)

Trước 15/1

b)

Trước 30/3

c)

Trước 20/2

d)

Trước 1/1

17.

Mục tiêu tỷ trọng thu dịch vụ ngân hàng số năm 2024 của BIDV được phê duyệt tại NQ 50 là bao nhiêu?

a)

3,3%

b)

4,3%

c)

5,3%

d)

Không phương án nào đúng

18.

Định kỳ hàng năm, NHNN có ý kiến về kế hoạch tài chính của BIDV vào thời điểm nào?

a)

Tháng 12

b)

Tháng 3

c)

Tháng 4

d)

Tháng 7

19.

Năm 2024, mục tiêu kiểm soát tỷ lệ dư nợ nhóm 2 ≤3% được giao tại:

a)

KHKD năm 2024 được phê duyệt theo NQ 50/NQ-BIDV

b)

KHKD trình NHNN

c)

KHTC trình NHNN

d)

KHKD năm 2024 được phê duyệt theo NQ 50/NQ-BIDV và KHKD trình NHNN

20.

Một trong số những chỉ tiêu NHNN giao, đánh giá hiệu quả hoạt động, xếp loại BIDV là:

a)

Lợi nhuận trước thuế khối NHTM

b)

Lợi nhuận sau thuế khối NHTM

c)

Lợi nhuận trước thuế hợp nhất

d)

Lợi nhuận trước thuế khối NHTM và Lợi nhuận trước thuế hợp nhất