NEW
Font size
WorksheetsÂm nhạc và PPDH âm nhạc
Total questions: 40
Worksheet time: 13mins
Câu 1: Khóa là tên gọi, ký hiệu dùng để xác định một … nhất định (một tên gọi) cho các âm thanh.
A. Trường độ
B. Độ cao
C. Âm sắc
D. Cường độ
Câu 2: Khóa được đặt ở … khuông nhạc, điểm xuất phát nằm trên …, sao cho dòng đó chạy qua tâm của nốt đó. Từ đó xác định vị trí, tên gọi của các nốt khác theo thứ tự … bậc cơ bản.
A. đầu - dòng kẻ phụ - 8
B. cuối - dòng kẻ chính - 8
C. đầu - dòng kẻ chính - 7
D. đầu - dòng kẻ phụ - 7
Câu 3: Phát biểu nào đúng khi nói về cao độ âm sol?
A. Thuộc quãng tám thứ 2, trên dòng kẻ thứ 1 của khuông nhạc.
B. Thuộc quãng tám thứ 2, trên dòng kẻ thứ 3 của khuông nhạc.
C. Thuộc quãng tám thứ 3, trên dòng kẻ thứ 2 của khuông nhạc.
D. Thuộc quãng tám thứ 1, trên dòng kẻ thứ 2 của khuông nhạc.
Câu 4: Khóa sol là ký hiệu âm sol chữ gì?
A. E hoa
B. G hoa
C. H hoa
D. C hoa
Câu 5: Trùng âm là?
A. 2 âm khác tên gọi, có cùng cao độ.
B. 2 âm giống tên gọi, có cùng âm sắc.
C. 2 âm khác tên gọi, có cùng trường độ.
D. 2 âm giống tên gọi, có cùng cao độ
Câu 6: Vì sao ở cùng một bậc chuyển hóa có thể là nâng cao nửa cung của bậc cơ bản dưới và hạ thấp nửa cung của bậc cơ bản liền kề trên dẫn đến 2 âm chuyển hóa đó cùng cao độ?
A. Do hệ thống bình quân chia quãng tám 12 nửa cung bằng nhau.
B. Do thứ tự 7 bậc cơ bản.
C. Do khóa nhạc quy định.
D. Do hệ thống bình quân chia quãng tám 12 cung bằng nhau.
Câu 7: Nửa cung và nguyên cung Diatonique được tạo nên giữa … âm kề liền nhau.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 8: Nửa cung và nguyên cung Chromatique được tạo nên giữa 2 âm …
A. cùng bậc hoặc cách bậc.
B. cùng bậc.
C. cách bậc.
D. kề liền nhau.
Câu 9: Xác định tên nốt nhạc trong hình sau.
A. Đô
B. Rê
C. Mi
D. Pha
Câu 10: Xác định vị trí khóa sol trong hình sau.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 11: Xác định tên nốt nhạc trong hình sau.
A. Đô
B. Rê
C. Mi
D. Pha
Câu 12: Xác định tên nốt nhạc trong hình sau.
A. Rê
B. Mi
C. Pha
D. Son
Câu 13: Khóa đô Alto dùng cho đàn nào sau đây?
A. Kèn Trombone
B. Đàn violoncello
C. Đàn viole
D. Đàn violoncello và đàn viole
Câu 14: Khóa đô Alto có cao độ âm đô thuộc?
A. Quãng tám thứ 2, trên dòng kẻ thứ 3 của khuông nhạc.
B. Quãng tám thứ 1, trên dòng kẻ thứ 3 của khuông nhạc.
C. Quãng tám thứ 3, trên dòng kẻ thứ 3 của khuông nhạc.
D. Quãng tám thứ 3, trên dòng kẻ thứ 4 của khuông nhạc.
Câu 15: Khóa đô Te’nor có cao độ âm đô thuộc?
A. Quãng tám thứ 1, trên dòng kẻ thứ 4 của khuông nhạc.
B. Quãng tám thứ 1, trên dòng kẻ thứ 3 của khuông nhạc.
C. Quãng tám thứ 1, trên dòng kẻ thứ 5 của khuông nhạc.
D. Quãng tám thứ 1, trên dòng kẻ thứ 2 của khuông nhạc.
Câu 16: Khóa đô Te’nor dùng cho đàn?
A. Đàn violoncello, viole
B. Chỉ đàn violoncello
C. Chỉ đàn viole
D. Đàn nào cũng được
Câu 17: Khóa đô là ký hiệu âm đô chữ gì?
A. B hoa
B. D hoa
C. A hoa
D. C hoa
Câu 18: Đây là nốt gì?
A. Nốt Đô
B. Nốt Rê
C. Nốt Si
D. Nốt La
Câu 19: Đây là nốt gì?
A. Nốt Si
B. Nốt La
C. Nốt Son
D. Nốt Đô
Câu 20: Đây là nốt gì?
A. Nốt Mi
B. Nốt La
C. Nốt Son
D. Nốt Đô
Câu 21: Đây là nốt gì?
A. Nốt Mi
B. Nốt La
C. Nốt Son
D. Nốt Đô
Câu 22: Đây là nốt gì?
A. Nốt Mi
B. Nốt La
C. Nốt Son
D. Nốt Đô
Câu 23: Khuông nhạc gồm:
A. 5 dòng kẻ song song, cách đều nhau tạo 4 khe.
B. 6 dòng kẻ song song, cách đều nhau tạo 5 khe
C. 4 dòng kẻ song song, cách đều nhau tạo 3 khe.
D. 7 dòng kẻ song song, cách đều nhau tạo 6 khe.
Câu 24: Khuông nhạc được đếm:
A. Từ trên xuống
B. Từ phải qua
C. Từ trái qua
D. Từ dưới lên
Câu 25: Nốt nhạc có dạng là
A. Hình tam giác rỗng hoặc đặc ruột.
B. Hình vuông rỗng hoặc đặc ruột.
C. Hình tròn rỗng hoặc đặc ruột.
D. Hình chữ nhật hoặc đặc ruột.
Câu 26: Mỗi bậc cơ bản của hàng âm đều có thể nâng cao hoặc hạ thấp bằng ..., được gọi là những bậc chuyển hóa.
A. Dấu hóa
B. Nốt hóa
C. Trùng âm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 27: Việc nâng cao hoặc hạ thấp các bậc cơ bản bằng dấu hóa còn được gọi là?
A. Chuyển hóa
B. Sự hóa
C. Âm hóa
D. Cả A và B
Câu 28: Trùng âm là ... khác tên gọi, có cùng cao độ.
A. 1 âm
B. 3 âm
C. 4 âm
D. 2 âm
Câu 29: Dấu hóa được phân thành bao nhiêu loại?
A. 5 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 2 loại
Câu 30: Dấu thăng # có tác dụng gì?
A. nâng bậc đó lên 1 cung
B. nâng bậc đó lên nửa cung
C. hạ bậc đó xuống 1 cung
D. hạ bậc đó xuống nửa cung
Câu 31: Dấu thăng kép X có tác dụng gì?
A. nâng bậc đó lên 1 cung
B. nâng bậc đó lên nửa cung
C. hạ bậc đó xuống 1 cung
D. hạ bậc đó xuống nửa cung
Câu 32: Dấu giáng b có tác dụng gì?
A. nâng bậc đó lên 1 cung
B. nâng bậc đó lên nửa cung
C. hạ bậc đó xuống 1 cung
D. hạ bậc đó xuống nửa cung
Câu 33: Dấu giáng kép bb có tác dụng gì?
A. nâng bậc đó lên 1 cung
B. nâng bậc đó lên nửa cung
C. hạ bậc đó xuống 1 cung
D. hạ bậc đó xuống nửa cung
Câu 34: Dấu bình (hoàn) có kí hiệu là
A. #
B. b
C. bb
D. ♮
Câu 35: Dấu hóa có hiệu lực trong bao lâu?
A. Suốt cả bản nhạc.
B. Trong ô nhịp có dấu hóa.
C. Cho đến khi gặp dấu bình (♮).
D. Cho đến cuối khuông nhạc.
Câu 36: Dấu hóa bất thường được viết
A. sau khóa có hiệu lực trong suốt tác phẩm âm nhạc, với tất cả các quãng 8.
B. trước nốt có hiệu lực trong suốt tác phẩm âm nhạc, với tất cả các quãng 8.
C. trước nốt nhạc, có hiệu lực trong tiết nhịp, với âm thanh cùng vị trí sau nó.
D. trước khóa nhạc, có hiệu lực trong tiết nhịp, với âm thanh cùng vị trí sau nó.
Câu 37: Dấu hóa theo khóa được viết
A. sau khóa có hiệu lực trong suốt tác phẩm âm nhạc, với tất cả các quãng 8.
B. trước nốt có hiệu lực trong suốt tác phẩm âm nhạc, với tất cả các quãng 8.
C. trước nốt nhạc, có hiệu lực trong tiết nhịp, với âm thanh cùng vị trí sau nó.
D. trước khóa nhạc, có hiệu lực trong tiết nhịp, với âm thanh cùng vị trí sau nó.
Câu 38: Để nâng bậc đó lên nửa cung ta sử dụng dấu gì?
A. Dấu thăng #
B. Dấu giáng b
C. Dấu thăng kép X
D. Dấu giáng kép bb
Câu 39: Dấu bình hoàn dùng để
A. hạ bậc đó xuống nửa cung
B. nâng bậc đó lên 1 cung
C. hạ bậc đó xuống 1 cung
D. hủy bỏ hiệu lực của dấu thăng, thăng kép, dấu giáng, giáng kép
Câu 40: Trùng âm là hai âm khác tên gọi, có cùng …
A. âm sắc
B. cường độ
C. trường độ
D. cao độ
