NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHán tự 3000 nhận diện chữ Hán Việt 201-250
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
池
a)
TRÌ - Ao, hồ
b)
TRÌ - Phi, chạy nhanh
2.
驰
a)
TRÌ - Phi, chạy nhanh
b)
THA - Kéo, dắt
3.
拖
a)
THA - Kéo, dắt
b)
THI - Thực thi
4.
施
a)
THI - Thực thi
b)
THỈ - Chùng, nới lỏng
5.
弛
a)
THỈ - Chùng, nới lỏng
b)
KHÁT - Khát nước
6.
渴
a)
KHÁT - Khát nước
b)
HÁT - Uống
7.
喝
a)
HÁT - Uống
b)
ÁT - Nén lại, ngăn cấm
8.
遏
a)
ÁT - Nén lại, ngăn cấm
b)
ÁI - Hòa nhã
9.
蔼
a)
ÁI - Hòa nhã
b)
YẾT - Bóc, mở, vạch trần, phơi bày
10.
揭
a)
YẾT - Bóc, mở, vạch trần, phơi bày
b)
KIỆT - Hết, cạn
11.
竭
a)
KIỆT - Hết, cạn
b)
TIẾT - Nghỉ ngơi
12.
歇
a)
TIẾT - Nghỉ ngơi
b)
NHĨ - Này, nọ, như vậy
13.
尔
a)
NHĨ - Này, nọ, như vậy
b)
DI - Khắp, tràn đầy
14.
弥
a)
DI - Khắp, tràn đầy
b)
NHĨ - Bạn, anh, mày
15.
你
a)
NHĨ - Bạn, anh, mày
b)
NÂM - Ngài, ông, thầy
16.
您
a)
NÂM - Ngài, ông, thầy
b)
XƯNG - Cân, gọi là
17.
称
a)
XƯNG - Cân, gọi là
b)
KHIẾU - Kêu, gọi
18.
叫
a)
KHIẾU - Kêu, gọi
b)
THU - Thu được
19.
收
a)
THU - Thu được
b)
CỦ - Tranh nhau
20.
纠
a)
CỦ - Tranh nhau
b)
BÁN - Một nửa
21.
半
a)
BÁN - Một nửa
b)
BẠN - Bạn bè, kết bạn
22.
伴
a)
BẠN - Bạn bè, kết bạn
b)
BẠN - Trộn, cãi lộn
23.
拌
a)
BẠN - Trộn, cãi lộn
b)
PHÁN - Béo, mập
24.
胖
a)
PHÁN - Béo, mập
b)
PHÁN - Phán quyết
25.
判
a)
PHÁN - Phán quyết
b)
BẠN - Bờ, bên
26.
畔
a)
BẠN - Bờ, bên
b)
BẠN - Phản bội
27.
叛
a)
BẠN - Phản bội
b)
HẤN - Gây hấn, tranh chấp
28.
衅
a)
HẤN - Gây hấn, tranh chấp
b)
ƯƠNG - Trung ương
29.
央
a)
ƯƠNG - Trung ương
b)
ÁNH - Phản ánh
30.
映
a)
ÁNH - Phản ánh
b)
ANH - Tiếng Anh
31.
英
a)
ANH - Tiếng Anh
b)
ƯƠNG - Tai họa, tai ương
32.
殃
a)
ƯƠNG - Tai họa, tai ương
b)
HOÁN - Đổi, thay
33.
换
a)
HOÁN - Đổi, thay
b)
HOÁN - Bị liệt
34.
痪
a)
HOÁN - Bị liệt
b)
HOÁN - Kêu, gọi
35.
唤
a)
HOÁN - Kêu, gọi
b)
HOÁN - Sáng sủa, rực rỡ
36.
焕
a)
HOÁN - Sáng sủa, rực rỡ
b)
KHỐI - Miếng, hòn, đồng
37.
块
a)
KHỐI - Miếng, hòn, đồng
b)
KHOÁI - Nhanh
38.
快
a)
KHOÁI - Nhanh
b)
KHOÁI - Đũa
39.
筷
a)
KHOÁI - Đũa
b)
QUYẾT - Quyết định
40.
决
a)
QUYẾT - Quyết định
b)
KHUYẾT - Thiếu, khuyết điểm
41.
缺
a)
KHUYẾT - Thiếu, khuyết điểm
b)
QUYẾT - Bí quyết, bài vè
42.
诀
a)
QUYẾT - Bí quyết, bài vè
b)
TÂM - Trái tim
43.
心
a)
TÂM - Trái tim
b)
TÂM - Lõi, ngòi
44.
芯
a)
TÂM - Lõi, ngòi
b)
PHẢN - Phản đối
45.
反
a)
PHẢN - Phản đối
b)
PHẢN - Về, trở lại, trở về
46.
返
a)
PHẢN - Về, trở lại, trở về
b)
PHẠN - Cơm, bữa cơm
47.
饭
a)
PHẠN - Cơm, bữa cơm
b)
PHÁN - Buôn bán
48.
贩
a)
PHÁN - Buôn bán
b)
BẢN - Tấm, bảng, miếng
49.
板
a)
BẢN - Tấm, bảng, miếng
b)
BẢN - Xuất bản, phiên bản
50.
版
a)
BẢN - Xuất bản, phiên bản
b)
BAN - Lật, bẻ
Reset
