Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Ôn Tập Hóa Học Khối 11

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Cho phản ứng hoá học sau: 2NO(g) + 0,(g) —N02(g)

4,H?98 = -115 kJ

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)
  1. Nếu tăng nhiệt độ thì cân bằng trên chuyên dịch theo chiêu nghịch.

b)
  1. Nếu tăng áp suất thì cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch

2.

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

a)

(1) và (2)

b)

(1) và (3)

c)

(3) và (4)

d)

(2) và (4)

3.

Người ta thường cho phèn chua vào nước nhằm mục đích:

a)

Khử mùi

b)

Diệt khuẩn

c)

Làm trong nước

d)

Làm mềm nước

4.

Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Al(NO3)3 0,05M là

a)

0,02M

b)

0,15M

c)

0,1M

d)

0,05M

5.

Cho dung dịch X có chứa a mol K+, b mol Al3+, c mol NO3-, d mol SO42-. Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là

a)

3a + b = 2c + d.

b)

a + 3b = c + 2d.

c)

a + 3b = 2c +d

d)

a + 3b = 2c + 2d.

6.

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen

a)

Tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

b)

Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

c)

Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

d)

Tự do chiếm 20% thể tích không khí

7.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.

b)

Hình thành sấm sét.

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây.

d)

Tham gia quá trình thành mây

8.

Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của NH3?

a)

NH3 có tính khử mùi và base

b)

NH3 chỉ có tính oxi hoá

c)

NH3 vừa có khử mùi vừa có tính oxi hoá

d)

NH3 có tính acid

9.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nitơ ?

a)

Là môi trường chờ trong một số ngành công nghiệp

b)

Sản xuất phân lân

c)

Sản xuất axit nitric

d)

Bảo quản máu và các mẫu sinh vật

10.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium.

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate,phosphate

d)

Chloride,sulfate

11.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm sẽ sinh ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3

b)

H2

c)

NO2

d)

NO

12.

Số oxi hóa của N trong các hợp chất N2O, NO2,HNO3 lần lượt là

a)

+2 +1 + 5

b)

+4 +2 +5

c)

+4 +1 +5

d)

+1 +4 +5

13.

Trong khí quyển Trái Đất, phần trăm thể tích khí nitrogen chiếm là

a)

21%

b)

10%

c)

78%

d)

28%

14.

Trong phản ứng giữa ammonia và khí hydrogen chloride tạo thành ammonium chloride ở dạng khói trắng, ammonia đóng vai trò là

a)

acid

b)

base

c)

chất oxi hóa

d)

chất khử

15.

Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm vào chất xúc tác thì

a)

chỉ làm tăng tốc độ pư thuận.

b)

làm tăng tốc độ pư thuận và nghịch với số lần như nhau.

c)

chỉ làm tăng tốc độ pư nghịch.

d)

không làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và nghịch.

16.

Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường ao, hồ là do dư thừa chất dinh dưỡng nào?

a)

A. Sodium, potassium

b)

B. Calcium, magnesium

c)

C. Nitrate, phosphate

d)

D. Chloride, sulfate

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu

b)

B. Khí NH3 nặng hơn không khí

c)

C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước

d)

D. Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hoá trị phân cực

18.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH nào?

a)

A. nhỏ hơn 5,6

b)

B. bằng 7

c)

C. từ 6 đến 7

d)

D. lớn hơn 8

19.

Trong công nghiệp thực phẩm, nitrogen lỏng (D= 0,808 g/ml) được phun vào vỏ bao bì trước khi đóng nắp để làm căng vỏ bao bì. Thể tích khí nitrogen thu được (đkc) khi hoá hơi 1 mL nitrogen lỏng là

a)

646,4 mL

b)

808,0 mL

c)

715,4 mL

d)

1095,7 mL

20.

Phân tử nitrogen có cấu tạo là

a)

N=N

b)

N|||N

c)

N-N

d)

N->N

21.

Khí nào sau đây tan trong nước thu được dd có khả năng làm phenolphthalein chuyển màu hồng?

a)

A. Nitrogen N2

b)

B. Ammonia NH3

c)

C. Sulfur dioxide SO2

d)

D. Hydrogen chloride HCl

22.

Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphalein chuyển thành màu hồng?

a)

HNO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaNO3

d)

KCl

23.

Một mẫu dịch vị của một bệnh nhân có pH = 2,5. Nồng độ mol ion H+ trong mẫu dịch vị đó là.

a)

2,5.10-4M

b)

10-2,5M

c)

7,5.10-3M

d)

10^2,5M

24.

Cho một ít tinh thể muối X vào ống nghiệm và đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn, sau một thời gian thấy không còn chất rắn nào ở đáy ống nghiệm. Muối X có thể là muối nào sau đây ?

a)

NaCl

b)

CaCO3

c)

KClO3

d)

NH4Cl

25.

Hằng số cân bằng K C của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

26.

Một dung dịch có nồng độ [OH-] = 2,0.10-5M. Môi trường của dung dịch này là

a)

trung tính

b)

base

c)

acid

d)

chưa xác định được

27.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O4

28.

Muối nào sau đây được dùng làm bột nở trong sản xuất bánh bao?

a)

A. (NH4)2SO4

b)

B. NH4HCO3

c)

C. CaCO3

d)

D. NH4NO2

29.

Chất nào sau đây được sử dụng làm chất làm lạnh trong các hệ thống làm lạnh công nghiệp?

a)

A. N2

b)

B. NH3

c)

C. SO2

d)

D. S

30.

Điều nào sau đây không đúng về tính chất hoá học của dung dịch HNO3?

a)

Dung dịch HNO3 có tính khử mạnh

b)

Dung dịch HNO3 có tính oxi hoá mạnh

c)

Dung dịch HNO3 đặc, nguội không pư với Al, Fe

d)

Dung dịch HNO3 có tính acid

31.

Môi trường acid là môi trường trong đó

a)

[H+] < [OH-]

b)

[H+] > [OH-]

c)

[H+] = [OH-]

d)

[H+] < 1,0.10-7

32.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

NH3

33.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Nếu tăng nhiệt độ thì cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Nếu tăng áp suất thì cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

Hằng số cân bằng của phản ứng trên chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.

d)

Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.

34.

Giá trị pH của dung dịch Ba(OH)2 0,001M là

a)

11

b)

3

c)

11,3

d)

2,7

35.

Dung dịch nào sau đây có pH >7?

a)

NaCl

b)

Na2CO3

c)

AlCl3

d)

H2SO4

36.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

KNO3

d)

C2H5OH

37.

Hằng số cân bằng của phản ứng tại TC là

a)

1,276•10-2

b)

4,375•10-2

c)

78,36

d)

22,85

38.

Trong phương trình phản ứng sau: CH3COOH + H2O → CH3COO- + H3O+ theo chiều phản ứng nghịch, ion hay chất nào đóng vai trò acid?

a)

CH3COOH

b)

H2O

c)

CH3COO-

d)

H3O+

39.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh

a)

H2SO4

b)

HF

c)

H2S

d)

Al(OH)3

40.

Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là

a)

CH3COOCH3 + CH3COOH ⇌ CH3COOCH2CH3 + CH3OH

b)

CH3COOCH3 + CH3COOH ⇌ CH3COOCH2CH3 + CH3OH

c)

CH3COOH + CH3OH ⇌ CH3COOCH2CH3

d)

CH3COOH + CH3 ⇌ CH3

41.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

xảy ra giữa hai chất khí.

c)

xảy ra theo hai chiều ngược nhau ở các điều kiện khác nhau.

d)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

42.

Xét phản ứng trong quá trình tạo ra NOx nhiệt: N2(g) + O2(g) → 2NO(g) 훥 ௥ 퐻 ଶଽ଼ ଢ = 180,6 kJ Nhiệt tạo thành chuẩn của NO(g) là

a)

180,6 kJ/mol

b)

-180,6 kJ/mol

c)

-90,3 kJ/mol

d)

90,3 kJ/mol

43.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

44.

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

ion trái dấu

b)

anion (ion âm)

c)

cation (ion dương)

d)

phân tử

45.

Theo thuyết Bronsted – Lowry, chất nào sau đây lưỡng tính?

a)

Mg2+

b)

NH3

c)

HCO3-

d)

SO32-

46.

Hoạt động nào góp phần gây hiện tượng phú dưỡng?

a)

A. Sự quang hợp của cây xanh

b)

B. Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí

c)

C. Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá

d)

D. Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO)

47.

Dung dịch loãng của acid nào sau đây hoà tan được lá bạc, tạo thành muối tương ứng?

a)

HNO3

b)

HCl

c)

H3PO4

d)

H2SO4

48.

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

a)

Δr298H > 0, phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Δr298H < 0, phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Δr298H > 0, phản ứng thu nhiệt.

d)

Δr298H < 0, phản ứng thu nhiệt.

49.

Trong các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M sau đây, dung dịch nào có pH lớn nhất?

a)

HSO4-

b)

HCl

c)

NH3

d)

NaOH

50.

Dung dịch loãng của acid nào sau đây hoà tan được lá bạc, tạo thành muối tương ứng?

a)

A. HNO3

b)

B. HCl

c)

C. H3PO4

d)

D. H2SO4

51.

Chất nào sau đây là chất điện ly yếu

a)

HCl

b)

NaOH

c)

CH3COOH

d)

H2SO4

52.

Cho phương trình hóa học: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry, chất nào là base?

a)

NH4+

b)

NH3

c)

H2O

d)

OH-

53.

Điền vào chỗ trống “....” trong câu sau bằng cụm từ thích hợp : “Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận ........ tốc độ phản ứng nghịch”.

a)

lớn hơn

b)

bằng

c)

nhỏ hơn

d)

khác

54.

Giá trị pH của dung dịch HNO3 0,01M là

a)

3

b)

11

c)

12

d)

2