wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Tài chính

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng cơ bản của TTTC sơ cấp là:

a)

Tạo tỉnh thanh khoản cho các công cụ tài chính

b)

Giúp chính phủ thực thi chính sách tiền tệ

c)

Tạo ra các công cụ tài chính

d)

Điều tiết nền kinh tế vĩ mô

2.

Vai trò của thị trường tài chính

a)

Nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực tài chính

b)

Huy động và phân bố vốn hiệu quả

c)

Ổn định kinh tế vĩ mô

d)

Tất cả các phương án đều đúng

3.

Chức năng nào không phải là chức năng của thị trường tiền tệ?

a)

Tạo môi trường đầu tư an toàn và hiệu quả

b)

Góp phần lãnh mạnh hóa lưu thông tiền tệ và ổn định giá trị đồng tiền

c)

Tạo lập và cung ứng vốn ngắn hạn

d)

Tạo thêm một kênh huy động vốn dài hạn cho nền kinh tế

4.

Khi so sánh chứng chỉ tiền gửi với tiền gửi tiết kiệm thông thường với cùng kỳ hạn thì lãi suất của chứng chỉ tiền gửi thường

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

5.

Thị trường giao dịch tiền tệ giữa Ngân hàng trung ương và các tổ chức tín dụng thông qua việc mua bán các giấy tờ có giá được phép giao dịch trên thị trường

a)

Thị trường tiền gửi và cho vay

b)

Thị trường mở

c)

Thị trường liên ngân hàng

d)

Thị trường tín dụng ngắn hạn

6.

Tại sao thể chế thị trường được duy trì trong nền kinh tế là một điều kiện tiên quyết để đảm bảo thị trường tài chính phát triển ổn định?

a)

Thể chế cần lúc thành lập thị trưởng. khi thị trường phát triển vai trò giảm dần của thể chế sẽ

b)

Nhiều tổ chức, cá nhân không có mong muốn chuyển giao số vốn dư thừa của mình vào thị trường vì vậy cần có thể chế để buộc họ chuyển giao

c)

Những người thừa vốn và thiếu vẫn trên thị trường rất khó để có thể kết nối với nhau vì vậy cần có thể chế làm trung gian

d)

Việc sử dụng nguồn tài chính gắn với yếu tố thời gian và cam kết hoàn trả vì vậy cẫn thể chế thị trường để ràng buộc quyền lợi của các bên liên quan

7.

Căn cứ vào cách thức huy động vốn, thị trường tài chính bao gồm?

a)

Thị trường nợ và thị trưởng vốn

b)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

c)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

d)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn cổ phần

8.

Mục tiêu hoạt động của thị trường tiền gửi và cho vay là?

a)

Huy động vốn và cung ứng vốn cho nền kinh tế

b)

Tạo một kênh đầu tư cho các nhà đầu tư nhỏ lẻ trên thị trường

c)

Điều tiết chính sách tiền tệ và ổn định giá trị đồng tiền

d)

Cân đối cung cầu ngoại tệ trong nền kinh tế

9.

Thị trường liên ngân hàng có đặc điểm:

a)

Là thị trường giao dịch giữa NHTW và các NHTM

b)

Mức độ an toàn thấp

c)

Mức độ rủi ro thấp, đột ngột cậy và an toàn cao

d)

Mức độ rủi ro cao do hoạt động chỉ dựa trên sự tin nhận giữa các ngân hàng

10.

Công cụ nào dưới đây là công cụ tài chính ngắn hạn?

a)

Trái phiếu chính phủ với thời gian đáo hạn là 4 năm

b)

Cổ phiếu của công ty FLC

c)

Trái phiếu chính quyền địa phương

d)

Hợp đồng mua lại

11.

Công cụ tài chính nào sau đây có mức độ rủi ro thấp nhất?

a)

A. Tín phiếu khô bạc

b)

B. Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng

c)

C. Thương phiếu

d)

D. Hợp đồng mua lại (Repo)

12.

Guồn vốn được di chuyển từ đâu?

a)

Thông qua các trung gian tài chính

b)

Các chủ thể thiếu vốn đến các chủ thể thừa vốn

c)

Qua lãi giữa những trung gian tài chính

d)

Các chủ thể thừa vốn đến các chủ thể thiếu vốn

13.

Thị trường tài chính bao gồm:

a)

A. Thị trường chứng khoán và thị trường tiền tệ

b)

B. Thị trường hối đoái và thị trường cho vay ngắn hạn

c)

C. Thị trường vốn và thị trường hối đoái

d)

D. Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

14.

Công cụ tài chính nào sau đây được ưa chuộng sử dụng trong quan hệ thương mại quốc tế?

a)

A. Tín phiếu khô bạc

b)

B. Tín phiếu Ngân hàng trung ương

c)

C. Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng

d)

D. Hối phiếu được Ngân hàng chấp nhận thanh toán

15.

Điều nào sau đây đúng với chứng chỉ tiền gửi ngân hàng?

a)

A. Lãi suất cứng của chứng chỉ tiền gửi ngân hàng thấp hơn lãi suất của khoản tiền gửi tiết kiệm có cùng kỳ hạn

b)

B. Lãi suất cứng của chứng chỉ tiền gửi ngân hàng cao hơn lãi suất cứng của khoản tiền gửi tiết kiệm có cùng kỳ hạn

c)

C. Lãi suất cứng của chứng chỉ tiền gửi ngân hàng thường thấp hơn so với lãi suất cứng của tín phiếu khô bạc

d)

D. Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng có rủi ro thấp hơn so với tín phiếu khô bạc

16.

Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng là

a)

Là chứng chỉ có giá trị nhận lệnh yêu cầu thanh toán hoặc cam kết thanh toán với điều kiện một số tiền nhất định trong một thời gian xác định

b)

Là loại chứng nhận nợ ngắn hạn của Chính phủ do Khổ bạc nhà nước phát hành nhằm bù đắp thâm hụt ngân sách tạm thời

c)

Là công cụ vay nợ do Ngân hàng thương mại bán cho người gửi tiền với lãi suất được quy định cho từng kỳ hạn nhất định

d)

Là giấy nhận nợ của Ngân hàng trung ương đối với người mua trái phiếu, do NHTW phát hành với mục đích điều hành chính sách tiền tệ

17.

Thị trường tiền tệ giao dịch những loại công cụ tài chính nào dưới đây?

a)

Tín phiếu khô bạc, Tín phiếu ngân hàng trung ương, Trái phiếu doanh nghiệp; Hợp đồng mua lại

b)

Tín phiếu khô bạc, Tín phiếu ngân hàng trung ương; Hợp đồng mua lại Chứng chỉ tiền gửi

c)

Trái phiếu chính phủ, Trái phiếu doanh nghiệp, Tín phiếu khô bạc, Tín phiếu ngân hàng trung ương

d)

Hợp đồng mua lại, Thương phiếu, Trái phiếu chính phủ, Cổ phiếu

18.

Chức năng nào không phải là chức năng của thị trường tiền tệ?

a)

Tạo môi trường đầu tư an toàn và hiệu quả

b)

Góp phần mạnh hỗ trợ lưu thông tiền tệ và ổn định giá trị đồng tiền

c)

Tạo lập và cung ứng vốn ngắn hạn

d)

Tạo thêm một kênh huy động vốn đáng kể cho nền kinh tế

19.

Trong thị trường tài chính, nguồn vốn được di chuyển từ

a)

A. Thông qua các trung gian tài chính

b)

B. Các chủ thể thiếu vốn đến các chủ thể thừa vốn

c)

C. Qua lại giữa những trung gian tài chính

d)

D. Các chủ thể thừa vốn đến các chủ thể thiếu vốn

20.

Công cụ nào sau đây không được mua bán trên thị trường tiền tệ?

a)

Tín phiếu ngân hàng trung ương

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Cổ phiếu

d)

Tín phiếu khô bạc

21.

Vai trò của thị trường tài chính là gì?

a)

Nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực tài chính

b)

Huy động và phân bố vốn hiệu quả

c)

Ổn định kinh tế vĩ mô

d)

Tất cả các phương án đều đúng

22.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về chứng chỉ tiền gửi ngân hàng?

a)

A. Thường được phát hành khi Ngân hàng muốn huy động một lượng vốn lớn trong thời gian ngắn

b)

B. Lãi suất cứng của chứng chỉ tiền gửi ngân hàng thường cao hơn so với lãi suất cứng của khoản tiền gửi tiết kiệm

c)

C. Lãi suất cứng của chứng chỉ tiền gửi ngân hàng thường thấp hơn so với lãi suất cứng của tín phiếu khô bạc

d)

D. Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng có tính thanh khoản cao

23.

Điền vào chỗ trống: có thể nhận lớn hơn chỉ tiêu trong một giai đoạn nhất định?

a)

Chủ thể thừa vốn

b)

Chủ thể thiếu vốn

c)

Người định vay

d)

Ngành hàng thương mại

24.

Điền vào chỗ trống: Thị trường tiền tệ là thị trường—, trong khi thị trường vốn là thị trường?

a)

Dài hạn, ngắn hạn

b)

Ngắn hạn, dài hạn

c)

Đầu tư thanh khoản cao

d)

Thanh khoản cao, thanh khoản thấp

25.

Công cụ trả lãi sau được phát hành với giá?

a)

Bằng mệnh giá

b)

Nhỏ hơn mệnh giá

c)

Cao hơn mệnh giá

d)

Bằng mệnh giá + Lãi

26.

Công cụ chiết khấu được phát hành với giá

a)

Bằng mệnh giá

b)

Nhỏ hơn mệnh giá

c)

Cao hơn mệnh giá

d)

Bằng mệnh giá + Lãi

27.

Loại công cụ được phát hành bởi ngân hàng trung ương để phát hành để điều hành chính sách tiền tệ là

a)

Tín phiếu ngân hàng trung ương

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Tín phiếu khô bạc

d)

Trái phiếu chính phủ

28.

Công cụ này được coi là công cụ có mức độ rủi ro thấp nhất

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Trái phiếu doanh nghiệp

d)

Hố phiếu được chấp nhận

29.

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng là:

a)

Thị trường ngắn hạn

b)

Thị trường dài hạn

c)

Nơi chỉ dành cho ngân hàng nhà nước

d)

Nơi chỉ dành cho các nhà đầu tư cá nhân và tổ chức

30.

Tín phiếu khô bạc do ai phát hành?

a)

Kho bạc nhà nước

b)

Doanh nghiệp

c)

Ngành hàng trung ương

d)

Ngành hàng thương mại

31.

Thị trường trong đó vốn được chuyển từ người thừa vốn sang người thiếu vốn là

a)

Thị trường tài chính

b)

Thị trường nông sản

c)

Thị trường hàng hóa

d)

Thị trường lao động

32.

Khi so sánh chứng chỉ tiền gửi với tiền gửi tiết kiệm thời thường với cùng kỳ hạn thì công cụ có thể mua bán trao đổi là?

a)

Tiền gửi tiết kiệm

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Tùy trường hợp

d)

Hai công cụ đều có thể mua bán trao đổi

33.

Thị trường nợ là thị trường mua bán

a)

Trái phiếu

b)

Cổ phiếu thưởng

c)

Cổ phiếu ưu đãi

d)

Bất động sản

34.

Đối với công cụ chiết khấu, vào lúc đáo hạn nhà đầu tư được hoàn trả số tiền

a)

Bằng mệnh giá

b)

Nhỏ hơn mệnh giá

c)

Lớn hơn mệnh giá

d)

Bằng mệnh giá cộng với một khoản lãi

35.

Căn cứ để phân chia thị trường sơ cấp và thị trường thức cấp?

a)

Thời hạn luân chuyển vốn

b)

Tính chất luận chuyển vốn

c)

Phương thức thanh toán

d)

Cách thức chuy động vốn

36.

Các điều kiện để hình thành và phát triển thị trường tài chính là:

a)

Các nhucầu giaolưu vốn được khuyến khích trong nền kinh tế

b)

Thể chế thị trường được duy trì trong nền kinh tế

c)

Sự ra đời và hoạt động có hiệu quả của các trung gian tài chính

d)

Tất cả các phương án đều đúng

37.

Đối với công cụ trả lãi sau, vào lúc đáo hạn nhà đầu tư được hoàn trả số tiền?

a)

Bằng mệnh giá

b)

Nhỏ hơn mệnh giá

c)

Lớn hơn mệnh giá

d)

Bằng mệnh giá cộng với một khoản lãi

38.

Thị trường vốn là thị trường giao dịch

a)

Kỳ phiếu

b)

Tiền tệ

c)

Các công cụ tài chính ngắn hạn

d)

Các công cụ tài chính trung và dài hạn

39.

Tại sao thể chế thị trường được duy trì trong nền kinh tế là một điều kiện tiên quyết để đảm bảo thị trường tài chính phát triển ổn định?

a)

Thể chế cần lực thị trường khi thị trường phát triển vai trò giảm dần của thể chế sẽ

b)

Nhiều tổ chức, cá nhân không có mong muốn chuyển giao số vốn dư thừa của mình vào thị trường vì vậy cần có thể chế để buộc họ chuyển giao

c)

Những người thừa vốn và thiếu vẫn trên thị trường rất khó để có thể kết nối với nhau vì vậy cần có thể chế làm trung gian

d)

Việc sử dụng nguồn tài chính gắn với yếu tố thời gian và cam kết hoàn trả vì vậy cần thể chế thị trường để ràng buộc quyền lợi của các bên liên quan

40.

Một ngành hàng trung ương muốn giảm tỷ lệ lạm phát thì về cơ

a)

Mua tín phiếu kho bạc

b)

Mua chứng chỉ tiền gửi

41.

Thị trường ngoại hối là gì?

a)

Thị trường liên ngành hàng

b)

Thị trường mở

c)

Thị trường ngoại hối

d)

Thị trường giao dịch hàng hoá quốc tế

42.

Công cụ tài chính mà có thời hạn nhiều hơn 1 năm được gọi là

a)

Công cụ của thị trường vẫn

b)

Công cụ chiếc khẩu

c)

Công cụ của thị trường tiền tệ

d)

Công cụ tiết kiệm

43.

Mục tiêu hoạt động của thị trường mở là

a)

Tạo một kênh đầu tư cho các nhà đầu tư nhỏ lẻ trên

b)

Cung ứng vốn cho các doanh nghiệp cần vốn

c)

Điều chỉnh tỷ giá hối đoái thị trường

d)

Thực thi mục tiêu của chính sách tiền tệ trong từng giai đoạn

44.

Thị trường giáo dục tiền tệ giữa Ngân hàng trung ương và các tổ chức tín dụng thông qua việc mua bán các giấy tờ có giá được phép giao dịch trên thị trường

a)

Thị trường tiền gửi và cho vay

b)

Thị trường mở

c)

Thị trường liên ngân hàng

d)

Thị trường tín dụng ngắn hạn

45.

Căn cứ vào cách thức chuyển động vốn, thị trường tài chính bao gồm?

a)

Thị trường nợ và thị trường vốn

b)

Thị trường nợ và thị trường vận cổ phần

c)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

d)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn cổ phần

46.

Chứng chỉ tiền gửi do ai phát hành?

a)

Khô bạc nhân dân

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Ngành hàng thương mại

d)

Doanh nghiệp

47.

Loại công cụ nào sau đây không được giao dịch trên thị trường mở

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Tín phiếu

48.

Thị trường tài chính thức ấp là thị trường:

a)

Huy động vốn

b)

Tạo hành động cho thị trường tài chính

c)

Tạo tính thanh khoản cho thị trường tài chính

d)

Tất cả các phương án đều đúng

49.

Thị trường tiền gửi và cho vay là thị trường giao dịch tiền tệ giữa

a)

Tổ chức tín dụng với các tổ chức và cá nhân trong xã hội

b)

Ngành hàng trung ương và tổ chức tín dụng

c)

Các doanh nghiệp với các tổ chức và cá nhân trong xã hội

d)

Các ngành hàng thương mại và tổ chức tín dụng với nhau

50.

Một ngành hàng trung ương muốn giảm tỷ lệ lạm phát thì về cơ

a)

Muatín phiếu khô bạc

b)

Muachứng chỉ tiền gửi

c)

Bán trái phiếu chính phủ cho hệ thống ngân hàng thương mại

d)

Dùng VND đổi mua USD

51.

Thị trường tài chính sơ cấp là thị trường

a)

Cung cấp các công cụ tài chính có mức sinh lời trong quá khứ cao nhất

b)

Cung cấp số lượng tài sản tài chính lớn nhất

c)

Cung cấp tài sản tài chính có mức sinh lời kỳ vọng cao nhất

d)

Liên quan đến việc giao dịch các công cụ tài chính được phát hành lần đầu

52.

Bộ phận thị trường nào không thuộc thị trường tiền tệ?

a)

Thị trường ngoại hối

b)

Thị trường liên ngành hàng

c)

Thị trường chứng khoán

d)

Thị trường tín dụng ngắn hạn

53.

Loại công cụ được phái hành bởi ngân hàng trung ương để phái hành để điều hành chính sách tiền tệ là

a)

Tín phiếu ngân hàng trung ương

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Tín phiếu khô bạc

d)

Trái phiếu chính phủ

54.

Giao dịch mà 'Ngân hàng trung ương sẽ bán chứng từ có giá cho các NHTM theo giá cả được xác định tại thời điểm giao dịch và chuyển quyền sở hữu chứng từ có giá cho NHTM ngay sau khi nhận được thanh toán' được gọi là?

a)

Giao dịch mua hắn

b)

Giao dịch bán hẳn

c)

Giao dịch mua kỳ hạn

d)

Giao dịch bán kỳ hạn

55.

Loại tài sản nào sau đây được coi là tài sản tài chính

a)

Tài sản thật

b)

Tài sản hữu hình

c)

Tài sản vật chất

d)

Chứng khoán

56.

Công cụ tài chính mà có thời hạn ít hơn 1 năm được gọi là

a)

Công cụ cổ thị trường vốn

b)

Công cụ chiết khấu

c)

Công cụ cổ thị trường tiền tệ

d)

Công cụ tiết kiệm

57.

Điền vào chỗ trống: Một doanh nghiệp thông qua một công ty chứng khoán phát hành cổ phiếu mới sẽ tham gia vào giao dịch trên thị trường — và thị trường

a)

Sơ cấp, tiền tệ

b)

Sơ cấp, vốn

c)

Thức ấp, tiền tệ

d)

Thức ấp, vốn

58.

Giao dịch mà 'Ngân hàng trung ương sẽ bán chứng từ có giá cho các NHTM theo thời hạn và giá cả được xác định tại thời điểm giao dịch, đồng thời NHTW cam kết mua lại tại một thời điểm xác định' được gọi là

a)

Giao dịch mua hắn

b)

Giao dịch bán hắn

c)

Giao dịch mua kỳ hạn

d)

Giao dịch bán kỳ hạn

59.

Mục tiêu hoạt động của thị trường liên ngân hàng là

a)

Huy động vốn cho các NHTM

b)

Đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn của các NHTM và các tổ chức tài chính

c)

Điều tiết chính sách tiền tệ và ổn định giá trị đồng tiền

d)

Cân đối cung cầu ngoại tệ trong nền kinh tế

60.

Chức năng nào không phải là của thị trường tài chính?

a)

Góp phần lớn nhất vào sự tăng trưởng tổng sản phẩm quốc nội GDP

b)

Hình thành giá của các tài sản tài chính

c)

Tạo tính thanh khoản cho các tài sản tài chính

d)

Dẫn vốn từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn

61.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với thị trường ngoại hối?

a)

Khối lượng và giá trị giao dịch rất lớn

b)

Thị trường ngoại hối là thị trường giao dịch mang tính quốc tế

c)

Là một thị trường nhạy cảm với những biến động về kinh tế, chính trị

d)

Thị trường hoạt động không liên tục mà chỉ hoạt động khi có đợt phát hành tiền của một quốc gia

62.

Giao dịch mà 'Ngân hàng trung ương sẽ mua chứng từ có giá cho các NHTM theo giá cả được xác định tại thời điểm giao dịch, ngay sau đó xác lập quyền sở hữu đối với chứng từ có giá đã mua' được gọi là?

a)

Giao dịch mua hắn

b)

Giao dịch bảnhắn

c)

Giao dịch mua kỳ hạn

d)

Giao dịch bán kỳ hạn

63.

Loại công cụ nào sau đây không được giao dịch trên thị trường mở?

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Tín phiếu khô bạc

d)

Thương phiếu

64.

Giao dịch mà 'Ngân hàng trung ương sẽ mua chứng từ có giá cho các NHTM theo thời hạn và giá cả được xác định tại thời điểm giao dịch, đồng thời NHTM phải mua lại chứng từ có giá đã bán khi đến hết hạn giao dịch' được gọi là?

a)

Giao dịch mua hắn

b)

Giao dịch bảnhắn

c)

Giao dịch mua kỳ hạn

d)

Giao dịch bán kỳ hạn

65.

Tại sao thị trường tài chính cần thể chế thị trường được duy trì trong nền kinh tế?

a)

Bởi vì tài sản tài chính gắn với yếu tố thời gian và cam kết hoàn trả

b)

Bởi vì chúng ta cần tạo tính công bằng trong thị trường

c)

Bởi vì thị trường tài chính được thành lập trong thời gian gần đây

d)

Bởi vì nếu không có thể chế thì thị trường bị bóp méo bởi cách hành vi phản cạnh tranh

66.

Thương phiếu do ai phát hành?

a)

Doanh nghiệp

b)

Kho bạc nhà nước

c)

Ngành hàng trung ương

d)

Ngành hàng thương mại

67.

Chứng chỉ tiền gửi do ai phát hành?

a)

Kho bạc nhà nước

b)

Ngành hàng trung ương

c)

Ngành hàng thương mại

d)

Doanh nghiệp

68.

Các công cụ tài chính của thị trường tiền tệ có tính thanh khoản?

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Lúc cao lúc thấp

d)

Tùy từng công cụ tài chính

69.

Thị trường liên ngành hàng là loại thị trường mang tính chất của:

a)

Thị trường bán buôn

b)

Thị trường bán lẻ

c)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

d)

Thị trường mở

70.

Trên thị trường vốn, người tạm mua bán

a)

Ngoại hối

b)

Thương phiếu

c)

Chứng chỉ tiền gửi

d)

Trái phiếu ngân hàng

71.

Trong nền kinh tế thị trường, hành động của thị trường tài chính là

a)

Lãi suất

b)

Lợi tức

c)

Tiền

d)

Vốn

72.

Tín phiếu kho bạc là

a)

Là chứng chỉ có giá trị hình lệnh yêu cầu thanh toán hoặc cam kết thanh toán vô điều kiện một số tiền nhất định trong một thời gian xác định

b)

Là loại chứng nhận nợ ngắn hạn của Chính phủ do Kho bạc nhà nước phát hành nhằm bù đắp thâm hụt ngân sách tạm thời

c)

Là loại chứng nhận nợ dài hạn của Chính phủ do Kho bạc nhà nước phát hành nhằm bù đắp thâm hụt ngân sách tạm thời

d)

Là giấy nhận nợ của Ngân hàng trung ương đối với người mua tín phiếu, do NHTW phát hành với mục đích điều hành chính sách tiền tệ

73.

Trong kênh tài trợ gián tiếp của thị trường tài chính, những chủ thể từ vốn không dùng cả kênh trực tiếp và gián tiếp chuyển vốn chọn những chủ thể thiếu vốn

a)

Những chủ thể từ vốn giữ vốn lạicắt trong kết sắt

b)

Những chủ thể từ vốn không trực tiếp chọn những chủ thể thiếu vốn vay mà thông qua các trung gian tài chính như ngân hàng và các tổ chức tài chính khác

c)

Những chủ thể từ vốn sẽ trực tiếp chọn những chủ thể thiếu vốn vay bằng cách mua những tài sản tài chính trực tiếp được phát hành bởi các chủ thể thiếu vốn thông qua thị trường tài chính

74.

Các giao dịch chủ yếu trên thị trường liên ngành hàng là

a)

Bảo lãnh ngân hàng

b)

Cho vay thanh toán

c)

Vay và cho vay để bổ sung nguồn vốn ngắn hạn của các ngành hàng thương mại

d)

Tất cả các phương án đều đúng

75.

Chủ thể tham gia thị trường mở là?

a)

Các tổ chức tín dụng với các tổ chức, cá nhân trong xã hội

b)

Ngân hàng trung ương với các tổ chức tín dụng

c)

Ngành hàng thương mại với các tổ chức

76.

Căn cứ vào thời hạn luân chuyển vốn, thị trường tài chính bao gồm?

a)

Thị trường ngắn hạn và thị trường dài hạn

b)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

Thị trường sơ cấp và thị trường thức cấp

d)

Thị trường mở và thị trường liên ngành hàng

77.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của thị trường tiền tệ?

a)

Là tập hợp thị trường của một số công cụ tài chính riêng biệt

b)

Thị trường tiền tệ chủ yếu mua bán các công cụ tài chính đái hạn có kỳ hạn trên 1 năm

c)

Cơ sở thực hiện giao dịch là dựa trên giá trị tài sản của các nhà đầu tư

d)

Giao dịch được diễn ra tập trung tại một địa điểm giao dịch cụ thể

78.

Thị trường ngoại hối là loại thị trường mang tính chất

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

b)

Thị trường bán buôn

c)

Thị trường phi tập trung

d)

Thị trường vốn

79.

Thương phiếu là

a)

Là chứng chỉ có giá trị hình lệnh yêu cầu thanh toán hoặc cam kết thanh toán vô điều kiện một số tiền nhất định trong một thời gian xác định.

b)

Là loại chứng nhận nợ ngắn hạn của Chính phủ do Kho bạc nhà nước phát hành.

80.

Vai trò của thị trường ngoại hối là

a)

Phòng chống rủi ro

b)

Tạo thu nhập cho người sở hữu ngoại tệ

c)

Cân đối cầu nhu cầu mua bán ngoại tệ

d)

Tất cả các phương án đều đúng

81.

Tín phiếu ngân hàng trung ương là

a)

Là chứng chỉ có giá trị hình học lên hyêu cầu thanh toán hoặc cam kết thanh toán vô điều kiện một số tiền nhất định trong một thời gian xác định.

b)

Là loại chứng nhận nợ ngắn hạn của Chính phủ do Khổ bạc nhà nước phát hành nhằm bù đắp thâm hụt ngân sách tạm thời.

c)

Là công cụ vay nợ do Ngân hàng thương mại bán cho người gửi tiền với lãi suất được quy định cho từng kỳ hạn nhất định.

d)

Là giấy nhận nợ của Ngân hàng trung ương đối với người mua tín phiếu, do NHTW phát hành với mục đích điều hành chính sách tiền tệ.

82.

Thường thường, chứng chỉ tiền gửi có

a)

Lãi suất cao hơn so với tín phiếu kho bạc

b)

Lãi suất thấp hơn so với tín phiếu kho bạc

c)

Lãi suất bằng với lãi suất của tín phiếu kho bạc

d)

Tùy từng trường hợp

83.

Công cụ nào sau đây không phải công cụ của thị trường tiền tệ?

a)

Chứng chỉ tiền gửi

b)

Chứng chỉ quỹ

c)

Hợp đồng mua lại

d)

Giấy chứng nhận thanh toán của ngân hàng

84.

Mục đích phát hành của tiền phiếu kho bạc là

a)

Thực thi các chính sách tiền tệ

b)

Sử dụng trong mua bán hàng hóa quốc tế

c)

Bù đắp thâm hụt NSNN tạm thời

d)

Tất cả các phương án đều đúng

85.

Thị trường vốn là thị trường

a)

Ngắn hạn

b)

Trung và ngắn hạn

c)

Trung và dài hạn

d)

Ngắn, trung và dài hạn

86.

Đầu không phải là chức năng của thị trường tài chính?

a)

Dẫn vốn từ nơi thừa sang nơi thiếu vốn

b)

Ổn định kinh tế vĩ mô của nhà nước

c)

Tạo tính thanh khoản cho các tài sản tài chính

d)

Ổn định và điều hòa lưu thông tiền tệ

87.

Tài sản nào sau đây không phải là tài sản tài chính?

a)

Máy móc

b)

Cổ phiếu

c)

Trái phiếu

d)

Tất cả các phương án đều không phải

88.

Một trái phiếu 5 năm đồng ngành hàng ABC phát hành tháng 3/2016, Tại thời điểm bây giờ sẽ được giao dịch ở

a)

Thị trường tiền tệ sơ cấp

b)

Thị trường tiền tệ thức ấp

c)

Thị trường vốn sơ cấp

d)

Thị trường vốn thức ấp

89.

Chủ thể tham gia thị trường mở

a)

Các tổ chức tín dụng với các tổ chức, cá nhân trong xã hội

b)

Ngành hàng trung ương với các tổ chức tín dụng

c)

Ngành hàng thương mại với các tổ chức tín dụng

d)

Các doanh nghiệp với các tổ chức, cá nhân trong xã hội

90.

Cơ sở khách quan cho sự ra đời thị trường tài chính là

a)

Sự giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu vốn trong nền kinh tế thông qua các loại cổ phiếu, trái phiếu.

b)

Sự giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu vốn trong nền kinh tế thông qua các công cụ tài chính.

c)

Sự giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu tiền tệ trong nền kinh tế thông qua các công cụ tài chính.

d)

Sự giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu tiền tệ giữa các chủ thể trong nền kinh tế.

91.

Thương phiếu là

a)

Là chứng chỉ có giá trị hình học lên hyêu cầu thanh toán hoặc cam kết thanh toán vô điều kiện một số tiền nhất định trong một thời gian xác định.

b)

Là loại chứng nhận nợ ngắn hạn của Chính phủ do Khổ bạc nhà nước phát hành nhằm bù đắp thâm hụt ngân sách tạm thời.

c)

Là công cụ vay nợ do Ngân hàng thương mại bán cho người gửi tiền với lãi suất được quy định cho từng kỳ hạn nhất định.

d)

Là giấy nhận nợ của Ngân hàng trung ương đối với người mua tin phiếu, do NHTW phát hành với mục đích điều hành chính sách tiền tệ.

92.

Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) là một ví dụ của

a)

Thị trường ngắn hạn

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trường phái sinh

93.

Đầu là chức năng cơ bản và chủ yếu nhất của thị trường tài chính?

a)

Tạo tính thanh khoản cho các tài sản tài chính

b)

Giảm thiểu chi phí tìm kiếm và chi phí thông tin

c)

Dẫn vốn từ nơi thừa sang nơi thiếu vốn

d)

Hình thành giá của các tài sản tài chính