Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKHTN7_Sinh sản ở sinh vật
Total questions: 27
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Sinh trưởng ở động vật là
a)
sự gia tăng kích thước và khối lượng cơ thể động vật theo thời gian.
b)
sự gia tăng về kích thước cơ thể động vật theo thời gian.
c)
sự gia tăng về khối lượng cơ thể động vật theo thời gian.
d)
sự biến đổi hình thái của cơ thể động vật theo thời gian.
2.
Các giai đoạn phát triển tuần tự sâu bướm là
a)
trứng → sâu → nhộng → bướm.
b)
trứng → nhộng → sâu → bướm.
c)
nhộng → trứng → sâu → bướm.
d)
bướm → nhộng → sâu → trứng.
3.
Trong các giai đoạn phát triển của sâu bướm, giai đoạn thứ 3 (trong hình) là giai đoạn của
a)
nhộng
b)
tằm
c)
sâu
d)
nòng nọc
4.
Để cải thiện chất lượng dân số Việt Nam, chúng ta cần làm gì?
a)
Thực hiện các biện pháp sàng lọc trước khi sinh.
b)
Dùng nhiều đồ ăn nhanh, chỉ tập thể dục khi cơ thể ốm yếu.
c)
Sử dụng các phương tiện gây ô nhiễm môi trường.
d)
Sử dụng thuốc lá, rượu bia và các chất kích thích để quên đi nỗi buồn.
5.
Các biện pháp trên mục đích là để:
a)
Tăng tuổi thọ của con người.
b)
Giảm sự ô nhiễm môi trường.
c)
Phát triển nền kinh tế nước nhà.
d)
Đủ điều kiện tham gia WHO (tổ chức Y tế Thế giới).
6.
Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra
a)
từ một phần của cơ quan sinh dưỡng của cây.
b)
chỉ từ rễ của cây.
c)
chỉ từ một phần thân của cây.
d)
chỉ từ lá của cây.
7.
Đặc điểm nào sau đây không thuộc sinh sản vô tính?
a)
Tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi.
b)
Cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu.
c)
Tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn.
d)
Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định.
8.
Lợi ích của việc nhân giống cây ăn quả lâu năm bằng phương pháp chiết cành là
a)
rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.
b)
cây con dễ trồng và tốn ít công chăm sóc.
c)
nhân giống cây nhanh và hiệu quả cao.
d)
cây tránh được sâu bệnh gây hại cho lá, hoa, quả.
9.
Động vật nào sau đây chỉ có hình thức sinh sản vô tính?
a)
Thủy tức.
b)
Voi.
c)
Giun đũa.
d)
Chuồn chuồn.
10.
Hình thức sinh sản nào sau đây chỉ tạo ra đúng hai cá thể con giống hệt nhau từ một cá thể mẹ?
a)
Phân đôi.
b)
Trinh sản.
c)
Nảy chồi.
d)
Phân mảnh.
11.
Sinh sản vô tính ở động vật là từ một cá thể
a)
sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
b)
sinh ra một hay nhiều cá thể giống hoặc khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
c)
luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
d)
luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
12.
Nhóm động vật có hình thức trinh sản là
a)
ong, kiến, rệp, mối.
b)
thủy tức, bọt biển, giun dẹp, sứa.
c)
giun dẹp, giun tròn, giun đốt, thủy tức.
d)
bọt biển, giun dẹp, thủy tức, bọ cạp.
13.
Sinh sản hữu tính ở thực vật là
a)
hình thức tạo cây mới do sự kết hợp của yếu tố đực và yếu tố cái tạo nên hợp tử.
b)
quá trình cây tạo hoa, quả và hạt.
c)
quá trình chuyển hạt phấn lên đầu nhụy.
d)
quá trình thụ tinh xảy ra ở đầu nhụy.
14.
Bộ phận nào sau đây của hoa biến đổi thành quả?
a)
Bầu của nhụy.
b)
Nhụy của hoa.
c)
Tất cả các bộ phận của hoa.
d)
Phôi và phôi nhũ được hình thành sau khi thụ tinh.
15.
Sự thụ tinh là quá trình kết hợp giữa
a)
giao tử đực với giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành phôi.
b)
hạt phấn và tế bào trứng tạo thành hợp tử.
c)
tế bào sinh dục đực với tế bào sinh dục cái tạo thành hợp tử.
d)
hạt phấn và bầu nhụy tạo thành hợp tử.
16.
Tự thụ phấn là sự thụ phấn giữa
a)
hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa của cùng một cây.
b)
hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng loài.
c)
hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác loài.
d)
tế bào hạt phấn của cây này với tế bào trứng của cây khác.
17.
Thụ phấn chéo là sự thụ phấn giữa
a)
hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng loài.
b)
hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác loài.
c)
hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa của cùng một cây.
d)
hạt phấn và trứng của cùng hoa.
18.
Sinh sản hữu tính ở động vật là sự kết hợp
a)
ngẫu nhiên của giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử và phát triển thành cơ thể mới.
b)
của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử và phát triển thành cơ thể mới.
c)
có chọn lọc của hai giao tử đực và một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
d)
có chọn lọc của giao tử cái với nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử và phát triển thành cơ thể mới.
19.
Ở thực vật có 2 kiểu sinh sản là
a)
sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
b)
sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử.
c)
sinh sản phân đôi và nảy chồi.
d)
sinh sản bằng thân củ và thân rễ.
20.
Thực vật có thể sinh sản vô tính bằng các bộ phận sau, ngoại trừ:
a)
Hoa
b)
Rễ
c)
Thân
d)
Lá
21.
Biện pháp nào sau đây thường được sử dụng để làm tăng số con của cá mè và cá trắm?
a)
Sử dụng hormone hoặc chất kích thích tổng hợp.
b)
Thay đổi yếu tố môi trường.
c)
Nuôi cấy phôi.
d)
Thụ tinh nhân tạo trong cơ thể.
22.
Các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật bao gồm
a)
nhiệt độ, ánh sáng, nước.
b)
ánh sáng, nước, vật chất di truyền từ bố mẹ.
c)
nước, vật chất di truyền từ bố mẹ, nhiệt độ.
d)
nhiệt độ, ánh sáng, nước, hormorne.
23.
Sinh sản là một trong những đặc trưng cơ bản và cần thiết cho các sinh vật nhằm
a)
đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
b)
duy trì sự phát triển của sinh vật.
c)
đáp ứng nhu cầu năng lượng của sinh vật.
d)
giữ cho cá thể sinh vật tồn tại.
24.
Hoa lưỡng tính là
a)
hoa có nhị và nhụy hoa.
b)
hoa có đài, tràng và nhụy hoa.
c)
hoa có đài, tràng và nhị hoa.
d)
hoa có đài và tràng hoa.
25.
Bộ phận nào của hoa có chứa hạt phấn?
a)
Nhị.
b)
Nhụy.
c)
Lá.
d)
Thân.
26.
Quan sát hình bên và cho biết yếu tố nào ảnh hưởng đến sự thụ phấn của chùm hoa phi lao.
a)
Gió.
b)
Côn trùng.
c)
Nước.
d)
Con người.
27.
Hoàn thành vòng phát triển tuần tự của sâu bướm.
a)
trứng
b)
ấu trùng (sâu)
c)
nhộng
d)
bướm
1
2
3
4
1)
2)
3)
4)
Reset
