wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức quản lý dự án

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của các dự án công nghệ thông tin thường khác biệt so với các dự án trong các lĩnh vực khác bởi vì chúng rất …………………………

a)

A. thách thức

b)

B. đắt đỏ (yêu cầu chi phí cao)

c)

C. đang dạng, phức tạp

d)

D. phức tạp về kỹ thuật (đòi hỏi kỹ thuật cao)

2.

Bản chất của các dự án CNTT khác với các dự án thuộc nhiều ngành khác vì chúng rất _____

a)

đắt tiền

b)

kỹ thuật

c)

phong phú (diverse)

d)

thách thức

3.

______ quy trình bao gồm điều phối mọi người và các nguồn lực khác để thực hiện dự án lập kế hoạch và tạo ra các sản phẩm, dịch vụ hoặc kết quả của dự án hoặc giai đoạn.

a)

Khởi xướng

b)

Lập kế hoạch

c)

Đang thực thi (executing)

d)

Giám sát và kiểm soát

4.

Công việc dự án thành công nhất trong một nền văn hóa tổ chức, nơi tất cả các đặc điểm đặc trưng sau đây đều quan trọng, ngoại trừ _____

a)

A. danh tính thành viên

b)

B. nhấn mạnh nhóm

c)

C. chấp nhận rủi ro

d)

D. điều khiển (control)

5.

Chọn quy trình đúng cho quản lý rủi ro

a)

Xác định các rủi ro -> lựa chọn rủi ro -> phân tích rủi ro -> lập kế hoạch phòng chống

b)

Xác định các rủi ro -> phân tích rủi ro -> lập kế hoạch phòng chống

c)

Lập kế hoạch quản lý rủi ro -> xác định các rủi ro -> lập kế hoạch phòng chống

d)

Lập kế hoạch quản lý rủi ro -> xác định các rủi ro -> lập kế hoạch phòng chống

6.

Đâu là ưu điểm chính của việc ước lượng kích thước của phần mềm sử dụng phương pháp điểm chức năng (FP)?

a)

A. FP dễ dàng được tính toán

b)

B. FP phụ thuộc vào ngôn ngữ lập trình

c)

C. FP độc lập với ngôn ngữ lập trình và có thể tính toán sớm

d)

D. FP đang được sử dụng rộng rãi

7.

Bước cuối cùng trong quy trình lập kế hoạch bốn giai đoạn để lựa chọn các dự án CNTT là gì?

a)

Hoạch định chiến lược CNTT

b)

phân tích lĩnh vực kinh doanh

c)

sơ đồ tư duy

d)

phân bổ nguồn lực

8.

Thuật ngữ nào sau đây mô tả khuôn khổ của các giai đoạn liên quan đến việc phát triển hệ thông thông tin?

a)

vòng đời phát triển hệ thống

b)

Phát triển ứng dụng nhanh chóng

c)

dự đoán vòng đời

d)

lập trình cực đoan

9.

Thuật ngữ nào mô tả việc mua hàng hóa và dịch vụ của một tổ chức từ bên ngoài nguồn ở nước khác?

a)

toàn cầu hóa

b)

ngoại giao (offshoring)

c)

xuất khẩu

d)

tìm nguồn cung ứng toàn cầu

10.

Đâu là cách tiếp cận chính để xây dựng phạm vi của dự án?

a)

A. Dựa vào các quy trình nghiệp vụ của khách hàng

b)

B. Dựa vào sản phẩm cần bàn giao (hướng sản phẩm)

c)

C. Dựa vào quy trình để tạo ra các sản phẩm (hướng quy trình)

d)

D. Dựa vào sản phẩm cần bàn giao (hướng sản phẩm) và Dựa vào quy trình để tạo ra các sản phẩm (hướng quy trình)

11.

______ là một loạt các hành động hướng đến một kết quả cụ thể.

a)

mục tiêu

b)

quá trình (process)

c)

kế hoạch

d)

dự án

12.

Giải pháp nào được sử dụng trong quy trình xây dựng WBS của dự án?

a)

Phân rã (Decomposition)

b)

Dựa trên phân bổ nguồn lực

c)

Dựa trên phân bổ kinh phí

d)

Drainstorming

13.

Rủi ro của một dự án có thể …

a)

A. Phát hiện và ngăn chặn kịp thời

b)

B. phát hiện, giảm khảng xảy ra và giảm thiểu thiệt hại

c)

C. không quản lý được

d)

D. được loại trừ triệt để nếu quản lý tốt

14.

______ là một sản phẩm hoặc dịch vụ, chẳng hạn như một báo cáo kỹ thuật, một buổi đào tạo, hoặc thiết bị cứng, được sản xuất hoặc cung cấp như một phần của dự án.

a)

có thể giao hàng (deliverable)

b)

sản phẩm

c)

gói công việc

d)

mục tiêu hữu hình

15.

Nhiều người sử dụng ______ để có một định dạng tiêu chuẩn để chuẩn bị các tài liệu quản lý dự án khác nhau.

a)

phương pháp luận

b)

mẫu (template)

c)

phần mềm quản lý dự án

d)

tiêu chuẩn

16.

Ùng một nhóm chức năng tốt nhất có thể là_______ được quản lý như một phần của A.

a)

A. danh mục đầu tư

b)

B. chương trình (program)

c)

C. sự đầu tư

d)

D. hợp tác

17.

Phương pháp luận nào được phát triển ở Vương quốc Anh, xác định 45 các quy trình con và tổ chức chúng thành tám nhóm quy trình?

a)

Sáu Sigma

b)

RUP

c)

Hướng dẫn PMBOK®

d)

PRINCE

18.

Giả sử có rất nhiều dự án cũng được triển khai tại một công ty. Các dự án này sử dụng chung nguồn nhân lực của công ty cũng như các tài nguyên kháC. Thuật ngữ nào sau đây là phù hợp với tình huống này?

a)

A. Kỹ nghệ tương tranh (Concurrent engineering)

b)

B. Phân bổ tài nguyên vquas trình (Resource over-alloccation)

c)

C. Dùng chung tài nguyên (Resource pooling)

d)

D. Quản lý các dự án liên quan (Program management)

19.

______ liên quan đến việc đo lường tiến độ đối với các mục tiêu của dự án và thực hiện các biện pháp khắc phục các hành động.

a)

Khởi xướng

b)

Lập kế hoạch

c)

Đang thực thi

d)

Giám sát và kiểm soát

20.

Tính khả thi của một dự án phần mềm được phân tích dựa trên các yếu tố …

a)

A. Phạm vi, các ràng buộc và thị trường

b)

B. kỹ thuật, tài chính, thời gian và nguồn lực

c)

C. năng lực và kinh nghiệm của nhóm phát triển

d)

D. tiềm lực tài chính của nhà đầu tư

21.

Quản lý danh mục dự án________giải quyết các mục tiêu của một tổ chức, trong khi dự án quản lý giải quyết ________các mục tiêu.

a)

chiến lược, chiến thuật (strategic, tactical)

b)

chiến thuật, chiến lược

c)

bên trong bên ngoài

d)

bên ngoài, bên trong

22.

Điều nào sau đây không phải là lý do điển hình mà các nhóm dự án sẽ sử dụng một dự đoán cách tiếp cận so với cách tiếp cận nhanh để quản lý một dự án?

a)

Dự án có các yêu cầu trước không rõ ràng.

b)

Nhóm dự án còn thiếu kinh nghiệm và phân tán.

c)

Rủi ro lớn có liên quan.

d)

Ngày hoàn thành khá cứng nhắC.

23.

Khoảng bao nhiêu phần trăm tổng sản phẩm thế giới được chi cho các dự án?

a)

10 phần trăm

b)

25 phần trăm

c)

50 phần trăm

d)

75 phần trăm

24.

Chọn quy trình đúng cho quản lý rủi ro

a)

A. Xác định các rủi ro -> lựa chọn rủi ro -> phân tích rủi ro -> lập kế hoạch phòng chống

b)

B. Xác định các rủi ro -> phân tích rủi ro -> lập kế hoạch phòng chống

c)

C. Lập kế hoạch quản lý rủi ro -> xác định các rủi ro -> lập kế hoạch phòng chống

d)

D. Lập kế hoạch quản lý rủi ro -> xác định các rủi ro -> lập kế hoạch phòng chống

25.

Một số dự án phát triển ứng dụng được thực hiện cho cùng một nhóm chức năng tốt nhất có thể là_______ được quản lý như một phần của A.

a)

danh mục đầu tư

b)

chương trình (program)

c)

sự đầu tư

d)

hợp tác

26.

Nhóm quy trình nào thường đòi hỏi nhiều tài nguyên và thời gian nhất?

a)

Khởi xướng

b)

Lập kế hoạch

c)

Đang thực thi (executing)

d)

Giám sát và kiểm soát

27.

Nếu ước tính tổng lợi ích chiết khấu cho một dự án là 120.000 đô la và tổng số tiền chiết khấu chi phí là 100.000 đô la, lợi tức đầu tư ước tính (ROI) là bao nhiêu?

a)

20.000 đô la

b)

120.000 đô la

c)

20 phần trăm

d)

120 phần trăm

28.

Luật mới của chính phủ yêu cầu tổ chức phải báo cáo dữ liệu theo cách mới. Cái nào trong số các danh mục sau sẽ bao gồm một dự án hệ thống thông tin mới để cung cấp dữ liệu này?

a)

vấn đề

b)

cơ hội

c)

chỉ thị (directive)

d)

Quy định

29.

Chọn cách sắp xếp từ khó đến dễ của các tiêu chính thành công của một dự án

a)

Tất cả các bên liên quan hài lòng; Khách hàng và chủ đầu tư hài lòng; Thỏa mãn phạm vi, thời gian và kinh phí

b)

Tất cả các bên liên quan hài lòng; Thỏa mãn phạm vi, thời gian và kinh phí; Khách hàng và chủ đầu tư hài lòng

c)

Thỏa mãn phạm vi, thời gian và kinh phí; Tất cả các bên liên quan hài lòng

d)

Thỏa mãn phạm vi, thời gian và kinh phí; Tất cả các bên liên quan hài lòng; Khách hàng và chủ đầu tư hài lòng

30.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:

a)

Hai phần chính trong quản lý dự án gồm quản lý về kỹ thuật và quản lý về con người.

b)

Quản lý về kỹ thuật gồm: Công việc, ngân sách, tiến độ và chất lượng

c)

quản lý về con người thường là vấn đề chính sách ảnh hưởng đến sự thành bại của dự án

d)

Tất cả các phát biểu trên đều đúng

31.

Khung nào trong số bốn khung của tổ chức đề cập đến cách tổ chức cuộc họp, trang phục của nhân viên mã và giờ làm việc dự kiến?

a)

A. cấu trúc

b)

B. nguồn nhân lực

c)

C. chính trị

d)

D. tượng trưng (symbolic)

32.

Quy trình nào sau đây không phải là một phần của quản lý tích hợp dự án?

a)

phát triển trường hợp kinh doanh dự án

b)

xây dựng điều lệ dự án

c)

phát triển kế hoạch quản lý dự án

d)

kết thúc dự án hoặc giai đoạn

33.

Giải pháp nào được sử dụng trong quy trình xây dựng WBS của dự án?

a)

A. Phân rã (Decomposition)

b)

B. Dựa trên phân bổ nguồn lực

c)

C. Dựa trên phân bổ kinh phí

d)

D. Drainstorming

34.

Đầu ra nào sau đây thường được hoàn thành trước khi bắt đầu một dự án?

a)

đăng ký các bên liên quan

b)

trường hợp kinh doanh

c)

điều lệ dự án

d)

cuộc họp khởi động

35.

Nhân sự trong một cơ cấu tổ chức _______ thường báo cáo với hai hay nhiều sếp.

a)

A. chức năng

b)

B. dự án

c)

C. ma trận (matrix)

d)

D. hỗn hợp

36.

______ là phương pháp phát triển nhanh nhẹn hàng đầu.

a)

Lập trình cực đoan

b)

tăng tốc

c)

Sáu Sigma

d)

Scrum

37.

Đâu không phải là một trong mười miền tri thức của quản lý dự án?

a)

A. Quản lý phạm vi

b)

B. Quản lý công nghệ

c)

C. Quản lý các bên liên quan

d)

D. Quản lý thời gian

38.

Chọn trình tự đúng nhất để xây dựng phạm vi của dự án?

a)

A. Xây dựng SOW, xây dựng hiến chương dự án (Project charter), xây dựng kế hoạch quản lý phạm vi, xác định phạm vi dự án, xây dựng WBS và WBS dictionary.

b)

B. Xây dựng WBS, xác định phạm vi dự án, xây dựng hiến chương dự án, xác định các điều khoản hợp đồng, xây dựng WBS chứa các công việc của hợp đồng.

c)

C. Nghiên cứu khả thi, xây dựng hợp đồng, xác định các điều khoản hợp đồng, mô tả các công việc cần làm, lập tài liệu khởi động dự án.

d)

D. Xây dựng hợp đồng, lập kế hoạch thực hiện hợp đồng, xây dựng hiến chương dự án, xây dựng kế hoạch quản lý phạm vi, xác định các mốc thời gian quan trọng.

39.

Điều nào sau đây không phải là một phần của hạn chế ba của quản lý dự án?

a)

đáp ứng các mục tiêu phạm vi

b)

mục tiêu thời gian đáp ứng

c)

đáp ứng các mục tiêu truyền thông

d)

đáp ứng các mục tiêu chi phí

40.

Điều nào sau đây không phải là một phần của mô hình ba quả cầu để quản lý hệ thống?

a)

A. việc kinh doanh

b)

B. thông tin

c)

C. Công nghệ

d)

D. cơ quan

41.

Đâu không phải là tiêu chí để đo sự thành công của một dự án?

a)

A. Phạm vi dự án

b)

B. Áp dụng quy trình quản lý hiện đại

c)

C. Thời gian hoàn thành

d)

D. Kinh phí

42.

Tên của một trong những chứng chỉ phổ biến do Ban quản lý dự án cung cấp Học viện?

a)

A. Người quản lý dự án được chứng nhận (CPM)

b)

B. Chuyên gia quản lý dự án (PMP: project management professional)

c)

C. Chuyên gia quản lý dự án (PME)

d)

D. Cố vấn quản lý dự án (PMM)

43.

Điều nào sau đây không phải là phương pháp hay nhất cho các dự án phát triển sản phẩm mới?

a)

sắp xếp các dự án và nguồn lực với chiến lược kinh doanh

b)

lựa chọn các dự án sẽ mất ít hơn hai năm để hoàn vốn

c)

tập trung vào nhu cầu của khách hàng trong việc xác định các dự án

d)

phân công quản lý dự án chủ trì dự án

44.

Phát biểu nào sau đây là mô tả chính xác về quản lý tiến độ?

a)

A. Quản lý tiến độ là kiểm soát các công việc hiện tại của một dự án và chất lượng của chúng

b)

B. Quản lý tiến độ là theo dõi dự án để so sánh với mục đích của dự án đó

c)

C. Quản lý tiến độ là xem xét mỗi công việc trong dự án có thực hiện đúng theo kế hoạch không

d)

D. Quản lý tiến độ là lên kế hoạch cho mọi quy trình của một dự án dưới một hạn chế nào đó về thời gian

45.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Vòng đời của một dự án phân tích là một tập hợp các giai đoạn của dự án.

b)

Vòng đời của sản phẩm cũng giống như vòng đời của dự án.

c)

Cách tiếp cận thác nước là một ví dụ về mô hình vòng đời dự đoán.

d)

Agile là một ví dụ về mô hình vòng đời thích ứng.

46.

Thuộc tính nào sau đây không phải là thuộc tính của dự án?

a)

dự án là duy nhất

b)

các dự án được phát triển bằng cách sử dụng công phu tiến bộ

c)

dự án có khách hàng chính hoặc nhà tài trợ

d)

các dự án liên quan ít đến sự không chắc chắn

47.

Đâu là phương pháp tốt để ước lượng sớm dự án với đầu vào là kích thước dự án?

a)

A. Thương lượng với khách hàng

b)

B. Sử dụng ý kiến của chuyên gia

c)

C. Sử dụng các phương pháp toán học

d)

D. Sử dụng kết quả thống kê từ CSDL các dự án đã hoàn thành

48.

_______là việc áp dụng kiến thức, kỹ năng, công cụ và kỹ thuật vào các hoạt động dự án để đáp ứng yêu cầu của dự án.

a)

Quản lý dự án

b)

Quản lý chương trình

c)

Quản lý danh mục dự án

d)

Quản lý yêu cầu

49.

Khởi xướng bao gồm việc phát triển điều lệ dự án, là một phần của dự án ______ khu vực kiến thức quản lý.

a)

tích hợp (integration)

b)

phạm vi

c)

thông tin liên lạc

d)

rủi ro

50.

Đâu không phải là một trong mười kỹ năng hàng đẩu của một quản lý dự án giỏi?

a)

A. Kỹ năng thương lượng

b)

B. Kỹ năng lãnh đạo

c)

C. Thành thạo công nghệ

d)

D. Quyết đoán, đáng tin cậy

51.

Công cụ và kỹ thuật nào được sử dụng cho tất cả các quá trình quản lý tích hợp dự án?

a)

A. phần mềm quản lý dự án

b)

B. mẫu

c)

C. đánh giá của chuyên gia

d)

D. tất cả những điều trên

52.

Mô tả nào sau đây là mô tả thích hợp liên quan tới xác định phạm vi trong quản lý dự án?

a)

A. Để tạo một lịch biểu dự án dựa trên thời gian được yêu cầu cho từng hoạt động và trình tự thời gian của các hoạt động

b)

B. Để làm sáng tỏ những người quan tâm dự án, kể cả đội ngũ nội bộ và các thành viên bên ngoài từ khách hàng các công ty đối tác

c)

C. Để làm sáng tỏ các sản phẩm chuyển giao như sản phẩm cần được giao cho khách hàng và các tài liệu cần được chuẩn bị, cũng như các hoạt động cần được thực hiện.

d)

D. Để thiết lập chính sách chất lượng cho dữ án và đạt được sự chấp thuận từ quản lý cấp cao

53.

Nội dung nào sau đây thường không có trong điều lệ dự án?

a)

A. tên của người quản lý dự án

b)

B. thông tin ngân sách

c)

C. chữ ký của các bên liên quan

d)

D. biểu đồ Gantt

54.

_______ là tài liệu chính thức công nhận sự tồn tại của một dự án và cung cấp hướng về các mục tiêu và quản lý của dự án.

a)

A. điều lệ dự án (project charter)

b)

B. hợp đồng

c)

C. trường hợp kinh doanh

d)

D. Kế hoạch quản lý dự án

55.

Cấu trúc phân tích công việc, tiến độ dự án và ước tính chi phí là kết quả đầu ra của ______ quá trình.

a)

khởi xướng

b)

lập kế hoạch (planning)

c)

thi hành

d)

giám sát và kiểm soát

56.

______ đảm bảo rằng các mô tả về sản phẩm của dự án là chính xác và đầy đủ.

a)

A. Quản lý cấu hình

b)

B. Kiểm soát thay đổi tích hợp

c)

C. Quản lý tích hợp

d)

D. Một bảng điều khiển thay đổi

57.

Đâu là phát biểu chưa đầy đủ về quản lý dự án?

a)

Áp dụng các nguyên lý, phương pháp, kỹ thuật, công cụ, và đặc biệt là kinh nghiệm nhằm định nghĩa dự án, lập kế hoạch, triển khai và tổ chức thực hiện, kiểm tra giám sát và kết thúc dự án

b)

Là quá trình lập kế hoạng dự án và cố gắng thực hiện theo kế hoạch đã lập.

c)

Áp dụng các nguyên lý, phương pháp và kỹ thuật nhằm đạt được mục tiêu của dự án

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

58.

Điều nào sau đây không phải là lợi thế tiềm năng của việc sử dụng quản lý dự án tốt?

a)

Thời gian phát triển ngắn hơn

b)

Tinh thần công nhân cao hơn

c)

Chi phí vốn thấp hơn

d)

Biên lợi nhuận cao hơn

59.

Điều nào sau đây không đúng?

a)

A. Hầu hết các công ty Mỹ đều có văn phòng quản lý dự án.

b)

B. Bạn có thể kiếm được bằng cấp cao về quản lý dự án từ hàng trăm trường cao đẳng và các trường đại học.

c)

C. Các nhà tuyển dụng đang tìm kiếm kỹ năng quản lý dự án ở sinh viên mới ra trường.

d)

D. Các nhà quản lý tuyển dụng CNTT đã báo cáo rằng chứng chỉ quản lý dự án không ảnh hưởng đến việc trả lương khởi điểm.