wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí thuyết hữu cơ

Total questions: 87

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào sau đây đúng nhất về este?

a)

Este là những chất chỉ có trong dầu, mỡ động thực vật.

b)

Este là những chất có chứa nhóm -COO-.

c)

Khi thay nhóm -OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR (R khác H) được este.

d)

Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và bazơ.

2.

Công thức (C17H33COO)3C3H­5 ở trạng thái nào?

a)

Rắn

b)

Khí

c)

Hơi

d)

Lỏng

3.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H33COONa và glixerol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C17H33COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

4.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

CH3COOCH2CH3.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOCH3.

5.

Tripanmitin có công thức là:

a)

(C17H31COO)3C3H5

b)

(C17H29COO)3C3H5

c)

(C17H33COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

6.

Thực phẩm nào sau đây giàu chất béo?

a)

Rau cải xanh.

b)

Đậu phộng.

c)

Củ dền.

d)

Rau muống.

7.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

5

b)

2

c)

4

d)

6

8.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol metylic.

b)

etylen glicol.

c)

ancol etylic.

d)

glixerol.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH.

b)

Axit béo là những axit cacboxylic đa chức.

c)

Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở

d)

Thủy phân chất béo thu được glixerol và axit béo.

10.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

11.

Trong cơ thể, lipit bị oxi hóa thành:

a)

CO2 và H2O

b)

axit béo và glixerol

c)

NH3, CO2 và H2O

d)

muối của axit béo và glixerol.

12.
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là?
a)
CnH2nO (n≥2).
b)
CnH2nO2 (n≥2
c)
CnHnO3 (n≥2).
d)
CnH2nO4 (n≥2).
13.
Este etyl axetat có công thức là?
a)
CH3COOC2H5.
b)
CH3COOH.
c)
CH3CHO.
d)
CH3CH2OH.
14.
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
a)
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
b)
Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
c)
Dung dịch NaOH (đun nóng).
d)
H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
15.
Nhóm chức nào sau đây có trong tristearin?
a)
este.
b)
amino axit.
c)
amin.
d)
axit.
16.
Muốn chuyển chất béo từ thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành
a)
đun chất béo với H2 (xúc tác Ni).
b)
đun chất béo với dung dịch HNO3.
c)
đun chất béo với dung dịch H2SO4 loãng.
d)
đun chất béo với dung dịch NaOH.
17.

Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:

a)

Etyl fomiat

b)

Amyl propionat

c)

Isoamyl axetat

d)

Metyl axetat

18.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

19.

Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là

a)

Metyl axetat

b)

Etyl axetat

c)

Metyl propionat

d)

Etyl propionat

20.

Chất nào sau đây thuộc loại chất béo no?

a)

Tripanmitin

b)

Triolein

c)

Trilinolein

d)

Etyl axetat

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Este thường tan tốt trong nước

b)

Este có nhiệt độ sôi cao hơn axit có cùng số C

c)

Este có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol có cùng số C

d)

Este khó bay hơi

22.

Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

a)

1 muối và 1 ancol

b)

1 muối và 2 ancol

c)

2 muối và 1 ancol

d)

2 muối và 2 ancol

23.

Chất nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?

a)

CH3COOCH2C6H5

b)

CH3OOCCH2C6H5

c)

CH3CH2COOCH2C6H5

d)

CH3COOC6H5

24.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

CH3COOH và C6H5ONa

b)

CH3COOH và C6H5OH

c)

CH3OH và C6H5ONa

d)

CH3COONa và C6H5ONa

25.

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa?

a)

chủ yếu gốc axit béo không no

b)

glixerol trong phân tử

c)

chủ yếu gốc axit béo no.

d)

gốc axit béo.

26.

Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức

a)

ancol.

b)

axit cacboxylic.

c)

anđehit.

d)

amin.

27.

Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức

a)

ancol.

b)

axit cacboxylic.

c)

anđehit.

d)

amin.

28.

Tinh bột và xenlulozơ là

a)

monosaccarit.

b)

đisaccarit.

c)

đồng đẳng.

d)

Polisaccarit.

29.

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m.

b)

CnH2O.

c)

CxHyOz.

d)

R(OH)x(CHO)y.

30.

Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Các chất đồng phân với nhau là

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

tinh bột và xenlulozơ.

c)

saccarozơ và glucozơ.

d)

saccarozơ và fructozơ.

32.

Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Mantozơ.

d)

Glucozơ.

33.

Câu 1: Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2); Saccarozơ (3). Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ ngọt là

a)

(1) < (3) < (2).

b)

(2) < (3) < (1).

c)

(3) < (1) < (2).

d)

(3) < (2) < (1).

34.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với

a)

[Ag(NH3)2]OH.

b)

Cu(OH)2.

c)

H2 (Ni, t0).

d)

dung dịch Br2.

36.

Câu 1: Trong phân tử saccarozơ, gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ qua nguyên tử đóng vai trò cầu nối là

a)

cacbon.

b)

hiđro.

c)

oxi.

d)

nitơ.

37.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

38.

Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc:

a)

α-glucozơ.

b)

α-fructozơ.

c)

β-glucozơ.

d)

β-fructozơ.

39.

Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2.

b)

dung dịch brom.

c)

[Ag(NH3)2]NO3.

d)

Na.

41.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, fructozơ, glixerol, etilenglicol, metanol. Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

43.

Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

1,08.

b)

1,62.

c)

0,54.

d)

2,16.

44.

Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu

a)

xanh tím.

b)

nâu đỏ.

c)

vàng.

d)

hồng.

45.

Xenlulozo được cấu tạo bởi các gốc β -glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết β-1,4 glicozit có công thức cấu tạo là:

a)

[C6H5O3(OH)3]n.

b)

[C6H5O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O2(OH)3]n.

d)

[C6H8O2(OH)3]n.

46.

Khi sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tới phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

sobitol.

b)

glixerol.

c)

fructozơ.

d)

axit gluconic.

47.

Tên gọi của peptit sau là

a)

Ala-Gly-Ala

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly

d)

Val-Gly-Al

48.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.

49.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Protein có phản ứng màu biure.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

d)

Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.

50.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

a)

H2N-CH2CH2-CONH-CH2CH2COOH

b)

H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

c)

H2N-CH2CH2-CONH-CH2COOH

d)

H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH

51.

Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?

a)

Tơ tằm

b)

Lipit

c)

Mạng nhện

d)

Tóc

52.

Các amin nào sau đây là amin bậc I ?

a)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH2

b)

CH3NH2 ; C6H5NH2 ; CH3CH(NH2)CH3.

c)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH3Cl.

d)

CH3NH2 ; CH3NHCH3.

53.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

C2H5NH2

b)

C6H5NH2

c)

CH3NH2

d)

CH3NHCH3

54.

Hợp chất CH3-NH-CH2CH3 có tên đúng là

a)

đimetylamin.

b)

etylmetylamin.

c)

N-etylmetanamin

d)

đimetylmetanamin.

55.

Bậc của amin là

a)

bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

c)

số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.

d)

số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

56.

Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng nước

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.

57.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

a)

C6H5NH2

b)

C6H5CH2NH2

c)

(C6H5)2NH

d)

NH3

58.

Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

a)

C6H5NH2

b)

NaOH

c)

CH3COONa

d)

NH3

59.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là

a)

C2H5NH2 < CH3NH2 < NH3

b)

C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2

c)

C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3

d)

C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2

60.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

61.

Công thức của Glyxin là

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

NH2CH(CH3)COOH

62.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

63.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?

a)

H2N(CH2)6NH2

b)

HOOC(CH2)4COOH

c)

H2N(CH2)5COOH

d)

H2N(CH2)6COOH

64.

Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?

a)

axit axetic

b)

Glyxin

c)

Alanin

d)

Metylamin

65.

Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây ( điều điện đầy đủ)?

a)

C2H5OH, HCl, KOH, dung dịch Br2

b)

C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2

c)

HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3

d)

C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2

66.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

67.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

68.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

69.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

70.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

71.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

72.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

73.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

74.

Sợi bông thuộc loại polime nào?

a)

Polime thiên nhiên

b)

Polime tổng hợp

c)

Polime bán tổng hợp

d)

Polime nhân tạo

75.

Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?

a)

Tính dẻo

b)

Tính biến dạng

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính kéo sợi

76.

Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?

a)

Tinh bột.

b)

Poli(vinyl clorua).

c)

Xenlulozơ.

d)

Tơ visco.

77.

Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

a)

Tơ nilon–6,6.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nitron.

d)

Tơ visco.

78.

Trùng hợp propilen thu được polime có tên là

a)

polietilen

b)

 polistiren

c)

polipropilen

d)

poli(vinyl clorua)

79.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

polietilen.

b)

policaproamit.

c)

polipropilen.

d)

poli(vinyl clorua).

80.

Cho các tơ sau: visco, xenlulozơ axetat, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ nhân tạo là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4

81.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

82.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

b)

Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên.

c)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.

d)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

83.
Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
a)
CH3–CH2–CH3
b)
CH2=CH–CN
c)
CH3–CH3
d)
CH3–CH2–OH
84.
Chất nào không phải là polime :
a)
Lipit
b)
Xenlulozơ
c)
Amilozơ
d)
Thủy tinh hữu cơ
85.

Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

Stiren

b)

Isopren

c)

Toluen

d)

Propen

86.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
a)
Amilozo
b)
Poli (vinyl clorua)
c)
Amilopectin
d)
Polietilen
87.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH2=CH-COOH.