wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công thức lí

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 3. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

a)

F = k.x.

b)

F = – kx.

c)

F = - 1 kx.

d)

F = - 1/2 kx.

2.

Câu 4. Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

a)

A1 + A2

b)

| A1 - A2 |

c)

A12A22\sqrt[]{\left|A_1^2-A_2^2\right|}

d)

A12+A22\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}

3.

Câu 7. Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ\lambda . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

A.   2kλ2k\lambda với k=0,±1,±2,...

b)

A. (2k+1)λ\left(2k+1\right)\lambda với

k = 0,±1,±2,...

c)

A.  kλk\lambda với

k = 0,±1,±2,...

d)

A. (k+0,5)λ\left(k+0,5\right)\lambda với
k=0,±1,±2,...

4.

Câu 11.     Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có cường độ i=4cos2πtT(A)(T>0)i=4\cos\frac{2\pi t}{T}\left(A\right)\left(T>0\right) . Đại lượng

T được gọi là

                            

                                     

a)

A.   tần số góc của dòng điện.

b)

B. chu kì của dòng điện.

c)

C. tần số của dòng điện.

d)

D. pha ban đầu của dòng điện.

5.

Câu 12.     Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của tụ điện ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

R2Zc2R\frac{\sqrt[]{\left|R^2-Z_c^2\right|}}{R}

b)

RR2Zc2\frac{R}{\sqrt[]{\left|R^2-Z_c^2\right|}}

c)

R2+Zc2R\frac{\sqrt[]{R^2+Z_c^2}}{R}

d)

RR2+Zc2\frac{R}{\sqrt[]{R^2+Z_c^2}}

6.

Câu 15.Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện mộtpha. Biết công suất truyền đi không đổi và coi hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Để công suấthao phí trên đường dây truyền tải giảm n lần (n > 1) thì phải điều chỉnh điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện

a)

tăng lên n2 lần.

b)

giảm đi n2 lần.

c)

giảm đi n\sqrt[]{n} lần

d)

tăng lên n\sqrt[]{n} lần

7.

Câu 17.   Một mạch dao động gồm cuộncảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C.                   Chu kì dao động riêng của mạch là

a)

12πLC\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

b)

LC2π\frac{\sqrt[]{LC}}{2\pi}

c)

2πLC2\pi\sqrt[]{LC}

d)

2πLC\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}

8.

Câu 27.     Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc bước sóng λ. Gọi h hằng số Plăng, c tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này

a)

λhc\frac{\lambda}{hc}

b)

λch\frac{\lambda c}{h}

c)

λhc\frac{\lambda h}{c}

d)

hcλ\frac{hc}{\lambda}

9.

Câu 32.     Cho tốc độ ánh sáng trong chân không c. Theo thuyết tương đối, một vật khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v thì nó có khối lượng động (khối lượng tương đối tính)

a)

m01(vc)2\frac{m_0}{\sqrt[]{1-\left(\frac{v}{c}\right)^2}}

b)

m01(vc)2m_0\sqrt[]{1-\left(\frac{v}{c}\right)^2}^{ }

c)

m01+(vc)2\frac{m_0}{\sqrt[]{1+\left(\frac{v}{c}\right)^2}}

d)

m01+(vc)2m_0\sqrt[]{1+\left(\frac{v}{c}\right)^2}

10.

Số nuclôn có trong hạt nhân C614C_6^{14}

a)

8

b)

20

c)

6

d)

14

11.

Câu 36. Đặt một hiệu điện thế không đổi U vào hai đầu một đoạn mạch tiêu thụ điện năng thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là I. Trong khoảng thời gian t, điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là A. Công thức nào sau đây đúng?

a)

A=UItA=UIt

b)

A=UItA=\frac{UI}{t}

c)

A=Ut2IA=\frac{Ut^2}{I}

d)

A=UIt2A=UIt^2

12.

Câu 40. Một vòng dây dẫn kín được đặt trong từ trường. Khi từ thông qua vòng dây biến thiên một lượng Δϕ \Delta\phi\ trong một khoảng thời gian Δt\Delta t đủ nhỏ thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây

a)

ec=2ΔϕΔte_c=-\frac{2\Delta\phi}{\Delta t}

b)

ec=2ΔtΔϕe_c=-\frac{2\Delta t}{\Delta\phi}

c)

ec=ΔtΔϕe_c=-\frac{\Delta t}{\Delta\phi}

d)

ec=ΔϕΔte_c=-\frac{\Delta\phi}{\Delta t}

13.

Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây là l được treo tại nơi gia tốc trọng trường g. Chu con lắc được tính công thức

a)

2πgl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

gl\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

lg\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

2πlg2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

14.

Câu 11.     Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, biểu thức điện áp tức thời và cường độ dòng điện tức thời lần lượt là

u=U0cos(ωt); i=I0cos(ωt+ϕ)u=U_0\cos\left(\omega t\right);\ i=I_0\cos\left(\omega t+\phi\right) , giá trị của ϕ\phi

a)

0

b)

π2-\frac{\pi}{2}

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

π3\frac{\pi}{3}

15.

Câu 15. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp (biết 2CLω2 = 1) thì đoạn mạch tiêu thụ công suất P. Sau đó nối tắt tụ điện C (trong mạch không còn tụ), công suất tiêu thụ của đoạn mạch lúc này bằng

a)

2P

b)

P2\frac{P}{\sqrt[]{2}}

c)

P

d)

2P\sqrt[]{2}P

16.

Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L tụ điện có điện dung C. Tần số góc riêng của mạch dao động này

a)


1LC\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

b)

LC\sqrt[]{LC}

c)

12πLC\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

d)

2πLC\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}

17.

Câu 17.     Một mạch dao động LC tưởng đang dao động điện từ tự do. Độ lệch pha của cường độ dòng điện trong mạch so với điện tích của một bản tụ điện độ lớn

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π4\frac{\pi}{4}

c)

π6\frac{\pi}{6}

d)

π3\frac{\pi}{3}

18.

Câu33.     Số nuclôn có trong hạt nhân146C là

a)

8

b)

20

c)

6

d)

14

19.

24He+714N  11H+X _2^4He+_7^{14}N\ \longrightarrow\ _1^1H+X\ . Số prôtôn và nơtron của hạt nhân X lần lượt là

a)

8 và 9

b)

9 và 17

c)

9 và 8

d)

8 và 17

20.

Câu 35.     Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần là E. Biết c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Hệ thức đúng

a)

E=12mcE=\frac{1}{2}mc

b)

E=mcE=mc

c)

E=mc2E=mc^2

d)

E=12mc2E=\frac{1}{2}mc^2

21.

Câu 37.     Hai điện tích điểm gây ra tại điểm M hai điện trường các vectơ cuờng độ điện trường E1\overrightarrow{E}_1E2\overrightarrow{E_2} . Vectơ cường độ điện trường tổng hợp E\overrightarrow{E} tại M được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

E =E1E2\overrightarrow{E\ }=\overrightarrow{E_1}-\overrightarrow{E_2}

b)

E =2E1+E2\overrightarrow{E\ }=2\overrightarrow{E_1}+\overrightarrow{E_2}

c)

E =E1+E2\overrightarrow{E\ }=\overrightarrow{E_1}+\overrightarrow{E_2}

d)

E =2E1E2\overrightarrow{E\ }=2\overrightarrow{E_1}-\overrightarrow{E_2}

22.

Một mạch kín phẳng có diện tích S đặt trong từ trường đều. Biết vectơ pháp tuyến n \overrightarrow{n\ } mặt phẳng chứa mạch hợp với vectơ cản ứng từ B \overrightarrow{B\ } một góc α\alpha . Từ thông qua diện tích S là

a)

ϕ=BScosα\phi=BS\cos\alpha

b)

ϕ=Bsinα\phi=B\sin\alpha

c)

ϕ=Scosα\phi=S\cos\alpha

d)

ϕ=BSsinα\phi=BS\sin\alpha

23.

Một con lắc đơn chiều dài dao động điều hòa tại nơi gia tốc trọng trường g. Khi tăng chiều dài của con lắc đơn thêm một đoạn 3ℓ. Thì chu kì dao động riêng của con lắc

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 3\sqrt[]{3} lần

c)

giảm 3\sqrt[]{3} lần

d)

tăng 2 lần

24.

Câu 6. Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp

a)

2λ2\lambda

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ2\frac{\lambda}{2}

d)

λ\lambda

25.

Câu 10. Xét sự giao thoa của hai sóng trên mặt nước có bước sóng λ phát ra từ hai nguồn kết hợp đồng pha. Những điểm trong vùng giao thoa có biên độ cực tiểu khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn giá trị bằng

a)

Δd=kλ\Delta d=k\lambda với k=0,±1, ±2,...k=0,\pm1,\ \pm2,...

b)

Δd=(2k+1)λ4,vi k=0. ±1, ±2...\Delta d=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{4},với\ k=0.\ \pm1,\ \pm2...

c)

Δd=kλ2, vi k=0, ±1, ±2...\Delta d=k\frac{\lambda}{2},\ với\ k=0,\ \pm1,\ \pm2...

d)

Δd=(2k+1)λ2, vi k=0, ±1, ±2...\Delta d=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{2},\ với\ k=0,\ \pm1,\ \pm2...

26.

Công thức tính tổng trở của đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp là

a)

Z=R+ ZL+ZCZ=R+\ Z_L+Z_C

b)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

c)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

Z=R2(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)^2}

27.

Câu 14.     Trong mạch điện xoay chiều chỉ tụ điện thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

a)

Sớm pha π4\frac{\pi}{4} so với cường độ dòng điện

b)

Trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với cường độ dòng điện

c)

Trễ pha π4\frac{\pi}{4} so với cường độ dòng điện

d)

Sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với cường độ dòng điện

28.

Câu 15. Trong một giờ thực hành vật lí, bạn Tiến sử dụng đồng hồ đo điện đa năng hiện số như hình vẽ bên, nếu bạn ấy đang muốn đo điện áp xoay chiều 220V thì phải xoay núm vặn đến

a)

A.   vạch số 250 trong vùng DCV.

b)

A.  vạch số 250 trong vùng ACV.

c)

A.   vạch số 50 trong vùng DCV.

d)

A.   vạch số 50 trong vùng ACV.

29.

Câu 16.     Một sóng điện từ truyền trong chân không, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

c=f.λc=f.\lambda

b)

λ=c.f\lambda=c.f

c)

λ=2πcω\lambda=\frac{2\pi c}{\omega}

d)

f=cλf=\frac{c}{\lambda}

30.

Câu 29.     Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng năng lượng (En) sang trạng thái dừng năng lượng thấp hơn (Em) thì

a)

A.   nguyên tử phát ra một phôton có năng lượng ɛ = Em - En.

b)

A.  nguyên tử hấp thụ một phôton có năng lượng

ɛ = Em - En.

c)

A. nguyên tử hấp thụ một phôton có năng lượng

ɛ = En - Em.

d)

A.   nguyên tử phát ra một phôton có năng lượng ɛ = En - Em.

31.

Cho phản ứng hạt nhân:   12H+12H 24He\ \ _1^2H+_1^2H\ \longrightarrow_2^4He . Đây là

a)

A. phản ứng phân hạch.

b)

B. phản ứng thu năng lượng.

c)

C. phản ứng nhiệt hạch.

d)

D. hiện tượng phóng xạ hạt nhân.

32.

Hạt nhân   817O\ \ _8^{17}O

a)

A. 9 prôton và 8 nơtron.

b)

B. 8 prôton và 17 nơtron.

c)

C. 9 prôton và 17 nơtron.

d)

D. 8 prôton và 9 nơtron.

33.

Câu 35.     Khi nói về tia α, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A.   Tia α phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.

b)

A.  Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

c)

A.   Khi đi trong không khí, tia α làm ion hoá không khí và mất dần năng lượng.

d)

A.  Tia α\alpha là dòng các hạt nhân heli   24He\ \ _2^4He

34.

Câu 1. Một con lắc xo gồm vật nhỏ khối lượng m xo nhẹ độ cứng k, đang dao động điều hòa. Tần số góc của con lắc xo

a)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

km\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}

35.

 

Câu 2. Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục lò xo. Thế năng đàn hồi của con lắc lò xo khi vật có li độ x

a)

Wt=12kx2W_t=\frac{1}{2}kx^2

b)

Wt=kx2W_t=kx^2

c)

Wt=kx2W_t=\frac{kx}{2}

d)

Wt=kx2W_t=-\frac{kx}{2}

36.

Câu 13.  Đặt điện áp u=U0cos(ωt+ϕ)u=U_0\cos\left(\omega t+\phi\right) vào hai đầu đoạn mạch điện trở R, cuộn dây có độ tự cảm L, tụ điện điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

LCω=1LC\omega=1

b)

ω=LC\omega=LC

c)

LCω2=1LC\omega^2=1

d)

ω2=LC\omega^2=LC

37.

Câu 17.   Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên bản tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại là I0. Chu dao động của mạch bằng

a)

T=2πQ0I0T=2\pi Q_0I_0

b)

T=2π I0Q0T=2\pi\ \frac{I_0}{Q_0}

c)

T=2πLCT=2\pi LC

d)

T=2πQ0I0T=2\pi\frac{Q_0}{I_0}

38.

Cho phản ứng hạt nhân:  1123Na+p  X+1020Ne\ _{11}^{23}Na+p\ \longrightarrow\ X+_{10}^{20}Ne . Hạt nhân X là hạt

a)

β+\beta^+

b)

β\beta^-

c)

γ\gamma

d)

α\alpha

39.

Câu 37. Một điện tích chuyển động với vận tốc V trong từ trường có cảm ứng từ là B . Góc giữa vectơ cảm ứng từ B và vận tốc V là a . Lực Lo-ren-xơ do do từ trường tác dụng lên điện tích có độ lớn được xác định bằng công thức

a)

f=qBVsinαf=\left|q\right|BV\sin\alpha

b)

f=qBVcosαf=\left|q\right|BV\cos\alpha

c)

f=qBVtanαf=\left|q\right|BV\tan\alpha

d)

f=qBV2sinαf=\left|q\right|BV^2\sin\alpha

40.

Câu 1. Một con lắc xo khối lượng vật nhỏ m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x=Acosωtx=A\cos\omega t .Mốc tính thế năng vị trí cân bằng. năng của con lắc

a)

mωA2m\omega A^2

b)

12mωA2\frac{1}{2}m\omega A^2

c)

mω2A2m\omega^2A^2

d)

12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2

41.

Câu 2. Hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt+ 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này độ lớn

a)

0,25π0,25\pi

b)

1,25π1,25\pi

c)

0,5π0,5\pi

d)

0,75π0,75\pi

42.

Một con lắc xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc

a)

tăng 2\sqrt[]{2} lần

b)

giảm 2\sqrt[]{2} lần

c)

không đổi

d)

tăng 2 lần

43.

Một con lắc xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc

a)

12πf\frac{1}{2\pi f}

b)

2πf\frac{2\pi}{f}

c)

2f

d)

1f\frac{1}{f}

44.

Câu 7. Một sóng tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v bước sóng λ. Hệ thức đúng là

a)

v=λ.fv=\lambda.f

b)

v=fλv=\frac{f}{\lambda}

c)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}

d)

v=2πfλv=2\pi f\lambda

45.

Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

a)

ω2LCR1=0\omega^2LCR-1=0

b)

ω2LC1=0\omega^2LC-1=0

c)

R=ωL1ωCR=\left|\omega L-\frac{1}{\omega C}\right|

d)

ω2LRR=0\omega^2LR-R=0

46.

Một con lắc đơn chiều dài 𝑙 đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang hoạt động. Biểu thức 1LC\frac{1}{\sqrt[]{LC}} có cùng đơn vị với biểu thức

a)

lg\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

gl\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

l.gl.g

d)

1l.g\sqrt[]{\frac{1}{l.g}}

47.

Khi bắn phá hạt nhân  714N\ _7^{14}N bằng hạt α\alpha , người ta thu được một hạt prôtôn và một hạt nhân X. Hạt nhân X là

a)

  612C\ _{\ 6}^{12}C

b)

  817O\ _{\ 8}^{17}O

c)

  816O\ _{\ 8}^{16}O

d)

  614C\ _{\ 6}^{14}C

48.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ A . Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có li độ x thì động năng của con lắc là

a)

12kA2\frac{1}{2}kA^2

b)

12k(Ax)2\frac{1}{2}k\left(A-x\right)^2

c)

12kx2\frac{1}{2}kx^2

d)

12k(A2x2)\frac{1}{2}k\left(A^2-x^2\right)

49.

Câu 12.     Đặt điện áp xoay chiều tần số góc w vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần độ tự cảm L. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

a)

RR2+ω2L2\frac{R}{R^2+\omega^2L^2}

b)

RR2+L2\frac{R}{\sqrt[]{R^2+L^2}}

c)

RR2+1ω2L2\frac{R}{\sqrt[]{R^2+\frac{1}{\omega^2L^2}}}

d)

RR2+ω2L2\frac{R}{\sqrt[]{R^2+\omega^2L^2}}

50.

Đặt điện áp xoay chiều u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t (với U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm: điện trở thuần R , cuộn cảm thuần độ tự cảm L tụ điện điện dung C mắc nối tiếp. Điều kiện để trong đoạn mạch này xảy ra cộng hưởng điện

a)

R=1ωCR=\frac{1}{\omega C}

b)

ω=1RC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{RC}}

c)

L=1ω2CL=\frac{1}{\omega^2C}

d)

ω=1LC\omega=\frac{1}{LC}

51.

Câu 38.  Một tụ điện có điện dung C, hiệu điện thế giữa hai bản tụ là U thì điện tích mà tụ tích được

a)

Q=CUQ=\frac{C}{U}

b)

Q=C.UQ=C.U

c)

Q=UCQ=\frac{U}{C}

d)

Q=CU2Q=CU^2