NEW
Font size
Worksheetstừ vựng bài 1
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
知道
biết
uống
có thể
thật
Từ 'thông minh' trong tiếng Trung là gì?
聪明
美丽
高兴
好吃
喝水
uống nước
ăn cơm
đi ngủ
đi chơi
Từ 'học sinh' trong tiếng Trung là gì?
学生
老师
医生
警察
Từ 'giáo viên' trong tiếng Trung là gì?
老师
学生
医生
警察
Từ 'mẹ' trong tiếng Trung là gì?
妈妈
爸爸
哥哥
姐姐
Từ 'bạn bè' trong tiếng Trung là gì?
朋友
家人
同事
邻居
Từ 'trường học' trong tiếng Trung là gì?
学校
商店
医院
图书馆
Từ 'đi chơi' trong tiếng Trung là gì?
玩
学习
工作
睡觉
老師
giáo viên
học sinh
ông chủ
chồng
學生
giáo viên
đồng nghiệp
ông chủ
你
tôi
các bạn
anh ấy
我
bạn
chúng tôi
anh ấy
他
cô ấy
họ
chúng tôi
是
không
nào
này
你們
tôi
họ
anh ấy
我們
bạn
các bạn
họ
他們
họ
chúng tôi
anh ấy
các bạn
Từ 'bạn gái' trong tiếng Trung là gì?
女朋友
男朋友
老师
学生
Từ 'bạn trai' trong tiếng Trung là gì?
男朋友
女朋友
老师
学生
Từ 'cô gái' trong tiếng Trung là gì?
女孩
男孩
老师
学生
大
nhỏ
vừa
mọi người
不
được
xuống
làm
先生
quý ông
quý bà
cô ấy
ngài
新
mới
cũ
họ
tân
同學
bạn cùng lớp
đồng nghiệp
học sinh
trường học
誰
nói
ai
họ
tên
叫
họ
biết
về
gọi
姓
gọi
họ
tên
họ, tên
很
nhiều
quá
rất
tốt
可愛
yêu thích
thích
hâm mộ
ngưỡng mộ
哪
gì
nào
bao nhiêu
đó
國
đất nước
trung quốc
nước
thủ đô
嗎
mẹ
phải không
như thế nào
gì
日本
đài loan
nhật bản
inđônesia
mỹ
台灣
trung quốc
hàn quốc
đài loan
Việt nam
越南
việt nam
đài loan
trung quốc
anh quốc
中國
anh quốc
mỹ
đài loan
trung quốc
美國
mỹ
inđô
anh
hàn
英國
anh
hàn
mỹ
trung
漂亮
xinh đẹp
ưa nhìn
đẹp gái
đẹp trai
什麼
như thế
nào
gì
bao nhiêu
phải không
名字
tên
họ
ho, tên
gọi
姓名
họ tên
tên
họ
gọi
印尼
iinđô
mỹ
anh
trung
喜歡
thích
yêu thích
rất thích
ưa thích
大家
mọi người
người nhà
người thân
các bạn
朋友
bạn bè
bạn than
bạn nam
bạn nữ
愛
thích
đẹp
nhìn
ghét
吃
ăn
uống
làm
ngủ
水果
hoa quả
nước ép
quả táo
nước
水
nước
bia
rượu
nước ép
喝
uống
ăn
khát
đói
茶
trà
nước
nước ép
bia
謝謝
cảm ơn
đừng khách sáo
không có gì
không quan tâm
