wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK3-04

Total questions: 53

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

换 (huàn) nghĩa là gì?

a)

Thói quen

b)

Đổi, thay

c)

Đồng ý

d)

Giải quyết

2.

习惯 (xíguàn) nghĩa là gì?

a)

Kết thúc

b)

Hoàn toàn

c)

Thói quen / Quen với

d)

Ý kiến

3.

完全 (wánquán) nghĩa là gì?

a)

Hoàn toàn

b)

Thức giấc

c)

Ban đêm

d)

Thói quen

4.

结束 (jiéshù) nghĩa là gì?

a)

Luôn luôn

b)

Kết thúc, chấm dứt

c)

Gần

d)

Kinh tế

5.

偏偏 (piānpiān) nghĩa là gì?

a)

Lại, nhưng

b)

Ở trước mặt

c)

Hoặc là

d)

Đường phố

6.

同意 (tóngyì) nghĩa là gì?

a)

Đổi, thay

b)

Đồng ý, bằng lòng

c)

Ý kiến

d)

Giải quyết

7.

既 (jì) nghĩa là gì?

a)

Vừa

b)

Hoàn toàn

c)

Kinh tế

d)

Máy điều hoà

8.

精神 (jīngshén) nghĩa là gì?

a)

Ý kiến

b)

Sức sống, tinh thần / Hoạt bát

c)

Kết thúc

d)

Đường phố

9.

临 (lín) nghĩa là gì?

a)

Ban đêm

b)

Gần

c)

Máy điều hoà

d)

Chỉ có

10.

正 (zhèng) nghĩa là gì?

a)

Ngay ngắn, thẳng / Đúng, vừa vặn

b)

Ý kiến

c)

Giải quyết

d)

Thức giấc

11.

对 (duì) nghĩa là gì?

a)

Ở trước mặt, hướng về

b)

Ban đêm

c)

Kinh tế

d)

Quen thuộc

12.

吵 (chǎo) nghĩa là gì?

a)

Giải quyết

b)

Làm ồn

c)

Kết thúc

d)

Thức giấc

13.

醒 (xǐng) nghĩa là gì?

a)

Thức giấc, tỉnh dậy

b)

Máy điều hoà

c)

Chỉ có

d)

Tinh thần

14.

再说 (zàishuō) nghĩa là gì?

a)

Sẽ bàn, sẽ giải quyết sau

b)

Thức giấc

c)

Đổi, thay

d)

Vừa mới

15.

空调 (kōngtiáo) nghĩa là gì?

a)

Máy điều hoà nhiệt độ

b)

Ban đêm

c)

Ý kiến

d)

Hoàn toàn

16.

一直 (yīzhí) nghĩa là gì?

a)

Luôn luôn, suốt, cho đến

b)

Thói quen

c)

Gần như

d)

Tinh thần

17.

熟 (shú) nghĩa là gì?

a)

Quen thuộc

b)

Hoàn toàn

c)

Gần

d)

Ý kiến

18.

街 (jiē) nghĩa là gì?

a)

Đường phố

b)

Ban đêm

c)

Thức giấc

d)

Kinh tế

19.

夜 (yè) nghĩa là gì?

a)

Đêm, ban đêm

b)

Máy điều hoà

c)

Ý kiến

d)

Kinh tế

20.

仅仅 (jǐnjǐn) nghĩa là gì?

a)

Chỉ có

b)

Luôn luôn

c)

Đổi, thay

d)

Ban đêm

21.

或者 (huòzhě) nghĩa là gì?

a)

Hoặc là, hay là

b)

Gần

c)

Giải quyết

d)

Ý kiến

22.

经济 (jīngjì) nghĩa là gì?

a)

Kinh tế

b)

Máy điều hoà

c)

Ý kiến

d)

Ban đêm

23.

意见 (yìjiàn) nghĩa là gì?

a)

Ý kiến, phàn nàn, thành kiến

b)

Đổi, thay

c)

Gần như

d)

Luôn luôn

24.

解决 (jiějué) nghĩa là gì?

a)

Giải quyết, xử lý

b)

Đồng ý

c)

Ban đêm

d)

Đường phố

25.

Đổi, thay → ?

a)

结束

b)

c)

d)

26.

Thói quen / Quen với → ?

a)

习惯

b)

再说

c)

仅仅

d)

偏偏

27.

Hoàn toàn → ?

a)

b)

完全

c)

d)

28.

Kết thúc, chấm dứt → ?

a)

结束

b)

c)

精神

d)

29.

Lại, nhưng → ?

a)

意见

b)

c)

偏偏

d)

30.

Đồng ý, bằng lòng → ?

a)

b)

同意

c)

d)

31.

Vừa → ?

a)

b)

c)

仅仅

d)

32.

Sức sống, tinh thần / Hoạt bát → ?

a)

精神

b)

意见

c)

d)

结束

33.

Gần → ?

a)

b)

c)

结束

d)

意见

34.

Ngay ngắn, thẳng / Đúng, vừa vặn → ?

a)

b)

c)

d)

再说

35.

Ở trước mặt, hướng về → ?

a)

精神

b)

c)

d)

36.

Làm ồn → ?

a)

b)

c)

d)

意见

37.

Thức giấc, tỉnh dậy → ?

a)

再说

b)

c)

d)

38.

Sẽ bàn, sẽ giải quyết sau → ?

a)

再说

b)

c)

d)

39.

Máy điều hoà nhiệt độ → ?

a)

b)

意见

c)

空调

d)

40.

Luôn luôn, suốt, cho đến → ?

a)

b)

一直

c)

d)

41.

Quen thuộc → ?

a)

b)

精神

c)

d)

42.

Đường phố → ?

a)

精神

b)

c)

d)

43.

Đêm, ban đêm → ?

a)

b)

c)

d)

44.

Chỉ có → ?

a)

精神

b)

c)

仅仅

d)

45.

Hoặc là, hay là → ?

a)

b)

c)

意见

d)

或者

46.

Kinh tế → ?

a)

精神

b)

结束

c)

经济

d)

47.

Ý kiến, phàn nàn, thành kiến → ?

a)

意见

b)

c)

d)

48.

Giải quyết, xử lý → ?

a)

b)

c)

结束

d)

解决

49.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

Đổi, thay

b)

习惯

2.

Thói quen / Quen với

c)

完全

3.

Hoàn toàn

d)

结束

4.

Kết thúc, chấm dứt

e)

偏偏

5.

Lại, nhưng

50.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

同意

1.

Đồng ý, bằng lòng

b)

2.

Vừa

c)

精神

3.
  • Sức sống, tinh thần / Hoạt bát

d)

4.

Gần

e)

5.

Đúng, vừa vặn / Ngay ngắn, thẳng

51.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

Ở trước mặt, hướng về

b)

2.

Làm ồn

c)

3.

Thức giấc, tỉnh dậy

d)

再说

4.

Sẽ bàn, sẽ giải quyết sau

e)

空调

5.

Máy điều hoà nhiệt độ

52.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

一直

1.

Luôn luôn, suốt, cho đến

b)

2.

Quen thuộc

c)

3.

Đường phố

d)

4.

Đêm, ban đêm

e)

仅仅

5.

Chỉ có

53.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

或者

1.

Hoặc là, hay là

b)

经济

2.

Kinh tế

c)

意见

3.

Ý kiến, phàn nàn, thành kiến

d)

解决

4.

Giải quyết, xử lý