wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 7 LẦN 1 NH 24-25

Total questions: 55

Worksheet time: 5hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

2.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

3.

Hãy chọn tất cả các phương án đúng

a)

13Q\frac{1}{3}\in Q

b)

27Q27\in Q

c)

415Q\frac{-4}{15}\in Q

d)

5Q\sqrt{5}\in Q

4.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

\notin  

b)

\subset  

c)

\in  

5.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

6.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

7.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

8.

Có bao nhiêu giá trị  aQa\in Q  để  12a513\frac{-1}{2}\le\frac{a}{5}\le\frac{-1}{3}  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

9.

Các điểm E và F trên trục số lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:

a)

23;23\frac{-2}{3};\frac{2}{3}

b)

1; 131;\ \frac{1}{3}

c)

1; 0

d)

13; 1\frac{1}{3};\ 1

10.

Cho các số sau 

112;  0;  1114; 2;  57;  1 \frac{-1}{12};\ \ 0;\ \ 1\frac{1}{14};\ 2;\ \ \frac{5}{-7};\ \ -1\  .Số các số hữu tỉ âm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Search x,x, biết x12=23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}

a)

x=13x=-\frac{1}{3}

b)

x=16x=-\frac{1}{6}

c)

x=23x=-\frac{2}{3}

d)

x=26x=-\frac{2}{6}

12.

Câu 8: Tính 1253+32+23+57\frac{1}{2}-\frac{5}{3}+\frac{3}{2}+\frac{2}{3}+\frac{5}{7}

a)

821\frac{8}{21}

b)

127\frac{-12}{7}

c)

821\frac{-8}{21}

d)

127\frac{12}{7}

13.

Câu 1: Tập hợp số hữu tỉ là:

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

14.

Hình biểu diễn trên trục số của số hữu tỉ

54\frac{5}{4} là: 

a)
b)
c)
d)

Không phải các hình trên

15.

Khẳng định SAI là:

a)

3Z-3\in Z

b)

23Q\frac{-2}{3}\in Q

c)

QNQ\supset N

d)

1N-1\in N

16.

Số viết được dưới dạng phân số

ab (a,bZ; b0)\frac{a}{b}\ \left(a,b\in Z;\ b\ne0\right) được gọi là:

a)

Số tự nhiên

b)

Số nguyên

c)

Số hữu tỉ

17.

Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

18.

Tìm x, biết:   x+17=1114x+\frac{1}{7}=\frac{11}{14}  

a)

914\frac{9}{14}  

b)

114\frac{1}{14}  

c)

1114\frac{11}{14}  

d)

12\frac{1}{2}  

19.

Tìm x, biết:   x17=514x-\frac{1}{7}=\frac{-5}{14}  

a)

914\frac{9}{14}  

b)

114\frac{1}{14}  

c)

314\frac{-3}{14}  

d)

12\frac{1}{2}  

20.

 Tìm x biết  47x=13\frac{4}{7}-x=\frac{1}{3}  

a)

1921\frac{19}{21}  

b)

521\frac{-5}{21}  

c)

521\frac{5}{21}  

d)

1921\frac{-19}{21}  

21.

Số  32\frac{3}{2}  được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
22.

Số  được biểu diễn trên trục số  23-\frac{2}{3}  bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
23.

Tìm x, biết:

x0,2=1+25x-0,2=1+\frac{-2}{5}  

a)

45\frac{4}{5}  

b)

0,80,8  

c)

80%80\%  

d)

Cả ba đáp án

24.

Hình hộp chữ nhật có mấy mặt?

a)

6 mặt

b)

7 mặt

c)

8 mặt

d)

5 mặt

25.

hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh

a)

6 đỉnh

b)

7 đỉnh

c)

8 đỉnh

d)

5 đỉnh

26.

hình hộp chữ nhật có mấy cạnh

a)

8 cạnh

b)

9 cạnh

c)

10 cạnh

d)

12 cạnh

27.

hình lập phương giống hình hộp chữ nhật ở những điểm nào?

a)

đều có 5 mặt, 9 đỉnh, 11 cạnh

b)

đều có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

c)

đều có 8 mặt, 10 đỉnh, 14 cạnh

d)

đều có 8 mặt, 8 đỉnh, 10 cạnh

28.

diện tích xung quanh của hình lập phương là:

a)

ta lấy diện tích một mặt nhân 4

b)

ta lấy diện tích một mặt chia 4

c)

ta lấy diện tích một mặt nhân 6

d)

ta lấy diện tích một mặt chia 6

29.

công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật là:

a)

ta lấy chiều dài nhân chiều rộng nhân chiều cao (cùng một đơn vị đo)

b)

ta lấy chiều dài nhân chiều rộng chia chiều cao (cùng một đơn vị đo)

c)

ta lấy chiều dài chia chiều rộng nhân chiều cao (cùng một đơn vị đo)

d)

ta lấu chiều dài nhân chiều rộng công chiều cao

30.

tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 6dm , chiều rộng 5dm, chiều cao 4dm

a)

đáp số: thể tích: 140dm3

b)

đáp số: thể tích 120dm3

c)

đáp số: thể tích 150dm3

d)

đáp số: thể tích 110dm3

31.

công thức tính thể tích hình lập phương là:

a)

ta lấy cạnh nhân cạnh nhân cạnh nhân cạnh (cùng một đơn vị đo)

b)

ta lấy cạnh nhân cạnh nhân cạnh nhân cạnh nhân cạnh nhân cạnh (cùng một đơn vị đo)

c)

ta lấy cạnh nhân cạnh nhân cạnh (cùng một đơn vị đo)

d)

ta lấy cạnh nhân cạnh nhân cạnh nhân cạnh ta lấy cạnh nhân (cùng một đơn vị đo)

32.

Có 8 hình lập phương, mỗi hình có cạnh 2cm. Xếp 8 hình đó thành một hình lập phương lớn. Tìm diện tích xung quanh của hình lập phương lớn?

a)

61cm2

b)

46cm2

c)

16cm2

d)

64cm2

33.

Người ta làm một cái hộp không có nắp dạng hình lập phương có cạnh 2,5dm. Tính diện tích xung quanh của hộp?

a)

25dm2

b)

25dm

c)

25cm

d)

25cm2

34.

Cho hình lập phương A có cạnh 10cm, hình lập phương B có cạnh 5cm. Chọn câu trả lời đúng.

a)

Diện tích xung quanh của hình A và B bằng nhau

b)

Diện tích xung quanh của hình lập phương B gấp 4 lần diện tích xung quanh của hình lập phương A

c)

Diện tích xung quanh của hình lập phương A gấp 2 lần diện tích xung quanh của hình lập phương B

d)

Diện tích xung quanh của hình lập phương A gấp 4 lần diện tích xung quanh của hình lập phương B

35.

Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 5cm?

a)

100 cm2

b)

100 cm

c)

200 cm2

d)

200 cm

36.

Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9dm, chiều rộng 5dm, chiều cao 3dm. Tính diện tích thùng tôn để làm thùng( không tính mép hàn).

a)

A. 59dm2

b)

B. 158dm2

c)

C. 129dm2

d)

D. 78dm2

37.

Tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 25dm, chiều rộng 12dm, chiều cao bằng trung bình cộng chiều dài và chiều rộng.

a)

74 dm2

b)

1369 dm2

c)

1669 dm2

d)

1969 dm2

38.

Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ bên.

a)

144 cm2

b)

90 cm2

c)

9 dm2

d)

14,4 dm2

39.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật gồm diện tích của những mặt nào?

a)

4 mặt bên và 2 mặt đáy

b)

4 mặt bên

c)

2 mặt bên và 2 mặt đáy

d)

2 mặt bên

40.

Hình lập phương có 6 mặt đều là hình........

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình tam giác

d)

Hình thoi

41.

Hình lập phương có bao nhiêu đỉnh?

a)

6 đỉnh

b)

8 đỉnh

c)

12 đỉnh

d)

16 đỉnh

42.

Khoảng cách giữa hai mặt đáy của hình hộp chữ nhật gọi là:

a)

Chiều dài

b)

Đường chéo

c)

Chiều cao

43.

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật trên là:

a)

131cm2

b)

125cm2

c)

166cm2

d)

210cm2

44.

Thể tích của hình hộp chữ nhật trên là:

a)

166cm3

b)

120cm2

c)

96cm3

d)

140cm3

45.

480000 cm3= (a)   dm3

46.

4,679 m3 = (a)   cm3

47.

Hình nào sau đây là hình hộp chữ nhật?

a)
b)
c)
d)
48.

3. Để tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta tính theo công thức nào?

a)

Sxq = dài x rộng x cao

b)

Sxq = dài + rộng x 2 x cao

c)

Sxq = (dài + rộng) x 2 x cao

d)

Sxq =(dài + rộng) x 2 x cao + S đáy x 2

49.

Một bể cá không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m và chiều cao 1m. Tính diện tích kính làm bể.

a)

10m2

b)

7m2

c)

12m2

d)

13m2

50.

Một hình lập phương có cạnh 4cm, nếu gấp cạnh của hình lập phương lên 3 lần thì diện tích toàn phần của nó gấp lên bao nhiêu lần?

a)

4

b)

12

c)

3

d)

9

51.

Hình lập phương có mấy mặt có diện tích bằng nhau?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

52.

Một bể nước hình lập phương có độ dài cạnh 2m. Hỏi bể chứa được nhiều nhất bao nhiêu lít nước ?

a)

8 lít

b)

80 lít

c)

8000 lít

53.

Hãy chọn câu đúng. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là: a, a , 2aa,\ a\ ,\ 2a  thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

a)

a2a^2  

b)

2a32a^3  

c)

2a42a^4  

d)

a3a^3  

54.

Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật bằng kính (không nắp) có chiều dài 80 cm, chiều rộng 50 cm. Mực nước trong bể cao 35 cm. Người ra cho vào bể một hòn đá thì thể tích tăng 20000 cm3. Hỏi mực nước trong bể lúc này cao bao nhiêu. 

a)

40 cm

b)

30 cm  

c)

60 cm

d)

50 cm

55.

Một người thuê sơn mặt ngoài của 1 cái thùng sắt không nắp dạng hình lập phương có cạnh 0, 8m. Biết giá tiền mỗi mét vuông là 15000 đồng. Hỏi người ấy phải trả bao nhiêu tiền?

a)

48 000 đồng

b)

64 000 đồng 

c)

45 000 đồng 

d)

96 000 đồng