NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBÀI TẬP SAPONIN
Total questions: 70
Worksheet time: 1hrs 10mins
Name
Class
Date
1.
Các Ginsenosid là các hợp chất thuộc nhóm:
a)
Flavonoid
b)
Saponin
c)
Anthranoid
d)
Coumarin
2.
Diosgenin có trong cây
a)
Panax gingsen
b)
Centella asiatica
c)
Dioscorea tomatidin
d)
Glycyrrhiza glabra
3.
Olean là hợp chất?
a)
Saponin triterpen 5 vòng
b)
Saponin Steroid đơn giản
c)
Saponin triterpen 4 vòng
d)
Saponin steroid alkaloid
4.
Uran là hợp chất
a)
Steroid
b)
Triterpen
c)
Anthranoid
d)
Coumarin
5.
Hopan là hợp chất:
a)
Steroid đơn giản
b)
Sterid alkaloid
c)
Triterpen 5 vòng
d)
Triterpen 4 vòng
6.
Spirostan là hợp chất:
a)
Triterpen 5 vòng
b)
Triterpen 4 vòng
c)
Steroid đơn giản
d)
Steroid alkaloid
7.
Cucurbitan là hợp chất:
a)
Triterpen 5 vòng
b)
Triterpen 4 vòng
c)
Steroid đơn giản
d)
Steroid alkaloid
8.
Solanidan là hợp chất:
a)
Triterpen 5 vòng
b)
Triterpen 4 vòng
c)
Steroid đơn giản
d)
Steroid alkaloid
9.
Solanidan có trong họ thực vật nào?
a)
Tiết dê
b)
Cà
c)
Ngũ gia bì
d)
Thủy tiên
10.
Saponin có vị đắng là, trừ:
a)
Cincholic
b)
OIeanolic
c)
Platicodigenin
d)
Glycyrrizin
11.
A.Cincholic là:
a)
Là một Saponin nhóm Olean
b)
Là một Saponin nhóm Ursan
c)
Là một Coumarin đơn giản
d)
Là một Coumarin nhóm Furocoumarin
12.
Platicodigenin có trong
a)
Cam thảo
b)
Cát cánh
c)
Nhân sâm
d)
Canhkina
13.
Saponin triterpen nhóm nào phổ biến trong tự nhiên nhất?
a)
Olean
b)
Ursan
c)
Hopan
d)
Lupan
14.
Dammaran là thuộc nhóm:
a)
Saponin triterpen 5 vòng
b)
Saponin Triterpen 4 vòng
c)
Saponin steroid đơn giản
d)
Saponin Steroid alkaloid
15.
Saponin nhóm Lanostan có trong:
a)
Sâm đại hành
b)
Sương sâm
c)
Hải sâm
d)
Nhân sâm
16.
Saponin có phần đường là acid Glucuronic là
a)
Hecogenin
b)
Solanin
c)
Glycyrrizin
d)
Acid Asiatic
17.
Chỉ số bọt là độ pha loãng cần thiết cho 1…..Dược liệu để có 1 dung dịch cho lớp bọt cao….Khi ngừng ....phút và tiến hành trong điều kiện quy định
a)
Gam, l cm, 15 phút
b)
Gam; 1,5 cm, 15 phút
c)
Miligan, l cm, 10 phút
d)
Miligan, l,5c m, 10 phút
18.
Chế phẩm Madecassol có thành phần được chiết xuất từ
a)
Nhung hươu
b)
Sao biển
c)
Rau má
d)
Ngưu tất
19.
Saponin triterpen tham gia phản ứng Liebermann - Burchard cho hiện tượng:
a)
Lớp trên màu hồng đến đỏ tím
b)
Lớp trên màu xanh lá
c)
Lớp trên màu vàng
d)
Lớp trên màu xanh dương
20.
So sánh lượng Rd1 trong:
a)
Bạch sâm < Hồng sâm < Hắc sâm
b)
Bạch sâm > Hồng sâm > Hắc sâm
c)
Hồng sâm < Hắc sâm < Bạch sâm
d)
Hồng sâm > Hắc sâm > Bạch sâm
21.
So sánh lượng CK:
a)
Bạch sâm < Hồng sâm < Hắc sâm
b)
Bạch sâm > Hồng sâm > Hắc sâm
c)
Hồng sâm < Hắc sâm < Bạch sâm
d)
Hồng sâm > Hắc sâm > Bạch sâm
22.
Các Ginsenosid được gọi là Rx theo cách gọi của người:
a)
Latinh
b)
La Mã
c)
Hàn Quốc
d)
Nhật Bản
23.
Ginsenosid có độ phân cực cao nhất là:
a)
Rd1
b)
Rd2
c)
Rd
d)
CK
24.
Ginsenosid có độ phân cực thấp nhất là?
a)
Rd1
b)
Rd2
c)
Rd
d)
CK
25.
Ginsenosid giả là? 1-Panaxadiol 2-Protopanaxadiol 3-Panaxatriol 4- Protopanaxadiol
a)
1 và 3
b)
2 và 3
c)
3 và 4
d)
2 và 4
26.
Saponin giả là: 1-Panaxadiol 3-Protopanaxadiol 2-Panaxatriol 4- Protopanaxadiol
a)
1 và 2
b)
2 và 3
c)
3 và 4
d)
2 và 4
27.
Saponin thật là: 1-Panaxadiol 3-Protopanaxadiol 2-Panaxatriol 4- Protopanaxadiol
a)
1 và 3
b)
2 và 3
c)
3 và 4
d)
2 và 4
28.
Thuốc thử, hóa chất cần dùng trong phản ứng Liebermann-Burchard giúp định tính Saponin có, trừ:
a)
CHCl3
b)
(CH3)2O
c)
(CH3)2O
d)
SbCl3
29.
Thuốc thử, hóa chất dùng trong phản ứng Liebermann-Burchard giúp định tính Saponin là:
a)
Cồn 70, CHCl3, H2SO4 đđ, (CH3)2O
b)
SbCl3, CHCl3
c)
NaOH, HCl, cồn 70
d)
Tất cả đều sai
30.
Người ta dùng .... Để thuỷ phân Ginsenosid để thu được aglycon thật.
a)
Acid H2SO4
b)
Base NaOH
c)
Enzym Hesperidinase
d)
Tất cả đều sai
31.
Người ta dùng .... Để thuỷ phân Ginsenosid để thu được aglycon giả.
a)
Acid H2SO4
b)
Base NaOH
c)
Enzym Hesperidinase
d)
Tất cả đều sai
32.
Protopanaxadiol có nhóm thế R là:
a)
-H
b)
-OH
c)
-COOH
d)
-NH2
33.
Pha động dùng trong SKLM lấy Saponin steroid là:
a)
CHCl3 - nBuOH - H20 (10:4:5)
b)
CHCl3 - MeOH - H20 (65:35:10, lớp dưới)
c)
nBuOH - CH3COOH - H20 (4:1:5)
d)
CHCl3 - EtOH - NH40H trong H20 (2:2:1)
34.
Protopanaxatriol có nhóm thế R là:
a)
-H
b)
-OH
c)
-COOH
d)
-NH2
35.
"Sâm của người nghèo" là
a)
Đan sâm
b)
Đảng sâm
c)
Cây đáng
d)
Thổ nhân sâm
36.
Pha động dùng trong SKLM lấy Saponin triterpen là:
a)
CHCl3 - nBuOH - H2O (65:35:10, lớp dưới)
b)
C6H6 - nBuOH - H2O (10:4:5)
c)
nBuOH - CH3COOH - H2O (4:1:5)
d)
CHCl3 - EtOH - NH40H trong H2O (2:2:1)
37.
Các sapogenin có cấu trúc triterpen tetracyclic
a)
Cucurbitan, ursan
b)
Damaran, lanostan
c)
Curcubitan, furostan
d)
Ursan, lupan
38.
Các saponin bidesmosid thường gặp ở Chi
a)
Smilax
b)
Glyrryhiza
c)
Dioscorea
d)
Panax
39.
Các saponin thường tạo liên kết glycosid tại vị trí carbon
a)
3
b)
14
c)
19
d)
22
40.
Chích thảo là cam thảo
a)
Tẩm mật ong
b)
Tẩm đồng tiện
c)
Đồ mềm trong nước, cắt lát mỏng
d)
Ngâm rượu
41.
Chọn câu Đúng
a)
Furostan có thể chuyển thành spirostan qua quá trình ủ, lên men
b)
Spirostan có thể chuyển thành furostan bằng cách thủy phân và đóng vòng
c)
Furostan và spirostan thuộc nhóm saponin steroid alkaloid
d)
Furostan phân cực hơn spirostan nên dễ phân lập hơn
42.
Chọn câu Đúng về sapogenin
a)
Cấu trúc triterpen 30 C
b)
Cấu trúc steroid 27 C
c)
Thường có nhóm -OH ở vị trí số 3
d)
Có thể là các pseudoglycosid
43.
Chọn câu đúng về saponin steroid alkaloid
a)
Có tính kiềm
b)
Khung phổ biến trong thực vật
c)
Có trong các loại động vật như Hải Sâm, Sao biển
d)
Thường gặp trong Nhân sâm
44.
Chọn câu Sai
a)
Các saponin triterpen phổ biến ở thực vật 2 lá mầm
b)
Các saponin steroid phổ biến ở thực vật 1 lá mầm
c)
Saponin có trong Nhân sâm thuộc khung Damaran
d)
Saponin phổ biến nhất thuộc khung Damaran
45.
Chọn câu Sai
a)
Thủy phân saponin trong acid mạnh thu được sapogenin và đường
b)
Có thể thủy phân bằng enzym như hesperidinase, β-glucosidase
c)
Thủy phân bằng enzym dễ sinh ra artefact
d)
Sản phẩm của thủy phân ginsenosid bằng acid là panaxadiol
46.
Chọn câu Sai
a)
Chỉ số cá là độ pha loãng của nguyên liệu làm cho đa số cá trong lô thử mất thăng bằng
b)
Những saponin triterpenoid tạo phức với cholesterol kém hơn loại steroid
c)
Để đánh giá nguyên liệu chứa saponin, người ta có thể dựa vào chỉ số cá
d)
Saponin triterpen cho màu xanh lá với phản ứng Liebermann-Buchard
47.
Chọn câu Sai
a)
Saponin triterpen phân bố chủ yếu trong Song tử diệp
b)
Saponin steroid phân bố chủ yếu trong Đơn tử diệp
c)
Các glyco-alkaloid thường gặp trong họ Araliaceae
d)
Khung Oleanan là khung saponin phổ biến nhất trong thực vật
48.
Chọn câu Sai
a)
Phản ứng Liebermann-Buchard giúp định tính saponin trong dược liệu
b)
Phản ứng Kahlenberg (SbCl3/CHCl3) giúp sơ bộ phân định cấu trúc saponin
c)
Pha động CHCl3-MeOH-H2O (65:35:10; lớp dưới) thường dùng trong sắc ký lớp mỏng saponin
d)
Đầu dò UV ít được sử dụng để định tính saponin
49.
Chọn câu Sai
a)
Saponin khó bị thẩm định
b)
Bị giữ lại sau cùng trong cột sắc ký sephadex LH-20
c)
Đa số ở dạng vô định hinhg, không màu
d)
Saponin có tính chất hoạt động bề mặt
50.
Chọn câu Sai
a)
Saponin có thể tan trong các dung môi phân cực như nước, cồn
b)
Saponin rất kém tan trong aceton, ether, hexan
c)
Saponin thường dễ kết tinh hơn sapogenin
d)
Saponin có thể bị tủa bởi Chì acetat
51.
Chọn câu Sai
a)
Sapogenin có cấu trúc titerpen hoặc steroid
b)
Saponin có thể tìm thấy ở Động vật như Hải Sâm, Sao biển
c)
Saponin hiện nay được định nghĩa trên cơ sở cấu trúc hóa học
d)
Các hợp chất có khả năng tạo bọt là saponin
52.
Họn câu Sai
a)
Khả năng phá huyết của từng loại saponin là khác nhau
b)
Saponin khó bị thẩm tích do khối lượng phân tử lớn
c)
Có thể dựa trên hiện tượng gây bọt ở môi trường kiềm và acid để sơ bộ phân biệt saponin
d)
Chỉ số bọt giúp so sánh lượng saponin trong các loài dược liệu khác nhau
53.
Chọn câu Sai về Chỉ số bọt
a)
Chỉ số bọt đánh giá trong thời gian tối đa 15 phút
b)
Dùng định tính, bán định lượng
c)
Độ pha loãng cho 1 g bột dược liệu tạo bọt cao 1 cm trong 15 phút
d)
Chỉ số bọt trong một loài dược liệu càng cao thì saponin càng nhiều
54.
Chọn câu Sai về Saponin
a)
Đa số là các monodesmosid
b)
Thường liên kết glycosid tại vị trí C-19(OH)
c)
Có thể là các pseudoglycosid
d)
Phần đường tạo nên sự đa dạng về cấu trúc cho saponin
55.
Chọn câu Sai về Saponin
a)
Đa số là các bidesmosid
b)
Thường liên kết glycosid tại vị trí C-3(OH)
c)
Có thể là các pseudoglycosid
d)
Phần đường thường là D-glucose, D-Galactose..
56.
Chọn câu Sai về saponin steroid
a)
Có nhiều trong chi Smilax, Panax
b)
Có khung cholestan với 27 C
c)
Ít phổ biến trong thực vật
d)
Bao gồm các furostan, spirostan
57.
Chọn câu Sai về saponin Ursan
a)
Ít gặp hơn so với Oleanan
b)
Thường là các dẫn chất của α-amyrin
c)
Có thể là các pseudoglycosid
d)
Phân bố chủ yếu trong họ Araliaceae
58.
Chọn câu sai về tính chất của Saponin
a)
Vô định hình, không màu
b)
Có thể kết tinh
c)
Thường có vị đắng
d)
Là những chất kém phân cực
59.
Đặc điểm của khung oleanan
a)
Là khung phổ biến nhất trong thực vật
b)
Gồm 8 nhóm- CH3 gắn vào các carbon bậc IV và III
c)
Thuộc nhóm saponin steroid 5 vòng
d)
Phân bố chủ yếu trong họ Araliaceae
60.
Dung môi hòa tan tương đối chọn lọc các saponin có mạch đường ngắn
a)
Aceton
b)
Ether
c)
EtOAc
d)
n-BuOH
61.
Hiện tượng phản ứng Liebermann-Burchard có vòng nhẫn màu xanh lơ có nghĩa trong dịch chiết có
a)
Saponin, nhóm triterpen
b)
Saponin, nhóm steroid
c)
Triterpen
d)
Steroid
62.
Hiện tượng xảy ra khi thử dịch chiết cồn 70% của thân rễ Glycyrrhiza uralensis bằng phản ứng Liebermann-Burchard
a)
Xuất hiện vòng nhẫn nâu đỏ
b)
Xuất hiện vòng nhẫn xanh lơ
c)
Dung dịch có màu đỏ
d)
Dung dịch có màu tím
63.
Họ thực vật không thường gặp saponin triterpen
a)
Araliaceae
b)
Fabaceae
c)
Acanthaceae
d)
Apocynaceae
64.
Khi định tính định lượng saponin bằng máy HPLC, khó khăn gặp phải là
a)
Kém tan trong MeOH nên khó hòa tan mẫu
b)
Khối lượng phân tử lớn khó phân tích
c)
Dễ bị thủy phân nên phải phân tích liền
d)
Không hấp thu UV nên phải dùng đầu dò chuyên dùng
65.
Khó khăn KHÔNG phải trong việc chiết xuất, phân lập saponin
a)
Là hỗn hợp nhiều chất có cấu trúc tương đối giống nhau
b)
Dễ bị thủy phân
c)
Khó kết tinh
d)
Khó bị thẩm tích
66.
Lưu ý trong chiết xuất và phân lập saponin
a)
Là hỗn hợp nhiều chất tương đối giống nhau
b)
Khó bị thủy phân, khó kết tinh
c)
Qua được các màng thẩm tích
d)
Hàm lượng trong cây thường ít
67.
Nhóm saponin được coi là nguyên liệu quan trọng để bán tổng hợp các thuốc steroid
a)
Spirostan
b)
Spirosolan
c)
Furostan
d)
Lanostan
68.
Phần aglycon thường gặp nhất trong nhóm Ursan
a)
β-amyrin
b)
α-amyrin
c)
Betulin
d)
Taraxasteran
69.
Saponin có cấu trúc Pseudoglycosid
a)
Solanin
b)
Diosgenin
c)
Asiaticosid
d)
Hecogenin
70.
Protopanaxadiol thuộc saponin nhóm
a)
Oleanan
b)
Damaran
c)
Ursan
d)
Lanostan
Reset
