NEW
Font size
Worksheetsbài 9 từ vựng
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
句子
câu
chữ
từ
ý nghĩa
意思
câu
từ
ý nghĩa
chữ
懂
hiểu
biết
dạy
nhớ
教
hiểu
học
dạy
nhớ
真的
thật sự
nguyên
của
ai
問
hỏi
trả lời
nghe
đọc
非常
rất/ vô cùng
thường
thình thoảng
mỗi ngày
聰明
thông minh
ngày mai
bình minh
minh bạch
那 (麼)
vậy thì
đó
cái gì
cái đó
在
đang
ở
sau
trước
書法
thư pháp
bút bi
sách
học
毛筆
bút bi
bút
bút lông
bút mực
宿舍
trường học
lớp học
ký túc xá
nhà vệ sinh
功課/ 作業
bài tập
bài tập về nhà
học
làm kiểm tra
再
trước
sau
ở
đang
對面
đối diện
ở giữa
bên cạnh
phía trước
中間
đối diện
ở giữa
bên cạnh
phía trước
教室
phòng học
trường học
ký túc xá
thư viện
能
có thể
làm
chạy
cưỡi
用
dùng
làm
bán
mua
班
phòng
lớp học
trường
ký túc xá
禮拜
thứ/ tuần
quà tặng
trong
ngoài
語言
ngôn ngữ
chữ
nói
nghe nói
別的
khác
cái khác
người khác
con khác
別人
cái khác
người khác
khác
con khác
比較
hơn thế
trận đấu
hơn/ tương đối
khá
也許
có lẽ
cũng
nói
nghe
希望
hi vong
có thể
biết
làm
期中考
kiểm tra
thi giữa kì
thi cuối kì
thi
期末考
thi
kiểm tra
thi giữa kì
thi cuối kì
語言交換
ngôn ngữ
trao đổi ngôn ngữ
luyện tập ngôn ngữ
giao tiếp
學期
học
học kì
tuần học
cuối kì
開始
bắt đầu
kết thúc
mở màng
bế giảng
華語
tiếng nhật
tiếng trung
tiếng anh
tiếng hoa
寫
chữ
làm
viết
đọc
練習
luyện tập
ôn tập
học tập
làm bài tập
日文
tiếng anh
tiếng trung
tiếng hoa
tiếng nhật
讀書
đọc
làm
nghe
viết
進步
tiến bộ
phát triển
tốt
bộ
下
sau
trước
trái
phải
上
sau
trước
trái
phải
緊張
căng thẳng
mệt mỏi
bận rộn
tiến bộ
字
chữ
viết
đọc
nghe
考試/ 考
bài kiểm tra
thi giữa kì
thi cuối kì
học kì
