wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4.2

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

답변

a)

Giải quyết

b)

Phản hồi

2.

동료

a)

Đồng nghiệp

b)

Người bạn

3.

본인

a)

Bản thân

b)

Người khác

4.

부서

a)

Tổ chức

b)

Phòng ban

5.

관련되다

a)

Thích nghi

b)

Liên quan đến

6.

적응하다

a)

Thích nghi

b)

Giải quyết

7.

해결하다

a)

Giải quyết

b)

Lắng nghe

8.

자연스럽다

a)

Lạ lẫm

b)

Tự nhiên

9.

호칭

a)

Địa điểm

b)

Danh xưng

10.

다가가다

a)

Tiếp cận

b)

Tránh xa

11.

진행되다

a)

Được tiến hành

b)

Giải quyết

12.

솔직하다

a)

Thẳng thắn

b)

Thật thà

13.

마음이 통하다

a)

Hiểu ý nhau

b)

Cãi vã

14.

결정하다

a)

Quyết định

b)

Chia sẻ

15.

옮기다

a)

Chuyển đến

b)

Giải quyết

16.

털어놓다

a)

Ngừng nói

b)

Giãi bày

17.

익숙하다

a)

Không quen

b)

Quen thuộc

18.

말을 걸다

a)

Bắt chuyện, mở lời

b)

Tránh nói chuyện

19.

의견을 나누다

a)

Không đồng ý

b)

Chia sẻ ý kiến

20.

인사를 건네다

a)

Cảm ơn

b)

Chào hỏi

21.

조언을 구하다

a)

Xin lời khuyên

b)

Cám ơn lời khuyên

22.

오후

a)

Buổi chiều

b)

Buổi trưa

23.

목적

a)

Lý do

b)

Mục đích

24.

직장

a)

Công sở

b)

Hợp tác

25.

상담

a)

Tư vấn

b)

Tâm sự

26.

고민

a)

Mệt mỏi, đau buồn

b)

Lo lắng, trăn trở

27.

스트레스

a)

Cách giải tỏa

b)

Bị stress, căng thẳng

28.

어울리다

a)

Hòa hợp

b)

Bất đồng

29.

중요하다

a)

Quan điểm

b)

Quan trọng

30.

안녕하세요. 저는 마케팅 부서에서 일하고 있는 첸이라고 합니다.

Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên

a)

마케팅: Marketing

b)

일하고 있는: Đang làm việc

c)

ĐÃ DỊCH XONG

31.

얼마 전 부서를 옮겼는데 새로운 동료들과 잘 어울리지 못해서 고민이 많습니다.

Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên

a)
  • 얼마 전: Gần đây

b)
  • 새로운: Mới

c)

: Tốt

d)

어울리지 못해서: Không thể hòa hợp

e)

ĐÃ DỊCH XONG

32.

그래서 조언을 구하려고 이렇게 메일을 쓰게 되었습니다.

Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên

a)

조언을: Lời khuyên

b)

구하려고: Để xin

c)

쓰게 되었습니다: Tôi đã viết

d)

ĐÃ DỊCH XONG

33.

새로운 부서에서는 동료와 의견을 나누고 결정해야 일이 진행되기 때문에 동료와의 관계가 중요합니다.

Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên

a)

의견을: Ý kiến

b)

나누고: Chia sẻ

c)

일이: Công việc

d)

중요합니다: Quan trọng

e)

ĐÃ DỊCH XONG

34.

하지만 저는 예전 부서에서 주로 혼자 일을 했기 때문에 다른 사람과 함께 일하는 상황이 익숙하지 않습니다.

Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên

a)

예전: Cũ, Trước

b)

주로: Chủ yếu

c)
  • 혼자: Một mình

d)

상황이: Tình huống

e)

ĐÃ DỊCH XONG

35.

어떻게 하면 동료와 잘 지내면서 회사 생활을 잘할 수 있을까요?

Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên

a)

어떻게 하면: Làm thế nào

b)

지내면서: Hòa hợp

c)

잘할 수 있을까요: Có thể làm tốt

d)

ĐÃ DỊCH XONG

36.

좋은 방법을 알려주시면 감사하겠습니다. 답변 기다리겠습니다.

Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên

a)

좋은 방법을: Phương pháp tốt

b)

알려주시면: Nếu bạn chỉ cho tôi

c)
  • 답변: Câu trả lời

d)

기다리다 là đợi

e)

ĐÃ DỊCH XONG

37.

반갑습니다. 첸 씨. '마음 우체통'에 연락을 주셔서 고맙습니다. 새로운 부서로 옮긴 뒤 동료와 잘 지내지 못해 고민이 많으신 것 같네요.

Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên

a)

마음 우체통: Hòm thư tâm sự

b)

연락을 주셔서: Cảm ơn vì đã liên lạc

c)

ĐÃ DỊCH XONG

38.

우선 동료들과 친해져야 새로운 부서에 잘 적응할 수 있을 것 같습니다. 첸 씨가 먼저 다른 동료들에게 다가가 보는 것은 어떨까요?

Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên

a)

우선: Trước tiên

b)

친해져야: Phải làm thân

c)

먼저: Trước tiên, chủ động

d)

다가가 보는 것은 어떨까요?: Bạn nghĩ sao nếu thử tiếp cận?

e)

ĐÃ DỊCH XONG

39.

아침에 출근할 때 기분 좋게 인사를 건네고 먼저 말을 걸어 보세요.

Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên

a)

아침에: Vào buổi sáng

b)

출근할 때: Khi đi làm

c)

기분 좋게: Một cách vui vẻ

d)

인사를 건네고: Chào hỏi

e)

ĐÃ DỊCH XONG

40.

그리고 인사를 할 때는 상대방의 이름이나 호칭을 붙여서 인사해 보세요. 그러면 듣는 사람도 반갑게 첸 씨의 인사를 받아 줄 겁니다.

Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên

a)

붙여서: Gắn vào

b)

그러면: Khi đó

c)

듣는 사람도: Người nghe

d)

인사를 받아 줄 겁니다: Sẽ tiếp nhận lời chào

e)

ĐÃ DỊCH XONG

41.

그리고 첸 씨가 믿고 마음을 털어놓을 수 있는 동료를 만들어 보세요. 휴식 시간이나 점심시간, 회식 때 자주 대화를 나누게 되면 자연스럽게 마음이 통하는 동료를 찾을 수 있을 겁니다.

Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên

a)

믿고: Tin tưởng

만들어 보세요: Hãy thử tạo ra

b)

마음을 털어놓을 수 있는: Có thể chia sẻ suy nghĩ
회식 때: Lúc liên hoan công ty

c)

휴식 시간이나: Thời gian nghỉ
자주 대화를 나누게 되면: Nếu thường xuyên trò chuyện

d)

자연스럽게: Một cách tự nhiên
마음이 통하는 동료를: Đồng nghiệp dễ gần

e)

ĐÃ DỊCH XONG

42.

회사에서 일에 관련된 문제나 고민을 솔직하게 말할 수 있는 동료가 있으면 회사 생활에 큰 힘이 될 것입니다.


Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên

a)

일에 관련된: Liên quan đến công việc

b)

문제나: Vấn đề hoặc

c)

솔직하게: Một cách thẳng thắn

d)

ĐÃ DỊCH XONG