NEW
Font size
WorksheetsBài 4.2
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
답변
Giải quyết
Phản hồi
동료
Đồng nghiệp
Người bạn
본인
Bản thân
Người khác
부서
Tổ chức
Phòng ban
관련되다
Thích nghi
Liên quan đến
적응하다
Thích nghi
Giải quyết
해결하다
Giải quyết
Lắng nghe
자연스럽다
Lạ lẫm
Tự nhiên
호칭
Địa điểm
Danh xưng
다가가다
Tiếp cận
Tránh xa
진행되다
Được tiến hành
Giải quyết
솔직하다
Thẳng thắn
Thật thà
마음이 통하다
Hiểu ý nhau
Cãi vã
결정하다
Quyết định
Chia sẻ
옮기다
Chuyển đến
Giải quyết
털어놓다
Ngừng nói
Giãi bày
익숙하다
Không quen
Quen thuộc
말을 걸다
Bắt chuyện, mở lời
Tránh nói chuyện
의견을 나누다
Không đồng ý
Chia sẻ ý kiến
인사를 건네다
Cảm ơn
Chào hỏi
조언을 구하다
Xin lời khuyên
Cám ơn lời khuyên
오후
Buổi chiều
Buổi trưa
목적
Lý do
Mục đích
직장
Công sở
Hợp tác
상담
Tư vấn
Tâm sự
고민
Mệt mỏi, đau buồn
Lo lắng, trăn trở
스트레스
Cách giải tỏa
Bị stress, căng thẳng
어울리다
Hòa hợp
Bất đồng
중요하다
Quan điểm
Quan trọng
안녕하세요. 저는 마케팅 부서에서 일하고 있는 첸이라고 합니다.
Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên
마케팅: Marketing
일하고 있는: Đang làm việc
ĐÃ DỊCH XONG
얼마 전 부서를 옮겼는데 새로운 동료들과 잘 어울리지 못해서 고민이 많습니다.
Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên
얼마 전: Gần đây
새로운: Mới
잘: Tốt
어울리지 못해서: Không thể hòa hợp
ĐÃ DỊCH XONG
그래서 조언을 구하려고 이렇게 메일을 쓰게 되었습니다.
Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên
조언을: Lời khuyên
구하려고: Để xin
쓰게 되었습니다: Tôi đã viết
ĐÃ DỊCH XONG
새로운 부서에서는 동료와 의견을 나누고 결정해야 일이 진행되기 때문에 동료와의 관계가 중요합니다.
Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên
의견을: Ý kiến
나누고: Chia sẻ
일이: Công việc
중요합니다: Quan trọng
ĐÃ DỊCH XONG
하지만 저는 예전 부서에서 주로 혼자 일을 했기 때문에 다른 사람과 함께 일하는 상황이 익숙하지 않습니다.
Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên
예전: Cũ, Trước
주로: Chủ yếu
혼자: Một mình
상황이: Tình huống
ĐÃ DỊCH XONG
어떻게 하면 동료와 잘 지내면서 회사 생활을 잘할 수 있을까요?
Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên
어떻게 하면: Làm thế nào
지내면서: Hòa hợp
잘할 수 있을까요: Có thể làm tốt
ĐÃ DỊCH XONG
좋은 방법을 알려주시면 감사하겠습니다. 답변 기다리겠습니다.
Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên
좋은 방법을: Phương pháp tốt
알려주시면: Nếu bạn chỉ cho tôi
답변: Câu trả lời
기다리다 là đợi
ĐÃ DỊCH XONG
반갑습니다. 첸 씨. '마음 우체통'에 연락을 주셔서 고맙습니다. 새로운 부서로 옮긴 뒤 동료와 잘 지내지 못해 고민이 많으신 것 같네요.
Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên
마음 우체통: Hòm thư tâm sự
연락을 주셔서: Cảm ơn vì đã liên lạc
ĐÃ DỊCH XONG
우선 동료들과 친해져야 새로운 부서에 잘 적응할 수 있을 것 같습니다. 첸 씨가 먼저 다른 동료들에게 다가가 보는 것은 어떨까요?
Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên
우선: Trước tiên
친해져야: Phải làm thân
먼저: Trước tiên, chủ động
다가가 보는 것은 어떨까요?: Bạn nghĩ sao nếu thử tiếp cận?
ĐÃ DỊCH XONG
아침에 출근할 때 기분 좋게 인사를 건네고 먼저 말을 걸어 보세요.
Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên
아침에: Vào buổi sáng
출근할 때: Khi đi làm
기분 좋게: Một cách vui vẻ
인사를 건네고: Chào hỏi
ĐÃ DỊCH XONG
그리고 인사를 할 때는 상대방의 이름이나 호칭을 붙여서 인사해 보세요. 그러면 듣는 사람도 반갑게 첸 씨의 인사를 받아 줄 겁니다.
Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên
붙여서: Gắn vào
그러면: Khi đó
듣는 사람도: Người nghe
인사를 받아 줄 겁니다: Sẽ tiếp nhận lời chào
ĐÃ DỊCH XONG
그리고 첸 씨가 믿고 마음을 털어놓을 수 있는 동료를 만들어 보세요. 휴식 시간이나 점심시간, 회식 때 자주 대화를 나누게 되면 자연스럽게 마음이 통하는 동료를 찾을 수 있을 겁니다.
Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên
믿고: Tin tưởng
만들어 보세요: Hãy thử tạo ra
마음을 털어놓을 수 있는: Có thể chia sẻ suy nghĩ
회식 때: Lúc liên hoan công ty
휴식 시간이나: Thời gian nghỉ
자주 대화를 나누게 되면: Nếu thường xuyên trò chuyện
자연스럽게: Một cách tự nhiên
마음이 통하는 동료를: Đồng nghiệp dễ gần
ĐÃ DỊCH XONG
회사에서 일에 관련된 문제나 고민을 솔직하게 말할 수 있는 동료가 있으면 회사 생활에 큰 힘이 될 것입니다.
Gợi ý: Bên dưới là từ vựng ở hỗ trợ dịch câu trên
일에 관련된: Liên quan đến công việc
문제나: Vấn đề hoặc
솔직하게: Một cách thẳng thắn
ĐÃ DỊCH XONG
