wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá sinh 5

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng NH2–CO–NH2 + H2O → CO2 + 2NH2 được xúc tác bởi enzyme

a)

Vận chuyển

b)

Thuỷ Phân

c)

Phân Tách

d)

Đồng phân hoá

2.

Trong phản ứng enzyme, Coenzyme được sử dụng với chức năng

a)

 Quyết định tính đặc hiệu của Apoenzyme

b)

 Làm tăng số trung tâm hoạt động của Apoenzyme

c)

Hoạt hóa cơ chất

d)

Trực tiếp vận chuyển điện tử, hydro và các nhóm hóa học trong các phản ứng

3.

Enzym sau đây được tìm thấy trong con đường Hexose monophosphate

a)

Phosphorylase 

b)

 Aldolase.

c)

Glucose-6-phosphatase 

d)

Glucose-6-phosphate dehydrogenase 

4.

Vai trò xúc tác của Enzyme cho các phản ứng là

a)

Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất

b)

Giảm năng lượng hoạt hóa 

c)

Tăng năng lượng hoạt hóa 

d)

Ngăn chặn các phản ứng thuận nghịch

5.

Aminotransferase có coenzyme:

a)

Acid pantothenic

b)

Acid folic 

c)

Pyridoxal phosphate

d)

Thiamin pyrophosphate

6.

pH ảnh hưởng đến phản ứng xúc tác enzyme

a)

Tăng tính linh động cơ chất

b)

Tác dụng vào trạng thái ion hóa của phân tử enzyme 

c)

Tác dụng vào trung tâm di lập thể

d)

Tác dụng vào phức hợp enzyme và cơ chất

7.

Enzyme LCAT có vai trò

a)

Tham gia vào tổng hợp Triglycerid

b)

Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết thanh 

c)

Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết tương

d)

Tổng hợp Cholesterol 

8.

Định nghĩa về đơn vị enzyme (U/l) là:

a)

Số lượng enzyme xúc tác sự biến đổi 1 mol cơ chất trong 1 phút trong những điều kiện xác định

b)

Số lượng enzyme xúc tác biến đổi 1 micromol cơ chất trong 1 phút trong những điều kiện xác định

c)

Số lượng cơ chất bị biến đổi bởi 1 mol enzyme trong 1 phút ở những điều kiện xác định

d)

Số lượng phức hợp enzyme - cơ chất hình thành trong 1 đơn vị thời gian

9.

Ý nào sau đây là sai khi nói về Km

a)

 Km là nồng độ cơ chất cần thiết để tốc độ phản ứng của enzyme bằng nửa tốc độ tối đa

b)

Khi [S]= Km thì Vmax =V 

c)

Km đặc trưng cho enzyme 

d)

Km biểu thị ái lực của enzyme đối với cơ chất

10.

Khi nhiệt độ phản ứng bằng nhiệt độ thích hợp (To: T optimum) của enzyme thì

a)

Hoạt độ của enzyme là cao nhất

b)

Khả năng xúc tác bằng Km

c)

Vận tốc xúc tác gấp đôi vận tốc tối thiểu

d)

Cơ chất bị thoái biến dễ dàng

11.

Trung tâm dị lập thể của enzyme là

a)

Trung tâm này có thể một phân tử nhỏ tương ứng gọi là chất tác dụng (effector) làm thay đổi cấu trúc enzyme và trung tâm hoạt động

b)

Trung tâm này có thể một phân tử nhỏ tương ứng gọi là chất tác dụng (effector) nhưng không làm thay đổi cấu trúc enzyme và trung tâm hoạt động. 

c)

Trung tâm dị lập thể dương thể hiện ở cơ chế ức chế ngược, bảo đảm tế bào không sản xuất ra sản phẩm thừa 

d)

Kiểu điều hòa dị lập thể âm 

12.

Ý nào sau đây là sai khi nói về enzyme amylase

a)

Các enzyme xúc tác cho các phản ứng phân cắt một nhóm nào đó ra khỏi hợp chất mà không có sự tham gia của nước. 

b)

Thuộc nhóm này có các enzyme lipase, dehydratase, decarboxylase

c)

Phản ứng của enzyme xúc tác có dạng:

AB <=> A + B

d)

Có thể tạo ra 2 loại đồng phân quang học khác nhau

13.

Trung tâm hoạt động của enzyme được cấu tạo bởi: Các Acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao ( như -OH, -SH, -NH2...)

2. Cofactor 

3. Ion kim loại 

4. Vitamin 

  1. 5. Một số monosaccharide đặc biệt

a)

1 - 2 - 3

b)

1 - 2 - 4

c)

1 - 2 - 5

d)

3 - 4 - 5

14.

Glycogen synthase là enzyme:

a)

Thuộc loại 2 trong bảng phân loại enzyme

b)

Xúc tác cho quá trình tân tạo Glucose 

c)

Xúc tác cho quá trình phân giải Glycogen

d)

Dạng hoạt động là Phosphoryl hóa 

15.

Coenzyme của các Transaminase là:

a)

A. Vitamin PP

b)

B Vitamin B1

c)

C. Vitamin B6

d)

D. Vitamin K

16.

Phản ứng khử Amin-oxy hóa của các Acid amin chịu sự xúc tác của enzyme:

a)

A. Transaminase

b)

B Dehydrogenase

c)

C. Oxidase

d)

D. Catalase

17.

Ion kim loại cần thiết cho hoạt tính của nhiều enzyme được gọi là:

a)

A. Isoenzyme

b)

B. Apoenzyme

c)

C. Cofactor

d)

D. Coenzyme

18.

Pepsinogen được hoạt hóa thành dạng hoạt động là Pepsin bởi:

a)

A. Pepsin

b)

B. HCL

c)

C. Enterokinase

d)

D. Enterocrinin

19.

Phương trình Michaelis Menten diễn tả

a)

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ cơ chất

b)

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ enzyme

c)

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và pH môi trường

d)

Mối quan hệ giữa nồng độ enzyme và nồng độ cơ chất

20.

Enzyme phân cắt là

a)

Dehydrogenase

b)

Glycosyl transferase

c)

Lactate dehydrogenase

d)

Aldolase

21.

Enzyme Nucleotidase có bản chất là:

a)

A. Phosphorylase

b)

B Deaminase

c)

C.Phosphatase

d)

D. Phosphodiesterase

22.

Ý nào sau đây là sai khi nói về enzyme amylase

a)

Các enzyme xúc tác cho các phản ứng phân cắt một nhóm nào đó ra khỏi hợp chất mà không có sự tham gia của nước.

b)

Thuộc nhóm này có các enzyme lipase, dehydratase, decarboxylase

c)

Có thể tạo ra 2 đồng phân quang học khác nhau

d)

Phản ứng của enzyme xúc tác có dạng: AB A + B

23.

Vai trò của Phosphofructokinase−1 là:

a)

Xúc tác I phản ứng thuận nghịch trong tế bào

b)

Xúc tác phản ứng chuyển nhóm P từ ATP tới F6P để tạo FI, 6DP

c)

Xúc tác sự tạo thành F2, 6DP từ F6P

d)

Xúc tác phản ứng phosphoryl hóa lần 1 của Glucose trong con đường đường phân

24.

Sự tổng hợp Glutamine trong cơ thể cần:

a)

A. Glutamine synthetase xúc tác và GTP cung cấp năng lượng

b)

B Glutamine synthetase xúc tác và ATP cung cấp năng lượng

c)

C. Glutaminase xúc tác và GTP cung cấp năng lượng

d)

D. Glutaminase xúc tác và ATP cung cấp năng lượng

25.

Kiểu phản ứng xúc tác AH2 + B => A + BH2 là do enzymes loại:

a)

A. Hydrolase

b)

B Oxidoreductase

c)

C. Transferase

d)

D. Ligase

26.

Phản ứng sau đây được xúc tác bởi Enzyme nào: 2,3-Diacylglycerol + H2O---> 2- Monoacylglycerol + Acid béo

a)

A. Lipase

b)

B. Phospholipase - A2

c)

C. Reductase

d)

D. Amylase

27.

Sự tổng hợp Glutamine trong cơ thể cần

a)

Glutamine synthetase xúc tác và GTP cung cấp năng lượng

b)

Glutamine synthetase xúc tác và ATP cung cấp năng lượng

c)

 Glutamine xúc tác và GTP cung cấp năng lượng

d)

Glutamine xúc tác và ATP cung cấp năng lượng 

28.

Hai loại Transaminase hoạt động mạnh và phổ biến trong cơ thể là:

a)

A. GOT và GPT

b)

B ASAT và ALAT

c)

C. Cả hai đều đúng

d)

D. Cả hai đều sai

29.

Ý nào sau đây là sai khi nói về Lactate Dehydrogenase (LDH):

a)

A. LDH chuyển NADH thành NAD+

b)

B. Enzyme được tìm thấy trong gan nhưng không có ở trong cơ

c)

C. Xúc tác phản ứng thuận nghịch

d)

D. LDH chuyển Pyruvate thành Lactate

30.

EnzymE KHÔNG thủy phân được phân từ peptid và protein trong dịch tiêu hóa là:

a)

Trypsin

b)

Chymotrypsin

c)

Pepsinogen

d)

Aminopeptidase

31.

Các dehydrogenase sử dụng tất cả các Coenzym sau đây, ngoại trừ

a)

NAD

b)

NADP+

c)

FAD

d)

CoA

32.

Coenzym của oxidoreductase vận chuyển hydro là

a)

Vitamin B các loại

b)

Vitamin PP và B

c)

Vitamin B6

d)

Vitamin B1

33.

Enzyme xúc tác cho phản ứng thủy phân là:

a)

Lyase

b)

Hydroxylase

c)

Hydrolase

d)

Isomerase

34.

Cofactor là

a)

Nơi gắn cơ chất và xảy ra phản ứng trên phân tử enzyme

b)

Vùng quyết định tính đặc hiệu của enzyme

c)

Chất cộng tác với Apoenzym trong quá trình xúc tác

d)

Các acid amin có nhóm hoạt động

35.

Enzyme tạo liên kết 1-4 Glucozid trong Glycogen là

a)

Glycogen Synthesis

b)

Enzyme tạo nhánh

c)

Amylose 1-6 Glucosidase

d)

Phosphorylase

36.

Coenzym đầu tiên tham gia oxy hóa acid pyruvic trong chuỗi hô hấp tế bào là

a)

NAD

b)

FAD

c)

NADP

d)

LTPP

37.

Tên enzyme theo IUB. được gọi theo nguyên tắc sau

a)

Tên cơ chất + đuôi ase

b)

Tên loại phản ứng + đuôi ase

c)

Tên Coenzym + đuôi ase

d)

Mã số + tên cơ chất + loại phản ứng + đuôi ase

38.

Trong chu trình Acid citric, Fumarate được chuyển thành Malate với sự xúc tác của enzyme

a)

Malate dehydrogenase

b)

Malate synthase

c)

Fumarase

d)

Fumarate hydratase

39.

Enzyme với ký hiệu GPT ( ALAT ) gọi theo danh pháp quốc tế là

a)

Aspartate ketoglutarate aminotransferase

b)

Alanine a ketoglutarate aminotransferase

c)

Alanine Glutamate aminotransferase

d)

Aspartat Glutamat aminotransferase

40.

Nhóm chức hoạt động của coenzyme vận chuyển nhóm amin loại amino transferase:

a)

Nhóm – OH

b)

Nhóm – CHO

c)

Nhóm – CH2O-PO3

d)

Nhóm – CH3

41.

Enzyme nào sau đây xúc tác phản ứng Phosphoglyceraldehyde -> Phosphodioxyaceton

a)

Lyase

b)

TransFerase

c)

Ligase

d)

Isomerase

42.

Pyruvate Kinase hoạt động trong cả 2 quá trình đường phân và tân tạo đường (1), chuyển Phosphoenolpyruvate thành Pyruvate (2)

a)

A. (1) đúng − (2) sai

b)

B (1) đúng – (2) đúng

c)

C. (1) sai – (2) đúng

d)

D. (1) sai - (2) sai

43.

Sulfamid có tác dụng ức chế vi khuẩn do

a)

Ức chế tổng hợp protein

b)

Giảm quá trình tổng hợp glucid vi khuẩn

c)

Cạnh tranh với Acid para aminobenzoic trong tổng hợp acid folic

d)

Kết hợp với protein màng tạo phức hợp mất tính chất sinh học