Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

danh từ

Total questions: 83

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ dùng để chỉ...

a)

Người

b)

Sự vật

c)

Sự việc

d)

Hiện tượng

2.

Từ nào sau đây là danh từ?

a)

Careless

b)

Chef

c)

Information

d)

Happy

3.

Từ nào sau đây là danh từ?

a)

decide

b)

Training

c)

Develop

d)

Study

4.

Danh từ có vai trò/chức năng gì trong câu?

a)

Chủ ngữ

b)

Tân ngữ của câu

c)

Bổ ngữ của giới từ

d)

Động từ

5.

Tìm từ đọc khác

a)

coats

b)

roofs

c)

Classes

d)

maps

6.

Tìm từ đọc khác

a)

loves

b)

cures

c)

flags

d)

loops

7.

Tìm từ đọc khác

a)

misses

b)

wishes

c)

watches

d)

cats

8.

Tìm từ đọc khác

a)

crabs

b)

words

c)

fans

d)

sleeps

9.

Tìm từ đọc khác

a)

myths

b)

graphs

c)

pits

d)

deals

10.

Tìm từ đọc khác

a)

races

b)

dreams

c)

wears

d)

bears

11.

Danh từ nào chuyển sang dạng danh từ số nhiều nhưng không cần thêm "s/es"?

a)

man

b)

play

c)

leaf

d)

brother

12.

Danh từ nào chuyển sang dạng danh từ số nhiều nhưng không cần thêm "s/es"?

a)

salmon

b)

shorts

c)

family

d)

watch

13.

Danh từ nào thuộc nhóm danh từ không đếm được?

a)

ink

b)

rice

c)

lighter

d)

student

14.

Từ nào dưới đây là danh từ đơn?

a)

carefulness

b)

actor

c)

breadwinner

d)

blacksmith

15.

Từ nào dưới đây là danh từ ghép?

a)

blacksmith

b)

bedroom

c)

contract

d)

symbol

16.

Tìm từ đọc khác

a)

shakes

b)

nods

c)

waves

d)

bends

17.

Từ nào là danh từ tập hợp?

a)

crowd

b)

group

c)

people

d)

table

18.

Knife khi chuyển sang số nhiều sẽ thành từ gì?

a)

Knives

b)

Knifes

c)

Knifees

d)

Knifed

19.

Salmon khi chuyển sang dạng số nhiều sẽ thành từ gì?

a)

Salmons

b)

Salmones

c)

Salmon

d)

Salmen

20.

Từ nào sau đây vừa là danh từ đếm được, vừa là danh từ không đếm được?

a)

beauty

b)

fear

c)

singer

d)

coffee

21.

Đâu KHÔNG PHẢI là 1 danh từ:

a)

chơi game

b)

cô giáo

c)

học sinh

d)

sự chọn lọc

22.

Đâu không phải là danh từ chỉ người?

a)

play

b)

John

c)

mother

d)

doctor

23.

Đâu không phải là danh từ chỉ vật?

a)

dog

b)

smart phone

c)

happy

d)

pen

24.

Đâu không phải danh từ chỉ nơi chốn?

a)

city

b)

Da Lat

c)

go

d)

supermarket

25.

Đâu là danh từ chỉ tính chất?

a)

sắc đẹp

b)

sự ngọt ngào

c)

đẹp

d)

ngọt

26.

số nhiều của "person"

(a)  

27.

Số nhiều của "child" (đứa trẻ) là gì?

(a)  

28.

Số nhiều của "branch" (nhánh) là gì?

(a)  

29.

Số nhiều của "box" ( cái hộp ) là gì?

(a)  

30.

Đâu là danh từ đếm được (countable noun)?

a)

Car

b)

work

c)

news

d)

meat

31.

Đâu là danh từ không đếm được (uncountable noun)?

a)

Flower

b)

love

c)

water

d)

song

32.

chọn từ có âm "s/es" phát âm khác từ còn lại:

a)

neighbors

b)

friends

c)

relatives

d)

photographs

33.

Chọn từ có âm "s/es" phát âm khác từ còn lại:

a)

develops

b)

takes

c)

laughs

d)

volumes

34.

Có bao nhiêu danh từ số nhiều trong các từ dưới đây:

table, chairs, kites, news, book, people, monkey, pens

a)

3

b)

4

c)

5

35.

Đáp án nào sau đây thể hiện đúng dạng số nhiều của các từ sau: room, monkey, life

a)

rooms, monkeies, lives

b)

roomes, monkeys, lifes

c)

rooms, monkeys, lives

36.

Đáp án nào sau đây thể hiện đúng dạng số nhiều của các từ sau: friend, tomato, watch

a)

friends, tomatoes, watches

b)

frends, tomatos, watchs

c)

friendes, tomatoes, watches

37.

Sau đây có bao nhiêu danh từ không đếm được:

door, milk, apple, tea, school, sugar, money, tiger, chair

a)

3

b)

4

c)

5

38.

There is a __________ (knife) in the kitchen

a)

knife

b)

knives

c)

knifes

39.

These are 3 ________ (goldfish)

a)

goldfishes

b)

goldfish

c)

goldfishs

40.

dạng số nhiều của TOOTH là:

a)

tooths

b)

toothes

c)

teeth

41.

Dạng số nhiều của các danh từ sau: baby, donkey, candy, city

a)

babys, donkeys, candies, cities

b)

babies, donkeies, candys, cities

c)

babies, donkeys, candies, cities

42.

Dạng số nhiều của các từ sau: mouse, leaf, orange, hopital

a)

mouses, leafs, oranges, hospitals

b)

mice, leaves, oranges, hospitals

c)

mice, leafs, oranges, hospitals

43.

có bao nhiêu từ sử dụng mạo từ "An" : photo, hand, umbrella, room, egg, table, union, yard, class, ice-cream, compass, orange

a)

4

b)

5

c)

6

44.

There are many ___________ (doll) in my bedroom.

a)

dolles

b)

doll

c)

dolls

45.

this is a ________(pencil).

a)

pencil

b)

pencils

c)

penciles

46.

Those are my ______________ (candy).

a)

candys

b)

candies

c)

candy

47.

That (elephant) _____________is lovely.

a)

elephant

b)

elephants

c)

elephantes

48.

These (child)_________ are so naughty.

a)

childs

b)

children

c)

child

49.

Chia dạng số nhiều của từ

"dish"

a)

dishes

b)

dishs

c)

dish

50.

Số nhiều của danh từ

WATCH

a)

watch

b)

watches

c)

wotch

d)

watchs

51.

"TOMATO"

là DT đếm được(countable noun) hay không đếm được (uncountable noun)

a)

UNCOUNTABLE

b)

COUNTABLE

52.

SUGAR

Là DT ĐẾM ĐƯỢC hay DT KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

a)

UNCOUNTABLE

b)

COUNTABLE

53.

WATER

là DT ĐẾM ĐƯỢC hay DT KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

a)

UNCOUNTABLE

b)

COUNTABLE

54.

LONDON

là DT CHUNG hay DT RIÊNG

a)

COMMON NOUN

(DT CHUNG)

b)

PROPER NOUN

(DT RIÊNG)

55.

SCHOOL

là DT CHUNG hay DT RIÊNG

a)

DT CHUNG

b)

DT RIÊNG

56.

TEACHER

là DT chỉ ?

a)

nơi chốn(place)

b)

con vật(animal)

c)

con người

(person)

d)

đồ vật(thing)

57.

FREEDOM

thuộc dạng DT gì?

a)

danh từ trừu tượng

b)

danh từ số ít

c)

danh từ cụ thể

d)

danh từ chỉ đồ vật

58.

SỐ NHIỀU CỦA "BABY"

a)

BABY

b)

BABIES

c)

BABYS

59.

He put on his _____ and went to bed.

a)

pyjamas

b)

pyjama

60.

These _____ aren’t very sharp.

a)

scissor

b)

scissors

61.

I must buy some____ for breakfast

a)

breads

b)

bread

62.

Look at these _____

a)

photos

b)

photo

63.

Chọn từ đúng

SCISSORS hay SCISSOR

a)

SCISSORS

b)

SCISSOR

64.

HAPPINESS (SỰ HẠNH PHÚC)

là DT CỤ THỂ hay DT TRỪU TƯỢNG

a)

DT CỤ THỂ

b)

DT TRỪU TƯỢNG

65.

DANH TỪ CỤ THỂ được chia ra làm 2 loại nào sau đây?

a)

DT chung và DT riêng

b)

DT số ít và DT số nhiều

66.

Bring me that _____, please.

a)

pencil

b)

peciles

c)

pencils

67.

He is good ____

a)

boy

b)

boys

68.

These ____ are adorable

a)

sheep

b)

sheeps

69.

Danh từ được chia thành mấy loại

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được

d)

Danh từ đếm được số ít và Danh từ đếm được số nhiều

70.

Danh từ đếm được bao gồm

a)

Danh từ đếm được số ít

b)

Danh từ đếm được số nhiều

c)

Danh từ không đếm được

71.

danh từ tận cùng bằng âm nào thì thêm "es" để tạo thành số nhiều

a)

s, ch, sh, x, z

b)

s, k, ch, sh, z

c)

p, k, ch, sh, z

d)

th, sh, ch, z, x

72.

Danh từ tận cùng bằng phụ âm + y được tạo thành số nhiều bằng cách:

a)

bỏ y và thêm ies

b)

chỉ thêm s

c)

thêm es

73.

Danh từ tận cùng bằng nguyên âm + y được tạo thành số nhiều bằng cách:

a)

bỏ y và thêm ies

b)

chỉ thêm s

c)

chỉ thêm es

74.

danh từ số nhiều của knife

a)

knifes

b)

knive

c)

knives

d)

knife

75.

danh từ tận cùng bằng "f, fe" tạo thành danh từ số nhiều bằng cách

a)

đổi f, fe thành ve

b)

đổi f, fe thành ves

c)

thêm s

d)

thêm es

76.

danh từ số nhiều của shelf

a)

shelves

b)

shelve

c)

selfs

d)

selfes

77.

danh từ số nhiều của man

a)

mans

b)

manes

c)

men

d)

man

78.

danh từ số nhiều của child

a)

children

b)

childs

c)

childes

d)

child

79.

danh từ số nhiều của sheep

a)

sheeps

b)

sheepes

c)

sheep

80.

danh từ số nhiều của fish

a)

fishes

b)

fishs

c)

fish

81.

danh từ số nhiều của foot

a)

feet

b)

foots

c)

footes

82.

danh từ số nhiều của person

a)

people

b)

persons

c)

persones

83.

danh từ nào sau đây luôn ở dạng số nhiều

a)

paints (quần)

b)

glasses (kính mắt)

c)

child (đứa trẻ)

d)

goods (hàng hóa)