Worksheetsdanh từ
Total questions: 83
Worksheet time: 48mins
Danh từ dùng để chỉ...
Người
Sự vật
Sự việc
Hiện tượng
Từ nào sau đây là danh từ?
Careless
Chef
Information
Happy
Từ nào sau đây là danh từ?
decide
Training
Develop
Study
Danh từ có vai trò/chức năng gì trong câu?
Chủ ngữ
Tân ngữ của câu
Bổ ngữ của giới từ
Động từ
Tìm từ đọc khác
coats
roofs
Classes
maps
Tìm từ đọc khác
loves
cures
flags
loops
Tìm từ đọc khác
misses
wishes
watches
cats
Tìm từ đọc khác
crabs
words
fans
sleeps
Tìm từ đọc khác
myths
graphs
pits
deals
Tìm từ đọc khác
races
dreams
wears
bears
Danh từ nào chuyển sang dạng danh từ số nhiều nhưng không cần thêm "s/es"?
man
play
leaf
brother
Danh từ nào chuyển sang dạng danh từ số nhiều nhưng không cần thêm "s/es"?
salmon
shorts
family
watch
Danh từ nào thuộc nhóm danh từ không đếm được?
ink
rice
lighter
student
Từ nào dưới đây là danh từ đơn?
carefulness
actor
breadwinner
blacksmith
Từ nào dưới đây là danh từ ghép?
blacksmith
bedroom
contract
symbol
Tìm từ đọc khác
shakes
nods
waves
bends
Từ nào là danh từ tập hợp?
crowd
group
people
table
Knife khi chuyển sang số nhiều sẽ thành từ gì?
Knives
Knifes
Knifees
Knifed
Salmon khi chuyển sang dạng số nhiều sẽ thành từ gì?
Salmons
Salmones
Salmon
Salmen
Từ nào sau đây vừa là danh từ đếm được, vừa là danh từ không đếm được?
beauty
fear
singer
coffee
Đâu KHÔNG PHẢI là 1 danh từ:
chơi game
cô giáo
học sinh
sự chọn lọc
Đâu không phải là danh từ chỉ người?
play
John
mother
doctor
Đâu không phải là danh từ chỉ vật?
dog
smart phone
happy
pen
Đâu không phải danh từ chỉ nơi chốn?
city
Da Lat
go
supermarket
Đâu là danh từ chỉ tính chất?
sắc đẹp
sự ngọt ngào
đẹp
ngọt
số nhiều của "person"
(a)
Số nhiều của "child" (đứa trẻ) là gì?
(a)
Số nhiều của "branch" (nhánh) là gì?
(a)
Số nhiều của "box" ( cái hộp ) là gì?
(a)
Đâu là danh từ đếm được (countable noun)?
Car
work
news
meat
Đâu là danh từ không đếm được (uncountable noun)?
Flower
love
water
song
chọn từ có âm "s/es" phát âm khác từ còn lại:
neighbors
friends
relatives
photographs
Chọn từ có âm "s/es" phát âm khác từ còn lại:
develops
takes
laughs
volumes
Có bao nhiêu danh từ số nhiều trong các từ dưới đây:
table, chairs, kites, news, book, people, monkey, pens
3
4
5
Đáp án nào sau đây thể hiện đúng dạng số nhiều của các từ sau: room, monkey, life
rooms, monkeies, lives
roomes, monkeys, lifes
rooms, monkeys, lives
Đáp án nào sau đây thể hiện đúng dạng số nhiều của các từ sau: friend, tomato, watch
friends, tomatoes, watches
frends, tomatos, watchs
friendes, tomatoes, watches
Sau đây có bao nhiêu danh từ không đếm được:
door, milk, apple, tea, school, sugar, money, tiger, chair
3
4
5
There is a __________ (knife) in the kitchen
knife
knives
knifes
These are 3 ________ (goldfish)
goldfishes
goldfish
goldfishs
dạng số nhiều của TOOTH là:
tooths
toothes
teeth
Dạng số nhiều của các danh từ sau: baby, donkey, candy, city
babys, donkeys, candies, cities
babies, donkeies, candys, cities
babies, donkeys, candies, cities
Dạng số nhiều của các từ sau: mouse, leaf, orange, hopital
mouses, leafs, oranges, hospitals
mice, leaves, oranges, hospitals
mice, leafs, oranges, hospitals
có bao nhiêu từ sử dụng mạo từ "An" : photo, hand, umbrella, room, egg, table, union, yard, class, ice-cream, compass, orange
4
5
6
There are many ___________ (doll) in my bedroom.
dolles
doll
dolls
this is a ________(pencil).
pencil
pencils
penciles
Those are my ______________ (candy).
candys
candies
candy
That (elephant) _____________is lovely.
elephant
elephants
elephantes
These (child)_________ are so naughty.
childs
children
child
Chia dạng số nhiều của từ
"dish"
dishes
dishs
dish
Số nhiều của danh từ
WATCH
watch
watches
wotch
watchs
"TOMATO"
là DT đếm được(countable noun) hay không đếm được (uncountable noun)
UNCOUNTABLE
COUNTABLE
SUGAR
Là DT ĐẾM ĐƯỢC hay DT KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
UNCOUNTABLE
COUNTABLE
WATER
là DT ĐẾM ĐƯỢC hay DT KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
UNCOUNTABLE
COUNTABLE
LONDON
là DT CHUNG hay DT RIÊNG
COMMON NOUN
(DT CHUNG)
PROPER NOUN
(DT RIÊNG)
SCHOOL
là DT CHUNG hay DT RIÊNG
DT CHUNG
DT RIÊNG
TEACHER
là DT chỉ ?
nơi chốn(place)
con vật(animal)
con người
(person)
đồ vật(thing)
FREEDOM
thuộc dạng DT gì?
danh từ trừu tượng
danh từ số ít
danh từ cụ thể
danh từ chỉ đồ vật
SỐ NHIỀU CỦA "BABY"
BABY
BABIES
BABYS
He put on his _____ and went to bed.
pyjamas
pyjama
These _____ aren’t very sharp.
scissor
scissors
I must buy some____ for breakfast
breads
bread
Look at these _____
photos
photo
Chọn từ đúng
SCISSORS hay SCISSOR
SCISSORS
SCISSOR
HAPPINESS (SỰ HẠNH PHÚC)
là DT CỤ THỂ hay DT TRỪU TƯỢNG
DT CỤ THỂ
DT TRỪU TƯỢNG
DANH TỪ CỤ THỂ được chia ra làm 2 loại nào sau đây?
DT chung và DT riêng
DT số ít và DT số nhiều
Bring me that _____, please.
pencil
peciles
pencils
He is good ____
boy
boys
These ____ are adorable
sheep
sheeps
Danh từ được chia thành mấy loại
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được
Danh từ đếm được số ít và Danh từ đếm được số nhiều
Danh từ đếm được bao gồm
Danh từ đếm được số ít
Danh từ đếm được số nhiều
Danh từ không đếm được
danh từ tận cùng bằng âm nào thì thêm "es" để tạo thành số nhiều
s, ch, sh, x, z
s, k, ch, sh, z
p, k, ch, sh, z
th, sh, ch, z, x
Danh từ tận cùng bằng phụ âm + y được tạo thành số nhiều bằng cách:
bỏ y và thêm ies
chỉ thêm s
thêm es
Danh từ tận cùng bằng nguyên âm + y được tạo thành số nhiều bằng cách:
bỏ y và thêm ies
chỉ thêm s
chỉ thêm es
danh từ số nhiều của knife
knifes
knive
knives
knife
danh từ tận cùng bằng "f, fe" tạo thành danh từ số nhiều bằng cách
đổi f, fe thành ve
đổi f, fe thành ves
thêm s
thêm es
danh từ số nhiều của shelf
shelves
shelve
selfs
selfes
danh từ số nhiều của man
mans
manes
men
man
danh từ số nhiều của child
children
childs
childes
child
danh từ số nhiều của sheep
sheeps
sheepes
sheep
danh từ số nhiều của fish
fishes
fishs
fish
danh từ số nhiều của foot
feet
foots
footes
danh từ số nhiều của person
people
persons
persones
danh từ nào sau đây luôn ở dạng số nhiều
paints (quần)
glasses (kính mắt)
child (đứa trẻ)
goods (hàng hóa)
