wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm TMĐT thương mại điện tử

Total questions: 102

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Dell Computers cho phép khách hàng thiết kế máy tính phù hợp với các nhu cầu cụ thể của họ. Đây là ví dụ về mô hình TMĐT nào?

a)

Tìm giá tốt nhất

b)

Mua hàng theo nhóm

c)

Cá biệt hóa sản phẩm và dịch vụ

d)

Marketing liên kết

2.

Khái niệm đầy đủ nhất về TMĐT?

a)

Tự động hóa quá trình bán hàng và thanh toán

b)

Sử dụng thiết bị điện tử trong một số bước hoặc toàn bộ quy trình kinh doanh

c)

Mua, bán, hoặc trao đổi hàng hóa, dịch vụ thông qua phương tiện điện tử và mạng viễn thông, đặc biệt là máy tính và Internet

d)

Sử dụng các thiết bị điện tử và mạng viễn thông để marketing sản phẩm, dịch vụ

3.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của Thương mại điện tử

a)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn

b)

Khách hàng và sự riêng tư của họ được bảo vệ tốt hơn

c)

Các doanh nghiệp có thể giao dịch dễ dàng hơn

d)

Doanh nghiệp tiếp cận nhiều thị trường mới hơn

4.

Luật giao dịch điện tử của Việt Nam đề cập các vấn đề chính sau, ngoại trừ :

a)

Thời gian gửi và nhận thông điệp dữ liệu

b)

Giá trị pháp lý của thông điệp dữ liệu

c)

Thanh toán điện tử

d)

Thừa nhận chữ ký điện tử và chứng thư điện tử nước ngoài

5.

Hải quan điện tử (VNACCS) thuộc loại hình giao dịch Thương mại điện tử nào sau đây?

a)

Mô hình B2C

b)

Mô hình B2

6.

Hải quan điện tử (VNACCS) thuộc loại hình giao dịch Thương mại điện tử nào sau đây?

a)

Mô hình B2C

b)

Mô hình B2G

c)

Mô hình B2B

d)

Mô hình G2C

7.

Ebay.com là ví dụ điển hình của mô hình TMĐT nào

a)

Khách hàng tự đưa ra mức giá mong muốn (name your own price model)

b)

Đấu giá trực tuyến (electronic auction)

c)

Mua hàng theo nhóm (group purchasing)

d)

Đấu thầu trực tuyến (electronic tendering)

8.

Một nhân viên trong phòng hành chính của một công ty đặt vé máy bay trực tuyến cho chuyến công tác của ban giám đốc tại website của một hãng hàng không. Đây là ví dụ về:

a)

Mô hình B2B2C

b)

Mô hình B2B

c)

Mô hình B2E

d)

Mô hình B2C

9.

Website dẫn đến cửa hàng trực tuyến được gọi là:

4 lines
10.

Thương mại điện tử được ứng dụng mạnh mẽ nhất vào giai đoạn nào trong quy trình kinh doanh xuất nhập khẩu ?

a)

Giao dịch, đàm phán, ký kết hợp đồng

b)

Vận tải, bảo hiểm

c)

Làm các thủ tục như hải quan, chứng nhận xuất xứ, kiểm tra chất lượng

d)

Thanh toán

11.

Một công ty xây dựng hệ thống thương mại điện tử để bán các tour du lịch trực tuyến, đây là mô hình gì?

a)

Môi giới giao dịch - transaction broker

b)

Người tạo ra thị trường - market maker

c)

Marketer lan tỏa - viral marketer

d)

Người truyền tải nội dung - content disseminator

12.

Quá trình chia nhỏ thị trường thành những nhóm khác nhau theo một số tiêu chí để tiến hành nghiên cứu được gọi là gì?

4 lines
13.

Quá trình chia nhỏ thị trường thành những nhóm khác nhau theo một số tiêu chí để tiến hành nghiên cứu được gọi là gì?

a)

Nghiên cứu thị trường - research

b)

Xác định thị trường mục tiêu - target marketing

c)

Cá thể hóa - personalization

d)

Phân đoạn thị trường - market segmentation

14.

Hoạt động nào sau đây không nằm trong quá trình mua hàng của khách hàng trên các sàn TMĐT bán lẻ?

a)

Hoạt động tiền mua hàng

b)

Xác nhận đặt hàng

c)

Giới thiệu chi tiết sản phẩm và các sản phẩm liên quan

d)

Khiếu nại về hàng hoá sau khi mua

15.

Facebook KHÔNG được xếp vào mô hình kinh doanh nào sau đây?

a)

Cổng giao dịch

b)

Cung cấp nội dung

c)

Kinh tế chia sẻ

d)

Trung gian giao dịch

16.

Những đặc điểm sau giúp sản phẩm được bán trực tuyến tốt hơn, NGOẠI TRỪ

a)

Sản phẩm có thể số hóa được

b)

Sản phẩm được thử hoặc mở ra xem nếu mua trực tiếp

c)

Sản phẩm được tiêu chuẩn hóa

d)

Sản phẩm được mua tương đối thường xuyên

17.

Hoạt động tiếp thị bắt nguồn từ nhu cầu khách hàng gọi là:

a)

Chiến lược đẩy - push strategy

b)

Cá thể hóa - personalization

c)

Phân đoạn - segmentation

d)

Chiến lược kéo - Pull strategy

18.

Quá trình tạo ra các hoạt động Marketing mix tăng mức độ liên quan của quảng cáo với đối tượng mục tiêu, giúp gia tăng trải nghiệm khách hàng, gọi là:

a)

Phân đoạn thị trường - market segmentation

b)

Cá thể hóa - personalization

c)

Xác định thị trường mục tiêu - target marketing

d)

Nghiên cứu thị trường - research

19.

Bộ tài chính cung cấp các thông tin hướng dẫn doanh nghiệp tính toán và nộp thuế thu nhập thông qua website chính thức của Bộ và cập nhật thường xuyên hàng quý. Đây là mô hình gì?

a)

Mô hình G2G

b)

Mô hình G2C

c)

Mô hình G2B

d)

Mô hình G2E

20.

Chỉ ra hạn chế khó vượt qua nhất đối với việc ứng dụng các phần mềm quản lý (CRM, ERP, ...) trong các DN vừa và nhỏ tại Việt nam hiện nay.

a)

Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng

b)

Các hoạt động tiếp thị về vai trò, chức năng của phần mềm chưa được đẩy mạnh

c)

Nhận thức: nhiều doanh nghiệp còn e ngại, chưa đánh giá đúng tầm quan trọng của TMĐT

d)

Thiếu các đơn vị cung cấp giải pháp phần mềm

21.

Một công ty xây dựng và quản lý một chợ điện tử giao dịch giữa các cá nhân hay doanh nghiệp, công ty này được gọi là gì?

a)

“Marketer lan tỏa” - “viral marketer”

b)

“Người tạo ra thị trường” - “market creator”

c)

“Người truyền tải nội dung” - “content provider”

d)

“Môi giới giao dịch” - “transaction broker”

22.

Công cụ được sử dụng trong Bán hàng tự động – Automation Sale:

a)

“Trang web xếp hạng các doanh nghiệp trực tuyến” - “business rating sites”

b)

“Phần mềm trả lời tự động” - “Chatbot”

c)

“Trang web đánh giá độ tin cậy” - “trust verification sites”

d)

“Cổng thông tin mua hàng trực tuyến” - “shopping portals”

23.

Doanh nghiệp nào sau đây KHÔNG được xây dựng dựa trên mô hình Kinh tế chia sẻ?

a)

Facebook

b)

Airbnb

c)

Dell

d)

Grab

24.

Một cá nhân truy cập vào trang web thuộc Bộ tài chính để kê khai các thông tin về thuế thu nhập hàng năm. Đây là ví dụ của mô hình gì?

a)

Mô hình B2C

b)

Mô hình G2B

c)

Mô hình G2G

d)

Mô hình E-government

25.

Những khách hàng vốn rất bận rộn và sẵn sàng mua hàng trực tuyến để tiết kiệm thời gian mua sắm được gọi là gì?

4 lines
26.

Website XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Website XYZ là mô hình TMĐT nào?

a)

Mô hình G2B

b)

Mô hình B2C

c)

Mô hình B2B

d)

Mô hình C2C

27.

Một nhà máy đường nhận được thư mời thầu tự động để cung cấp hàng cho một siêu thị, sau khi chào hàng với một mức giá thấp nhất đã ký kết được hợp đồng cung cấp hàng cho siêu thị này. Đó là mô hình Thương mại điện tử nào?

a)

Đấu thầu trực tuyến (electronic tendering/reverse auction)

b)

Mua hàng theo nhóm (group purchasing)

c)

Đấu giá trực tuyến (electronic auction)

d)

Khách hàng tự đưa ra mức giá mong muốn (name your own price model)

28.

Một tổ chức lớn thường mua sắm thông qua trang web https://dauthau.asia . Đây là ví dụ của mô hình:

4 lines
29.

Một Website cho phép các thành viên đã đăng ký truy cập vào toàn bộ cơ sở dữ liệu phim trực tuyến với điều kiện phải đóng phí hàng tháng, đây là ví dụ của mô hình doanh thu nào:

a)

Phí liên kết (affilliate fee)

b)

Doanh thu bán hàng (sales)

c)

Phí quảng cáo (advertising fee)

d)

Phí thuê bao (subcription fee)

30.

Một doanh nghiệp đặt banner quảng cáo trên website một doanh nghiệp khác. Đây là ví dụ của mô hình:

4 lines
31.

Xu hướng nào sau đây KHÔNG phải là lựa chọn của các doanh nghiệp Thương mại điện tử hiện nay?

a)

Bán hàng đa kênh (Omni channel)

b)

TMĐT cộng tác (C-commerce)

c)

TMĐT kết hợp mạng xã hội (Social commerce)

d)

Chiến lược đẩy

32.

Mô hình mà doanh nghiệp tự xây dựng website giới thiệu sản phẩm, dịch vụ tới khách hàng trực tuyến...., sau đó hướng tất cả khách hàng đến website của nhà phân phối và các hoạt động “thương mại” thực sự diễn ra trên website của nhà phân phối gọi là:

a)

Đấu giá điện tử (E-auction)

b)

Phân phối điện tử (E-distributor)

c)

Đấu thầu điện tử (Reserve Auction)

d)

Chợ điện tử

33.

Đặc điểm nào sau đây không phải sự khác nhau giữa mô hình TMĐT B2B và B2C:

a)

Khác biệt về đối tượng khách hàng

b)

Khác biệt về hệ thống tích hợp

c)

Khác biệt về chiến lược kinh doanh

d)

Khác biệt về phương tiện điện tử và mạng viễn thông

34.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến việc ra quyết định trong giao dịch TMĐT B2B?

a)

Tính năng sản phẩm

b)

Cảm xúc của người ra quyết định

c)

Lợi ích mang lại cho doanh nghiệp

d)

Danh tiếng của đối tác

35.

Giao dịch nào sau đây được thực hiện theo giá đang thịnh hành trên thị trường?

a)

Call Option

b)

Put Option

c)

Spot Buying

d)

Hợp đồng tương lai

36.

Đặc điểm nào sau đây của TMĐT B2C?

a)

Giá trị của hợp đồng rất lớn

b)

Các công ty tham gia cần có hiểu biết và kế hoạch kinh doanh rõ ràng

c)

Đối tượng khách hàng đa dạng, phong phú

d)

Sản phẩm cần cụ thể trong từng ngành nghề rõ ràng

37.

Tác dụng nào sau đây KHÔ

4 lines
38.

Tác dụng nào sau đây KHÔNG phải lợi ích mà TMĐT B2B mang lại?

a)

Quản lý hệ thống cung cấp hàng hoá hiệu quả hơn

b)

Đưa sản phẩm ra thị trường một cách nhanh hơn

c)

Tạo ra thị trường cạnh tranh hơn

d)

Giảm chi phí tiếp thị và phân phối

39.

Một doanh nghiệp sở hữu một trang thương mại điện tử chính và cung cấp sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cho các doanh nghiệp khác gọi là:

a)

Mô hình TMĐT B2B thiên về bên mua

b)

Mô hình TMĐT dạng trung gian

c)

Mô hình TMĐT B2B thiên về bên bán

d)

Chợ điện tử

40.

Sản phẩm nào sau đây là sản phẩm của B2C:

a)

Nguyên vật liệu trực tiếp cho một ngành công nghiệp

b)

Sản phẩm tiêu dùng

c)

Nguyên vật liệu gián tiếp cho một ngành công nghiệp

d)

Nguyên vật liệu hỗ trợ bảo trì, sửa chữa

41.

Một Website được một doanh nghiệp lập ra để lựa chọn nhà cung cấp hàng hoá, nguyên vật liệu cho mình gọi là:

a)

Mô hình TMĐT B2B về phía bên bán

b)

Mô hình TMĐT B2B về phía bên mua

c)

Mô hình dạng trung gian

d)

Mô hình TMĐT B2C

42.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải đặc điểm của Thương mại điện tử B2B?

a)

Đối tượng khách hàng là cá nhân

b)

Các doanh nghiệp tự động hoá các giao dịch

c)

Giúp doanh nghiệp giảm bớt trung gian như nhà phân phối, bán lẻ

d)

Doanh nghiệp thực hiện giao dịch trực tiếp với nhau hoặc qua đối tác kinh doanh trực tuyến thứ ba

43.

lần khách hàng kích chuột vào banner quảng cáo đó. Đây là hình thức gì?

4 lines
44.

Ngược với giao dịch thương mại truyền thống theo kiểu đẩy-push, giao dịch thương mại điện tử thường theo kiểu kéo-pull và có đặc điểm là:

a)

Xây dựng kho hàng mà không cần quan tâm đến nhu cầu tiềm năng

b)

Khởi đầu với đơn hàng hay nhu cầu của khách hàng

c)

Có số lượng hàng thành phẩm lưu kho lớn hơn

d)

Bắt đầu với việc tiến hành sản xuất sản phẩm để lưu kho

45.

Sàn giao dịch chứng khoán là điển hình của mô hình TMĐT nào sau đây:

a)

Khách hàng tự đưa ra mức giá mong muốn (name your own price model)

b)

Marketing liên kết (affilliate marketing)

c)

Sàn giao dịch điện tử (e-marketplace)

d)

Mua bán theo nhóm (group purchasing)

46.

B2B thuộc giai đoạn phát triển nào của thương mại điện tử

a)

Thương mại giao dịch (t-commerce)

b)

Thương mại di động (m-commerce)

c)

Thương mại cộng tác (c-commerce)

d)

Thương mại thông tin (i-commerce)

47.

Hoạt động quảng cáo trên công cụ tìm kiếm gọi là:

4 lines
48.

Lợi ích nào sau đây KHÔNG phải là lợi ích của Marketing trực tuyến?

4 lines
49.

Đấu giá trực tuyến là phương thức:

4 lines
50.

Loại hình quảng cáo nào sau đây không thuộc Marketing trực tuyến?

4 lines
51.

Loại hình quảng cáo nào sau đây không thuộc Marketing trực tuyến?

a)

SMS

b)

Facebook Marketing

c)

Quảng cáo qua cộng cụ tìm kiếm SEM

d)

Quảng cáo qua Website

52.

Truy cập từ loại quảng cáo nào sau đây không mất phí?

a)

SEO

b)

Google Adwords

c)

Quảng cáo trên Facebook

d)

Marketing liên kết -Affiliate Marketing

53.

Lợi ích nào sau đây không phải lợi ích mà Marketing trực tuyến mang lại cho doanh nghiệp?

a)

Nghiên cứu thị trường qua mạng

b)

Quản lý nhà cung cấp

c)

Phân đoạn thị trường mục tiêu

d)

Phân tích hành vi mua sắm của khách hàng

54.

Mục tiêu nào sau đây không phải là mục tiêu của Chính phủ điện tử:

a)

Cải tiến quy trình hành chính công của Chính phủ

b)

Cải thiện quan hệ giữa Chính phủ với người dân

c)

Tiến tới xây dựng một xã hội tri thức trên nền tảng CNTT

d)

Tăng phí thu từ dịch vụ hành chính công

55.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động của Chính phủ điện tử?

a)

Mua sắm công

b)

Order fulfillment

c)

E-logistics

d)

Phân phối trực tuyến

56.

Các dịch vụ, giao dịch trong mối quan hệ giữa chính phủ đối với công chức, viên chức thuộc loại hình chính phủ điện tử nào sau đây?

a)

Mô hình G2E

b)

Mô hình G2C

c)

Mô hình G2B

d)

Mô hình G2G

57.

Khách hàng quan tâm đến yếu tố nào khi mua hàng trực tuyến, NGOẠI TRỪ:

4 lines
58.

Sàn giao dịch Thương mại điện tử B2B2C (Theo định nghĩa tại Nghị định số 52/2013/NĐ-CP) là:

4 lines
59.

hông phải chủ sở hữu của website có thể tiến hành toàn bộ hoặc một phần quy trình mua bán hàng hóa, dịch vụ trên website đó.

4 lines
60.

Telio là ví dụ:

a)

Bán lẻ trực tuyến

b)

Bán lẻ theo đơn hàng trực tuyến

c)

Tạp hóa trực tuyến

d)

Sàn giao dịch TMĐT

61.

Vinshop là ví dụ:

a)

Bán lẻ trực tuyến

b)

Bán lẻ theo đơn hàng trực tuyến

c)

Tạp hóa trực tuyến

d)

Sàn giao dịch TMĐT

62.

Quyết định mua hàng của khách hàng trực tuyến phụ thuộc vào:

a)

Hậu cần TMĐT

b)

Thanh toán

c)

Dịch vụ khách hàng

d)

Tất cả các lựa chọn trên

63.

Airbnb là ví dụ của loại hình:

a)

Sàn giao dịch TMĐT

b)

Kinh tế chia sẻ

c)

Bán hàng trực tuyến

d)

Quảng cáo trực tuyến

64.

Facebook là ví dụ của mô hình kinh doanh:

a)

Quảng cáo trực tuyến (Advertising revenue Model)

b)

Thu phí giao dịch (Transaction revenue model)

c)

Bán hàng trực tuyến (Sale revenue model)

d)

Mạng xã hội (Social media model)

65.

Sau khi bạn đã nâng cấp bộ xử lý xong, tiếp đến bạn sẽ được nhân viên bán hàng gợi ý về những thiết bị có liên quan khác như một chiếc máy in chẳng hạn. Đây là ví dụ của:

a)

Cross – sell

b)

Up – sell

c)

Tư vấn khách hàng

d)

Chăm sóc khách hàng

66.

Sau khi đã chọn được chiếc máy tính ưng ý, ngay lúc đó bạn sẽ muốn mua thêm một số phụ kiện khác để nâng cao bộ xử lý. Người bán hàng tư vấn cho bạn mua sản phẩm có cấu hình cao hơn. Đây là ví dụ của:

a)

Cross – sell

b)

Up – sell

c)

Tư vấn khách hàng

d)

Chăm sóc khách hàng

67.

AR/VR ứng dụng trong lĩnh vực bán lẻ giúp

4 lines
68.

AR/VR ứng dụng trong lĩnh vực bán lẻ giúp

a)

Xóa bỏ mọi hạn chế về thời gian

b)

Tăng trải nghiệm sản phẩm cho khách hàng

c)

Xóa bỏ mọi hạn chế về không gian

d)

Tất cả các lựa chọn trên

69.

Ví dụ nào sau đây thuộc nhóm Voice Search

a)

Ranking

b)

Alexa

c)

Chatbot

d)

AI chatbot

70.

Sự tiến hóa của công cụ search được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây

a)

Text search, local search, voice search, visual search, brainwaves search

b)

Text search, voice search, local search, visual search, brainwaves search

c)

Text search, visual search, voice search, local search, visual search, brainwaves search

d)

Text search, visual search, local search, voice search, brainwaves search

71.

Công cụ nào sau đây thuộc nhóm công cụ bán hàng tự động

a)

Trung tâm cuộc gọi (Call Center)

b)

Chăm sóc khách hàng (customer service)

c)

AI Chatbot

d)

Hỏi và đáp (FAQ)

72.

Công cụ bán hàng tự động nào sau đây được sử dụng với chi phí thấp

a)

AI Chatbot

b)

Voice bot

c)

Chatbot

d)

Robot

73.

Ý nghĩa của công nghệ Blockchain trong ngành bán lẻ bao gồm, NGOẠI TRỪ

a)

Chống lại sự thay đổi của dữ liệu

b)

Thông tin không thể bị thay đổi và chỉ được bổ sung thêm khi có sự đồng thuận của tất cả các nút trên hệ thống

c)

Khi một phần của hệ thống Blockchain đổ, những máy tính và nút khác sẽ không tiếp tục hoạt động

d)

Blockchain có khả năng truyền tải dữ liệu mà không đòi hỏi trung gian để xác nhận thông tin

74.

Ưu điểm của marketing điện tử, ngoại trừ

a)

Tương tác hai chiều

b)

Cá thể hóa thông điệp quảng cáo

c)

Tính bảo mật kém

d)

Tự động hóa

75.

Tại sao các doanh nghiệp tăng cường lựa chọn các Sàn giao dịch TMĐT làm kênh bán hàng chính, lý do các sàn có

a)

Có sẵn lượng khách hàng

b)

Đầu tư công nghệ Bigdata, AI

c)

Nhân viên bán hàng chuyên nghiệp hơn

d)

Qui trình đặt hàng chuy

76.

lựa chọn các Sàn giao dịch TMĐT làm kênh bán hàng chính, lý do các sàn có:

a)

Có sẵn lượng khách hàng

b)

Đầu tư công nghệ Bigdata, AI

c)

Nhân viên bán hàng chuyên nghiệp hơn

d)

Qui trình đặt hàng chuyên nghiệp hơn

77.

Doanh nghiệp hàng tiêu dùng lớn lựa chọn kênh nào sau đây làm kênh bán hàng chính:

a)

Tự thiết kế website TMĐT quảng cáo sản phẩm

b)

Tham gia vào các sàn giao dịch TMĐT có sẵn

c)

Mạng xã hội

d)

Cửa hàng truyền thống

78.

Các bước nào sau đây KHÔNG thuộc về thực hiện marketing trực tuyến:

a)

Nghiên cứu thị trường

b)

Phân tích SWOT

c)

Xác định các kênh truyền thông

d)

Xây dựng cơ sở dữ liệu khách hàng

79.

Các bước nào sau đây KHÔNG thuộc về thực hiện marketing trực tuyến:

a)

Thuê các kênh truyền thông (ví dụ Google Ad, Facebook, các báo trực tuyến)

b)

Xây dựng nội dung truyền thông

c)

Xây dựng cơ sở dữ liệu khách hàng

d)

Xác định các KPI (chỉ tiêu cần đạt) của chiến dịch marketing trực tuyến

80.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải đặc điểm của KOC trong bán hàng trực tuyến:

a)

Không có lượng fan (người hâm mộ quá lớn) như KOL

b)

Có nhiều kiến thức về sản phẩm

c)

Chi phí thuê KOC đắt

d)

Gần gũi người dùng

81.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của KOL trong bán hàng trực tuyến

a)

Có nhiều kiến thức về sản phẩm

b)

Có lượng Fan (người hâm mộ) lớn

c)

Dễ thuyết phục người mua hàng hơn các KOC

d)

Không có lựa chọn nào ở trên

82.

Phát biểu nào sau đây về Performance marketing (Marketing hiệu suất) là đúng:

a)

Chỉ trả chi phí quảng cáo khi nhận được thông tin đăng ký qua Form

b)

Chỉ trả chi phí cho số lượt khách hàng click vào link quảng cáo

c)

Chỉ trả chi phí theo số lượt khách hàng visit vào website

d)

Chỉ trả chi phí cho số lượt khách hàng mua hàng

83.

Phát biểu nào sau đây về Performance marketing (Marketing hiệu suất) là đúng:

a)

Chỉ trả chi phí quảng cáo theo lượt tải APP

b)

Chỉ trả chi phí cho số lượt khách hàng click vào link qu

84.

Phát biểu nào sau đây về Performance marketing (Marketing hiệu suất) là đúng:

a)

Chỉ trả chi phí quảng cáo theo lượt tải APP

b)

Chỉ trả chi phí cho số lượt khách hàng click vào link quảng cáo

c)

Chỉ trả chi phí cho số lượt khách hàng mua hàng

d)

Không có lựa chọn nào ở trên

85.

Phân đoạn thị trường trực tuyến theo McKinsey & Company, chia thị trường thành số nhóm khách hàng:

a)

06 nhóm

b)

05 nhóm

c)

04 nhóm

d)

03 nhóm

86.

Công nghệ Marketing (MarTech) gồm tất cả các loại sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Dữ liệu (Data)

b)

Nội dung (Content)

c)

Trải nghiệm khách hàng (Experience)

d)

Chăm sóc khách hàng (Customer Care)

87.

Kênh nào sau đây thuộc Inbound marketing:

a)

Banner Ads

b)

Pop – Up Ads

c)

Social media

d)

Facebook Ads

88.

Kênh nào sau đây thuộc outbound marketing:

a)

Forums

b)

Webinars

c)

Banner Ads

d)

SEO

89.

Công cụ nhằm thu hút khách hàng mới bao gồm:

a)

Xây dựng nội dung (contents)

b)

SEO

c)

Banner Ads

d)

Tất cả các công cụ trên

90.

Sự khác biệt giữa B2C và B2B

4 lines
91.

Giao dịch của các bên tham gia trong chuỗi cung ứng được thực hiện trên nền tảng

a)

Intranet

b)

Extranet

c)

Internet

d)

E – marketplace

92.

Mua theo chiến lược nguồn là:

a)

Mua sắm hàng hoá và dịch vụ mà họ cần, thường là theo giá đang thịnh hành trên thị trường

b)

Mua sắm hàng hóa và dịch vụ trên sàn TMĐT B2B

c)

Mua sắm liên quan đến một hợp đồng dài hạn thường dựa trên sự thoả thuận mua bán riêng giữa người bán và người mua

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

93.

Các thành phần tham gia vào giao dịch B2B gồm, ngoại trừ

a)

Nhà cung cấp nguyên vật liệu

b)

Nhà cung cấp dịch vụ hậu cần

c)

Ngân hàng

d)

Chính quyền địa phương

94.

Trong giao dịch B2B, ........ ra quyết định mua hàng

a)

Nhiều người tham gia vào quá trình ra quyết định mua hàng

b)

Tổng giám đốc

95.

Trong giao dịch B2B, ........ ra quyết định mua hàng

a)

Nhiều người tham gia vào quá trình ra quyết định mua hàng

b)

Tổng giám đốc

c)

Phòng kinh doanh

d)

Phòng sản xuất

96.

Website Alibaba.com là ví dụ của

a)

Mô hình sell – side B2B

b)

Mô hình Buy – side B2B

c)

Sàn giao dịch TMĐT

d)

TMĐT cộng tác

97.

Doanh nghiệp xây dựng Website giới thiệu sản phẩm, nhưng hướng khách hàng đến website của nhà phân phối và giao dịch tại đây, đây là ví dụ của mô hình:

a)

Mô hình nhà sản xuất (Manufacturer Model)

b)

Tài trợ (B2B Sponsorship Model)

c)

Mô hình nhà cung cấp quản lý tồn kho (Vendor Managed Inventory Model)

d)

Mô hình mở rộng (Extended Enterprise Model)

98.

Khi tiến hành đánh giá nhà cung cấp để lựa chọn đối tác, doanh nghiệp sẽ đánh giá theo tiêu chí gì?

a)

Năng lực của công ty

b)

Các mối quan hệ của nhà cung cấp

c)

Đối tác khách hàng của nhà cung cấp

d)

Lịch sử thành lập công ty

99.

Ví dụ nào sau đây thuộc mô hình “Một bên mua – nhiều bên bán – Buy side B2B)

a)

Tự đặt giá

b)

Đấu giá (auction)

c)

Đấu thầu (bidding)

d)

Đấy giá ngược

100.

Sau khi lựa chọn nhà cung ứng, doanh nghiệp cần làm gì trong giao dịch B2B

a)

Đàm phán giá

b)

Đàm phán điều khoản thanh toán

c)

Đàm phán chất lượng

d)

Ký hợp đồng mua hàng

101.

EDI (Trao đổi dữ liệu điện tử) là giao thức sử dụng trong giao dịch

4 lines
102.

VPN là giao thức sử dụng trong giao dịch

4 lines