NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsThỏa ước LĐTT
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Đại diện cho Tập thể người lao động BIDV là?
a)
Công đoàn BIDV
b)
Ban chấp hành Công đoàn BIDV
c)
Ban thường vụ Công đoàn BIDV
d)
Thường trực Công đoàn BIDV
2.
Đại diện cho Người sử dụng lao động BIDV là?
a)
Ban điều hành BIDV
b)
Ban chấp hành Công đoàn BIDV
c)
Ban lãnh đạo BIDV
d)
Hội đồng quản trị
3.
Thỏa ước lao động tập thể được thương lượng, thỏa thuận và ký kết bời?
a)
BCH Công đoàn và Ban lãnh đạo BIDV
b)
BCH Công đoàn và Ban điều hành BIDV
c)
BCH Công đoàn và Hội đồng quản trị
d)
Thường trực Công đoàn và Ban lãnh đạo BIDV
4.
Đâu là nhận định sai về thể thức ký kết của Thỏa ước lao động tập thể?
a)
Được lấy ý kiến của toàn thể người lao động
b)
Bản thỏa ước được lập thành 9 bản
c)
Thỏa ước này được ký bởi BCH Công đoàn với Ban lãnh đạo BIDV
d)
Bản thỏa ước được lập bằng Tiếng Việt và Tiếng Anh
5.
Người lao động trong Thỏa ước lao động tập thể được hiểu là
a)
Người làm việc tại BIDV theo chế độ HĐLĐ không xác định thời hạn, HĐLĐ xác định thời hạn
b)
Người làm việc tại BIDV theo chế độ HĐLĐ không xác định thời hạn, HĐLĐ xác định thời hạn, không bao gồm người làm việc trong thời gian thử việc
c)
Người làm việc tại BIDV theo chế độ HĐLĐ không xác định thời hạn, HĐLĐ xác định thời hạn, kể cả khoán gọn
d)
Người làm việc tại BIDV theo chế độ HĐLĐ không xác định thời hạn, HĐLĐ xác định thời hạn, kể cả trong thời gian thử việc
6.
Đâu không phải là biện pháp mà BIDV cam kết để bảo đảm việc làm cho Người lao động?
a)
Đầu tư kỹ thuật và công nghệ mới để phục vụ kinh doanh
b)
Sắp xếp, bố trí lao động phù hợp với nhu cầu của người lao động
c)
Xây dựng quy trình, quy định nội bộ về công tác tổ chức nhân sự và phát triển nguồn nhân lực để triển khai các thỏa thuận đã ký kết tại Bản thỏa ước
d)
Sắp xếp, bố trí lao động phù hợp với nhu cầu của người lao động
7.
Nhận định nào chưa đúng về Thời gian thử việc tại BIDV?
a)
Chỉ được thử việc 1 lần đối với 1 loại công việc
b)
Được thử việc tối thiểu 1 lần đối với 1 loại công việc
c)
Thời gian thử việc căn cứ vào tính chất và mức độ phức tạp của công việc
d)
Thời gian thử việc không quá 30 ngày với nhân viên hưởng lương cấp 3
8.
Nhân viên tạp vụ ký hợp đồng xác định thời hạn 12 tháng thì thời gian thử việc tối đa?
a)
60 ngày
b)
30 ngày
c)
15 ngày
d)
6 ngày
9.
Nhân viên GDV ký hợp đồng xác định thời hạn 12 tháng thì thời gian thử việc tối đa?
a)
60 ngày
b)
30 ngày
c)
90 ngày
d)
6 ngày
10.
A sẽ thử việc vào vị trí chuyên viên quản lý khách hàng của chi nhánh X với thời hạn thử việc nào sau đây là đáp ứng Thỏa ước lao động?
a)
60 ngày
b)
45 ngày
c)
30 ngày
d)
Tất cả đều đúng
11.
Chọn đáp án đúng về quyền của các bên trong thời gian thử việc?
a)
Người sử dụng lao động được quyền hủy bỏ HĐ thử việc mà không cần báo trước nhưng phải bồi thường cho người lao động
b)
Người sử dụng lao động được quyền hủy bỏ HĐ thử việc mà không cần báo trước và không phải bồi thường cho người lao động
c)
Người sử dụng lao động được quyền hủy bỏ nhưng phải báo trước 3 ngày và không phải bồi thường cho người sử dụng lao động
d)
Người lao động được quyền hủy bỏ HĐ thử việc mà không cần báo trước nhưng bồi thường cho người sử dụng lao động
12.
Đối với người lao động thử việc vị trí hưởng lương từ cấp 4 trở lên thì thời hạn người sử dụng lao động thông báo kết quả thử việc là?
a)
Khi kết thúc thời gian thử việc
b)
03 ngày trước khi kết thúc thời gian thử việc
c)
05 ngày trước khi kết thúc thời gian thử việc
d)
07 ngày trước khi kết thúc thời gian thử việc
13.
Đối với người lao động thử việc vị trí tạp vụ thì thời hạn người sử dụng lao động thông báo kết quả thử việc là?
a)
Khi kết thúc thời gian thử việc
b)
03 ngày trước khi kết thúc thời gian thử việc
c)
05 ngày trước khi kết thúc thời gian thử việc
d)
07 ngày trước khi kết thúc thời gian thử việc
14.
Người sử dụng lao động và người lao động tại BIDV được thỏa thuận ký hợp đồng xác định thời hạn từ đủ 12 tháng đến 36 tháng tối đa bao nhiêu lần?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
15.
Người sử dụng lao động và người lao động tại BIDV được thỏa thuận ký hợp đồng xác định thời hạn dưới 12 tháng tối đa bao nhiêu lần?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
16.
Đâu không phải là quyền lợi của người lao động làm việc theo HĐLĐ thử việc tại BIDV?
a)
Hưởng tiền lương, thưởng theo quy định của BIDV
b)
Hưởng lương thử việc theo quy định
c)
Tiền ăn giữa ca theo quy định
d)
Được BIDV bảo vệ các dữ liệu cá nhân theo quy định
17.
Đâu không phải là quyền lợi của người lao động làm việc theo HĐLĐ xác định thời hạn dưới 1 tháng tại BIDV?
a)
Nhận mức tiền công hằng tháng
b)
Tiền ăn giữa ca
c)
Hưởng tiền lương, thưởng theo quy định của BIDV
d)
Được BIDV bảo vệ các dữ liệu cá nhân theo quy định
18.
Cán bộ X ký HĐ thử việc tại chi nhánh A vào ngày 31/03/2024, thời gian thử việc từ 01/04/2024 đến hết 30/05/2024, sau thời gian thử việc X tiếp tục làm việc cho BIDV thì thời gian làm việc để tính số ngày nghỉ hằng năm được tính từ ?
a)
31/03/2024
b)
2024-01-04 00:00:00
c)
30/05/2024
d)
31/05/2024
19.
Đâu là trách nhiệm của người lao động trong quá trình thực hiện HĐLĐ?
a)
Hoàn thành công việc theo Bản mô tả công việc đã ký kết trong HĐLĐ; Thực hiện đầy đủ cam kết trong thời gian làm việc khi được cử đi đào tạo; Tự bảo vệ dữ liệu cá nhân của mình
b)
Hoàn thành công việc theo Bản mô tả công việc đã ký kết trong HĐLĐ; Thực hiện nghiêm, đầy đủ các quy định tại Thỏa ước lao động; Được BIDV bảo vệ dữ liệu cá nhân
c)
Hoàn thành công việc theo Bản mô tả công việc đã ký kết trong HĐLĐ; Thực hiện đầy đủ các chương trình công tác trong nhiệm kỳ; Được BIDV bảo vệ dữ liệu cá nhân
d)
Hoàn thành công việc theo Bản mô tả công việc đã ký kết trong HĐLĐ; Chấp hành sự điều động của BIDV; Thực thiện cung cấp các dữ liệu cá nhân ra bên ngoài BIDV
20.
Đâu là không phải là nội dụng về tạm hoãn HĐLĐ trong trường hợp cai nghiện?
a)
Thời gian chữa trị là thời gian tạm hoãn HĐLĐ
b)
Người lao động được BIDV trợ cấp khoản tiền là 2 tr/người
c)
HĐLĐ xác định thời hạn được tạm hoãn 1 lần duy nhất không quá thời gian còn lại của HĐLD và không quá 12 tháng để người lao động cai nghiện
d)
HĐLĐ không xác định thời hạn được tạm hoãn 1 lần duy nhất không quá 12 tháng để người lao động cai nghiện
21.
Đâu là không phải là nội dụng về tạm hoãn HĐLĐ trong trường hợp người lao động mắc bệnh xã hội?
a)
Người lao động được tạm hoãn HĐLĐ để chữa trị và hưởng các chế độ bảo hiệm xã hội theo quy định
b)
Người lao động được BIDV trợ cấp khoản tiền là 2 tr/người/tháng
c)
Thời gian tạm hoãn đối HĐLĐ xác định thời hạn không quá thời gian còn lại của HĐLD và không quá 24 tháng
d)
Thời gian tạm hoãn đối HĐLĐ không xác định thời hạn không quá 24 tháng
22.
A đã ký HĐLĐ 24 tháng, thời gian tạm hoãn HĐLĐ tối đa trong trường hợp A được chấp thuận tạm hoãn HĐLĐ để đi học là?
a)
12 tháng
b)
24 tháng
c)
Không quá thời hạn còn lại của HĐLĐ
d)
Không đáp án nào đúng
23.
A đã ký HĐLĐ không xác định thời hạn thì thời gian tạm hoãn HĐLĐ tối đa trong trường hợp A được chấp thuận tạm hoãn HĐLĐ để chữa bệnh (trừ các bệnh xã hội) là?
a)
12 tháng
b)
24 tháng
c)
5 năm
d)
Tùy thuộc thời gian chữa bệnh
24.
A được BIDV chấp nhận tạm hoãn HĐLĐ 24 tháng kể từ ngày 01/01/2022 nhưng đến ngày 10/01/2024 A mới có mặt tại nơi làm việc, ứng xử nào sau đây là đúng?
a)
BIDV có quyền đơn phương chấm dứt HĐLĐ
b)
BIDV phải nhận A vào làm việc
c)
Cả A, B đều đúng
d)
Cả A, B đều sai
25.
BIDV được quyền đơn phương chấm dứt HĐLĐ trong các trường hợp nào?
a)
Đối với TH người lao động 2 lần trong 12 tháng không hoàn thành nhiệm vụ theo quy định về đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ
b)
Đối với TH người lao động 2 lần trong 6 tháng không hoàn thành nhiệm vụ theo quy định về đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ
c)
Người lao động không có mặt nơi làm việc sau 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn tạm hoãn HĐLĐ
d)
Không đáp án nào đúng
26.
Ai là người giám sát thực hiện HĐLĐ?
a)
Người sử dụng lao động và BCH Công đoàn BIDV
b)
Người sử dụng lao động và BCH Công đoàn BIDV; Công đoàn cơ sở
c)
Người sử dụng lao động cùng Công đoàn BIDV và Công đoàn cơ sở
d)
Người lao động cũng BCH Công đoàn và Công đoàn cơ sở
27.
BIDV có trách nhiệm thanh toán đầy đủ các khoản tiền liên quan đến quyền lợi của người lao động khi chấm dứt HĐLĐ?
a)
Trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày chấm dứt HĐLĐ
b)
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày chấm dứt HĐLĐ
c)
Trong thời hạn 14 ngày kể từ ngày chấm dứt HĐLĐ
d)
Trong thời hạn 14 ngày kể từ ngày chấm dứt HĐLĐ (Một số trường hợp có thể kéo dài đến 30 ngày)
28.
Chọn đáp án đúng về Nguyên tắc tổ chức làm thêm giờ?
a)
Phải được sự đồng ý bằng văn bản của Người lao động
b)
Số giờ làm thêm trong một ngày không quá 2 giờ; vào ngày nghỉ, lễ, Tết không quá 12 giờ/ngày; một tháng không quá 40 giờ
c)
Không được bố trí làm thêm giờ đối với lao động nữ mang thai từ tháng thứ 7, trừ trường hợp được người lao động đồng ý
d)
Không được bố trí làm thêm giờ đối với lao động nữ đang nuôi con từ 12 tháng tuổi
29.
Thời gian nghỉ giữa ca đối với trường hợp người lao động làm việc 8 giờ trong 1 ngày là bao lâu?
a)
60 phút
b)
60 phút liên tục
c)
90 phút
d)
90 phút liên tục
30.
Thời gian nghỉ giữa ca đối với trường hợp người lao động làm việc ban đêm từ 6 giờ là bao lâu?
a)
ít nhất 30 phút liên tục
b)
ít nhất 45 phút liên tục
c)
ít nhất 60 phút liên tục
d)
ít nhất 90 phút liên tục
31.
Thời gian nghỉ giữa ca đối với trường hợp người lao động làm việc từ 6 giờ trong 1 ngày là bao lâu?
a)
ít nhất 30 phút liên tục
b)
ít nhất 45 phút liên tục
c)
ít nhất 60 phút liên tục
d)
ít nhất 90 phút liên tục
32.
Người lao động làm việc theo ca thì thời gian nghỉ chuyển ca tối thiểu là?
a)
8 giờ
b)
12 giờ
c)
18 giờ
d)
24 giờ
33.
Hiện nay, Người lao động BIDV được nghỉ lễ, Tết bao nhiêu ngày trong 1 năm?
a)
10 ngày
b)
11 ngày
c)
12 ngày
d)
13 ngày
34.
Người lao động được nghỉ việc riêng mà hưởng nguyên lương trong trường hợp con nuôi kết hôn?
a)
1 ngày
b)
2 ngày
c)
3 ngày
d)
Không có đáp án đúng
35.
Người lao động được nghỉ việc riêng mà hưởng nguyên lương 3 ngày trong trường hợp nào?
a)
Bản thân kết hôn; cha nuôi, mẹ nuôi của vợ, con nuôi mất
b)
Bản thân kết hôn; cha đẻ, mẹ chồng mất; con nuôi kết hôn
c)
Bản thân kết hôn; cha đẻ, mẹ nuôi mất; con đẻ kết hôn
d)
Bản thân kết hôn; cha đẻ, mẹ nuôi mất; con đẻ, con nuôi kết hôn
36.
Thời gian nghỉ không lương tối đa đối với người lao động đang thực hiện HĐLĐ có thời hạn 12 tháng?
a)
10 ngày cộng dồn trong 1 năm
b)
20 ngày cộng dồn trong 1 năm
c)
30 ngày cộng dồn trong 1 năm
d)
60 ngày cộng dồn trong 1 năm
37.
Thời gian nghỉ không lương tối đa đối với người lao động đang thực hiện HĐLĐ có thời hạn 24 tháng?
a)
30 ngày cộng dồn trong 1 năm
b)
45 ngày cộng dồn trong 1 năm
c)
60 ngày cộng dồn trong 1 năm
d)
90 ngày cộng dồn trong 1 năm
38.
Người lao động không làm việc và không hưởng lương từ bào nhiêu ngày thì BIDV không đóng BHXH cho tháng đó?
a)
10 ngày
b)
14 ngày
c)
từ 1/2 tháng
d)
trên 1/2 tháng
39.
Nhận định sai về nghỉ không hưởng lương?
a)
Trong thời gian nghỉ không lương, người lao động không thuộc quyền quản lý của BIDV
b)
Thời gian nghỉ không lương tối đa đối với người lao động đang thực hiện HĐLĐ có thời hạn 24 tháng là 60 ngày
c)
Thời gian nghỉ không lương tối đa đối với người lao động đang thực hiện HĐLĐ có thời hạn 12 tháng là 30 ngày
d)
Người lao động không hưởng lương trên 1/2 thời gian làm việc trong tháng thì không đóng BHXH của tháng đó
40.
Đối tượng người lao động nào không thuộc đối tượng cần trang trị trang phục bảo hộ lao động?
a)
Trưởng phòng QL&DV kho quỹ có thực hiện kiểm ngân, kho ấn chỉ
b)
Người lao động làm việc mang tính chất lưu động có thời gian lưu động bình quân trên 1/2 thời gian làm việc trong tháng
c)
Nhân viên tạp vụ, bảo vệ
d)
Giao dịch viên
41.
Người lao động ký HĐLĐ xác định thời hạn dưới 12 tháng nếu bị tai nạn trong thời gian làm việc thì được BIDV xem xét trợ cấp tai nạn lao động? (ngoài những chi phí BIDV đã thanh toán theo quy định)
a)
1 tháng lương mà người lao động được hưởng trước khi xảy ra tai nạn lao động
b)
2 tháng lương mà người lao động được hưởng trước khi xảy ra tai nạn lao động
c)
Bằng chi phí điều trị nhưng tối đa không quá 2 tháng lương mà người lao động được hưởng trước khi xảy ra tai nạn lao động
d)
BIDV không chi trả thêm
42.
Theo TULĐ thì người lao động được BIDV thông báo bằng văn bản khi điều động, luân chuyển, biệt phái trong thời gian nào? (Không bao gồm trường hợp đáp ứng yêu cầu quản lý và kiểm soát nội bộ)
a)
Ít nhất 1 ngày
b)
Ít nhất 1 ngày làm việc
c)
Ít nhất 3 ngày
d)
Ít nhất 3 ngày làm việc
43.
Ai là người phê duyệt Quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi của BIDV?
a)
Hội đồng quản trị
b)
Ban điều hành
c)
Sự thống nhất giữa Công đoàn và Ban lãnh đạo BIDv
d)
Đại hội đồng cổ đông
44.
BIDV áp dụng bao nhiêu hình thức trả lương và căn cứ tiêu chí nào?
a)
2 hình thức và dựa vào loại hình lao động
b)
3 hình thức và dựa vào loại hình lao động
c)
2 hình thức và dựa vào thời gian công tác
d)
3 hình thức và dựa vào thời gian công tác
45.
Khi trả lương, BIDV thông báo cbảng kê trả lương cho người lao động bao gồm nội dung?
a)
Tiền lương, tiền lương làm thêm giờ, tiền lương làm việc vào ban đêm, thuế TNCN và các khoản khấu trừ (nếu có)
b)
Tiền lương, tiền lương làm thêm giờ, tiền lương làm việc vào ban đêm, thuế TNCN, nội dung và các khoản khấu trừ (nếu có)
c)
Tiền lương, tiền lương làm thêm giờ, tiền lương làm việc vào ban đêm, thuế TNCN, BHXH, BHYT và các khoản khấu trừ (nếu có)
d)
Tiền lương, tiền lương làm thêm giờ, tiền lương làm việc vào ban đêm, thuế, , BHXH, BHYT, BHTN và các khoản khấu trừ (nếu có)
46.
BIDV áp dụng hình thức trả lương?
a)
Theo thời gian; Theo sản phẩm; Trả lương khoán
b)
Theo thời gian; Theo sản phẩm
c)
Theo thời gian; Trả lương khoán
d)
Theo thời gian; Theo năng lực; Trả lương khoán
47.
Nhận định nào sau đây là đúng trong trường hợp BIDV trả lương chậm cho người lao động?
a)
Thời gian chậm trả lương nhất (bao gồm trường hợp bất khả kháng) cho người sử dụng không được quá 45 ngày
b)
Trường hợp trả lương chậm từ 15 ngày trở lên thì BIDV phải đền bù một khoản tiền cho người lao động
c)
Số tiền mà BIDV đền bù cho người lao động trong trường hợp BIDV phải đền bù bằng số tiền lãi của số tiền trả chậm tính theo lãi suất HĐV tiền gửi có kỳ hạn 1 tháng của BIDV công bố tại thời điểm trả lương
d)
Không đáp án nào đúng
48.
BIDV trả lương cho người lao động bằng hình thức nào?
a)
Chuyển khoản qua tài khoản người lao động mở tại BIDV
b)
Bằng tiền mặt hoặc trả qua tài khoản người lao động
c)
Bằng tiền mặt hoặc trả qua tài khoản người lao động mở tại BIDV
d)
Không đáp án nào đúng
49.
Người lao động trong thời gian thử việc được hưởng bao nhiêu so với mức lương vị trí của BIDV tại vị trí tuyển dụng?
a)
0.7
b)
0.75
c)
0.8
d)
0.85
50.
Đối tượng nào được thanh toán làm thêm giờ tất cả các ngày trong tuần và ngày nghỉ theo chế độ?
a)
Giao dịch viên tại Trụ sở chi nhánh; Thủ quỹ, thủ kho tiền, kiểm ngân tại trụ sở chi nhánh; lái xe
b)
Giao dịch viên Phòng giao dịch; Thủ quỹ, thủ kho tiền, kiểm ngân tại trụ sở chi nhánh/phòng giao dịch; lái xe
c)
Giao dịch viên tại Trụ sở chi nhánh/Phòng giao dịch; Thủ quỹ, thủ kho tiền, kiểm ngân tại Phòng giao dịch
d)
Giao dịch viên Phòng giao dịch; Thủ quỹ, thủ kho tiền, kiểm ngân tại trụ sở chi nhánh; cán bộ điện toán tại chi nhánh
51.
Đối tượng nào được thanh toán làm thêm giờ vào ngày nghỉ theo chế độ?
a)
Giao dịch viên tại Trụ sở chi nhánh; Thủ quỹ, thủ kho tiền, kiểm ngân tại trụ sở chi nhánh; lái xe
b)
Giao dịch viên; Thủ quỹ, thủ kho tiền, kiểm ngân tại phòng giao dịch; Cán bộ thuộc ban quản lý kho tiền tại Phòng giao dịch (không bao gồm Giám đốc chi nhánh/PGĐ được ủy quyền)
c)
Nhân viên lái xe, cán bộ phụ trách công nghệ thông tin tại chi nhánh
d)
A và C
52.
Mức chi tiền lương làm thêm giờ áp dụng với giờ làm thêm vào ngày thứ bảy, chủ nhật?
a)
150% tiền lương giờ làm việc bình thường
b)
200% tiền lương giờ làm việc bình thường
c)
250% tiền lương giờ làm việc bình thường
d)
300% tiền lương giờ làm việc bình thường
53.
Mức chi tiền lương làm thêm giờ áp dụng với giờ làm thêm vào ngày nghỉ bù nếu ngày lễ trùng vào ngày nghỉ hàng tuần?
a)
150% tiền lương giờ làm việc bình thường
b)
200% tiền lương giờ làm việc bình thường
c)
250% tiền lương giờ làm việc bình thường
d)
300% tiền lương giờ làm việc bình thường
54.
Trường hợp làm thêm giờ vào ngày thường đã được bố trí nghỉ bù thì người lao động còn được hưởng tiền làm thêm giờ?
a)
Không được chi lương làm thêm giờ
b)
50% tiền lương giờ làm việc bình thường
c)
150% tiền lương giờ làm việc bình thường
d)
200% tiền lương giờ làm việc bình thường
e)
300% tiền lương giờ làm việc bình thường
55.
Đâu là nội dung đúng về mức chi lương làm thêm giờ?
a)
Trường hợp làm thêm giờ vào ngày thường đã được bố trí nghỉ bù thì người lao động không được hưởng tiền làm thêm giờ
b)
Trường hợp làm thêm giờ vào ngày thứ bảy đã được bố trí nghỉ bù thì người lao động được hưởng tiền làm thêm giờ bằng 100% tiền lương giờ làm việc bình thường
c)
Mức chi tiền lương làm thêm giờ áp dụng với giờ làm thêm vào ngày nghỉ bù nếu ngày lễ trùng vào ngày nghỉ hàng tuần bằng 200% tiền lương giờ làm việc bình thường
d)
Mức chi tiền lương làm thêm giờ áp dụng với giờ làm thêm vào ngày thứ bảy, chủ nhật bằng 300% tiền lương giờ làm việc bình thường
56.
BIDV thực hiện chi trang phục nghề nghiệp cho người lao động (không bao gồm thử việc) dưới hình thức nào?
a)
Bằng hiện vật
b)
Bằng tiền mặt
c)
Bằng hiện vật và tiền mặt
d)
Tất cả đều đúng
57.
Nhận định nào sau đây chưa đúng với chế độ khám sức khỏe định kỳ tại BIDV?
a)
Hàng năm, người lao động được khám sức khỏe định kỳ 1 năm/1 lần do BIDV tổ chức và đài thọ
b)
Ngoài lần khám định kỳ chung 1 lần/năm thì lao động nữ được khám thêm 1 lần để khám bệnh nghề nghiệp
c)
Ngoài lần khám định kỳ chung 1 lần/năm thì lao động nữ được khám thêm 1 lần chỉ để khám bệnh phụ khoa
d)
Ngoài lần khám định kỳ chung 1 lần/năm thì lao động nữ được khám thêm 1 lần để khám bệnh mãn tính
58.
Cán bộ nữ A nghỉ chế độ thai sản từ ngày 01/12/2023, trường hợp muốn đi làm lại từ thời điểm 01/03/2024 thì A cần phải?
a)
Báo cáo phòng Tổ chức hành chính/Phòng QLNB
b)
Thực hiện khám và có giấy chứng nhận của bác sĩ về việc trở lại làm việc sớm không ảnh hưởng tới sức khỏe
c)
Báo cáo phòng Tổ chức hành chính/Phòng QLNB và có giấy chứng nhận của bác sĩ về việc trở lại làm việc sớm không ảnh hưởng tới sức khỏe
d)
Không đáp án nào đúng
59.
Trong thời gian mang thai, lao động nữ được nghi việc đi khám thai như thế nào?
a)
3 lần, mỗi lần 1 ngày
b)
4 lần, mỗi lần 1 ngày
c)
5 lần, mỗi lần 1 ngày
d)
6 lần, mỗi lần 1 ngày
60.
Lao động nữ trong thời gian hành kinh được nghỉ ?
a)
Mỗi ngày 30 phút, 03 ngày làm việc trong 1 tháng
b)
Mỗi ngày 30 phút, 04 ngày làm việc trong 1 tháng
c)
Mỗi ngày 60 phút, 03 ngày làm việc trong 1 tháng
d)
Mỗi ngày 60 phút, 04 ngày làm việc trong 1 tháng
Reset
