wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Kiểm Tra Từ vựng 1

Total questions: 46

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa của 신문?

a)

Sữa

b)

Báo

c)

Em bé

d)

Con cáo

2.

Điền vào chỗ trống: 아버지 (…….) 우유 마셔요.

a)

여우

b)

“우유“ 🍼

c)

포도🍇

d)

아이

3.

Điền vào chỗ trống: 어머니 술 (………)

a)

마셔요

b)

울어요.

c)

먹어요.

d)

가요.

4.

Các từ sau thuộc nhóm nào?

코. 눈, 머리. 팔.발

a)

Hoa quả

b)

Bộ phận cơ thể người

c)

Màu sắc

d)

Thành viên trong gia đình

5.

Hãy chọn nghĩa của “발”

a)

Cánh tay

b)

Bàn chân

c)

Mắt

d)

Mũi

6.

Hãy chọn tất cả

nghĩa của “눈”

a)

Tuyết ❄️

b)

Mũi 👃

c)

Đầu (head)

d)

Đôi mắt 👀

e)

Người

7.

Dịch sang tiếng việt 아버지 어디 가요?

4 lines
8.

Hãy chọn tất cả nghĩa của “말”

a)

Lời nói

b)

Tuyết ❄️

c)

Mưa🌧️

d)

Con ngựa 🐴

9.

Quy tắc HÀ Sề là quy tắc như thế nào? Bạn hãy giải thích theo cách hiểu của mình. 😉

4 lines
10.

Hãy chọn nghĩa của “타조”

a)

Con cáo 🦊

b)

Con chim 🦅

c)

Con đà điểu

d)

Con voi 🐘

11.

Hãy chọn nghĩa của “구두”

a)

Dép 👡

b)

Giày 👞

c)

Cây cầu

d)

Con chim 🦅

12.

Hãy chọn nghĩa của “기차”

a)

Tàu hoả🚆

b)

Xe điện đụng

c)

Xe đạp

d)

Xe ô too

13.

Điền vào chỗ trống : 아버지 (….) 어머니 술 마셔요.

a)

b)

우유

c)

포도 🍇

d)

하고

14.

Nắng hãy đội …….? 🧢

a)

공항

b)

c)

사람

d)

모자

15.

Người ta bảo : Dốt như con ……

a)

타조

b)

c)

아이

d)

파도

16.

Hãy chọn nghĩa của “아이 울다”

a)

Em bé khóc 👼 😭

b)

Người lớn khóc

c)

Bố khóc 😭

d)

Mẹ khóc 😭

17.

Hãy chọn nghĩa của “아버지”

a)

Mother 👩

b)

Brother 🧑

c)

Father 👨

d)

Grandpa 👴

18.

Hãy chọn nghĩa của “con cáo 🦊 ”

a)

우유 🥛

b)

ㅇㅕ우

c)

ㅇㅏ이

d)

ㅇㅓ디

19.

Hãy chọn tất cả đáp án có nghĩa là số 2? Cả thuần Hàn và Hán Hàn số 2️⃣

a)

b)

c)

ㅅㅏ

d)

20.

Dịch câu này sang tiếng việt “ 아이 우유 마셔요.”

4 lines
21.

Chọn những nhóm từ mang trong mình HỘi BẬT HƠI.💨

a)

머리, 코,눈

b)

차, 라디오, 날

c)

나, 키, 자

d)

키, 차, 포도 🍇

22.

Chọn “Tàu thuỷ” 🛳️🛳️🛳️

a)

b)

c)

d)

23.

Chọn “con chó 🐶 🐩 ”

a)

b)

c)

d)

24.

Chọn “con cua 🦀 ”

a)

b)

25.

Chọn “cái ghế 🪑 ”

a)

의사

b)

의자

26.

Tất cả các bạn đều thích cái này “………”

a)

과자 🍬 🥧

b)

회사 🍬 🥧

27.

Chọn “ bác sĩ 👨‍⚕️ 🧑‍⚕️ “

a)

의자

b)

의사

28.

Bạn hãy cho biết quy tắc Viết chữ cái tiếng Hàn?

4 lines
29.

Hãy chọn tất cả các đáp án thuộc nhóm “동물”

a)

b)

강아지

c)

타조

d)

e)

창문

30.

Hãy chọn tất cả các đáp án thuộc nhóm “동물” 🦒 🦓🦔

a)

b)

c)

여우

d)

강아지

e)

사람

31.

Hãy chọn tất cả các đáp án thuốc nhóm “음식”.

Tip : 음식 = food= đồ ăn 🍲🧆

a)

오이

b)

c)

포도

d)

e)

과자

32.

Chọn tất cá các đáp án thuộc nhóm “ thành viên trong một gia đình “🏡

a)

할머니

b)

아버지

c)

비행기

d)

언니

e)

신문

33.

Hãy chọn tất cả các đáp án KHI PHát âm có áp dụng “quy tắc hà sề”

a)

창문 🪟

b)

하고

c)

신문 🗞️

d)

사람 🧍

e)

할머니 👵

34.

Hãy chọn tất cả các đáp án KHI PHát âm có áp dụng “quy tắc bật hơi”

a)

창문 🪟

b)

베트남 🇻🇳

c)

신문 🗞️

d)

포도 🍇

e)

할머니 👵

35.

Chọn tất cả các đáp án thuộc nhóm “Phương tiện giao thông”?

✈️🚂🚢

a)

b)

c)

여름

d)

비행기

e)

기차

36.

Dịch sang tiếng Việt :

“나 우유하고 차 마셔요.”

4 lines
37.

Dịch đoạn văn sau::

언니 nói với 아이:

=> 아이 우유 마시자.

아이 trả lời=> 나 포도 우유 마셔요.

4 lines
38.

Một năm có ………? 🫡

a)

사 사람.😄

b)

오 창문 🥹

c)

오 달😃

d)

사 계절😁

39.

Chọn từ đồng nghĩa với “구두”

a)

여름

b)

공항

c)

신문

d)

신발

40.

Chọn tất cả các đáp án liên quan “ Bộ phận cơ thể người” 🧍

a)

b)

c)

d)

e)

41.

Chọn tất cả các “số”. Bao gồm cả số thuần Hàn và Hán Hàn

😎

a)

b)

c)

d)

e)

42.

Hãy chọn tất cả các đáp án không liên quan đến “음식= food= đồ ăn ”

a)

오이 ,바나나

b)

세계 , 카메라

c)

우유, 포도

d)

달,날,말

e)

차, 키

43.

Trong thời gian học Tiếng Hàn với 선생님. Các bạn thấy tiếng Hàn khó hay dễ?

Và nếu dễ thì dễ như thế nào?

Nếu khó thì điểm nào là khó?

Đưa ra 1 bí quyết để có thể học tiếng Hàn tốt hơn. 🤩

4 lines
44.

1 Điều mà bạn muốn nhắn nhủ đến 선생님 👩‍🏫 ^^😍

4 lines
45.

Câu hỏi ăn điểm : 😆😆😆 Các bạn thấy 선생님 dạy có dễ hiểu không ạ? Các con thích phần học nào nhất trong buổi học ??

4 lines
46.

Bạn ơiii? Bạn hãy nêu 1 điểm tốt và 1 điểm chưa tốt của bạn ???? 👯

4 lines