wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10.1.danh pháp NTHH

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử khối của Na (sodium)?

(a)  

2.

Nguyên tử khối của K (potassium)?

(a)  

3.

Nguyên tử khối của Li (lithium)?

(a)  

4.

Nguyên tử khối của Mg (magnesium)?

(a)  

5.

Nguyên tử khối của Ca (calcium)?

(a)  

6.

Nguyên tử khối của Ba (barium)?

(a)  

7.

Nguyên tử khối của Al (aluminium)?

(a)  

8.

Nguyên tử khối của Zn (zinc)?

(a)  

9.

Nguyên tử khối của Fe (iron)?

(a)  

10.

Nguyên tử khối của Cu (copper)?

(a)  

11.

Nguyên tử khối của Ag (silver)?

(a)  

12.

Nguyên tử khối của O (oxygen)?

(a)  

13.

Nguyên tử khối của C (carbon)?

(a)  

14.

Nguyên tử khối của Si (silicon)?

(a)  

15.

Nguyên tử khối của N (nitrogen)?

(a)  

16.

Nguyên tử khối của P (phosphorus)?

(a)  

17.

Nguyên tử khối của S (sulfur)?

(a)  

18.

Nguyên tử khối của Cl (chlorine)?

(a)  

19.

Nguyên tử khối của Br (bromine)?

(a)  

20.

Nguyên tử khối của I (iodine)?

(a)  

21.

Câu 1. Công thức hóa học của iron (III) oxide là

a)

A. Fe2O3

b)

B. Fe3O4

c)

C. FeO

d)

D. Tất cả đều đúng.

22.

Công thức SO3 còn có tên gọi nào sau đây?

a)

Khí sunfate   

b)

Khí carbonic   

c)

Khí sulfur trioxide

d)

Khí sulfur dioxide

23.

Dãy chất sau đây chỉ gồm oxide

a)

MgO, CaO, CuO, FeO.

b)

SO2, CO2, NaOH, CaSO4.

c)

CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.

d)

MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl

24.

Tên gọi của oxit có công thức P2O5 là

a)

Diphosphorus trioxide

b)

Diphosphorus pentoxide

c)

Triphosphorus trioxide

d)

Triphosphorus pentoxide

25.

acid hydro sulfide có công thức là

a)

h2s

b)

hcl

c)

h2so3

d)

h2so4

26.

acid lm cho quỳ tím chuyển sang màu gì

a)

xanh

b)

đỏ

c)

nâu

d)

k đổi màu

27.

base nào sau đây k tan trong nước

a)

mgnesium hydorxide

b)

sodium hydoroxide

c)

potassium hydroxide

d)

calcium hydroxide

28.

Chất nào dưới đây là MUỐI?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

ZnCl2

d)

MgO

29.

Muối nào dưới đây là MUỐI ĂN được sử dụng làm GIA VỊ?

a)

CaCO3

b)

NaCl

c)

CuSO4

d)

FeSO4

30.

Tên gọi của NaCl là

a)

hydrogenchloric acid

b)

nitrogen chloride

c)

sodium chloric

d)

sodium chloride

31.

Những chất nào dưới đây là MUỐI?

a)

CO2

b)

FeCl2

c)

Na2O

d)

CuSO4

e)

NaOH

32.

Dãy nào dưới đây chỉ gồm oxide phi kim?

a)

SO3, CuO, Fe2O3

b)

CO2, CuO, Fe2O3

c)

MgO, Na2O, Fe2O3

d)

CO2, SO2, P2O5

33.

Muối nào dưới đây TAN trong nước?

a)

AgCl

b)

BaSO4

c)

CaCO3

d)

NaCl

34.

Hợp chất được định nghĩa là

a)

Là những chất được cấu tạo từ 2 nguyên tố trở lên

b)

Là chất trong đó có chứa từ hai chất trở lên

c)

Là nguyên tố hóa học có hai chất tạo thành

d)

Có hai chất trở lên

35.

Đơn Chất là gì

a)

là chất được tạo ra từ nhiều nguyên tố hóa học

b)

là chất được tạo từ 1 hay nhiều nguyên tử của cùng 1 nguyên tố hóa học

c)

là chất mà trong đó có hơn một nguyên tử tạo thành

d)

là chất được tạo thành từ hai nguyên tử của nhiều nguyên tố hóa học tạo thành

36.

Đơn chất có mấy loại

a)

Đơn chất kim loại

b)

Đơn chất halogen

c)

Đơn chất phi kim

d)

Đơn chất kim loại mạnh

37.

Tính chất vật lý của chất thể hiện qua

a)

Trạng thái của chất

b)

Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy của chất

c)

Khả năng tan của chất

d)

Mùi vị, màu sắc của chất

38.

Trên trái đất có bao nhiêu nguyên tố hóa học? Nguyên tố nào nhiều nhất? Nguyên tố đồn tại ở những trạng thái nào?

a)

118 nguyên tố, nhiều nhất là Silic, tồn tại ở 3 trạng thái Rắn, Lỏng, Khí

b)

108 nguyên tố, nhiều nhất là Oxi, trạng thái Rắn Lỏng Khí

c)

118 nguyên tố, nhiều nhất là Oxi, trạng thái Rắn Lỏng Khí

d)

108 nguyên tố, nhiều nhất là Oxi, trạng thái Rắn Lỏng Khí

39.

Hãy chọn câu hỏi đúng về ký hiệu nguyên tố hóa học và Nguyên tử khối của nguyên tố tó

a)

Al - 27, Zn - 64, Fe - 56, Na - 23

b)

Al - 27, Zn - 65, Fe - 56, na - 23

c)

AL - 27, Zn - 65, Fe - 56, Na - 23

d)

Al - 27, Zn - 65, Fe - 56, Na - 23, Cu - 64,

40.

Những nguyên tố hóa học nào dưới đây có hơn 1 hóa trị

a)

Nhôm (Al)

b)

Sắt (Fe)

c)

Cacsbon (C)

d)

Phốt pho (P)

e)

Ni tơ (N)

41.

Đồng (copper) và carbon là các

a)

hợp chất

b)

hỗn hợp

c)

nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học

d)

nguyên tố hóa học

42.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố magnesium?

a)

MG

b)

Mg

c)

mg

d)

mG

43.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố chlorine là:

a)

CL

b)

cl

c)

cL

d)

Cl

44.

Kí hiệu nguyên tố potassium là

a)

Na

b)

Ca

c)

Ba

d)

K

45.

Nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất là

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Carbon

d)

Calcium

46.

Nguyên tố hoá học tham gia trong cấu tạo của xương và răng của người và động vật là

a)

calcium

b)

magnesium

c)

sodium

d)

potassium

47.

Cho dãy các kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ca, N, Fe, S. Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là:

a)

Oxygen, carbon, Aluminium, copper, iron

b)

Oxygen, calcium, nitrogen, iron, Sulfur

c)

Oxygen, calcium, neon, iron, Sulfur

d)

Oxygen, carbon, nitrogen, zinc, iron

48.

He is kí hiệu của tiền tố

(a)  

49.

H

(a)  

50.

Na

(a)