Font size
Worksheets10.1.danh pháp NTHH
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
Nguyên tử khối của Na (sodium)?
(a)
Nguyên tử khối của K (potassium)?
(a)
Nguyên tử khối của Li (lithium)?
(a)
Nguyên tử khối của Mg (magnesium)?
(a)
Nguyên tử khối của Ca (calcium)?
(a)
Nguyên tử khối của Ba (barium)?
(a)
Nguyên tử khối của Al (aluminium)?
(a)
Nguyên tử khối của Zn (zinc)?
(a)
Nguyên tử khối của Fe (iron)?
(a)
Nguyên tử khối của Cu (copper)?
(a)
Nguyên tử khối của Ag (silver)?
(a)
Nguyên tử khối của O (oxygen)?
(a)
Nguyên tử khối của C (carbon)?
(a)
Nguyên tử khối của Si (silicon)?
(a)
Nguyên tử khối của N (nitrogen)?
(a)
Nguyên tử khối của P (phosphorus)?
(a)
Nguyên tử khối của S (sulfur)?
(a)
Nguyên tử khối của Cl (chlorine)?
(a)
Nguyên tử khối của Br (bromine)?
(a)
Nguyên tử khối của I (iodine)?
(a)
Câu 1. Công thức hóa học của iron (III) oxide là
A. Fe2O3
B. Fe3O4
C. FeO
D. Tất cả đều đúng.
Công thức SO3 còn có tên gọi nào sau đây?
Khí sunfate
Khí carbonic
Khí sulfur trioxide
Khí sulfur dioxide
Dãy chất sau đây chỉ gồm oxide
MgO, CaO, CuO, FeO.
SO2, CO2, NaOH, CaSO4.
CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.
MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl
Tên gọi của oxit có công thức P2O5 là
Diphosphorus trioxide
Diphosphorus pentoxide
Triphosphorus trioxide
Triphosphorus pentoxide
acid hydro sulfide có công thức là
h2s
hcl
h2so3
h2so4
acid lm cho quỳ tím chuyển sang màu gì
xanh
đỏ
nâu
k đổi màu
base nào sau đây k tan trong nước
mgnesium hydorxide
sodium hydoroxide
potassium hydroxide
calcium hydroxide
Chất nào dưới đây là MUỐI?
HCl
NaOH
ZnCl2
MgO
Muối nào dưới đây là MUỐI ĂN được sử dụng làm GIA VỊ?
CaCO3
NaCl
CuSO4
FeSO4
Tên gọi của NaCl là
hydrogenchloric acid
nitrogen chloride
sodium chloric
sodium chloride
Những chất nào dưới đây là MUỐI?
CO2
FeCl2
Na2O
CuSO4
NaOH
Dãy nào dưới đây chỉ gồm oxide phi kim?
SO3, CuO, Fe2O3
CO2, CuO, Fe2O3
MgO, Na2O, Fe2O3
CO2, SO2, P2O5
Muối nào dưới đây TAN trong nước?
AgCl
BaSO4
CaCO3
NaCl
Hợp chất được định nghĩa là
Là những chất được cấu tạo từ 2 nguyên tố trở lên
Là chất trong đó có chứa từ hai chất trở lên
Là nguyên tố hóa học có hai chất tạo thành
Có hai chất trở lên
Đơn Chất là gì
là chất được tạo ra từ nhiều nguyên tố hóa học
là chất được tạo từ 1 hay nhiều nguyên tử của cùng 1 nguyên tố hóa học
là chất mà trong đó có hơn một nguyên tử tạo thành
là chất được tạo thành từ hai nguyên tử của nhiều nguyên tố hóa học tạo thành
Đơn chất có mấy loại
Đơn chất kim loại
Đơn chất halogen
Đơn chất phi kim
Đơn chất kim loại mạnh
Tính chất vật lý của chất thể hiện qua
Trạng thái của chất
Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy của chất
Khả năng tan của chất
Mùi vị, màu sắc của chất
Trên trái đất có bao nhiêu nguyên tố hóa học? Nguyên tố nào nhiều nhất? Nguyên tố đồn tại ở những trạng thái nào?
118 nguyên tố, nhiều nhất là Silic, tồn tại ở 3 trạng thái Rắn, Lỏng, Khí
108 nguyên tố, nhiều nhất là Oxi, trạng thái Rắn Lỏng Khí
118 nguyên tố, nhiều nhất là Oxi, trạng thái Rắn Lỏng Khí
108 nguyên tố, nhiều nhất là Oxi, trạng thái Rắn Lỏng Khí
Hãy chọn câu hỏi đúng về ký hiệu nguyên tố hóa học và Nguyên tử khối của nguyên tố tó
Al - 27, Zn - 64, Fe - 56, Na - 23
Al - 27, Zn - 65, Fe - 56, na - 23
AL - 27, Zn - 65, Fe - 56, Na - 23
Al - 27, Zn - 65, Fe - 56, Na - 23, Cu - 64,
Những nguyên tố hóa học nào dưới đây có hơn 1 hóa trị
Nhôm (Al)
Sắt (Fe)
Cacsbon (C)
Phốt pho (P)
Ni tơ (N)
Đồng (copper) và carbon là các
hợp chất
hỗn hợp
nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học
nguyên tố hóa học
Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố magnesium?
MG
Mg
mg
mG
Kí hiệu hóa học của nguyên tố chlorine là:
CL
cl
cL
Cl
Kí hiệu nguyên tố potassium là
Na
Ca
Ba
K
Nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất là
Nitrogen
Oxygen
Carbon
Calcium
Nguyên tố hoá học tham gia trong cấu tạo của xương và răng của người và động vật là
calcium
magnesium
sodium
potassium
Cho dãy các kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ca, N, Fe, S. Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là:
Oxygen, carbon, Aluminium, copper, iron
Oxygen, calcium, nitrogen, iron, Sulfur
Oxygen, calcium, neon, iron, Sulfur
Oxygen, carbon, nitrogen, zinc, iron
He is kí hiệu của tiền tố
(a)
H
(a)
Na
(a)
