wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ TN SỐ 3_HVCNMTXH

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Theo cách tiếp cận đạo đức, hành vi được hiểu là:
a)
Những phản ứng quan sát được một cách chủ quan
b)
Là toàn bộ những phản ứng bên ngoài và trạng thái bên trong của con người trong một hoàn cảnh cụ thể
c)
Toàn bộ những phản ứng, cách cư xử biểu hiện ra bên ngoài trong những hoàn cảnh thời gian nhất định
d)
Cách đối xử của con người phù hợp hay không phù hợp chuẩn mực đạo đức xã hội
2.
Các nơ- ron cảm giác còn được gọi là:
a)
Nơ ron hướng tâm
b)
Nơ ron ly tâm
c)
Các liên nơ ron
d)
Nơ ron vận động
3.
Căn cứ vào mục đích tác động của hành vi, hành vi gồm:
a)
Hành vi đáp ứng và hành vi chủ động
b)
Hành vi bản năng và hành vi có ý thức
c)
Hành vi kỹ xảo và hành vi trí tuệ
d)
Hành vi chuẩn mực và hành vi lệch chuẩn
4.
Căn cứ theo chuẩn mực xã hội, hành vi gồm:
a)
Hành vi đáp ứng và hành vi chủ động
b)
Hành vi bản năng và hành vi có ý thức
c)
Hành vi kỹ xảo và hành vi trí tuệ
d)
Hành vi bình thường và hành vi bất thường
5.
Căn cứ và hình thức biểu hiện của hành vi, hành vi gồm:
a)
Hành vi đáp ứng và hành vi chủ động
b)
Hành vi bản năng và hành vi có ý thức
c)
Hành vi ngôn ngữ và hành vi phi ngôn ngữ
d)
Hành vi bình thường và hành vi bất thường
6.
Ai là tác giả của thuyết điều kiện hóa cổ điển:
a)
I.P.Pavlov
b)
M.Bechterev
c)
J. Watson
d)
B. Skinner
7.
Bài báo “Tâm lý học dưới con mắt của nhà hành vi” là của tác giả:
a)
M.Sechenov
b)
M.Bechterev
c)
B. Skinner
d)
J. Watson
8.
“Điều kiện hóa thao tác” là nghiên cứu của tác giả:
a)
Skinner
b)
J. Watson
c)
J. Piaget
d)
R. Descarte
9.
Albert Bandura là nhà tâm lý học người nước:
a)
Canada
b)
Nước Đức
c)
Nước Pháp
d)
Nước Đan Mạch
10.
Tác phẩm nào của nhà hành vi B.F. Skinner:
a)
Những nhân tố của sự củng cố
b)
Những nhân tố mới của sự củng cố
c)
Sự tự do
d)
Nhân cách
11.
Kiểu quan hệ gắn bó nào không nằm trong thuyết gắn bó của Bowlby:
a)
Gắn bó an toàn
b)
Không an toàn và lẫn lộn
c)
Không an toàn và lảng tránh
d)
Không gắn bó, lỏng lẻo
12.
Nguyên tắc nào đúng trong lý thuyết hệ thống:
a)
Mọi hệ thống có thể chia thành những hệ thống khác nhỏ hơn
b)
Mọi hệ thống đều có thể bị tổn hại
c)
Mọi hệ thống đều có thể tự nảy sinh, hình thành
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
13.
Giai đoạn lứa tuổi nào những thao tác bằng tay với đồ vật bắt đầu được hình thành :
a)
Giai đoạn tuổi nhà trẻ
b)
Giai đoạn tuổi mẫu giáo
c)
Giai đoạn sơ sinh
d)
Giai đoạn tuổi nhi đồng
14.
Trẻ bắt đầu xuất hiện tự ý thức, đã có khả năng tự phục vụ những việc đơn giản, là giai đoạn:
a)
Giai đoạn sơ sinh
b)
Giai đoạn nhà trẻ
c)
Giai đoạn tuổi mẫu giáo
d)
Giai đoạn tuổi nhi đồng
15.
Giai đoạn lứa tuổi nào trẻ xuất hiện ngôn ngữ “ tự trị” ( thịt- “xịt”; cá- “chá”…) :
a)
Giai đoạn sơ sinh
b)
Giai đoạn nhà trẻ
c)
Giai đoạn tuổi mẫu giáo
d)
Giai đoạn tuổi nhi đồng
16.
Giai đoạn lứa tuổi nào trẻ xuất hiện sự bướng bỉnh “ khủng hoảng tuổi lên 3”:
a)
Giai đoạn tuổi nhi đồng
b)
Giai đoạn tuổi mẫu giáo
c)
Giai đoạn tuổi nhà trẻ
d)
Giai đoạn sơ sinh
17.
Hoạt động thần kinh cấp cao ở thiếu niên có đặc điểm:
a)
Hưng phấn chiếm ưu thế so với ức chế
b)
Phản xạ với tín hiệu trực tiếp hình thành nhanh hơn tin hiệu từ ngữ
c)
Khả năng chịu đựng các kích thích mạnh còn yếu nên dễ bị ức chế, kích động
d)
Tất cả đáp án đều đúng
18.
Biểu hiện của hiện tượng dậy thì là:
a)
Tuyến sinh dục bắt đầu hoạt động
b)
Xuất hiện các dấu hiệu giới tính phụ ( Mọc râu, lông…)
c)
Nam có hiện tượng xuất tinh, nữ có kinh nguyệt
d)
Tất cả đáp án đều đúng
19.
Đặc điểm trí nhớ của thiếu niên là:
a)
Có tiến bộ trong ghi nhớ từ ngữ trừu tượng
b)
Có tiến bộ trong khả năng ghi nhớ ý nghĩa
c)
Coi thường ghi nhớ máy móc nhưng khi ghi nhớ ý nghĩa gặp khó khăn sẽ sử dụng ghi nhớ máy móc
d)
Tất cả đáp án đều đúng
20.
Loại hành vi nào có ở người và động vật nhằm thỏa mãn các nhu cầu sinh lý của cơ thể, cơ sở sinh lý là phản xạ không điều kiện?
a)
Hành vi kỹ xảo
b)
Hành vi trí tuệ
c)
Hành vi bản năng
d)
Hành vi ngôn ngữ
21.
Hãy chọn đáp án đúng với chức năng của các nơ- ron hướng tâm :
a)
Mang các thông tin từ tế bào thụ thể cảm giác tới hệ thần kinh trung ương
b)
Mang thông tin từ hệ thần kinh trung ương tới các cơ bắp và các tuyến trong cơ thể
c)
Truyền thông tin từ nơ- ron cảm giác tới các nơ- ron khác
d)
Truyền thông tin từ nơ- ron cảm giác tới hệ thần kinh trung ương
22.
Loại hành vi nào là hành vi tự tạo trên cơ sở luyện tập, củng cố thường xuyên sẽ được định hình trên vỏ não?
a)
Hành vi chủ động
b)
Hành vi đáp ứng
c)
Hành vi trí tuệ
d)
Hành vi kỹ xảo
23.
Phản xạ có điều kiện của con người được hình thành là nhờ:
a)
Tế bào thần kinh
b)
Các đường liên hệ thần kinh tạm thời trên vỏ não
c)
Phản ứng thích nghi của con người với môi trường
d)
Trung khu thần kinh ở các phần dưới vỏ não
24.
Hãy chọn đáp án đúng nhất với loại hành vi sai lệch thụ động.
a)
Đây là loại hành vi cá nhân cố ý làm khác so với chuẩn mực
b)
Đây là loại hành vi cá nhân nhận thức không đầy đủ, hoặc nhận thức sai chuẩn mực xã hội.
c)
Đây là loại hành vi cá nhân vô tình làm sai chuẩn mực
d)
Tất cả đáp án đều đúng
25.
Bằng chứng khoa học để I.P.Pavlov đưa ra thuyết điều kiện hóa cổ điển:
a)
Liên kết giữa kích thích có điều kiện và không điều kiện
b)
Kích thích có điều kiện
c)
Kích thích không điều kiện
d)
Phản xạ có điều kiện
26.
Điều kiện hóa cổ điển là:
a)
Phản xạ bị ức chế hay phụ thuộc vào các điều kiện hình thành mối liên hệ giữa kích thích và phản ứng
b)
Phản xạ mới
c)
Phản xạ cũ trong một tình huống mới
d)
Tất cả đáp án đều đúng
27.
Con người có hành vi bất thường là do xung đột từ thời thơ ấu liên quan đến giới tính, là quan điểm của tác giả nào?
a)
E. Ericson
b)
W.Watson
c)
B.Bowby
d)
S.Freud
28.
Tác giả nào cho rằng: Bản chất của việc nghiên cứu hành vi chính là giải quyết mối quan hệ giữa cá nhân với môi trường sống, hành vi là những phản ứng nhằm đáp lại kích thích ngoại giới?
a)
E. Ericson
b)
W.Watson
c)
B.Bowby
d)
S.Freud
29.
Động lực kích thích hành vi là do củng cố thưởng- phạt, đây là quan niệm của tác giả nào?
a)
M.Sechenov
b)
M.Bechterev
c)
J. Watson
d)
B. Skinner
30.
Nhà tâm lý học hành vi nào đã quan niệm rằng: Các hành vi có khả năng xảy ra trong tương lai cao hơn khi các kích thích khó chịu được hủy bỏ?
a)
M.Sechenov
b)
M.Bechterev
c)
J. Watson
d)
B. Skinner
31.
Nhà tâm lý học hành vi nào đã quan niệm rằng: Hành vi con người là do kinh nghiệm chứ không phải là sự di truyền?
a)
M.Sechenov
b)
M.Bechterev
c)
J. Watson
d)
B. Skinner
32.
Các hành động vô thức là động lực kích thích hành vi con người, là quan niệm của thuyết:
a)
Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E.Erikson
b)
Thuyết phân tâm của S.Freud
c)
Thuyết hành vi cổ điển của J.Watsơn
d)
Thuyết gắn bó của Bowlby
33.
Nhân cách của con người được hình thành liên tục từ khi ra đời cho đến chết, là quan niệm của thuyết:
a)
Thuyết hành vi cổ điển của J.Watsơn
b)
Thuyết gắn bó của Bowlby
c)
Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E.Erikson
d)
Thuyết quan hệ cá nhân- xã hội của H.S.Sullivan
34.
Qua quan sát hành vi của người khác có thể học cách thay đổi hành vi của mình, là quan niệm của thuyết:
a)
Thuyết học tập xã hội của A. Bandura
b)
Thuyết hành vi của B.Watson
c)
Thuyết gắn bó của Bowlby
d)
Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E.Erikson
35.
Không quan tâm đến việc mô tả, giảng giải các trạng thái tâm lý của ý thức, là quan niệm của tác giả:
a)
J. Watson
b)
M.Bechterev
c)
B. Skinner
d)
M.Sechenov
36.
Theo J. Watson, hành vi của con người khác con vật ở điểm:
a)
Bản chất sinh học khác nhau nên hành vi con người và con vật khác nhau
b)
Hành vi con người có ngôn ngữ
c)
Con người là “ tồn tại xã hội”
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
37.
“Tôi không bao giờ muốn tiến hành thực nghiệm ở người”, là quan niệm của tác giả nào khi nghiên cứu hành vi:
a)
J. Watson
b)
R.Ierks
c)
B. Skinner
d)
M.Sechenov
38.
Tác phẩm được coi là “Bản tuyên ngôn” của tâm lý học hành vi:
a)
Bình luận tâm lý học
b)
Nhập môn tâm lý học hành vi
c)
Tâm lý học trong con mắt của nhà hành vi
d)
Thuyết hành vi
39.
Tác giả nào cực đoan hóa yếu tố môi trường trong việc hình thành hành vi ở trẻ:
a)
J. Watson
b)
A.N. Leonchiep
c)
J. Piaget
d)
H. Maslaw
40.
“Định luật hiệu quả - mối quan hệ của hành vi và hậu quả của hành vi” là quan niệm của nhà tâm lý học:
a)
E.L.Thorndike
b)
A.N. Leonchiep
c)
J. Piaget
d)
H. Maslaw
41.
Tác giả nào quan niệm “Thử và sai” như là sự khởi nguyên điều chỉnh hành vi:
a)
E.L.Thorndike
b)
J. Watson
c)
J. Piaget
d)
H. Maslaw
42.
Tác giả nào quan niệm hành vi là mối liên hệ giữa phản ứng và tình huống:
a)
E.L.Thorndike
b)
J. Watson
c)
J. Piaget
d)
R. Descarte
43.
“ Hòn đá tảng của thuyết hành vi” là tác giả nào:
a)
E.L.Thorndike
b)
J. Watson
c)
J. Piaget
d)
R. Descarte
44.
Khái niệm không được nhắc tới trong lý thuyết hành vi của B.F. Skinner là:
a)
Hành vi tạo tác
b)
Sự củng cố
c)
Dạy học chương trình hóa
d)
Học tập qua quan sát
45.
Âm thanh cũng là một dạng hành vi, là quan niệm của tác giả:
a)
E.L.Thorndike
b)
M.Sechenov
c)
A. Bandura
d)
B. F.Skinner
46.
Hành vi ngôn ngữ cũng chịu sự củng cố như bất kỳ hành vi nào khác, là quan niệm của tác giả:
a)
J. Watson
b)
K. Hull
c)
B. F.Skinner
d)
A. Bandura
47.
Đâu không phải là nội dung cơ bản của thuyết học tập xã hội:
a)
Con người có thể học tập thông qua quan sát
b)
Việc học tập không nhất thiết dẫn tới thay đổi hành vi
c)
Kinh nghiệm đóng vai trò quan trọng trong hình thành hành vi
d)
Việc học tập dẫn tới sự biến đổi lâu dài về hành vi
48.
Theo A. Bandura, học tập có thể ảnh hưởng lên hành vi ở các khía cạnh:
a)
Có thể học tập hành vi mới
b)
Có thể khiến hành vi xảy ra dễ dàng hơn
c)
Có thể thay đổi điều kiện để hành vi xảy ra
d)
Tất cả đáp án đều đúng
49.
Quan điểm cốt lõi của A. Badura về hành vi học tập:
a)
Việc học tập xảy ra trong bối cảnh xã hội
b)
Việc học tập là sự kiểm soát
c)
Việc học tập là sự tự nguyện
d)
Việc học tập gắn với thưởng và phạt
50.
Trẻ sẽ bị tổn thương về mặt tinh thần nếu không xây dựng được mối quan hệ gắn bó, là nội dung của thuyết:
a)
Thuyết hành vi của S. Watson
b)
Thuyết gắn bó của Bowlby
c)
Thuyết phát triển nhận thức của J. Piaget
d)
Thuyết tâm lý xã hội của E. Erickson
51.
Không xây dựng được mối quan hệ tin cậy là một nguyên nhân khiến trẻ gặp rối loạn hành vi và ảnh hưởng sức khỏe tâm thần, quan niệm này là của tác giả:
a)
Bandura
b)
F.Skinner
c)
Bowlby
d)
E. Erickson
52.
Khái niệm công cụ trong lý thuyết phát triển nhận thức của J.Piaget là:
a)
Thích nghi, đồng hóa, điều ứng
b)
Thích nghi, thích ứng
c)
Thao tác trí tuệ
d)
Nhận thức
53.
Bắt đầu hình thành tiền đề của sự lĩnh hội ngôn ngữ, là giai đoạn:
a)
Giai đoạn tuổi nhà trẻ
b)
Giai đoạn tuổi mẫu giáo
c)
Giai đoạn sơ sinh
d)
Giai đoạn tuổi nhi đồng
54.
Cảm giác về âm thanh, màu sắc, hình khối bắt đầu hình thành, là giai đoạn:
a)
Giai đoạn tuổi nhà trẻ
b)
Giai đoạn tuổi mẫu giáo
c)
Giai đoạn tuổi nhi đồng
d)
Giai đoạn sơ sinh
55.
Giai đoạn lứa tuổi nào xuất hiện hiện tượng “ Khủng hoảng tuổi lọt lòng” :
a)
Giai đoạn tuổi nhà trẻ
b)
Giai đoạn tuổi mẫu giáo
c)
Giai đoạn tuổi nhi đồng
d)
Giai đoạn sơ sinh
56.
Giai đoạn lứa tuổi nào hành động với đồ vật là hành vi chủ đạo:
a)
Giai đoạn sơ sinh
b)
Giai đoạn nhà trẻ
c)
Giai đoạn tuổi mẫu giáo
d)
Giai đoạn nhi đồng
57.
Giai đoạn lứa tuổi nào trẻ lĩnh hội kinh nghiệm xã hội lịch sử qua tiếp xúc và khám phá thế giới đồ vật :
a)
Giai đoạn tuổi nhà trẻ
b)
Giai đoạn tuổi mẫu giáo
c)
Giai đoạn tuổi nhi đồng
d)
Giai đoạn tuổi thiếu niên
58.
Giai đoạn lứa tuổi nào trẻ có sự biến đổi căn bản trong hành vi: chuyển từ hành vi bột phát sang hành vi mang tính xã hội, hành vi mang tính nhân cách:
a)
Giai đoạn tuổi nhà trẻ
b)
Giai đoạn tuổi mẫu giáo
c)
Giai đoạn tuổi nhi đồng
d)
Giai đoạn tuổi thiếu niên
59.
Giai đoạn lứa tuổi nào trẻ kết bạn theo hoàn cảnh chơi cụ thể:
a)
Giai đoạn tuổi mẫu giáo
b)
Giai đoạn tuổi nhà trẻ
c)
Giai đoạn tuổi nhi đồng
d)
Giai đoạn tuổi thiếu niên
60.
Giai đoạn lứa tuổi nào tình cảm không chỉ thể hiện với người xung quanh mà còn đối với nhân vật trong truyện cổ tích, cỏ cây, hoa lá, động vật:
a)
Giai đoạn tuổi mẫu giáo
b)
Giai đoạn tuổi nhà trẻ
c)
Giai đoạn tuổi nhi đồng
d)
Giai đoạn tuổi thiếu niên
61.
Giai đoạn lứa tuổi nào cần chuẩn bị tâm lý sẵn sàng đi học cho trẻ:
a)
Giai đoạn tuổi mẫu giáo
b)
Giai đoạn tuổi nhà trẻ
c)
Giai đoạn tuổi nhi đồng
d)
Giai đoạn tuổi thiếu niên
62.
Yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của thiếu niên:
a)
Không thay đổi so với tuổi nhi đồng
b)
Bao hàm cả yếu tố thúc đẩy và kìm hãm phát triển tính người lớn
c)
Chỉ bao hàm yếu tố thúc đẩy tính người lớn
d)
Chỉ bao hàm yếu tố duy trì tính trẻ con
63.
Thay đổi vị trí của thiếu niên trong gia đình đã tác động đến các em như thế nào:
a)
Tăng cường lệ thuộc của các em vào cha mẹ
b)
Thúc đẩy tính tích cực, độc lập trong hành vi, hoạt động
c)
Kìm hãm tính người lớn ở các em
d)
Thúc đẩy phát triển tính người lớn ở các em
64.
Đặc điểm cơ bản trong tư duy của thiếu niên:
a)
Tư duy trừu tượng chiếm ưu thế
b)
Tư duy hình tượng dừng lại nhường chỗ cho tư duy trừu tượng
c)
Tư duy trừu tượng không đồng đều ở mỗi học sinh
d)
Tư duy trực quan- hình tượng phát triển mạnh
65.
Điều nào không thể hiện tính hai mặt trong sự phát triển tâm lý tuổi đầu thanh niên:
a)
Trong gia đình, các em có trách nhiệm như người lớn nhưng vẫn bị phụ thuộc bố mẹ
b)
Ngoài xã hội, các em có quyền công dân nhưng chủ yếu là hoạt động học tập
c)
Bố mẹ vừa khuyến khích tính người lớn ở các em vừa muốn các em vâng lời
d)
Thể chất các em phát triển cân bằng, hài hòa
66.
Vai trò của tuổi đầu thanh niên như thế nào:
a)
Trong gia đình, các em có quyền lợi và trách nhiệm như của người lớn
b)
Ngoài xã hội, các em có quyền công dân
c)
Người lớn vừa đòi tính độc lập ở các em vừa muốn các em tuân theo yêu cầu của người lớn
d)
Cơ thể của các em có thể làm những việc của người lớn
67.
Hành vi chủ đạo của tuổi trưởng thành là:
a)
Tình yêu và hôn nhân gia đình
b)
Nuôi dạy con cái
c)
Hoạt động nghề nghiệp
d)
Hoạt động xã hội và hoạt động nghề nghiệp
68.
Đạt đến sự hoàn thiện về nhiều mặt, thể chất, tâm sinh lý và trưởng thành về mặt xã hội, là giai đoạn:
a)
Tuổi thanh niên
b)
Tuổi trưởng thành
c)
Tuổi trung niên
d)
Tuổi già
69.
Nhu cầu nào không đặc trưng cho tuổi già?
a)
Được chăm sóc, yêu mến
b)
Được đi du lịch
c)
Được thấy mình có ích cho xã hội
d)
Được học hỏi thêm
70.
Điều quan tâm nhiều nhất là giáo dục con cái và sự thành đạt của con cái, là đặc điểm giai đoạn:
a)
Tuổi thanh niên
b)
Tuổi trưởng thành
c)
Tuổi trung niên
d)
Tuổi già
71.
“Phức cảm hớn hở” là đặc trưng hành vi của giai đoạn lứa tuổi nào?
a)
Tuổi sơ sinh
b)
Tuổi mẫu giáo
c)
Tuổi trung niên
d)
Tuổi già
72.
Khi xem xét hành vi con người cần căn cứ vào điều gì?
a)
Căn cứ vào vị trí xã hội của họ
b)
Căn cứ vào hoàn cảnh gia đình
c)
Căn cứ vào điều kiện, hoàn cảnh cụ thể, tránh phiến diện
d)
Tất cả đáp án đều đúng
73.
Yếu tố tạo nên các luật lệ, thể chế, cam kết, quy định của hành vi…là:
a)
Môi trường tự nhiên
b)
Môi trường xã hội
c)
Bạn bè
d)
Gia đình
74.
Lý thuyết nào cung cấp cho nhân viên xã hội một phương tiện để giải quyết vấn đề, đặc biệt là khi vấn đề có khối lượng thông tin lớn:
a)
Thuyết học tập xã hội của A. Bandura
b)
Thuyết hành vi của B.Watson
c)
Thuyết hoạt động của A.N Leonchiep
d)
Thuyết hệ thống
75.
“Nếu lo sợ đối với hiện tại quá nhiều mà không thể điều khiển được, người ta rút lui về thời kỳ ấu thơ khi ít có sự kiểm soát hơn”, là cơ chế phòng vệ nào theo quan niệm S.Freud:
a)
Dồn nén
b)
Hình thành phản ứng
c)
Phóng chiếu
d)
Thoái lùi
76.
Cá nhân cần lựa chọn hành vi nào đem lại lợi ích nhất với chi phí và thiệt hại nhỏ nhất, là quan niệm của thuyết:
a)
Thuyết quan hệ cá nhân- xã hội của H. Sullivan
b)
Thuyết trao đổi và lựa chọn hợp lý
c)
Thuyết gắn bó của Bowlby
d)
Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E.Erikson
77.
Dạy học cần dựa vào việc xem xét các mối liên hệ giữa kích thích và phản ứng, là quan niệm của tác giả:
a)
E.L.Thorndike
b)
J. Watson
c)
J. Piaget
d)
H. Maslaw
78.
Quan niệm của E.L.Thorndike trong việc giáo dục trẻ em theo luật hiệu quả:
a)
Phần thưởng có hiệu quả củng cố hơn so với trừng phạt
b)
Phản ứng kèm theo sự hài lòng của trẻ được liên hệ chặt chẽ với tình huống
c)
Sự hài lòng càng lớn thì mối liên hệ càng mạnh và ngược lại
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
79.
“Công nghệ hành vi”- kiểm soát hành vi là thành tựu của tác giả:
a)
B. F.Skinner
b)
M.Sechenov
c)
A. Bandura
d)
E.L. Thorndike
80.
Học tập thông qua việc quan sát hành vi của người khác là quan điểm của tác giả:
a)
J. Watson
b)
K. Hull
c)
A. Bandura
d)
E.L. Thorndike
81.
Nguyên nhân khiến thiếu niên thường nói “ nhát gừng”, “ cộc lốc” là:
a)
Muốn khẳng định mình
b)
Do sự phát triển thiếu cân đối của cơ thể
c)
Phản xạ với tín hiệu trực tiếp hình thành nhanh hơn tin hiệu từ ngữ
d)
Tâm lý mặc cảm, tự ti về cơ thể
82.
Thiếu niên thích tham gia hoạt động xã hội do:
a)
Có sức lực và hiểu biết nhiều hơn
b)
Muốn được khẳng định là người lớn
c)
Muốn được thừa nhận và được nhiều người biết đến
d)
Tất cả đáp án đều đúng
83.
Tuổi đầu thanh niên thường ít chịu ảnh hưởng từ phía quan hệ nào:
a)
Với bạn kém tuổi
b)
Với người lớn
c)
Với cả người lớn và bạn cùng tuổi
d)
Bạn bè cùng tuổi hoặc người lớn ảnh hưởng nhiều tùy lĩnh vực và quan hệ
84.
Tình yêu nam nữ của tuổi đầu thanh niên mang đặc điểm:
a)
Mang đậm màu sắc tính dục
b)
Mang tính hồn nhiên
c)
Rất bền vững
d)
Thơ mộng và lãng mạn
85.
Đặc điểm không đúng với tình yêu nam nữ của tuổi đầu thanh niên là:
a)
Mang đậm màu sắc tính dục
b)
Trong sáng, hồn nhiên
c)
Rất lãng mạn
d)
Thơ mộng
86.
“Tình cảm ổn định, sâu sắc. Họ có khả năng trao tặng, dâng hiến bản thân cho người mình yêu nhưng không đánh mất bản sắc của mình”, là đặc điểm của giai đoạn:
a)
Giai đoạn tuổi thiếu niên
b)
Giai đoạn tuổi thanh niên
c)
Giai đoạn tuổi trưởng thành
d)
Giai đoạn tuổi trung niên
87.
“Phát triển động cơ thành đạt và có định hướng giá trị về cuộc sống’’ là đặc điểm đặc trưng của lứa tuổi nào:
a)
Tuổi thiếu niên
b)
Tuổi đầu thanh niên
c)
Tuổi thanh niên
d)
Tuổi trưởng thành
88.
Việc ra đời của đứa con đầu lòng là sự kiện quan trọng của giai đoạn lứa tuổi:
a)
Tuổi thiếu niên
b)
Tuổi đầu thanh niên
c)
Tuổi thanh niên
d)
Tuổi trưởng thành
89.
Đặc điểm hành vi không phù hợp thể hiện trong nghề nghiệp của tuổi trung niên:
a)
Tuổi thanh niên
b)
Tuổi trưởng thành
c)
Tuổi trung niên
d)
Tuổi già
90.
Trạng thái “khủng hoảng tâm lý giữa đời người” thuộc giai đoạn:
a)
Tuổi thanh niên
b)
Tuổi trưởng thành
c)
Tuổi trung niên
d)
Tuổi già