Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giá trị lượng giác của góc lượng giác

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai ?

a)

sin⁡2x+cos⁡2x=1\sin^2x+\cos^2x=1  

b)

tan⁡α.cot⁡α=1\tan\alpha.\cot\alpha=1  

c)

1cos⁡2α=1+tan⁡2x\frac{1}{\cos^2\alpha}=1+\tan^2x  

d)

−1sin⁡2x=1+cot⁡2x-\frac{1}{\sin^2x}=1+\cot^2x  

2.

Cho α\alpha   thuộc góc phần tư thứ hai của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

a)

sin⁡α>0, cos⁡α>0\sin\alpha>0,\ \cos\alpha>0  

b)

sin⁡α<0,cos⁡α<0\sin\alpha<0,\cos\alpha<0  

c)

sin⁡α>0,cos⁡α<0\sin\alpha>0,\cos\alpha<0  

d)

sin⁡α<0,cos⁡α>0\sin\alpha<0,\cos\alpha>0  

3.

 Điểm cuối của góc lượng giác α\alpha    ở góc phần tư thứ mấy nếu sin⁡α, cos⁡α\sin\alpha,\ \cos\alpha   cùng dấu?

a)

Thứ II

b)

Thứ IV

c)

Thứ I hoặc thứ III

d)

Thứ II hoặc thứ IV

4.

Cho cos⁡x=25; (−π2<x<0)\cos x=\frac{2}{\sqrt{5}};\ \left(-\frac{\pi}{2}<x<0\right)    thì sin⁡x\sin x   có giá trị bằng :

a)

35\frac{3}{\sqrt[]{5}}  

b)

−35-\frac{3}{\sqrt[]{5}}  

c)

−15-\frac{1}{\sqrt[]{5}}  

d)

15\frac{1}{\sqrt[]{5}}  

5.

Cho cos⁡α=−25(π<α<3π2)\cos\alpha=-\frac{2}{5}\left(\pi<\alpha<\frac{3\pi}{2}\right)   . Khi đó tan⁡α\tan\alpha    bằng:

a)

215\frac{\sqrt{21}}{5}  

b)

212\frac{\sqrt{21}}{2}  

c)

−215-\frac{\sqrt{21}}{5}  

d)

−212-\frac{\sqrt{21}}{2}  

6.

Cho sin⁡α=35\sin\alpha=\frac{3}{5}   và π2<α<π\frac{\pi}{2}<\alpha<\pi   . Giá trị của cos⁡α\cos\alpha   là

a)

45\frac{4}{5}  

b)

−45-\frac{4}{5}  

c)

±45\pm\frac{4}{5}  

d)

1625\frac{16}{25}  

7.

 Cho cos⁡α=−1213\cos\alpha=-\frac{12}{13}   và π2<α<π\frac{\pi}{2}<\alpha<\pi   . Giá trị của sin⁡α\sin\alpha    và tan⁡α\tan\alpha   lần lượt là

a)

−513;23-\frac{5}{13};\frac{2}{3}  

b)

23;−513\frac{2}{3};-\frac{5}{13}  

c)

−513;512-\frac{5}{13};\frac{5}{12}  

d)

513;−512\frac{5}{13};-\frac{5}{12}  

8.

Rút gọn biểu thức M=cos⁡415o−sin⁡415oM=\cos^415^o-\sin^415^o  

a)

M=1.M=1.  

b)

M=32.M=\frac{\sqrt{3}}{2}.  

c)

M=14.M=\frac{1}{4}.  

d)

M=0.M=0.  

9.

Giá trị của  cot⁡89π6\cot\frac{89\pi}{6} là:

a)

3\sqrt{3}  

b)

−3-\sqrt{3}  

c)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

d)

−33-\frac{\sqrt{3}}{3}  

10.

Cho hai góc nhọn α\alpha  và β\beta phụ nhau. Hệ thức nào sau đây là sai?

a)

cot⁡α=tan⁡β\cot\alpha=\tan\beta  

b)

cos⁡α=sin⁡β\cos\alpha=\sin\beta  

c)

cos⁡β=sin⁡α\cos\beta=\sin\alpha  

d)

cot⁡β=−tan⁡α\cot\beta=-\tan\alpha  

11.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)


sin⁡(−x)=−sin⁡x\sin\left(-x\right)=-\sin x

b)

cos⁡(−x)=−cos⁡x\cos\left(-x\right)=-\cos x

c)

tan⁡(−x)=tan⁡x\tan\left(-x\right)=\tan x

d)

cot⁡(−x)=cot⁡x\cot\left(-x\right)=\cot x

12.

Góc có số đo 25π\frac{2}{5}\pi đổi sang độ là:

a)

135°135\degree  

b)

72°72\degree  

c)

270°270\degree  

d)

240°240\degree  

13.

Một bánh xe có 45 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 13 răng là:

a)

100°100\degree

b)

102°102\degree

c)

104°104\degree

d)

106°106\degree

14.

Trên hình vẽ hai điểm M, N biểu diễn các cung có số đo là:

a)

x=π3+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi  

b)

x=−π3+kπx=-\frac{\pi}{3}+k\pi  

c)

x=π3+kπx=\frac{\pi}{3}+k\pi  

d)

x=−π3+k2πx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi  

15.

cos⁡(x+2017π)=?\cos\left(x+2017\pi\right)=?  

a)

−cos⁡x-\cos x  

b)

−sin⁡x-\sin x  

c)

sin⁡x\sin x  

d)

cos⁡x\cos x  

16.

Số đo của các góc lượng giác có cùng tia đầu Oa và tia cuối Ob có công thức tổng quát là:

a)

sđ(Oa,Ob)=α°+k360°sđ\left(Oa,Ob\right)=\alpha\degree+k360\degree

b)

sđ(Oa,Ob)=α+k360°sđ\left(Oa,Ob\right)=\alpha+k360\degree

c)

sđ(Oa,Ob)=α°+k2π sđ\left(Oa,Ob\right)=\alpha\degree+k2\pi\

17.

Số đo góc 19π4\frac{19\pi}{4} bằng bao nhiêu độ?

a)

858°858\degree

b)

558°558\degree

c)

855°855\degree

d)

120°120\degree

18.

Số đo góc (3π)°\left(\frac{3}{\pi}\right)^{\degree} bằng bao nhiêu rad?

a)

π3\frac{\pi}{3}

b)

π60\frac{\pi}{60}

c)

160\frac{1}{60}

d)

2π3\frac{2\pi}{3}

19.

Số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối M trong hình vẽ

a)

60°60\degree

b)

−60°-60\degree

c)

60°+k180°60\degree+k180\degree

d)

−60°+k360°-60\degree+k360\degree

20.

Biểudiễn cung  −55π3\frac{-55\pi}{3} trên đường tròn lượng giác, được hình nào  ?

a)
b)
c)
d)