NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKanji 2500 nhận diện chữ Hán Việt 1801-1850
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
禁
a)
CẤM-Nghiêm cấm
b)
LỊCH-Tấm lịch
2.
襟
a)
KHÂM-Cổ áo
b)
CẤM-Nghiêm cấm
3.
賛
a)
TÁN-Tán thành
b)
KHÂM-Cổ áo
4.
讚
a)
TÁN-Tán dương
b)
TÁN-Tán thành
5.
替
a)
THẾ-Thay thế
b)
TÁN-Tán dương
6.
潜
a)
TIỀM-Tiềm ẩn
b)
THẾ-Thay thế
7.
世
a)
THẾ-Thế giới
b)
TIỀM-Tiềm ẩn
8.
笹
a)
SẬY-Trúc
b)
THẾ-Thế giới
9.
貰
a)
THẾ-Nhận
b)
SẬY-Trúc
10.
葉
a)
DIỆP-Chiếc lá
b)
THẾ-Nhận
11.
喋
a)
ĐIỆP-Nói chuyện
b)
DIỆP-Chiếc lá
12.
諜
a)
ĐIỆP-Điệp viên
b)
ĐIỆP-Nói chuyện
13.
蝶
a)
ĐIỆP-Con bướm
b)
ĐIỆP-Điệp viên
14.
因
a)
NHÂN-Nguyên nhân
b)
ĐIỆP-Con bướm
15.
姻
a)
NHÂN-Hôn nhân
b)
NHÂN-Nguyên nhân
16.
咽
a)
YẾT-Cổ họng
b)
NHÂN-Hôn nhân
17.
恩
a)
ÂN-Ân nhân
b)
YẾT-Cổ họng
18.
冒
a)
MẠO-Mạo hiểm
b)
ÂN-Ân nhân
19.
帽
a)
MẠO-Mũ
b)
MẠO-Mạo hiểm
20.
至
a)
CHÍ-Kịp, đến
b)
MẠO-Mũ
21.
致
a)
TRÍ-Nhất trí
b)
CHÍ-Kịp, đến
22.
緻
a)
TRÍ-Tỉ mỉ
b)
TRÍ-Nhất trí
23.
到
a)
ĐÁO-Đến nơi
b)
TRÍ-Tỉ mỉ
24.
倒
a)
ĐẢO-Ngã, đổ
b)
ĐÁO-Đến nơi
25.
姪
a)
ĐIỆT-Cháu gái
b)
ĐẢO-Ngã, đổ
26.
蛭
a)
ĐIỆT-Con đỉa
b)
ĐIỆT-Cháu gái
27.
室
a)
THẤT-Căn phòng
b)
ĐIỆT-Con đỉa
28.
窒
a)
TRẤT-Chất đạm
b)
THẤT-Căn phòng
29.
屋
a)
ỐC-Cao ốc
b)
TRẤT-Chất đạm
30.
握
a)
ÁC-Cầm, nắm
b)
ỐC-Cao ốc
31.
尋
a)
TẦM-Tìm, hỏi
b)
ÁC-Cầm, nắm
32.
寝
a)
TẨM-Ngủ
b)
TẦM-Tìm, hỏi
33.
浸
a)
TẨM-Ngâm
b)
TẨM-Ngủ
34.
侵
a)
XÂM-Xâm nhập
b)
TẨM-Ngâm
35.
疑
a)
NGHI-Nghi ngờ
b)
XÂM-Xâm nhập
36.
擬
a)
NGHĨ-Phỏng theo
b)
NGHI-Nghi ngờ
37.
凝
a)
NGƯNG-Ngưng đọng
b)
NGHĨ-Phỏng theo
38.
害
a)
HẠI-Tổn hại
b)
NGƯNG-Ngưng đọng
39.
割
a)
CÁT-Vỡ
b)
HẠI-Tổn hại
40.
轄
a)
HẠT-Cai quản
b)
CÁT-Vỡ
41.
善
a)
THIỆN-Cái thiện
b)
HẠT-Cai quản
42.
繕
a)
THIỆN-Sửa chữa
b)
THIỆN-Cái thiện
43.
膳
a)
THIỆN-Bữa ăn
b)
THIỆN-Sửa chữa
44.
茶
a)
TRÀ-Trà
b)
THIỆN-Bữa ăn
45.
述
a)
THUẬT-Trần thuật
b)
TRÀ-Trà
46.
術
a)
THUẬT-Phép thuật
b)
THUẬT-Trần thuật
47.
行
a)
HÀNH, HÀNG-Đi, ngân hàng
b)
THUẬT-Phép thuật
48.
衡
a)
HÀNH-Cân bằng
b)
HÀNH, HÀNG-Đi, ngân hàng
49.
桁
a)
HÀNH-Chữ số
b)
HÀNH-Cân bằng
50.
川
a)
XUYÊN-Sông
b)
HÀNH-Chữ số
Reset
