wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phương trình trạng thái khí lt

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Mối liên hệ giữa áp suất,thể tích và nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào sau đây không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

Nung nóng một lượng khí trong bình đậy kín

b)

Nung nóng một lượng khí trong bình không đậy kín

c)

Nung nóng một lượng khí trong một xilanh kín có pít-tông làm khí nóng lên,nở ra đẩy pít tông di chuyển

d)

Dùng tay bóp lõm quả bóng bàn

2.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế được 0,4 lít khí ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 300K. Thể tích khí ở nhiệt độ 273K và áp suất là 760mmHg là

a)

0,36 lít

b)

0,2 lít

c)

0,8 lít

d)

0,5 lít

3.

Một cái bơm chứa  100cm3100cm^3  không khí ở nhiệt độ  27 0 C27^{\ 0}\ C  và áp suất 105 Pa10^{5\ }Pa  .Hỏi áp suất của không khí trong bơm khi không khí bị nén xuống còn  50 cm350\ cm^3  và nhiệt độ tăng lên  39 0 C39\ ^0\ C  là bao nhiêu

a)

5,2.105Pa5,2.10^5Pa  

b)

2,08.105 Pa2,08.10^5\ Pa  

c)

3.105 Pa3.10^5\ Pa  

d)

1,5.105Pa1,5.10^5Pa  

4.

Chọn câu đúng.

a)

Khi áp suất khí rất lớn ta có thể coi khí thực là khí lí tưởng

b)

Khí thực luôn tuân theo các định luật về chất khí

c)

Khí lí tưởng tuân theo các định luật về chất khí

d)

Cả khí thực và khí lí tưởng luôn tuân theo các định luật về chất khí

5.

Trong hệ tọa độ (V,T),đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp.

a)

Đường thẳng song song với trục hoành.

b)

Đường thẳng song song với trục tung.

c)

Đường hypebol.

d)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

6.

Người ta biến đổi đẳng áp một lượng khí để thể tích khí tăng gấp đôi.Biết ban đầu khí có nhiệt độ là 27 độ C. Nhiệt độ sau khi biến đổi là

a)

372 0 C372^{\ 0}\ C  

b)

327 0 C327\ ^{0\ }C  

c)

600 0 C600^{\ 0}\ C  

d)

300 0 C300^{\ 0\ }C  

7.

Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi?

a)

Không khí bị nung nóng trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong một quả bóng bàn bị một học sinh dùng tay bóp bẹp.

c)

Không khí trong một xi lanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pit tông dịch chuyển.

d)

Trong cả ba hiện tượng trên.

8.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số.

b)

pV ∼ T.

c)

pT/V = hằng số.

d)


p1V1T1=p2V2T2\frac{p_1V_1}{T_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}

9.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V/T = hằng số.

b)

V ∼ 1/T.

c)

V ∼ T.

d)

V1/T1 = V2/T2.

10.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng.

b)

nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

11.

Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín. Tăng nhiệt độ của khối khí từ 1000C lên 2000C thì áp suất trong bình sẽ

a)

Có thể tăng hoặc giảm.

b)

tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ

c)

tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ

d)

tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ

12.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

a)

Nước đông đặc thành đá.

b)

tất cả các chất khí hóa lỏng

c)

tất cả các chất khí hóa rắn.

d)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

13.

Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

14.

Nếu đồ thị hình bên biểu diễn quá trình đẳng áp thì hệ tọa độ (y; x) là hệ tọa độ

a)

(V; T).

b)

(V; t).

c)

(p; T) hoặc (p; V).

d)

đồ thị đó không thể biểu diễn quá trình đẳng áp.

15.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?

a)

p1 > p2

b)

p1 < p2

c)

p1 = p2

d)

p1 ≥ p2.

16.

Một lượng khí lý tưởng biến đổi theo một chu trình khép kín như sau. Chọn đáp án đúng.

a)

T2 = T1.

b)

T2 > T3.

c)

p1 < p3.

d)

V2 > V3.

17.

Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khi áp suất không đổi là

a)

8 lít.

b)

10 lít.

c)

15 lít.

d)

50 lít.

18.

12g khí chiếm thể tích 4 lít ở 70C. Sau khi nung nóng đẳng áp, khối lượng riêng của khí là 1,2g/lít. Nhiệt độ của khối khí sau khi nung nóng là

a)

3270C.

b)

3870C.

c)

4270C.

d)

17,50C.

19.

Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 270C để thể tích của nó giảm chỉ còn 4 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 600C. Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần?

a)

2,78.

b)

2,24.

c)

2,85.

d)

3,2.

20.

Một lượng khí có thể tích 200 cm3 ở nhiệt độ 160C và áp suất 740 mmHg. Thể tích của lượng khí này ở điều kiện chuẩn là

a)

V0= 18,4 cm3.

b)

V0= 1,84 m3.

c)

V0= 184 cm3.

d)

V0 = 1,02 m3.

21.

Ở thời kì nén của một động cơ đốt trong 4 kì, nhiệt độ của hỗn hợp khí tăng từ 470C đến 3670C, còn thể tích của khí giảm từ 1,8 lít đến 0,3 lít. Áp suất của khí lúc bắt đầu nén là 100kPa. Coi hỗn hợp khí như chất khí thuần nhất, áp suất cuối thời kì nén là

a)

1,5.106Pa.

b)

1,2.106Pa.

c)

1,8.106Pa.

d)

2,4.106Pa.

22.

Một bình cầu dung tích 20 lít chứa ôxi ở nhiệt độ 160C và áp suất 100 atm. Tính thể tích của lượng khí này ở điều kiện chuẩn?. Tại sao kết quả tìm được chỉ là gần đúng?

a)

1889(lít) vì áp suất quá lớn.

b)

1889(lít) vì áp suất nhỏ.

c)

34125 (lít) vì áp suất quá lớn.

d)

34125 (lít) vì áp suất nhỏ.

23.

Một bóng thám không được chế tạo để có thể tăng bán kính lên tới 10 m bay ở tầng khí quyển có áp suất 0,03 atm và nhiệt độ 200K. Biết bóng được bơm khí ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 300K, bán kính của bóng khi bơm bằng

a)

2,12m.

b)

2,71m.

c)

3,56m.

d)

1,78m.

24.

Trong một động cơ điêzen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 32 0C được nén để thể tích giảm bằng 1/16 thể tích ban đầu và áp suất tăng 48,5 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối khí sau khi nén có giá trị là

a)

97 0C.

b)

652 0C.

c)

1552 0C.

d)

132 0C.

25.

Một bình bằng thép dung tích 30l chứa khí Hiđrô ở áp suất 6MPa và nhiệt độ 370C. Dùng bình này bơm được bao nhiêu quả bóng bay dung tích mỗi quả 1,5l, áp suất và nhiệt độ khí trong mỗi quả bóng là 1,05.105 Pa và 120C.

a)

525 quả.

b)

1050 quả.

c)

515 quả.

d)

1030 quả.

26.

Một khí lí tưởng có thể tích 10 lít ở 270C áp suất 1atm, biến đổi qua hai quá trình: quá trình đẳng tích áp suất tăng gấp 2 lần; rồi quá trình đẳng áp, thể tích sau cùng là 15 lít. Nhiệt độ sau cùng của khối khí là

a)

6270C.

b)

4270C.

c)

810C.

d)

9000C.

27.

Một khối khí xác định được đặc trưng bởi 3 thông số trạng thái là

a)

nhiệt độ, thể tích và áp suất

b)

thể tích, áp suất và mật độ phân tử khí

c)

thể tích, áp suất và nhiệt độ tuyệt đối

d)

thể tích, nhiệt độ tuyệt đối và mật độ phân tử

28.

Đồ thị sau biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái nào?

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng áp

29.

Hiện tượng nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay

c)

Đun nóng khí trong một xilanh kín

d)

Nén khí trong ống bơm xe đạp bằng cách ép pitông.

30.

Phương trình nào sau đây không mô tả đúng quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lí tuởng.

a)

p.V = const.

b)

p1 .V1 = p2 .V2.

c)
d)
31.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số

b)

p.V=hằng số.T

c)

pV ∼ T.

d)

pT/V = hằng số.

32.

Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 27°C và áp suất 0,6 atm. Khi đèn sáng, áp suất không khí bóng đèn là 1atm và không làm vỡ bóng đèn. Coi dung tích của bóng đèn không đổi, nhiệt độ của khí trong đèn khi sáng là:

a)

500°C

b)

227°C

c)

450°C

d)

380°C

33.

Khi khoảng cách giữa các phân tử xa nhau, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực đẩy.

b)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

c)

chỉ lực hút

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút.

34.

Đại lượng vật lý nào không phải thông số trạng thái của chất khí?

a)

Khối lượng

b)

Thể tích

c)

Nhiệt độ tuyệt đối

d)

Áp suất

35.

Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 270C và áp suất 105Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 1770C thì áp suất trong bình sẽ là:

a)

1,5.105 Pa.

b)

2. 105 Pa.

c)

2,5.105 Pa.

d)

3.105 Pa.

36.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt

37.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

a)

chuyển động không ngừng.

b)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

c)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

d)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

38.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.

a)

Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh hở.

d)

Đun nóng khí trong một xilanh kín.

39.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định ?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

Thể tích, trọng lượng, áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

40.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?

a)

2,5 lần.

b)

2 lần.

c)

1,5 lần.

d)

4 lần.

41.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V/T = hằng số.

b)

V ∼ 1/T.

c)

V ∼ T.

d)

V1/T1 = V2/T2.

42.

Một khí lí tưởng có thể tích 10 lít ở 270C áp suất 1atm, biến đổi qua hai quá trình: quá trình đẳng tích áp suất tăng gấp 2 lần; rồi quá trình đẳng áp, thể tích sau cùng là 15 lít. Nhiệt độ sau cùng của khối khí là

a)

6270C.

b)

4270C.

c)

810C.

d)

9000C.

43.

Một bình bằng thép dung tích 30l chứa khí Hiđrô ở áp suất 6MPa và nhiệt độ 370C. Dùng bình này bơm được bao nhiêu quả bóng bay dung tích mỗi quả 1,5l, áp suất và nhiệt độ khí trong mỗi quả bóng là 1,05.105 Pa và 120C.

a)

525 quả.

b)

1050 quả.

c)

515 quả.

d)

1030 quả.

44.

Trong một động cơ điêzen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 32 0C được nén để thể tích giảm bằng 1/16 thể tích ban đầu và áp suất tăng 48,5 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối khí sau khi nén có giá trị là

a)

97 0C.

b)

652 0C.

c)

1552 0C.

d)

132 0C.

45.

Một bóng thám không được chế tạo để có thể tăng bán kính lên tới 10 m bay ở tầng khí quyển có áp suất 0,03 atm và nhiệt độ 200K. Biết bóng được bơm khí ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 300K, bán kính của bóng khi bơm bằng

a)

2,12m.

b)

2,71m.

c)

3,56m.

d)

1,78m.

46.

Một bình cầu dung tích 20 lít chứa ôxi ở nhiệt độ 160C và áp suất 100 atm. Tính thể tích của lượng khí này ở điều kiện chuẩn?. Tại sao kết quả tìm được chỉ là gần đúng?

a)

1889(lít) vì áp suất quá lớn.

b)

1889(lít) vì áp suất nhỏ.

c)

34125 (lít) vì áp suất quá lớn.

d)

34125 (lít) vì áp suất nhỏ.

47.

Ở thời kì nén của một động cơ đốt trong 4 kì, nhiệt độ của hỗn hợp khí tăng từ 470C đến 3670C, còn thể tích của khí giảm từ 1,8 lít đến 0,3 lít. Áp suất của khí lúc bắt đầu nén là 100kPa. Coi hỗn hợp khí như chất khí thuần nhất, áp suất cuối thời kì nén là

a)

1,5.106Pa.

b)

1,2.106Pa.

c)

1,8.106Pa.

d)

2,4.106Pa.

48.

Một lượng khí có thể tích 200 cm3 ở nhiệt độ 160C và áp suất 740 mmHg. Thể tích của lượng khí này ở điều kiện chuẩn là

a)

V0= 18,4 cm3.

b)

V0= 1,84 m3.

c)

V0= 184 cm3.

d)

V0 = 1,02 m3.

49.

Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 270C để thể tích của nó giảm chỉ còn 4 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 600C. Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần?

a)

2,78.

b)

2,24.

c)

2,85.

d)

3,2.

50.

12g khí chiếm thể tích 4 lít ở 70C. Sau khi nung nóng đẳng áp, khối lượng riêng của khí là 1,2g/lít. Nhiệt độ của khối khí sau khi nung nóng là

a)

3270C.

b)

3870C.

c)

4270C.

d)

17,50C.

51.

Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khi áp suất không đổi là

a)

8 lít.

b)

10 lít.

c)

15 lít.

d)

50 lít.

52.

Câu 11: Một bình kín có thể tích không đổi chứa khí lý tưởng

ở áp suất 1,5. 105 Pa và nhiệt độ 200 C. Tính áp suất trong bình khi nhiệ độ trong bình tăng lên tới 400C

a)

A. 1,6 .105 Pa

b)

B 1,5.105 Pa

c)

C. 1,3.105 Pa

d)

D. 1,2.105 Pa

53.

Câu 12: Một bình thép chứa khí ở 70C dưới áp suất 4atm. Nhiệt độ của khí trong bình là bao nhiêu khi áp suất khí tăng thêm 0,5 atm

a)

A. 312 K

b)

B. 315 K

c)

C. 311 K

d)

D. 314 K

54.

Câu 13: Khi đun nóng khí trong bình kín thêm 20 °\degree  C thì áp suất khí tăng thêm  120\frac{1}{20}  áp suất ban đầu. Tìm nhiệt độ ban đầu của khí 

a)

A. 400 °\degree C

b)

B. 200 °\degree C

c)

C. 100 °\degree C

d)

D. 300 °\degree  C

55.

Câu 14: Cho sơ đồ biến đổi trạng thái của 1 khối khí trên đồ thị PV như hình vẽ. Hãy đọc quá trình biến đổi trạng thái từ trạng thái (1)

a)

A   (1) 2) dãn nở đẳng nhiệt , (2)  đun nóng đẳng tích

b)

B   (1) 2) dãn nở đẳng tích , (2)  đun nóng đẳng nhiệt

c)

C   (1) 2) nén  đẳng tích , (2)  làm lạnh  đẳng  nhiệt

d)

D   (1) 2) nén  đẳng nhiệt  , (2)  làm  lạnh đẳng tích  

56.

Câu 15: Một khối khí lý tưởng có thể tích 10l nhiệt độ 27 áp suất 0,5 atm biến đổi trong 2 quá trình

Quá trình 1: Áp suất tăng gấp 2 . Quá trình 2: Thể tích tăng gấp 4 lần . Tính các thông số trạng thái

a)

A. T2 = 600K , P3= 0,25 atm

b)

B T2 = 300K , P3= 0,25 atm

c)

C T2 = 200K , P3= 0,5 atm

d)

D. T2= 100K ,= 0,5 atm

57.

Nén đẳng nhiệt một lượng khí lý tưởng chứa trong xy lanh từ thể tích 20 lít đến thể tích 8 lít thì áp suất của khí

a)

giảm 2 lần

b)

giảm 2,5 lần

c)

tăng 2,5 lần

d)

tăng 2 lần

58.

Một bình kín chứa một lượng khí lý tưởng ở nhiệt độ T và áp suất p. Khi nhiệt độ tăng lên hai lần thì áp suất tăng lên

a)

2 lần

b)

1,5 lần

c)

1/2 lần

d)

4 lần

59.

Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ tuyệt đối 300 K và áp suất 897 mmHg. Khi nhiệt độ tuyệt đối của khối khí là 400 K thì áp suất của lượng khí bằng bao nhiêu? (Biết thể tích không đổi )

a)

672,75 mmHg

b)

1196 mmHg

c)

1000 mmHg

d)

289,86 mmHg

60.
a)

219

b)

218

c)

119

d)

120

61.
a)

Nung nóng đẳng tích sau đó giảm đẳng áp

b)

Nung nóng đẳng tích sau đó nén đẳng áp

c)

Nung nóng đẳng áp sau đó dãn đẳng nhiệt

d)

Nung nóng đẳng áp sau đó nén đẳng nhiệt