Font size
WorksheetsÔn tập chủ đề 1,2
Total questions: 50
Worksheet time: 43mins
Hạt mang điện tích dương trong nguyên tử
(a)
Hạt mang điện tích âm trong nguyên tử
(a)
Hạt không mang điện trong nguyên tử
(a)
Hạt electron
điện tích - 1
Điện tích +1
Khối lượng 0.00055 amu
Khối lượng 1 amu
Hạt proton
điện tích +1
khối lượng 1 amu
không mang điện
chuyển động quanh hạt nhân và sắp xếp thành lớp
Số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton
nguyên tử
gồm các hạt proton, neutron, electron
Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng các hạt proton, neutron, electron
Khối lượng nguyên tử gần đúng bằng khối lượng proton và neutron
Điện tích hạt nhân mang dấu dương (+) bằng tổng điện tích hạt proton
Điện tích hạt nhân bằng tổng số proton
nguyên tử có số hiệu Z = 11
có 11 proton và 11 electron
Có 2 lớp electron và có 9 electron lớp ngoài cùng
Có 3 lớp electron và có 1 electron lớp ngoài cùng
Nằm ở ô số 11, chu kỳ 3, nhóm IA
Điện tích hạt nhân +11, chu kì 1, nhóm IIIA
Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z = 17
X có 2 lớp electron và có 7 electron lớp ngoài cùng
X là phi kim điển hình
X có 17 proton, 17 electron, 17 neutron
X ở ô số 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA
Điện tích hạt nhân +17, X là kim loại điển hình
Nguyên tử X có 4 lớp electron và có 2 electron lớp ngoài cùng
X ở chu kỳ 2, nhóm IVA
X ở chu kỳ 4, nhóm IIA
Điện tích hạt nhân là 20
X có 20 proton, 20 electron, 20 neutron
X là kim loại
Nguyên tử M có 3 lớp electron và có 8 electron lớp ngoài cùng
X có 18 proton, 18 electron, 18 neutron
X ở ô số 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA
Số đơn vị điện tích hạt nhân là 18, X là phi kim điển hình
Điện tích hạt nhân +18, X là kim loại điển hình
Tổng số hạt proton, electron, neutron trong nguyên tử X là 40, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12
Số proton = số electron = 12, số neutron = 28
Số proton = số electron = 13, số neutron = 14
X ở ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA
X ở ô số 14, chu kì 3, nhóm IVA
Khối lượng nguyên tử 27amu, X là phi kim
Tổng số hạt proton, electron, neutron trong nguyên tử X là 58. Số hạt mang điện tích dương ít hơn số hạt không mang điện là 1
Số proton là 19, số electron là 19, số neutron là 20
X ở ô 19, chu kỳ 3, nhóm IA, X là phi kim điển hình
Điện tích hạt nhân là +19, khối lượng nguyên tử 39 amu
X là Potassium kí hiệu là Na hoá trị I.
Sodium oxide
NaO
Na2O
NaO2
Khối lượng 23 + 16 amu
Khối lượng 23 x 2 + 16 amu
Sodium hydroxide
NaH
NaO
NaOH
Na(OH)2
Khối lượng 23 + 17 amu
Sodium Carbonate
NaCO3
Na2C
Na2CO3
Na(CO3)2
Khối lượng 23 + 60 amu
Carbon (IV) Oxide
C2O4
CO2
CO3
Khối lượng 12 x 2 + 16 x 4 amu
Khối lượng 12 + 16 x 2 amu
Magnesium Hydroxide
MgH2
MgOH
Mg(OH)2
MgOH2
Khối lượng 24 + 17
Calcium Nitrate
CaNO3
Ca(NO3)2
Ca(NO)3
CaN2
Khối lượng 40 + 62 amu
Aluminium Sulfate
AlSO4
Al2SO4
Al2(SO4)3
Khối lượng 27 + 96 amu
Khối lượng 27 x 2 + 96 x 3 amu
Sulfur (IV) Oxide
SO2
SO3
SO4
S2O4
Khối lượng 32 + 16 x 2 amu
Nguyên tố hoá học
Là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân
Là tập hợp những nguyên tử có cùng số electron trong hạt nhân
Là tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron trong hạt nhân
Hạt neutron có thể xuất hiện với số lượng khác nhau trong các nguyên tử của cùng 1 nguyên tố
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
Các nguyên tố được sắp xếp trong cùng 1 hàng có cùng số lớp electron trong nguyên tử
Các nguyên tố trong cùng 1 cột có tính chất hoá học tương tự nhau
Các nguyên tố trong cùng 1 cột nguyên tử có cùng số electron lớp ngoài cùng
Ô nguyên tố cho biết
Số hiệu nguyên tử
Kí hiệu hoá học
Tên nguyên tố
Khối lượng nguyên tử
Số hiệu nguyên tử Z bằng
Số proton
số electron
Số neutron
Điện tích hạt nhân
Số đơn vị điện tích hạt nhân
Chu kì
Gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron và được xếp thành hàng theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân
Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó
Mở đầu chu kì là kim loại điển hình
Cuối chu kì là phi kim điển hình
Kết thúc chu kì là khí hiếm
Nhóm
Nhóm gồm các nguyên tố có tính chất hoá học tương tự nhau được xếp thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
Số thứ tự của nhóm A bằng số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm đó
Nhóm IA là nhóm kim loại điển hình trừ Hydrogen
Nhóm VIIA là nhóm phi kim điển hình
Nhóm VIIIA là nhóm khí hiếm
Quan sát mô hình nguyên tử X
X ở ô số 10, chu kì 2, nhóm VIIIA
X ở ô số 10, chu kì 8 nhóm IIA
X có 10 electron, 10 proton, 10 neutron
X là khí hiếm
X là phi kim điển hình
Quan sát mô hình nguyên tử X
X ở ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA
X là nguyên tố kim loại
X có 13 electron, 13 proton, 13 neutron
X là phi kim
Điện tích hạt nhân của X là 13
Nguyên tử M có điện tích hạt nhân +11
M ở ô số 11, chu kì 3, nhóm IA
M có 11 proton, 11 electron, 11 neutron
M ở ô số 11, chu kì 2, nhóm VIIA
M là kim loại điển hình
M là phi kim điển hình
Nguyên tố X ở ô số 12 trong bảng tuần hoàn
X ở chu kì 3, nhóm IIA
X là kim loại
X có 12 proton, 12 electron
Điện tích hạt nhân của X là 12
Khối lượng của Aluminium Sulfide là (a) amu
Khối lượng của Calcium Chloride là (a) amu
Khối lượng của Calcium Carbonate là (a) amu
Khối lượng của Calcium Phosphate là (a) amu
Khối lượng của Zinc Chloride là (a) amu
Khối lượng của Calcium Nitrate là (a) amu
Khối lượng của nitrogen (IV) Oxide là (a) amu
Khối lượng của Barium Nitrate là (a) amu
Khối lượng của Ammonium Phosphate là (a) amu
Khối lượng của Potassium Carbonate là (a) amu
Khối lượng của Barium Chloride là (a) amu
Khối lượng của Sodium Sulfite là (a) amu
Khối lượng của Sodium Phosphate là (a) amu
Khối lượng của Sulfur (VI) Oxide là (a) amu
Khối lượng của Aluminium Hydroxide là (a) amu
Khối lượng của Mercury Chloride là (a) amu
Khối lượng của Copper (II) Sulfate là (a) amu
Khối lượng của Copper (II) Hydroxide là (a) amu
Khối lượng của Ammonium Sulfite là (a) amu
Khối lượng của Potassium Sulfide là (a) amu
