wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chủ đề 1,2

Total questions: 50

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Hạt mang điện tích dương trong nguyên tử

(a)  

2.

Hạt mang điện tích âm trong nguyên tử

(a)  

3.

Hạt không mang điện trong nguyên tử

(a)  

4.

Hạt electron

a)

điện tích - 1

b)

Điện tích +1

c)

Khối lượng 0.00055 amu

d)

Khối lượng 1 amu

5.

Hạt proton

a)

điện tích +1

b)

khối lượng 1 amu

c)

không mang điện

d)

chuyển động quanh hạt nhân và sắp xếp thành lớp

e)

Số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton

6.

nguyên tử

a)

gồm các hạt proton, neutron, electron

b)

Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng các hạt proton, neutron, electron

c)

Khối lượng nguyên tử gần đúng bằng khối lượng proton và neutron

d)

Điện tích hạt nhân mang dấu dương (+) bằng tổng điện tích hạt proton

e)

Điện tích hạt nhân bằng tổng số proton

7.

nguyên tử có số hiệu Z = 11

a)

có 11 proton và 11 electron

b)

Có 2 lớp electron và có 9 electron lớp ngoài cùng

c)

Có 3 lớp electron và có 1 electron lớp ngoài cùng

d)

Nằm ở ô số 11, chu kỳ 3, nhóm IA

e)

Điện tích hạt nhân +11, chu kì 1, nhóm IIIA

8.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z = 17

a)

X có 2 lớp electron và có 7 electron lớp ngoài cùng

b)

X là phi kim điển hình

c)

X có 17 proton, 17 electron, 17 neutron

d)

X ở ô số 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA

e)

Điện tích hạt nhân +17, X là kim loại điển hình

9.

Nguyên tử X có 4 lớp electron và có 2 electron lớp ngoài cùng

a)

X ở chu kỳ 2, nhóm IVA

b)

X ở chu kỳ 4, nhóm IIA

c)

Điện tích hạt nhân là 20

d)

X có 20 proton, 20 electron, 20 neutron

e)

X là kim loại

10.

Nguyên tử M có 3 lớp electron và có 8 electron lớp ngoài cùng

a)

X có 18 proton, 18 electron, 18 neutron

b)

X ở ô số 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA

c)

Số đơn vị điện tích hạt nhân là 18, X là phi kim điển hình

d)

Điện tích hạt nhân +18, X là kim loại điển hình

11.

Tổng số hạt proton, electron, neutron trong nguyên tử X là 40, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12

a)

Số proton = số electron = 12, số neutron = 28

b)

Số proton = số electron = 13, số neutron = 14

c)

X ở ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA

d)

X ở ô số 14, chu kì 3, nhóm IVA

e)

Khối lượng nguyên tử 27amu, X là phi kim

12.

Tổng số hạt proton, electron, neutron trong nguyên tử X là 58. Số hạt mang điện tích dương ít hơn số hạt không mang điện là 1

a)

Số proton là 19, số electron là 19, số neutron là 20

b)

X ở ô 19, chu kỳ 3, nhóm IA, X là phi kim điển hình

c)

Điện tích hạt nhân là +19, khối lượng nguyên tử 39 amu

d)

X là Potassium kí hiệu là Na hoá trị I.

13.

Sodium oxide

a)

NaO

b)

Na2O

c)

NaO2

d)

Khối lượng 23 + 16 amu

e)

Khối lượng 23 x 2 + 16 amu

14.

Sodium hydroxide

a)

NaH

b)

NaO

c)

NaOH

d)

Na(OH)2

e)

Khối lượng 23 + 17 amu

15.

Sodium Carbonate

a)

NaCO3

b)

Na2C

c)

Na2CO3

d)

Na(CO3)2

e)

Khối lượng 23 + 60 amu

16.

Carbon (IV) Oxide

a)

C2O4

b)

CO2

c)

CO3

d)

Khối lượng 12 x 2 + 16 x 4 amu

e)

Khối lượng 12 + 16 x 2 amu

17.

Magnesium Hydroxide

a)

MgH2

b)

MgOH

c)

Mg(OH)2

d)

MgOH2

e)

Khối lượng 24 + 17

18.

Calcium Nitrate

a)

CaNO3

b)

Ca(NO3)2

c)

Ca(NO)3

d)

CaN2

e)

Khối lượng 40 + 62 amu

19.

Aluminium Sulfate

a)

AlSO4

b)

Al2SO4

c)

Al2(SO4)3

d)

Khối lượng 27 + 96 amu

e)

Khối lượng 27 x 2 + 96 x 3 amu

20.

Sulfur (IV) Oxide

a)

SO2

b)

SO3

c)

SO4

d)

S2O4

e)

Khối lượng 32 + 16 x 2 amu

21.

Nguyên tố hoá học

a)

Là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân

b)

Là tập hợp những nguyên tử có cùng số electron trong hạt nhân

c)

Là tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron trong hạt nhân

d)

Hạt neutron có thể xuất hiện với số lượng khác nhau trong các nguyên tử của cùng 1 nguyên tố

22.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp trong cùng 1 hàng có cùng số lớp electron trong nguyên tử

c)

Các nguyên tố trong cùng 1 cột có tính chất hoá học tương tự nhau

d)

Các nguyên tố trong cùng 1 cột nguyên tử có cùng số electron lớp ngoài cùng

23.

Ô nguyên tố cho biết

a)

Số hiệu nguyên tử

b)

Kí hiệu hoá học

c)

Tên nguyên tố

d)

Khối lượng nguyên tử

24.

Số hiệu nguyên tử Z bằng

a)

Số proton

b)

số electron

c)

Số neutron

d)

Điện tích hạt nhân

e)

Số đơn vị điện tích hạt nhân

25.

Chu kì

a)

Gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron và được xếp thành hàng theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân

b)

Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó

c)

Mở đầu chu kì là kim loại điển hình

d)

Cuối chu kì là phi kim điển hình

e)

Kết thúc chu kì là khí hiếm

26.

Nhóm

a)

Nhóm gồm các nguyên tố có tính chất hoá học tương tự nhau được xếp thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

b)

Số thứ tự của nhóm A bằng số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm đó

c)

Nhóm IA là nhóm kim loại điển hình trừ Hydrogen

d)

Nhóm VIIA là nhóm phi kim điển hình

e)

Nhóm VIIIA là nhóm khí hiếm

27.

Quan sát mô hình nguyên tử X

a)

X ở ô số 10, chu kì 2, nhóm VIIIA

b)

X ở ô số 10, chu kì 8 nhóm IIA

c)

X có 10 electron, 10 proton, 10 neutron

d)

X là khí hiếm

e)

X là phi kim điển hình

28.

Quan sát mô hình nguyên tử X

a)

X ở ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA

b)

X là nguyên tố kim loại

c)

X có 13 electron, 13 proton, 13 neutron

d)

X là phi kim

e)

Điện tích hạt nhân của X là 13

29.

Nguyên tử M có điện tích hạt nhân +11

a)

M ở ô số 11, chu kì 3, nhóm IA

b)

M có 11 proton, 11 electron, 11 neutron

c)

M ở ô số 11, chu kì 2, nhóm VIIA

d)

M là kim loại điển hình

e)

M là phi kim điển hình

30.

Nguyên tố X ở ô số 12 trong bảng tuần hoàn

a)

X ở chu kì 3, nhóm IIA

b)

X là kim loại

c)

X có 12 proton, 12 electron

d)

Điện tích hạt nhân của X là 12

31.

Khối lượng của Aluminium Sulfide là (a)   amu

32.

Khối lượng của Calcium Chloride là (a)   amu

33.

Khối lượng của Calcium Carbonate là (a)   amu

34.

Khối lượng của Calcium Phosphate là (a)   amu

35.

Khối lượng của Zinc Chloride là (a)   amu

36.

Khối lượng của Calcium Nitrate là (a)   amu

37.

Khối lượng của nitrogen (IV) Oxide là (a)   amu

38.

Khối lượng của Barium Nitrate là (a)   amu

39.

Khối lượng của Ammonium Phosphate là (a)   amu

40.

Khối lượng của Potassium Carbonate là (a)   amu

41.

Khối lượng của Barium Chloride là (a)   amu

42.

Khối lượng của Sodium Sulfite là (a)   amu

43.

Khối lượng của Sodium Phosphate là (a)   amu

44.

Khối lượng của Sulfur (VI) Oxide là (a)   amu

45.

Khối lượng của Aluminium Hydroxide là (a)   amu

46.

Khối lượng của Mercury Chloride là (a)   amu

47.

Khối lượng của Copper (II) Sulfate là (a)   amu

48.

Khối lượng của Copper (II) Hydroxide là (a)   amu

49.

Khối lượng của Ammonium Sulfite là (a)   amu

50.

Khối lượng của Potassium Sulfide là (a)   amu