wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4 Phân tử, đơn chất, hợp chất

Total questions: 50

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử

a)

Là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử gắn kết với nhau bằng liên kết hoá học và thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất

b)

Là hạt cực kì nhỏ bé, trung hoà về điện và tạo nên các chất

c)

Là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân

d)

Là những chất được tạo nên từ 1 nguyên tố hoá học

e)

là những chất do 2 hoặc nhiều nguyên tố tạo thành

2.

Nguyên tử

a)

Là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử gắn kết với nhau bằng liên kết hoá học và thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất

b)

Là hạt cực kì nhỏ bé, trung hoà về điện và tạo nên các chất

c)

Là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân

d)

Là những chất được tạo nên từ 1 nguyên tố hoá học

e)

là những chất do 2 hoặc nhiều nguyên tố tạo thành

3.

Nguyên tố hoá học

a)

Là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử gắn kết với nhau bằng liên kết hoá học và thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất

b)

Là hạt cực kì nhỏ bé, trung hoà về điện và tạo nên các chất

c)

Là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân

d)

Là những chất được tạo nên từ 1 nguyên tố hoá học

e)

là những chất do 2 hoặc nhiều nguyên tố tạo thành

4.

Đơn chất

a)

Là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử gắn kết với nhau bằng liên kết hoá học và thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất

b)

Là hạt cực kì nhỏ bé, trung hoà về điện và tạo nên các chất

c)

Là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân

d)

Là những chất được tạo nên từ 1 nguyên tố hoá học

e)

là những chất do 2 hoặc nhiều nguyên tố tạo thành

5.

Hợp chất

a)

Là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử gắn kết với nhau bằng liên kết hoá học và thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất

b)

Là hạt cực kì nhỏ bé, trung hoà về điện và tạo nên các chất

c)

Là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân

d)

Là những chất được tạo nên từ 1 nguyên tố hoá học

e)

là những chất do 2 hoặc nhiều nguyên tố tạo thành

6.

Chọn những phân tử

a)

O2

b)

HCl

c)

Na

d)

H2SO4

e)

O

7.

Chọn những nguyên tử

a)

H2

b)

K

c)

O

d)

NaOH

e)

N2

8.

Ba nguyên tử Oxygen

a)

3O

b)

O3

c)

3O2

d)

Al2O3

9.

Ba phân tử Oxygen

a)

3O

b)

O3

c)

3O2

d)

Al2O3

10.

Tổng số nguyên tử có trong 1 phân tử Aluminium Sulfate

(a)  

11.

Tổng số nguyên tử có trong 1 phân tử Calcium Phosphate

(a)  

12.

5 phân tử Hydrogen

a)

5H2

b)

5H

c)

5H2O

d)

5HCl

13.

5 nguyên tử Hydrogen

a)

5H2

b)

5H

c)

5H2O

d)

5HCl

14.

Các chất được tạo thành từ nguyên tử

a)

Iron

b)

Oxygen

c)

Aluminium

d)

Sodium Oxide

e)

Sulfur

15.

Các chất được tạo thành từ nguyên tử

a)

Kim loại

b)

Phi kim rắn

c)

Phi kim khí

d)

Hợp chất

e)

Khí hiếm

16.

Các chất được tạo thành từ phân tử

a)

Kim loại

b)

Phi kim rắn

c)

Phi kim khí

d)

Hợp chất

e)

Phi kim lỏng

17.

Các chất được tạo thành từ đơn chất

a)

Kim loại

b)

Phi kim rắn

c)

Phi kim khí

d)

Oxide

e)

Acid

18.

Các chất được tạo thành từ hợp chất

a)

Kim loại

b)

Phi kim rắn

c)

Phi kim khí

d)

Base

e)

Acid

19.

Các chất được tạo thành từ phân tử

a)

Potassium

b)

Sodium Chloride

c)

Oxygen

d)

Phosphorus

e)

Nitrogen

20.

Chọn các đơn chất

a)

Na

b)

O2

c)

H3PO4

d)

O3

e)

S

21.

Chọn các hợp chất

a)

NaCl

b)

N2

c)

K3PO4

d)

O3

e)

Fe

22.

Tổng số nguyên tử có trong 1 phân tử Magnesium Hydroxide là

(a)  

23.

Chọn phân tử

a)

b)

c)

d)

e)

24.

Chọn nguyên tử

a)

b)

c)

d)

e)

25.

Chọn đơn chất

a)

b)

c)

d)

e)

26.

Dãy gồm toàn đơn chất

a)

Na, K, S, P, Fe, Cu

b)

Cl2, H2, Al, Mg, O2

c)

CO2, O2, H2O, Cl2

d)

NaOH, CuO, H2SO4, K2CO3

27.

Dãy toàn hợp chất

a)

H2, O2, N2, Cl2, O3

b)

K, Zn, S, P, Ag

c)

H3PO4, K2O, SO2, Ca(OH)2

d)

CuO, O2, Na2O, KCl

e)

HCl, FeCl2, CaO, NaOH

28.

Chọn hợp chất

a)

b)

c)

d)

e)

29.

Chọn công thức hóa học và mô hình của Carbon (IV) 0xide (Carbon dioxide)

a)

C2O4

b)

CO2

c)

d)

e)

30.

Khối lượng phân tử Oxygen là ... amu

(a)  

31.

Khối lượng phân tử Nitrogen là ... amu

(a)  

32.

Khối lượng phân tử Sodium Oxide là ... amu

(a)  

33.

Khối lượng phân tử Chlorine là (a)   amu

34.

3 phân tử Oxygen

a)

b)

c)

d)

3O2

e)

3O

35.

3 nguyên tử Oxygen

a)

b)

c)

d)

3O2

e)

3O

36.

Trong số các chất dưới đây, thuộc loại hợp chất có:

a)

Hydrogen

b)

Calcium Carbonate

c)

Sodium Chloride

d)

Aluminium

e)

Oxygen

37.

Trong số các chất dưới đây, thuộc loại đơn chất có:

a)

Nitrogen

b)

Iron

c)

Carbon dioxide

d)

Nước

e)

Phosphorus

38.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ

a)

1 nguyên tố hóa học

b)

2 hay nhiều nguyên tố hóa học

c)

2 hay nhiều chất trộn lẫn vào nhau

d)

1 chất

39.

Hợp chất là những chất được tạo nên từ

a)

1 nguyên tố hóa học

b)

2 hay nhiều nguyên tố hóa học

c)

2 hay nhiều chất trộn lẫn vào nhau

d)

1 chất

40.

Hỗn hợp gồm

a)

1 nguyên tố hóa học

b)

2 hay nhiều nguyên tố hóa học

c)

2 hay nhiều chất trộn lẫn vào nhau

d)

1 chất

41.

Không khí là

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

c)

Chất tinh khiết

d)

hỗn hợp

42.

Khối lượng phân tử Sulfuric acid (H2SO4) là (a)   amu

43.

khối lượng phân tử Barium Chloride là (a)   amu

44.

khối lượng phân tử Iron (II) Nitrate là (a)   amu

45.

khối lượng của 3 nguyên tử Oxygen là (a)   amu

46.

Khối lượng của 4 phân tử Nitrogen là ... amu

(a)  

47.

Khối lượng của 2 nguyên tử Chlorine là (a)   amu

48.

Khối lượng của 4 phân tử Chlorine là (a)   amu

49.

khối lượng phân tử Potassium Carbonate là (a)   amu

50.

Khối lượng phân tử Calcium Phosphate là (a)   amu