wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP KIẾN THỨC PHẦN NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Total questions: 47

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu hóa học của Sodium là

(a)  

2.

Tên của nguyên tố B là

(a)  

3.

Tên gọi của nguyên tố Cl là

(a)  

4.

Nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất trong cơ thể là

a)

O

b)

Si

c)

P

d)

N

5.

Nguyên tố được đặt theo tên vị thần mặt trời là

a)

hydrogen

b)

helium

c)

oxygen

d)

carbon

6.

Nguyên tố được sử dụng để xác định tuổi của cổ vật:

a)

carbon

b)

hydrogen

c)

iron

d)

copper

7.

Kí hiệu hoá học của nguyên tố calcium là

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Ca.

d)

Al.

8.

Kí hiệu hóa học của các nguyên tố sau: Sodium, Auminium, Nitrogen lần lượt là các KHHH nào ?

a)

Na, Al, H.

b)

Na, Al, N.

c)

Al, Ba, N

d)

Ba, Al, H

9.

Viết tên và kí hiệu của nguyên tố hóa học sau:

a, Mg, O, Fe, Al, Ca

b, Hydrogen, Barium, Chlorine, Iron, Phosphorus

4 lines
10.

Nguyên tố nào chiếm hàm lượng cao nhất trong vỏ trái đất?

a)

Aluminium

b)

Iron

c)

Silicon

d)

Oxygen

11.

Đến nay, con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

A. 20

b)

B. 118

c)

C. 94

d)

D. 1000000

12.

Kí hiệu của nguyên tố Oxygen

a)

A. H

b)

B. O

c)

C. He

d)

D. Na

13.

Số hiệu nguyên tử là:

a)

A. Tổng hạt trong nguyên tử

b)

B. Số neutron trong hạt nhân nguyên tử

c)

C. Số proton trong hạt nhân nguyên tử

d)

D. Tổng số hạt trong hạt nhân nguyên tử

14.

Chì (lead) và oxygen có tính chất khác nhau vì chì (lead) là nguyên tố kim loại còn oxygen là nguyên tố....

a)

C. Khí hiếm

b)

D. Phi kim

15.

" Oxygen trong tự nhiên chứa các nguyên tử oxygen cùng có 8​ ... trong hạt nhân nhưng có số neutron ​...

a)

A. neutron, giống nhau

b)

B. proton, khác nhau

c)

C. neutron, khác nhau

d)

D. proton, giống nhau

16.

Nguyên tố có trong thành phần không khí

a)

A. Carbon, Vàng (gold), Bạc (silver)

b)

B. Carbon, Nitrogen, Sodium

c)

C. Oxygen, Vàng (gold), Bạc (silver)

d)

D. Oxygen, Nitrogen, Hidrogen

17.

Nguyên tử Aluminium có 13 electron ở vỏ. Số điện tích hạt nhân của nguyên tử Aluminium là:

a)

A. 25

b)

B. 12

c)

C. 13

d)

D. 26

18.

Cho 4 mô hình nguyên tử. Chọn đáp án đúng.

a)

A. Nguyên tử Sodium luôn có 10 electron trong lớp vỏ nguyên tử.

b)

B. Nguyên tử Chlorine luôn có 18 proton trong hạt nhân.

c)

C. Nguyên tử Lithium có số hiệu nguyên tử là 6.

d)

D. Nguyên tử Lithium và nguyên tử Fluorine có cùng số lớp electron.

19.

H

(a)  

20.

He

(a)  

21.

Li

(a)  

22.

Be

(a)  

23.

N

(a)  

24.

F

(a)  

25.

Na

(a)  

26.

Mg

(a)  

27.

Al

(a)  

28.

P

(a)  

29.

S

(a)  

30.

Cl

(a)  

31.

K

(a)  

32.

Ca

(a)  

33.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

 số khối

b)

nguyên tử khối

c)

số đơn vị điện tích hạt nhân

d)

số neutron

34.

Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron.

Khối lượng nguyên tử của nguyên tử F là:

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

35.

Khí oxygen là một trong những khí quan trọng cho vật sống. Khí oxygen được tạo thành từ 1 nguyên tố oxygen . Khối lượng nguyên tử của nguyên tố oxygen là:

a)

12

b)

16

c)

14

d)

19

36.

Cho biết khối lượng nguyên tử nguyên tử của Potassium:

a)

Khối lượng nguyên tử của Kali là 19

b)

Khối lượng nguyên tử của Kali là 39

c)

Khối lượng nguyên tử của Kali là 23

d)

Khối lượng nguyên tử của Kali là 16

37.

Khối lượng của nguyên tử phosphorus (15p,15n,16e) là

a)

15

b)

16

c)

30

d)

31

38.

Nguyên tố sodium, chlorine có kí hiệu hóa học lần lượt là

a)

S, CL  

b)

Si, cl

c)

Se, cL

d)

Na, Cl

39.

Hg, H, Ca, C là kí hiệu hóa học lần lượt của

a)

Helium, Hydrogen, Calcium, Carbon

b)

Mercury, Hydrogen, Carbon, Calcium

c)

Mercury, Hydrogen, Calcium, Carbon

d)

Helium, Hydrogen, Carbon, Calcium

40.

Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, oxygen, potassium, silicon. Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm một chữ cái là

a)

3.

b)

4.  

c)

5.  

d)

2.

41.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng loại có...

a)

cùng số neutron trong hạt nhân.

b)

cùng số proton trong hạt nhân.

c)

cùng số electron trong hạt nhân.

d)

cùng số proton và neutron trong hạt nhân.

42.

Kí hiệu hóa học đúng của các nguyên tố là

a)

Sodium (Na), Chlorine (Cl), Silver (Ag)

b)

Magnesium (Mg), Sodium (S), Barium (Ba).

c)

Iron (F), Oxygen (O), Magnesium (Mn).

d)

Zinc (Zn), Silver (Al), Lead (Ag).

43.

P là kí hiệu hóa học của nguyên tố

a)

Potassium

b)

Phosphorus  

c)

Boron  

d)

Barium

44.

Nguyên tố giúp điều hòa, chuyển hóa năng lượng, ngăn ngừa bệnh bướu cổ ở người là

a)

Calcium  

b)

Iodine

c)

Phosphorus

d)

Sodium

45.

Nguyên tố có vai trò quan trọng trong cấu tạo của hệ xương, đóng vai trò quan trọng trong quá trình đông máu, hoạt động hệ cơ và hệ thần kinh là

a)

Carbon

b)

Calcium   

c)

Potassium

d)

Iodine

46.

Nguyên tố Calsium có ký hiệu hóa học là

a)

A. ca.

b)

B. Ca.

c)

C. cA.

d)

D. C

47.

Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen,magnesium, oxygen, potassium, silicon. Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm 1 chữ cái là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 1