wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI HK1-KHTN7-2425

Total questions: 50

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

2.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron.

b)

electron và neutron.

c)

neutron.

d)

proton và electron.

3.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron.

b)

số hạt electron = số hạt neutron.

c)

số hạt electron = số hạt proton.

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

4.

Kí hiệu H để biểu diễn nguyên tố:

a)

Hydrogen.

b)

Helium.

c)

Oxygen.

d)

Nitrogen.

5.

Kí hiệu biểu diễn nguyên tử Florine là

a)

fL.

b)

F.

c)

FL.

d)

Fl.

6.

Kí hiệu Ca để biểu diễn nguyên tố:

a)

Canxi.

b)

Carbon.

c)

Calcium.

d)

Copper.

7.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

nguyên tử khối tăng dần.

b)

tính kim loại tăng dần.

c)

điện tích hạt nhân tăng dần

d)

tính phi kim tăng dần.

8.

Tính chất của nguyên tố oxygen gần giống với tính chất của nguyên tố nào trong các nguyên tố sau đây?

a)

Chlorine.

b)

Phosphorus.

c)

Nitrogen.

d)

Sulfur.

9.

Nguyên tố oxygen có cùng số lớp electron với nguyên tố nào sau đây?

a)

Chlorine.

b)

Fluorine.

c)

Bromine.

d)

Iodine.

10.

Dựa vào bảng hệ thống tuần hoàn cho biết dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là kim loại?

a)

F, O, Na

b)

O, Cl, H.

c)

He, Na, K.

d)

K, Na, Mg.

11.

Dựa vào bảng hệ thống tuần hoàn cho biết dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là phi kim?

a)

F, Na, N.

b)

O, Br, H.

c)

N, O, K.

d)

K, Na, Al.

12.

Các nguyên tố khí hiếm đều thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

VIA.

b)

VIIIA.

c)

VIIB.

d)

VIIIB.

13.

Khối lượng phân tử của hợp chất nitrogen dioxide tạo bởi 1 nguyên tử nitrogen và 2 nguyên tử oxygen là

a)

30 amu

b)

46 amu

c)

108 amu

d)

94 amu

14.

Khối lượng phân tử của ethanol (C2H6O) là:

a)

29 amu

b)

42 amu

c)

44 amu

d)

46 amu

15.

Khối lượng phân tử của sulfuric acid (H2SO4) là

a)

68 amu

b)

78 amu

c)

88 amu

d)

98 amu

16.

Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu

b)

Lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử

c)

Một hay nhiều cặp electron dùng chung

d)

Một hay nhiều cặp neutron dùng chung

17.

Nguyên tố Cl có thể hình thành liên kết cộng hóa trị với nguyên tố

a)

H

b)

Na

c)

K

d)

Mg

18.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước (H2O) là liên kết

a)

cộng hóa trị

b)

Ion

c)

cho nhận các electron

d)

Hóa trị

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hợp chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là chất cộng hóa trị

b)

Hợp chất chỉ có liên kết ion là chất ion

c)

Liên kết giữa các nguyên tố phi kim thường là liên kết cộng hóa trị

d)

Ở điều kiện thường, hợp chất ở thể rắn luôn là chất ion

20.

Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?

a)

Có nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

Khó nóng chảy

c)

Dễ hóa lỏng

d)

Có nhiệt độ sôi không xác định

21.

Hợp chất cộng hóa trị không có tính chất nào trong các tính chất sau?

a)

Có thể tồn tại ở thể rắn, lỏng, khí

b)

Dễ bay hơi

c)

Có thể tan được trong nước

d)

Dẫn điện ở mọi trạng thái

22.

Hóa trị là con số biểu thị:

a)

Khả năng phản ứng của các nguyên tử.

b)

Khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử.

c)

Khả năng phân li các chất.

d)

Khả năng cho electron của các nguyên tử.

23.

Cho mô hình phân tử của amonia như hình bên: Trong amonia, nitrogen có hoá trị

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Công thức hoá học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất.

b)

Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất và cho biết chất đó là đơn chất hay hợp chất.

c)

Công thức hoá học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất.

d)

Công thức hoá học cho biết khả năng tan của một chất.

25.

Kí hiệu biểu diễn hai phân tử oxygen là

a)

2O.

b)

O2.

c)

2O2.

d)

2O2

26.

Sulfur dioxide có công thức hóa học là SO2. Ta nói thành phần phân tử của sulfur dioxide gồm:

a)

2 đơn chất sulfur và oxygen.

b)

1 nguyên tố sulfur và 2 nguyên tố oxygen.

c)

nguyên tử sulfur và nguyên tử oxygen.

d)

1 nguyên tử sulfur và 2 nguyên tử oxygen.

27.

Biết phân tử Sodium nitrate gồm 1Na, 1N, 3O. Công thức hóa học của hợp chất Sodium nitrate là?

a)

NNaO3

b)

NaNO3

c)

NaN3O

d)

NNa3O

28.

Hóa trị của C trong CO2

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

29.

Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi Cr(III) và O(II) là

a)

CrO.

b)

Cr2O3.

c)

CrO2.

d)

CrO3.

30.

Nguyên tử P có hoá trị V trong hợp chất nào?

a)

P2O3.

b)

P2O5.

c)

P4O4.

d)

P4O10.

31.

Trong phân tử H3PO4, nguyên tố nào có phần trăm lớn nhất?

a)

H

b)

P

c)

O

d)

P và O bằng nhau

32.

Trong phân tử HNO3, nguyên tố nào có phần trăm nhỏ nhất?

a)

H

b)

N

c)

O

d)

H và N bằng nhau

33.

Phần trăm (%) khối lượng của nguyên tố O trong hợp chất Carbon dioxide (CO2) là:

a)

50%

b)

36,36%

c)

72,73%

d)

27,27%

34.

Một đoàn tàu hoả đi từ ga A đến ga B cách nhau 30 km trong 45 phút.

Tốc độ của đoàn tàu theo đơn vị km/h là

a)

60 km/h.

b)

40 km/h.

c)

50 km/h.

d)

55 km/h.

35.

Một người đi xe đạp trong 30 phút với tốc độ không đổi 15km/h.

Hỏi quãng đường đi được bao nhiêu km?

a)

4,5 km

b)

7,5 km

c)

30 km

d)

0,5 km

36.

Đường đi từ nhà đến trường dài 4 km.

Nếu đi xe đạp với tốc độ trung bình 10km/h, Nam đến trường mất:

a)

0,3 h

b)

0,5h

c)

40 phút

d)

24 phút.

37.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của tốc độ?

a)

km/h

b)

cm/s

c)

m.h

d)

m/s

38.

Tốc độ của một vật là 10m/s. Tính tốc độ của vật trên theo đơn vị km/h?

a)

36km/h

b)

54km/h

c)

48km/h

d)

60km/h

39.

Đổi đơn vị: 108km/h = ….m/s

a)

30m/s

b)

20m/s

c)

15m/s

d)

10m/s

40.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ?

a)

Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

c)

Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

41.

Trong một thí nghiệm đo tốc độ của xe đồ chơi chạy pin, khi cho xe chạy qua hai cổng quang điện cách nhau 20 cm thì thời gian xe chạy qua hai cổng quang điện được hiển thị trên đồng hồ là 1,02 s. Tốc độ chuyển động của xe là:

a)

0,196 m/s

b)

19.6 m/s

c)

20,4 cm/s

d)

5,1 m/s

42.

Trong một thí nghiệm đo tốc độ của xe đồ chơi chạy pin, thời gian xe chạy qua hai cổng quang điện được hiển thị trên đồng hồ lần lượt ở 3 lần đo là 1,02 s, 1,01s, 1,02. Thời gian trung bình là:

a)

1,01 s

b)

1,02 s

c)

1,017 s

d)

3,05 s

43.

Cần giảm tốc độ xe khi xe đang di chuyển trên đường có biển báo như hình bên. Ý nghĩa của biển báo này là

a)

cảnh báo đường đèo

b)

cảnh báo đường trơn.

c)

cảnh báo đường dốc.

d)

cảnh báo đường có nhiều ô tô đang di chuyển

44.

Cần giảm tốc độ xe khi xe đang di chuyển trên đường có biển báo như hình bên.Ý nghĩa của biển báo này là

a)

cảnh báo đường có nhiều người đi bộ

b)

cảnh báo đường đông.

c)

cảnh báo đường có nhiều trẻ em.

d)

cảnh báo đường có nhiều người chạy bộ.

45.

Nếu xe ô tô muốn di chuyển với tốc độ 58km/h, xe ô tô cần phải di chuyển ở làn đường số mấy theo bảng quy định tốc độ sau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 và 2

46.

Đơn vị đo khối lượng nguyên tử là g.

a)

A. ĐÚNG

b)

B. SAI

47.

Số lượng hạt nào đặc trưng cho nguyên tố hóa học?

4 lines
48.

Tốc độ là đại lượng cho biết dạng đường đi của chuyển động.

a)

A. ĐÚNG

b)

B. SAI

49.

Nguyên tố X ở chu kì 3 nhóm VIIA. Hãy cho biết ký hiệu hóa học của nguyên tố X.

4 lines
50.

Một ô tô di chuyển từ Tp.HCM đến Phan Thiết với tốc độ trung bình là 65km/h. Hỏi ô tô đó mất thời gian bao lâu để đến nơi, biết khoảng cách Tp.HCM – Vũng Tàu là 195km.

4 lines