wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ

Total questions: 54

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng áp dụng của Thỏa ước lao động tập thể bao gồm

a)

Người sử dụng lao động - Tập thể người lao động tại BIDV

b)

Người sử dụng lao động - Tập thể người lao động tại BIDV kể cả người lao động ký kết Hợp đồng lao động với BIDV sau ngày Thỏa ước lao động tập thể có hiệu lực

c)

Người sử dụng lao động - Người lao động tại BIDV kể cả người lao động ký kết Hợp đồng lao động với BIDV sau ngày Thỏa ước lao động tập thể có hiệu lực

2.

Mục đích của Thỏa ước lao động tập thể là

a)

Giải quyết quyền lợi, trách nhiệm và nghĩa vụ của các bên liên quan và làm cơ sở để giải quyết tranh chấp lao động tại BIDV

b)

Giải quyết quyền lợi, trách nhiệm và nghĩa vụ của 2 bên và làm cơ sở để giải quyết tranh chấp lao động tại cơ quan chức năng có thẩm quyền

c)

Giải quyết quyền lợi, trách nhiệm và nghĩa vụ của 2 bên và làm cơ sở để giải quyết tranh chấp lao động tại BIDV

d)

Giải quyết quyền lợi, trách nhiệm của các bên liên quan và làm cơ sở để giải quyết tranh chấp lao động tại cơ quan chức năng có thẩm quyền

3.

Đại diện tập thể người lao động tại BIDV là

a)

Ban lãnh đạo BIDV

b)

Công đoàn BIDV

c)

Ban chấp hành Công đoàn BIDV

d)

Chủ tịch HĐQT

4.

Đại diện người sử dụng lao động tại BIDV là

a)

Ban lãnh đạo BIDV

b)

Công đoàn BIDV

c)

Ban chấp hành Công đoàn BIDV

d)

Chủ tịch HĐQT

5.

Theo quy định tại Thỏa ước, Người lao động tại BIDV bao gồm 

a)

Người lao động làm việc tại BIDV theo chế độ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn, Hợp đồng xác định thời hạn và Hợp đồng thời vụ

b)

Người lao động làm việc tại BIDV theo chế độ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn, Hợp đồng xác định thời hạn và kể cả người lao động đang trong thời gian thử việc

c)

Người lao động làm việc tại BIDV theo chế độ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn, Hợp đồng xác định thời hạn và không bao gồm người lao động đang trong thời gian thử việc

6.

Người sử dụng lao động theo quy định tại Thỏa ước là

a)

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

b)

Đại diện các đơn vị Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

c)

Hội đồng Quản trị BIDV

7.

Người lao động được tuyển dụng vào làm việc tại BIDV được ký kết hợp đồng thử việc thời hạn bao lâu

a)

Hợp đồng lao động xác định thời hạn. Đối với mốt số trường hợp đặc thù do người sử dụng lao động xem xét quyết định

b)

Hợp đồng lao động xác định thời hạn (trừ hợp đồng có thời hạn dưới 12 tháng) 

c)

Do người sử dụng lao động xem xét quyết định đối với từng trường hợp cụ thể

d)

Hợp đồng lao động xác định thời hạn (trừ hợp đồng có thời hạn dưới 12 tháng). Đối với mốt số trường hợp đặc thù do người sử dụng lao động xem xét quyết định

8.

Người lao động được thử việc tối đa mấy lần

(a)  

9.

Đối với vị trí quản lý doanh nghiệp theo quy định pháp luật, thời gian thử việc tối đa bao lâu

a)

180 ngày

b)

90 ngày

c)

30 ngày

d)

60 ngày

10.

Thời gian thử việc không quá 60 ngày áp dụng đối với vị trí công việc nào

a)

Vị trí cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trờ lên

b)

Vị trí cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ đại học trờ lên

c)

Vị trí cần trình độ chuyên môn tủng cấp, công nhân kỹ thuật, bằng nghề nhân viên nghiệp vụ

d)

Vị trí cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng

11.

Đối với vị trí  trình độ chuyên môn trung cấp, công nhân kỹ thuật, bằng nghề nhân viên nghiệp vụ theo quy định pháp luật, thời gian thử việc tối đa bao lâu

a)

60 ngày

b)

30 ngày

c)

6 ngày

d)

90 ngày

12.

Trong thời gian thử việc, nếu người lao động không có nhu cầu tiếp tục làm việc thì có được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng thử việc không

a)

Có - Nhưng phải báo trước và bồi thường những chi phí mà NSDLĐ bỏ ra để đào tạo

b)

Có - Không cần phải báo trước và không phải bồi thường

c)

Có - Phải báo trước 03 ngày làm việc và không phải bồi thường

d)

Có - Không phải báo trước nhưng phải bồi thường những chi phí mà NSDLĐ bỏ ra để đào tạo

13.

Sau khi kết thúc thời gian thử việc, Người sử dụng lao động cần phải làm gì

a)

Thông báo cho người lao động kết quả người lao động đã làm thử, trường hợp đạt yêu cầu theo các nội dung đã cam kết tại hợp đồng thử việc thì ngay sau khi ký kết thúc thời gian thử việc phải ký kết hợp đồng lao động với người lao động

b)

Thông báo cho người lao động kết quả người lao động đã làm thử trong thời hạn 3 ngày trước khi kết thúc thời gian thử việc, trường hợp đạt yêu cầu theo các nội dung đã cam kết tại hợp đồng thử việc thì ngay sau khi kết thúc thời gian thử việc phải ký kết hợp đồng lao động với người lao động

c)

Thông báo cho người lao động kết quả người lao động đã làm thử trong thời hạn 3 ngày trước khi kết thúc thời gian thử việc, trường hợp đạt yêu cầu theo các nội dung đã cam kết tại hợp đồng thử việc thì sau khi kết thúc thời gian thử việc ký kết hợp đồng lao động với người lao động

14.

Sau khi hết hạn hợp đồng xác định thời hạn từ đủ 12 đến 36 tháng thì người sử dụng lao động và người lao động có thể ký loại hợp đồng nào

a)

Tiếp tục ký hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 12 đến 36 tháng (trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày HĐLĐ cũ hết hạn)

b)

Ký hợp đồng lao động không xác định thời hạn

c)

Ký thêm tối đa 01 lần hợp đồng xác định thời hạn 12 tháng, 24 tháng hoặc 36 tháng (trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày HĐLĐ cũ hết hạn)

d)

A và C đúng

e)

B và C đúng

15.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về việc ký kết hợp đồng lao động dưới 12 tháng theo quy định của BIDV trong từng thời kỳ

a)

Người lao động và Người sử dụng lao động không cần ký Hợp đồng thử việc trước đó

b)

Trường hợp người lao động vẫn tiếp tục làm việc thì khi hết hạn hợp đồng lao động (lần 1) 2 bên phải ký kết Hợp đồng lao động không xác định thời hạn

c)

Trường hợp người lao động vẫn tiếp tục làm việc thì khi hết hạn hợp đồng lao động (lần 1) 2 bên ký thêm 1 lần Hợp đồng lao động xác định thời hạn

d)

Sau khi ký kết hợp đồng lao động xác định thời hạn tối đa 2 lần thì khi người lao động tiếp tục làm việc, 2 bên phải ký kết hợp đồng không xác định thời hạn

16.

Các bên trong Hợp đồng lao động được ký kết Hợp đồng lao động có thời hạn tối đa mấy lần

(a)  

17.

Trường hợp nếu hết hạn Hợp đồng đã ký kết mà trong thời hạn 30 ngày 2 bên chưa giao kết hợp đồng lao động mới thì

a)

Hợp đồng lao động đã giao kết trước đó trở thành Hợp đồng lao động không xác định thời hạn

b)

2 bên chấm dứt quyền và nghĩa vụ theo Hợp đồng lao động đã hết hiệu lực

c)

Hợp đồng lao động đã ký kết trở thành Hợp đồng lao động xác định có thời hạn dưới 12 tháng

18.

Người lao động tại BIDV được hưởng những quyền lợi nào

a)

Hưởng các chế độ theo quy định của Nhà nước và BIDV

b)

Hưởng các chế độ theo quy định của Nhà nước và BIDV theo từng loại Hợp đồng lao động ký kết

c)

Hưởng các chế độ theo quy định của Nhà nước và BIDV theo từng loại Hợp đồng lao động ký kết và được BIDV bảo vệ các dữ liệu cá nhân theo quy định

19.

Theo thỏa ước lao động tập thể, trách nhiệm nào sau đây không phải của người lao động

a)

Hoàn thành những công việc được giao theo bản mô tả đã ký kết trong HĐLĐ và đáp ứng các yêu cầu về lao động của BIDV trong từng thời kỳ

b)

Trong thời gian tham gia HĐLĐ tại BIDV có thể đồng thời tham gia  làm việc/ hỗ trợ kinh doanh các sản phẩm dịch vụ tại các TCTD/ĐCTD nếu không nguy cơ ảnh hưởng tiêu cực đến hoạt động kinh doanh của BIDV

c)

Cung cấp các dữ liệu cá nhân theo yêu cầu công việc

d)

Chịu các chế tài và trách nhiệm vật chất của BIDV nếu vi phạm các điều khoản theo quy định của BIDV

20.

Khi điều động, luân chuyển, biệt phái, người sử dụng lao động phải thông báo cho người lao động tối thiểu trước bao nhiêu ngày

a)

3 ngày

b)

5 ngày

c)

7 ngày

d)

2 ngày

21.

Theo thỏa ước lao động tập thể, người lao động không được tạm hoãn HĐLĐ trong trường hợp nào

a)

Để cai nghiện

b)

Mắc bệnh xã hội

c)

Theo nguyện vọng cá nhân (lý do chính đáng)

d)

Lao động nữ mang thai 4 tuần (thai nhi phát triển bình thường)

22.

Khi tạm hoãn hợp đồng lao động, người lao động có được hưởng trợ cấp không

a)

Được hưởng mức 2 triệu đồng/ người/ tháng 

b)

Không được hưởng trợ cấp

c)

Được hưởng mức 2 triệu đồng/ người/ tháng đối với trường hợp tạm hoãn HĐLĐ để cai nghiện và mắc bệnh xã hội

23.

Các trường hợp NSDLĐ không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động với NLĐ

a)

2 lần trong thời gian 6 tháng NLĐ không hoàn thành nhiệm vụ theo quy định về đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của BIDV

b)

NLĐ làm việc cho NSDLĐ khác trong thời gian tạm hoãn mà không thuộc các trường hợp tạm hoãn hoặc nghỉ không lương theo lý do mà NLĐ đã đề nghị

c)

Sau 15 ngày kể từ ngày hết thời gian tạm hoãn HĐLĐ mà NLĐ không có mặt tại nơi làm việc 

d)

1 năm NLĐ không hoàn thành nhiệm vụ theo quy định về đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của BIDV

24.

Khi chấm dứt HĐLĐ, NSDLĐ và NLĐ có trách nhiệm thanh toán đầy đủ các khoản tiền liên quan đến mỗi bên trong thời hạn bao nhiêu ngày

a)

Trong thời hạn 14 ngày kể từ ngày chấm dứt HĐLĐ và tối đa không quá 30 ngày theo quy định  BLLĐ

b)

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày chấm dứt HĐLĐ và tối đa không quá 30 ngày theo quy định  BLLĐ

c)

Trong thời hạn 14 ngày kể từ ngày chấm dứt HĐLĐ và tối đa không quá 31 ngày theo quy định  BLLĐ

d)

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày chấm dứt HĐLĐ và tối đa không quá 31 ngày theo quy định  BLLĐ

25.

NSDLĐ, Ban chấp hành công đoàn và Công đoàn có chức năng ---thực hiện HĐLĐ

(a)  

26.

Theo quy định, thời giờ làm việc đối với người lao động trong môi trường làm việc bình thường là --- giờ/ngày và không quá--- giờ/ tuần

a)

8 giờ/ngày và không quá 40 giờ/tuần

b)

9 giờ/ngày và không quá 40 giờ/tuần

c)

8 giờ/ngày và không quá 45 giờ/tuần

d)

8 giờ/ngày và không quá 41 giờ/tuần

27.

Không được bố trí làm thêm giờ với người lao động nào sau đây

a)

Lao động nữ mang thai từ tháng thứ 7 hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi

b)

Lao động nữ mang thai từ tháng thứ 7 hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi trừ trường hợp được NLĐ đồng ý

c)

Lao động nữ mang thai từ tháng thứ 8 hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi trừ trường hợp được NLĐ đồng ý

28.

Nhận định nào sau đây đúng về nghỉ hằng năm:

(1) Ngày nghỉ hằng năm được tính theo toàn bộ thời gian làm việc tại BIDV vầ sẽ được tăng theo thâm niên cứ 5 năm được tăng thêm 1 ngày

(2) Trường hợp trong năm nghỉ không hết sẽ được bố trí nghỉ đến hết Quý 1 năm sau

(3) NLĐ mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định thì được bố trí thêm 4 ngày nghỉ/năm để khám bệnh

a)

(1) và (2)

b)

(1) và (3)

c)

(2) và (3)

29.

Người lao động được nghỉ hưởng nguyên lương trong những trường hợp nào sau đây:

(1) Bản thân/con đẻ, con nuôi/ anh chị em ruột Kết hôn

(2) Cha mẹ đẻ/nuôi của vợ/chồng hoặc con đẻ/nuôi chết

(3) Các ngày lễ được hưởng guyên lương theo quy định BLLĐ

a)

(1) và (2)

b)

(3)

c)

(2) và (3)

d)

(1) và (3)

30.

Các chế độ áp dụng đối với lao động nữ (chọn các phương án đúng):
(1) LĐ nữ được đi làm sớm trước khi hết thời gian nghỉ thai sản nếu có chứng nhận của bác sĩ về việc đi làm sớm không ảnh hưởng đến sức khỏe và đã nghỉ trước ít nhất 4 tháng
(2) LĐ nữ nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ 60 phút/ngày
(3) Trong thời gian mang thai được nghỉ khám thai 5 lần mỗi lần 1 ngày

a)

(1) và (2)

b)

(1) và (2) và (3)

c)

(2) và (3)

d)

(1) và (3)

31.

NLĐ đang thực hiện HĐLĐ có thời hạn dưới 24 tháng thì tối đa được nghỉ được nghỉ không hưởng lương tối đa bao nhiêu ngày

a)

30 ngày

b)

60 ngày

c)

90 ngày

d)

30 ngày cộng đồn

32.

NLĐ đang thực hiện HĐLĐ không xác định thời hạn thì tối đa được nghỉ được nghỉ không hưởng lương tối đa bao nhiêu ngày

a)

120 ngày cộng dồn

b)

60 ngày cộng đồn

c)

90 ngày cộng dồn

d)

30 ngày cộng đồn

33.

Trường hợp NLĐ muốn nghỉ không hưởng lương thêm thời gian ngoài quy định hiện hành của BIDV thì

a)

Được thỏa thuận nghỉ không hưởng lương thêm nếu có lý do chính đáng và được NSDLĐ chấp thuận

b)

Thỏa thuận tạm hoãn HĐLĐ

c)

Chỉ được nghỉ tối đa 90 ngày cộng dồn không hưởng lương trong năm

34.

Quỹ khen thưởng và quỹ phúc lợi của người lao động được trích lập căn cứ vào quỹ tiền lương của người lao động được phê duyệt bởi

a)

Đại hội đồng cổ đông

b)

Hội đồng quản trị 

c)

Công đoàn BIDV

d)

Chủ tịch Hội đồng quản trị

35.

Việc xây dựng thang lương, bảng lương phải được người lao động thống nhất của NLĐ và thông qua đơn vị nào

a)

Đại hội đồng cổ đông

b)

Hội đồng quản trị 

c)

Công đoàn BIDV

d)

Chủ tịch Hội đồng quản trị

36.

Các trường hợp không được tính vào thời gian xem xét nâng bậc lương

a)

Nghỉ không hưởng lương

b)

Tạm hoãn HĐLĐ

c)

Nghỉ hằng năm

d)

A và B

37.

Hàng tháng, người lao động được chi trả lương mấy kỳ

a)

Đối với HĐLD thời hạn dưới 12 tháng: 1 kỳ
Đối với HĐLĐ trên 12 tháng và không xác định thời hạn: 2 kỳ

b)

2 kỳ

c)

Đối với HĐLD thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng: 1 kỳ
Đối với HĐLĐ không xác định thời hạn: 2 kỳ

38.

Hình thức trả lương của BIDV

a)

Tiền mặt

b)

Qua tài khoản cá nhân mở tại BIDV

c)

Bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản qua tài khoản cá nhân mở tại BIDV

39.

Trường hợp trả lương qua tài khoản cá nhân mở tại BIDV thì ai chịu trách nhiệm trả các loại phí mở tài khoản và phí chuyển tiền lương 

a)

NSDLĐ

b)

NLĐ

c)

Mỗi bên chịu 1 nửa phí

40.

Khi NLĐ nghỉ hưu hoặc chuyển công tác trong hệ thống BIDV thì ngày công tính lương và các khoản thu nhập khác được xác định thế nào

a)

Theo ngày công thực tế tại thời điểm nghỉ hưu, chuyển công tác

b)

Theo ngày công thực tế trước thời điểm nghỉ hưu chuyển công tác

c)

Theo ngày công đến hết tháng làm việc

41.

Mức lương của NLĐ trong thời gian thử việc

a)

85% mức lương vị trí tuyển dụng và tiền ăn giữa ca theo quy định BIDV 

b)

85% mức lương vị trí tuyển dụng theo quy định BIDV 

c)

80% mức lương vị trí tuyển dụng và tiền ăn giữa ca theo quy định BIDV 

d)

80% mức lương vị trí tuyển dụng theo quy định BIDV 

42.

Trường hợp NLĐ phải đền bù các thiệt hại về vật chất, để trả nợ thì khấu trừ vào tiền lương thế nào

a)

Trừ dần vào hàng tháng tiền lương nhưng đảm bảo thu nhập còn lại của NLĐ không thấp hơn 70% lương thực nhận

b)

Trừ vào lương của NLĐ cho đến khi đền bù hết các thiệt hại hoặc đã trả hết nợ

c)

Trừ dần vào hàng tháng tiền lương nhưng đảm bảo thu nhập còn lại của NLĐ không thấp hơn 75% lương thực nhận

d)

Trừ dần vào hàng tháng tiền lương nhưng đảm bảo thu nhập còn lại của NLĐ không thấp hơn 80% lương thực nhận

43.

Theo quy định tại Thỏa ước lao động tập thể, BIDV không áp dụng làm thêm giờ với đối tượng nào sau đây:

a)

GDV, Thủ quỹ/Thủ kho tiền/Kiểm ngân

b)

Cán bộ thuộc thành phần quản lý kho tiền

c)

Nhân viên lái xe, Cán bộ phụ trách CNTT

d)

Tất cả NLĐ (nếu chưa hoàn thành công việc trong giờ làm việc bình thường)

44.

(Lựa chọn các phương án đúng) Các nguyên tắc khi tính lương làm thêm giờ:
(1) Làm thêm đủ 60 phút mới được thanh toán tiền làm thêm giờ
(2) Số giờ làm thêm không quá 50% số giờ làm việc bình thường và không quá 40 giờ/tuần (áp dụng trong mọi trường hợp)
(3) Không tính làm thêm giờ trong trường hợp khắc phục thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh tràn lan

a)

(1) và (3)

b)

(2) và (3)

c)

(1) và (2)

d)

(1) và (2) và (3)

45.

Mức lương làm thêm giờ ngày thường bằng:

a)

150% tiền lương giờ làm việc bình thường

b)

200% tiền lương giờ làm việc bình thường

c)

100% tiền lương giờ làm việc bình thường

d)

300% tiền lương giờ làm việc bình thường

46.

Mức lương làm thêm giờ ngày nghỉ bù, thứ bảy, chủ nhật bằng:

a)

150% tiền lương giờ làm việc bình thường

b)

200% tiền lương giờ làm việc bình thường

c)

100% tiền lương giờ làm việc bình thường

d)

300% tiền lương giờ làm việc bình thường

47.

Mức lương làm thêm giờ ngày lễ theo quy định hoặc làm thêm vào ngày lễ trúng vào ngày nghỉ có hưởng lương bằng:

a)

150% tiền lương giờ làm việc bình thường

b)

200% tiền lương giờ làm việc bình thường

c)

100% tiền lương giờ làm việc bình thường

d)

300% tiền lương giờ làm việc bình thường

48.

(Chọn nhận định đúng) Trường hợp NLĐ làm thêm giờ và đã được bố trí nghỉ bù những giờ làm thêm đó thì
(1) tính 50% lương giờ làm việc bình thường nếu làm thêm vào ngày thường
(2) tính 100% lương giờ làm việc bình thường nếu làm thêm vào thứ 7, Cn, ngày nghỉ bù
(3) tính 200% lương giờ làm việc bình thường nếu làm thêm vào ngày lễ

a)

(1) và (3)

b)

(2) và (3)

c)

(1) và (2)

d)

(1) và (2) và (3)

49.

Các đối tượng không được tính lương làm đêm

a)

NLĐ trực hỗ trợ KH 24/7

b)

Bảo vệ trụ sở cơ quan

c)

NLĐ trực kỹ thuật CNTT, ATM

d)

NLĐ làm đêm để hoàn thành công việc

50.

Các khoản tiền thưởng, phúc lợi, tham quan nghỉ dưỡng, chi các khoản chi khác cho NLĐ do đơn vị nào thống nhất và tổ chức

a)

NSDLĐ

b)

BCH CĐCS

c)

NSDLĐ và BCH CĐCS

d)

CĐCS

51.

Theo thỏa ước lao động tập thể, có mấy chế bộ đảm bảo ATLĐ, VSLĐ

a)

3 chế độ, gồm: (1) Bồi dưỡng bằng hiện vật cho NLĐ ở bộ phận kho quỹ, GDV (2) Trang phục nghề nghiệp và trang phục bảo hộ lao động (3) Khám sức khỏe định kỳ 1 năm 1 lần

b)

3 chế độ, gồm: (1) Bồi dưỡng bằng tiền mặt cho NLĐ ở bộ phận kho quỹ, GDV (2) Trang phục nghề nghiệp và trang phục bảo hộ lao động (3) Khám sức khỏe định kỳ 1 năm 1 lần

c)

3 chế độ, gồm: (1) Bồi dưỡng bằng hiện vật cho NLĐ ở bộ phận kho quỹ, GDV (2) Trang phục nghề nghiệp (3) Khám sức khỏe định kỳ 1 năm 1 lần

52.

Trách nhiệm thực hiện nội quy lao động

a)

NLĐ-NSDLĐ, Người quản lý lao động trực tiếp-Các cấp quản trị điều hành-Các đơn vị quản lý lao động trực tiếp

b)

NLĐ-NSDLĐ-Các cấp quản trị điều hành-Các đơn vị quản lý lao động trực tiếp

c)

NLĐ-NSDLĐ, Người quản lý lao động trực tiếp-Các đơn vị quản lý lao động trực tiếp

53.

Tiền ăn giữa ca không áp dụng đối với người lao động nào

a)

Người lao động cấp quản lý

b)

NLĐ thực hiện HĐLĐ xác định thời hạn, không xác định thời hạn

c)

NLĐ đang trong thời gian thử việc

d)

NLĐ ký hợp đồng dưới 12 tháng

54.

Bảo hiểm tai nạn con người không áp dụng đối với người lao động nào

a)

Người lao động cấp quản lý

b)

NLĐ thực hiện HĐLĐ xác định thời hạn từ 12 tháng trở lên và có thời gian làm việc từ 1 năm trở lên tính từ ngày ký HĐLĐ chính thức (không kể thời gian thử việc)

c)

NLĐ đang trong thời gian thử việc

d)

NLĐ thực hiện HĐLĐ không xác định thời hạn