NEW
Font size
Worksheets第二課我得做家事
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
得
phải
làm
ai
可惜
lo lắng
sốt ruột
đáng tiếc
球賽
trận đấu bóng
trần đấu
chơi bóng
碗筷
bát đũa
bát
dao
thìa
筷子
chén
đũa
dao
thìa
刀叉
dao, thìa
dao
thìa
開學
khai giảng
kết thúc
đóng
家事
việc nhà
sự việc
công việc
刀子
dao
thìa
nỉa
bát
叉子
nĩa
dao
thìa
bát
湯匙
thìa
nĩa
dao
bát
客人
khách hàng
lịch sự
người
有用
hữu ích
không dùng
có dùng
擦
la u
dọn nhà
quét dọn
擦乾
lau khô
dọn dẹp
quét nhà
rửa
乾
khô
lau
ẩm
丟
vứt
mất
thất lạc
cả 3
著急
lo lắng
sốt ruột
cả 2
髒
dơ
sạch
dọn
打掃
dọn dẹp
quét nhà
lau khô
應該
nên
sẽ chắc là
cả 2
掃地
quét nhà
dọn dẹp
lau khô
袋子
túi
thùng
balo
發現
phát hiện
phát sốt
hiện tại
暑假
nghỉ hè
nghỉ lễ
nghỉ bệnh
亂
loạn
hỗn loạn
cả 2
才
mới
vừa
念書
học
sách
luyện tập
小說
tiểu thuyết
câu chuyện
lịch sử
沒辦法
không có cách nào
làm như thế nào
biện pháp
出門
vào đây
đi vào
ra ngoài
看見
nhìn thấy
biết
gặp mặt
垃圾
rác
thùng rác
bỏ rác
急
vội vàng
lo lắng
sốt ruột
空氣
rảnh rổi
không khí
mưa
回去
trở về
đi vào
đi ra
味道
hương vị, vị
thối
biết
臭
thối
hương vị
bẩn
到處
toàn bộ
khắp nơi
đến
蟲子
côn trùng
túi
động vật
全部
toàn bộ
khắp nơi
địa điểm
倒
rót
đổ
cả 2
鄰居
hàng xóm
người thân
gia đình
不用
không cần
không phải
không sao
牆
tường
thiệp
giấy
才
vừa
mới
nãy
亂
loạn, hỗn loạn
bẩn
sạch
垃圾桶
thùng rác
rác
túi rác
小時候
khi còn nhỏ
khi
khi nào
牆上
trên tường
trên lầu
vào làm
