wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập thấu kính và kính lúp

Total questions: 59

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng khi nói về kính lúp

a)

Kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt khi quan sát các vật nhỏ.

b)

Ảnh của vật quan sát được qua kính lúp là ảnh thật lớn hơn vật.

c)

Kính lúp thực chất là một thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn.

d)

Số bội giác của kính lúp càng lớn thì ảnh quan sát được càng nhỏ.

2.

Có thể dùng kính lúp để quan sát

a)

kích thước nguyên tử.

b)

một ngôi sao trên bầu trời.

c)

các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay.

d)

một con chim đậu ở xa.

3.

Biết f là tiêu cự của thấu kính hội tụ dùng làm kính lúp thì công thức tính số bội giác G của kính lúp là

a)

G=25fG=\frac{25}{f}

b)

G=f25G=\frac{f}{25}

c)

G=25 +f

d)

G= 25.f

4.

Chọn phát biểu đúng về số bội giác của kính lúp

Số bội giác của kính lúp cho biết khi dùng kính để quan sát vật nhỏ

a)

ta thấy ảnh thu được cao hơn bao nhiêu centimet so với vật khi không dùng kính quan sát.

b)

ta thấy ảnh lớn hơn bao nhiêu lần so với ảnh thu được khi quan sát trực tiếp mà không dùng kính.

c)

ta thấy ảnh thu được lớn hơn bao nhiêu lần so với vật cần quan sát.

d)

ta thấy ảnh nhỏ hơn bao nhiêu lần so với ảnh thu được khi quan sát trực tiếp mà không dùng kính.

5.

Thấu kính hội tụ có tiêu cự nào dưới đây không thể dùng làm kính lúp được?

a)

7cm

b)

10cm

c)

16cm

d)

26 cm.

6.

Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ (vài cm) . Khi dùng thấu kính này làm kính lúp thì vật cần quan sát đặt ở

a)

ngoài tiêu cự

b)

trong tiêu cự

c)

bất kì vị trí nào trước thấu kính

d)

vị trí tùy theo vị trí đặt mắt

7.

Trên ba kính lúp lần lượt có ghi 5x, 8x và 10x. Nếu tiêu cự của các thấu kính này lần lượt là f1; f2 và f3 thì

a)

f3<f2<f1f_3<f_2<f_1

b)

f3>f2>f1f_3>f_2>f_1

c)

f1<f3<f2f_1<f_3<f_2

d)

f2<f1<f3f_2<f_1<f_3

8.

Một kính lúp có số bội giác là 2,5x thì thấu kính đó có tiêu cự là

a)

10m

b)

10mm

c)

10cm

d)

2,5cm

9.

Dùng một kính lúp để quan sát một vật nhỏ thì ảnh ảo thu được lớn hơn gấp 12 lần vật và cách thấu kính 60cm. Khi đó vật cách kính lúp

a)

5mm

b)

2cm

c)

5cm

d)

720cm

10.

Đặt một vật sáng cách 6cm trước một thấu kính hội tụ thì thu được ảnh thật của nó cách thấu kính 24cm. Dùng thấu kính này làm kính lúp thì số bội giác của nó có giá trị gần nhất

a)

0,52x

b)

12,5x

c)

5x

d)

5,2x

11.

Vành kính lúp ghi 4x, hỏi số bội giác của kính lúp này là bao nhiêu?

a)

2,5

b)

4

c)

5

d)

6,25

12.

Kính lúp không được sử dụng để làm việc gì sau đây?

a)

Quan sát các chi tiết nhỏ trong đồng hồ đeo tay

b)

Quan sát vì sao xa xôi

c)

Quan sát chân một con kiến đang bò trong cốc

d)

Quan sát đầu ngòi bút bi

13.

Trên vành kính lúp có ghi 10x, tiêu cự của kính là bao nhiêu?

a)

10 cm

b)

2,5 cm

c)

10 m

d)

2,5 m

14.

Thấu kính nào dưới đây có thể dùng làm kính lúp

a)

Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 10 cm

b)

Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 0,5 m

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm

d)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,5 m

15.

Thấu kính hội tụ có tiêu cự nào dưới đây không thể làm kính lúp được?

a)

10 cm

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

25 cm

16.

Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, ta sẽ nhìn thấy ảnh như thế nào?

a)

Một ảnh thật, ngược chiều vật.

b)

Một ảnh thật, cùng chiều vật.

c)

Một ảnh ảo, ngược chiều vật.

d)

Một ảnh ảo, cùng chiều vật

17.

Trên giá đỡ một kính lúp có ghi 2,5x. Đó là:

a)

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 2,5 cm

b)

Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 2,5 cm

c)

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm

d)

Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 10 cm

18.

Để quan sát rõ các vật thì mắt phải điều tiết sao cho

a)

ảnh của vật luôn nằm trước võng mạc.

b)

ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc.

c)

ảnh của vật luôn nằm sau võng mạc.

d)

ảnh của vật nằm giữa thuỷ tinh thể và võng mạc.

19.

Người bị tật mắt lão khắc phục bằng cách

a)

Đeo kính lão là thấu kính hội tụ

b)

đeo kính lão là thấu kính phân kì

c)

đeo kính cận là thấu kính phân kì

d)

đeo kính viễn thị là thấu kính hội tụ

20.

Một người chỉ có thể nhìn rõ các vật trước mắt cách mắt 60cm trở ra. Hỏi mắt người đó mắc tật gì?

a)

không mắt tật gì.

b)

mắc tật cận thị.

c)

mắt lão.

d)

vừa cận thị, vừa mắt lão.

21.

Mắt của bạn Mạnh có điểm cực cận và điểm cực viễn cách mắt lần lượt là 15 cm và 70 cm. Bạn Mạnh nhìn rõ được vật nằm cách mắt

a)

A: nhỏ hơn 15 cm hoặc lớn hơn 70 cm.

b)

B: một khoảng lớn hơn 70 cm.

c)

C: một khoảng nhỏ hơn 15 cm.

d)

D: lớn hơn 15 cm và nhỏ hơn 70 cm.

22.

Phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây khi nói về kính lúp là:

a)

Kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt khi quan sát các con vi khuẩn.

b)

Kính lúp thực chất là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn.

c)

Sử dụng kính lúp giúp ta quan sát rõ hơn ảnh thật của những vật nhỏ.

d)

Kính lúp thực chất là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

23.

Một người quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp, người ấy phải điều chỉnh để

a)

ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật.

b)

ảnh của vật là ảnh thật cùng chiều, lớn hơn vật.

c)

ảnh của vật là ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật.

d)

ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn vật.

24.

Trong các kính lúp sau, kính lúp nào khi dùng để quan sát một vật sẽ cho ảnh lớn nhất?

a)

Kính lúp có số bội giác G = 5x.

b)

Kính lúp có số bội giác G = 5,5x.

c)

Kính lúp có số bội giác G = 6x.

d)

Kính lúp có số bội giác G = 4x.

25.

Số ghi trên vành của một kính lúp là 5x. Tiêu cự kính lúp có giá trị là

a)

f = 5m.

b)

f = 5cm.

c)

f = 5mm.

d)

f = 5dm.

26.

Khi quan sát một vật bằng kính lúp, để mắt nhìn thấy một ảnh ảo lớn hơn vật ta cần phải

a)

đặt vật bất cứ vị trí nào.

b)

đặt vật ngoài khoảng tiêu cự.

c)

đặt vật trong khoảng tiêu cự.

d)

đặt vật sát vào mặt kính.

27.

Trên hai kính lúp lần lượt có ghi “2x” và “3x” thì

a)

Cả hai kính lúp có ghi “2x” và “3x” có tiêu cự bằng nhau.

b)

Kính lúp có ghi “2x” có tiêu cự lớn hơn kính lúp có ghi “3x”.

c)

Kính lúp có ghi “3x” có tiêu cự lớn hơn kính lúp có ghi “2x”.

d)

Không thể khẳng định được tiêu cự của kính lúp nào lớn hơn.

28.

Một kính lúp có tiêu cự f = 12,5cm, độ bội giác của kính lúp đó là:

a)

G = 10x.


b)

G = 2x.

c)

G = 8x.

d)

G = 4x.

29.

Số bội giác của kính lúp

a)

càng lớn thì tiêu cự càng lớn.

b)

càng nhỏ thì tiêu cự càng nhỏ.

c)

tỉ lệ thuận với tiêu cự .

d)

càng lớn thì tiêu cự càng nhỏ.

30.

Trên hình vẽ, thấu kính hội tụ đặt vuông góc với trục chính tại vị trí nào?

a)

Giao điểm của đường thẳng qua điểm S vuông góc với trục chính.

b)

Giao điểm của đường thẳng qua điểm S vuông góc với trục chính.

c)

Bất kì điểm nào trên trục chính.

d)

Giao điểm của SS’ với trục chính.

31.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đi qua tiêu điểm.

b)

Song song với trục chính.

c)

Đi qua quang tâm.

d)

Đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

32.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ?

a)

Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kỳ.

b)

Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm.

c)

Tiêu điểm của thấu kính không phụ thuộc vào độ dày của thấu kính.

d)

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính.

33.

Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.

b)

Mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.

c)

Mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.

d)

Mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua quang tâm

34.

Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm hội tụ tại một điểm nằm sau thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm). Thấu kính đó là:

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm).

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm).

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 50 (cm).

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 50 (cm).

35.

Ký hiệu của thấu kính hội tụ là

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

36.

Khi nói về đường truyền của tia sáng qua thấu kính hội tụ, câu trả lời không đúng

a)

Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng.

b)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm.

c)

Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló truyền thẳng.

d)

Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.

37.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm và tác dụng nào dưới đây?

a)

Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

b)

Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và không cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

c)

Có phần giữa dày hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

d)

Có phần giữa dày hơn phần rìa và không cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

38.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kình hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ truyền thẳng theo phương của tia tới, nếu

a)

tia tới đi qua quang tâm.

b)

tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

c)

tia tới song song với trục chính.

d)

tia tới bất kì.

39.

Chất liệu nào sau đây không thể dùng làm TKHT?

a)

Nhựa trong suốt.

b)

Thủy tinh.

c)

Inox.

d)

Nước đá

40.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự f = 10cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính là

a)

5cm

b)

10cm

c)

15cm

d)

20cm

41.

Xét đường đi của tia sáng qua thấu kính, thấu kính ở hình nào là thấu kính phân kì?

a)

hình a.

b)

hình b.

c)

hình c.

d)

hình d.

42.

Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì

a)

ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.

b)

ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.

c)

ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.

d)

không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách.

43.

Đặc điểm nào sau đây là không phù hợp với thấu kính phân kỳ?

a)

có phần rìa mỏng hơn ở giữa.

b)

làm bằng chất liệu trong suốt

c)

có thể có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm.

d)

có thể hai mặt của thấu kính đều có dạng hai mặt cầu lõm.

44.

Chiếu đến TKPK một tia sáng song song với trục chính. Tia ló sẽ có đường truyền:

a)

Đi qua tiêu điểm.

b)

Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

c)

Có đường kéo dài đi qua quang tâm.

d)

Đi qua quang tâm.

45.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính có :

a)

phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kỳ.

46.

Thấu kính phân kì có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành :

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác.

47.

Khi nói về chùm sáng đi qua thấu kính phân kì, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ

b)

Không thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng phân kì

c)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song

d)

Không thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng phân kì.

48.

Chiếu đến quang tâm O của một TKPK một tia sáng thì tia ló sẽ:

a)

Đi qua tiêu điểm F`.

b)

Không đổi phương truyền.

c)

Đi qua tiêu điểm F.

d)

Tất cả đều sai.

49.

Thấu kính nào không phải là thấu kính phân kì?

a)
b)
c)
d)
50.

Suy nghĩ của em về việc học trực tuyến, khó khăn của em khi học trực tuyến với bộ môn Vật lí là gì?

4 lines
51.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA = f/2 cho ảnh A’B’. Ảnh A’B’ có đặc điểm :

a)

là ảnh ảo, cùng chiều, cao gấp 2 lần vật.

b)

là ảnh ảo, ngược chiều, cao gấp 2 lần vật.

c)

là ảnh thật, cùng chiều, cao gấp 2 lần vật.

d)

là ảnh thật, ngược chiều, cao gấp 2 lần vật.

52.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Một vật thật AB cách thấu kính 40cm. Ảnh thu được là:

a)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

b)

ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

c)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật.

d)

ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều vật và lớn hơn vật.

53.

Một vật AB cao 2cm đặt trước một thấu kính hội tụ, vuông góc với trục chính của thấu kính có tiêu cự 20cm. Hãy xác định vị trí và kích thước của ảnh khi vật đặt cách thấu kính một khoảng là 40cm.

a)

OA= 20 cm; A'B' = 2cm

b)

OA= 20 cm; A'B' = 4cm

c)

OA= 40 cm; A'B' = 2cm

d)

OA= 40 cm; A'B' = 4cm

54.

Một vật AB cao 2cm đặt trước một thấu kính hội tụ, vuông góc với trục chính của thấu kính có tiêu cự 20cm. Hãy xác định vị trí và kích thước của ảnh khi vật đặt cách thấu kính một khoảng là 60cm.

a)

OA' = 60 cm, A'B' = 2cm

b)

OA' = 40 cm, A'B' = 3cm

c)

OA' = 30 cm, A'B' = 1cm

d)

OA' = 20 cm, A'B' = 0,5 cm

55.

Cho vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ có tiêu cự 12 cm. Điểm A nằm trên trục chính và cách thấu kính là 8 cm, AB = 1 cm.Tính khoảng cách từ ảnh tới thấu kính và chiều cao của ảnh.

a)

OA' = 4,8 cm, A'B' = 0,6 cm.

b)

OA' = 4,8 cm, A'B' = 1 cm.

c)

OA' = 8 cm, A'B' = 0,6 cm.

d)

OA' = 8 cm, A'B' = 1 cm.

56.

Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ

cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB 100 cm. Tiêu cự của thấu kính

là :

a)

40cm

b)

16cm

c)

20cm

d)

25cm

57.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ, cho ảnh A'B' cách thấu kính bao nhiêu cm. Biết rằng : tiêu cự của thấy kính là 12cm và vật AB cách thấu kính một khoảng bằng 36 cm.

a)

12 cm, ảnh lớn hơn vật

b)

18 cm, ảnh ngược chiều với vật

c)

18 cm, ảnh cùng chiều với vật

d)

12 cm, ảnh cùng chiều với vật

58.

Vật AB cao 1,2 cm; đặt trước thấu kính phân kỳ. Có thể cho ảnh A'B' có tính chất nào sau đây?

a)

A'B' > AB, ảnh cùng chiều với vật

b)

A'B' > AB, ảnh ngược chiều với vật

c)

A'B' < AB, ảnh cùng chiều với vật

d)

A'B' < AB, ảnh ngược chiều với vật

59.

Vật AB ở trước thấu kính hội tụ cho ảnh thật cách thấu kính 60 cm, tiêu cự của thấu kính là f = 30 cm. Vị trí đặt vật trước thấu kính là

a)

A. 60 cm

b)

B. 40 cm

c)

C. 50 cm

d)

D. 80 cm