Worksheetstriết học
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Câu 1. Theo quan điểm triết học mácxít, triết học ra đời trong điều kiện nào?
A. Xã hội phân chia thành giai cấp.
B. Khi xuất hiện tầng lớp trí thức biết ngạc nhiên, hoài nghi, hụt hẫng.
C. Tư duy của con người đạt trình độ khái quát cao và xuất hiện tầng lớp trí thức.
D. Khi con người biết ngạc nhiên, hoài nghi, hụt hẫng.
Câu 2. Triết học Mác ra đời trong điều kiện kinh tế – xã hội nào?
A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị.
B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện.
C. Chủ nghĩa tư bản đã trở thành chủ nghĩa đế quốc.
D. A), B), C) đều đúng.
Câu 3. Những phát minh của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ 19 đã đem lại cơ sở khoa học cho sự phát triển (SPT) điều gì?
A. SPT phương pháp siêu hình và chủ nghĩa cơ giới lên một trình độ mới.
B. SPT phép biện chứng từ tự phát chuyển thành tự giác.
C. SPT phép biện chứng duy tâm thành chủ nghĩa tư biện, thần bí.
D. SPT tư duy biện chứng, giúp nó thoát khỏi tính tự phát và cởi bỏ lớp vỏ thần bí duy tâm.
Câu 4. Đối tượng của triết học là gì?
A. Thế giới trong tính chỉnh thể.
B. Những quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy con người.
C. Những hiện tượng xảy ra trong tự nhiên, xã hội và tư duy.
D. Cả B) và C).
Câu 5. Triết học mácxít có chức năng (CN) gì?
A. CN chỉ đạo họat động thực tiễn.
B. CN hòan thiện lý trí và nâng cao phẩm chất đạo đức cách mạng.
C. CN khoa học của các khoa học.
D. CN thế giới quan và phương pháp luận phổ biến.
Câu 6. Vấn đề cơ bản của triết học là gì?
A. Vấn đề mối quan hệ giữa Trời và Đất, người và vật.
B. Van đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.
C. Vấn đề mối quan hệ giữa tri thức và tình cảm.
D. A), B), C) đều đúng.
Câu 7. Thực chất của phương pháp biện chứng là gì?
A. Coi sự phát triển chỉ là sự thay đổi về số lượng, do những lực lượng bên ngòai chi phối.
B. Coi sự phát triển chỉ là sự thay đổi chất lượng, xảy ra một cách gián đọan, do những mâu thuẫn gây ra.
C. Coi sự vật tồn tại trong mối liên hệ với những sự vật khác, trong sự vận động và biến đổi của chính nó.
D. A), B), C) đều đúng.
Câu 8. Luận điểm của Ăngghen cho rằng, mỗi khi khoa học tự nhiên có những phát minh vạch thời đại thì chủ nghĩa duy vật phải thay đổi hình thức của nó nói lên điều gì?
A. Vai trò quan trọng của khoa học tự nhiên đối với sự phát triển của chủ nghĩa duy vật.
B. Mọi nhà khoa học tự nhiên đều là nhà duy vật.
C. Tính phụ thuộc hoàn toàn của chủ nghĩa duy vật vào khoa học tự nhiên.
D. A), B), C) đều đúng.
Câu 9. Mối quan hệ giữa triết học duy vật biện chứng (THDVBC) và khoa học tự nhiên (KHTN) biểu hiện ở chỗ nào?
A. THDVBC là khoa học của mọi ngành KHTN.
B. Phát minh của KHTN là cơ sở khoa học của các luận điểm THDVBC, còn THDVBC là cơ sở thế giới quan và phương pháp luận chung cho KHTN.
C. KHTN là cơ sở duy nhất cho sự hình thành THDVBC.
D. A), B), C) đều đúng.
Câu 10. Tại sao vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức là vấn đề cơ bản của triết học?
A. Vì nó tồn tại trong suốt lịch sử triết học; khi giải quyết nó mới có thể giải quyết được các vấn đề khác, đồng thời cách giải quyết nó chi phối cách giải quyết các vấn đề còn lại.
B. Vì nó được các nhà triết học đưa ra và thừa nhận như vậy.
C. Vì nó là vấn đề được nhiều nhà triết học quan tâm khi tìm hiểu thế giới.
D. Vì qua giải quyết vấn đề này sẽ phân định được chủ nghĩa duy tâm và chủ nghĩa duy vật.
Câu 11. Chủ nghĩa duy tâm tìm cơ sở thống nhất của thế giới trong cái gì
A. Tính vật chất của thế giới.
B. Ý thức và vật chất
C. Lực lượng siêu nhiên thần bí.
D. A), B), C) đều sai
Câu 12. Bổ sung để được một nhận định đúng: “Điểm giống nhau của các quan niệm duy vật thời cổ đại về vật chất là đồng nhất vật chất . . .”
A. nói chung với nguyên tử.
B. nói chung với một dạng cụ thể, cảm tính của nó.
C. với khối lượng của nó.
D. với cái vô hạn, vô hình, phi cảm tính.
Câu 13. Trường phái triết học nào cho rằng thế giới thống nhất vì nó bắt đầu từ một dạng vật chất cụ thể?
A. Duy vật thời cổ đại.
B. Duy vật biện chứng
C. A), B ,D. đều đúng.
E. Không có triết học nào cả?
Câu 14. Thứ tự xuất hiện các hình thức thế giới quan trong lịch sử?
A. Thần thoại - tôn giáo - triết học
B. Thần thoại - triết học - tôn giáo
C. Tôn giáo - thần thoại - triết học
D. Triết học - thần thoại - tôn giáo.
Câu 15. Câu ca dao: “Yêu nhau củ ấu cũng tròn, ghét nhau quả bò hòn cũng ngọt” thể hiện quan niệm gì?
A. Duy tâm chủ quan. .
B. Duy vật siêu hình.
C. Duy vật chất phác.
D. Duy tâm khách quan
Câu 16. Lửa sinh ra mọi thứ và mọi thứ đều trở về với lửa” là phát biểu của ai?, nó thể hiện quan niệm gì về thế giới?
A. Của Đêmôcrít, thể hiện quan niệm biện chứng ngây thơ.
B. Của Hêraclít, thể hiện quan niệm biện chứng duy tâm.
C. Talét, thể hiện quan niệm duy vật chất phác.
D. A), B), C) đều sai.
Câu 17. Chủ nghĩa duy vật (CNDV) nào đồng nhất vật chất nói chung với một dạng hay một thuộc tính cụ thể của nó?
A. CNDV biện chứng.
B. CNDV siêu hình thế kỷ 17-18.
C. CNDV trước Mác.
D. CNDV tự phát thời cổ đại.
Câu 18. Theo quan điểm triết học mácxít, yếu tố nào trong kết cấu của ý thức là cơ bản và cốt lõi nhất?
A. Niềm tin, ý chí. .
B. Tình cảm
C. Tri thức.
D. Lý trí.
Câu 19. Theo quan niệm triết học mácxít, bản chất của thế giới là gì?
A. Thực thể.
B. Vật chất.
C. Nguyên tử vật chất.
D. A), B), C) đều đúng.
Câu 20. Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây đúng?
A. Vat chất là nguyên tử. .
B. Vật chất là nước
C. Vật chất là đất, nước, lửa, không khí.
D. Vật chất là thực tại khách quan.
Câu 21. Bổ sung để được một quan niệm đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Tư duy của con người là . . .”
A. quá trình hồi tưởng của linh hồn.
B. quá trình tiết ra ý thức của bộ óc.
C. kết quả của quá trình vận động của vật chất.
D. sản phẩm tinh thần do giới tự nhiên ban tặng cho nhân loại.
Câu 22. Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây đúng?
A. Nhờ lao động mà loài vượn đã chuyển hóa thành loài người.
B. Lao động đã biến con vượn người thành con người.
C. Lao động không chuyển hóa vượn người thành con người mà là tự nhiên đã biến vượn thành người.
D. Nhờ lao động mà loài động vật đã biến thành loài người.
Câu 23. Theo quan điểm triết học mácxít, quá trình ý thức diễn ra dựa trên cơ sở nào?
A. Trên cơ sở trao đổi thông tin một chiều từ đối tượng đến chủ thể.
B. Trên cơ sở trao đổi thông tin hai chiều từ chủ thể đến khách thể và ngược lại.
C. Trên cơ sở trao đổi thông tin một chiều từ chủ thể đến khách thể.
D. A), B), C) đều sai.
Câu 24. Trong một sự vật cụ thể, các hình thức vận động có liên hệ với nhau như thế nào?
A. Liên hệ mật thiết với nhau.
B. Không liên hệ mật thiết với nhau.
C. Chỉ có một số hình thức vận động liên hệ với nhau, một số khác không liên hệ gì cả.
D. Các hình thức vận động có thể liên hệ với nhau trong những điều kiện nhất định.
Câu 25. Sự vận động xã hội bị chi phối bởi các quy luật (QL) nào?
A. Các QL sinh học.
B. Các QL xã hội
C. Các QL xã hội và QL tự nhiên.
D. Các QL tự nhiên và các QL sinh học.
Câu 26. Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Không gian và thời gian . . .”
A. chỉ là cảm giác của con người.
B. gắn liền với nhau và với vật chất vận động.
C. không gắn bó với nhau và tồn tại độc lập với vật chất vận động.
D. tồn tại khách quan và tuyệt đối.
Câu 27. Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Ý thức là thuộc tính của . . .”
A. vật chất sống.
B. mọi dạng vật chất trong tự nhiên.
C. động vật bậc cao có hệ thần kinh trung ương.
D. một dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ não con người.
Câu 28. Bổ sung để được một câu đúng: “Theo quan điểm triết học mácxít, vai trò của tự ý thức là . . .”
A. giúp cá nhân thực hiện các phản ứng bản năng sống còn.
B. giúp cá nhân và xã hội tự điều chỉnh bản thân để hoàn thiện hơn.
C. giúp cá nhân tái hiện những tri thức có được trong quá khứ nhưng đã bị quên lãng.
D. A), B), C) đều sai.
Câu 29. Bổ sung để được một câu đúng: “Luận điểm cho rằng, “Mọi đường lối, chủ trương của Đảng phải xuất phát từ thực tế, phải tôn trọng quy luật khách quan” thể hiện quan điểm triết học mácxít về vai trò của . . .”
A. vĩ nhân, lãnh tụ trong lịch sử.
B. quần chúng nhân dân trong lịch sử.
C. ý thức đối với vật chất. .
D. vật chất đối với ý thức
Câu 30. Để vạch ra chiến lược và sách lược cách mạng, những người theo chủ nghĩa chủ quan - duy ý chí dựa vào điều gì?
A. Kinh nghiệm lịch sử và tri thức của nhân loại. .
B. Lý luận giáo điều và mong muốn chủ quan
C. Mong muốn chủ quan và quy luật khách quan.
D. A), B), C) đều sai.
Câu 30. Để vạch ra chiến lược và sách lược cách mạng, những người theo chủ nghĩa chủ quan - duy ý chí dựa vào điều gì?
A. Kinh nghiệm lịch sử và tri thức của nhân loại. .
B. Lý luận giáo điều và mong muốn chủ quan
C. Mong muốn chủ quan và quy luật khách quan.
D. A), B), C) đều sai.
Câu 31. Bổ sung để được một khẳng định đúng: “Chủ nghĩa duy vật biện chứng . . .”
A. không cho rằng thế giới thống nhất ở tính vật chất.
B. không đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.
C. đồng nhất vật chất với ý thức.
D. đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.
Câu 32. Trường phái triết học nào coi, vật chất là tất cả những gì mà con người đã và đang nhận biết được?
A. Duy vật siêu hình.
B. Duy vật biện chứng
C. Duy tâm khách quan.
D. A), B), C) đều sai.
Câu 33. Bổ sung để được một câu đúng: “Định nghĩa của Lênin về vật chất . . .”
A. thừa nhân, vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức của con người, không thông qua các dạng vật thể.
B. đồng nhất vật chất với ý thức.
C. đồng nhất vật chất nói chung với một dạng vật thể cụ thể của vật chất.
D. thừa nhân, vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức của con người, thông qua các dạng vật thể.
Câu 34. Chủ nghĩa duy vật tầm thường coi ý thức là gì?
A. Là sản phẩm của não người, do não tiết ra giống như gan tiết ra mật.
B. Là sản phẩm phản ánh thế giới khách quan của bộ não con người.
C. Là linh hồn bất diệt.
D. Là sản phẩm của Thượng đế ban tặng con người.
Câu 35. Phạm trù xuất phát điểm của triết học mácxít là gì?
A. Thế giới đa dạng và thống nhất.
B. Vật chất.
C. Nhận thức.
D. Tính chất và kết cấu của thế giới vật chất.
Câu 36. Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?
A. Nguồn gốc trực tiếp quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là lao động, là thực tiễn xã hội.
B. Ý thức phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người thông qua lao động, ngôn ngữ và các quan hệ xã hội.
C. Ý thức là sản phẩm xã hội, là một hiện tượng xã hội.
D. Ý thức là hiện tượng cá nhân, vì nó tồn tại trong bộ óc của các con người cụ thể.
Câu 37. Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít : « Ý thức . . . »
A. tự nó có thể làm thay đổi đời sống của con người.
B. không chỉ phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan, mà thông qua hoạt động thực tiễn của con người nó còn là công cụ tinh thần tác động mạnh mẽ trở lại hiện thực đó.
C. là cái phụ thuộc vào vật chất nên xét đến cùng, nó chẳng có vai trò gì cả?
D. là sức mạnh tinh thần cải tạo thực tiễn, cuộc sống của nhân loại.
Câu 38. Theo quan điểm triết học mácxít, cái gì nguồn gốc sâu xa gây ra mọi sự vận động, phát triển xảy ra trong thế giới?
A. Cái hích của Thượng đế nằm bên ngoài thế giới.
B. Mâu thuẫn bên trong sự vật, hiện tượng.
C. Mâu thuẫn giữa lực lượng vật chất và lực lượng tinh thần.
D. Khát vọng vươn lên của vạn vật.
Câu 39. Quan điểm phát triển của triết học mácxít đòi hỏi điều gì?
A. Phải thấy được các xu thế khác nhau đang chi phối sự tồn tại của sự vật.
B. Phải thấy được sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái kia.
C. Phải xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật.
D. Cả A), B) và C).
Câu 40. Quy luật phủ định của phủ định làm sáng rõ điều gì?
A. Nguồn gốc, động lực của sự phát triển.
B. Cách thức, cơ chế của sự phát triển.
C. Xu hướng, xu thế của sự phát triển. .
D. A), B), C) đều đúng
Câu 41. Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?
A. Chân lý có tính khách quan, tính cụ thể.
B. Chân lý có tính tương đối và tính tuyệt đối.
C. Chân lý có tính khách quan nhưng rất trừu tượng.
D. Chân lý có tính cụ thể và tính quá trình.
Câu 42. Cơ sở tạo nên mối liên hệ phổ biến là gì?
A. Tính thống nhất vật chất của thế giới
B. Chủ thể nhận thức khách thể.
C. Cảm giác của con người.
D. Sự tồn tại của thế giới.
Câu 43. Phát triển có tính chất gì?
A. Khách quan, phổ biến. .
B. Quy ước, phổ biến
C. Tiền định, khách quan.
D. Chủ quan, phổ biến.
Câu 44. Quan điểm toàn diện đối lập với quan điểm gì?
A. Quan điểm chiết trung.
B. Quan điểm ngụy biện.
C. Quan điểm phiến diện.
D . A) B) C) đều đúng
Câu 45. Trong đời sống xã hội, nhu cầu ăn, mặc, học tập của con người là cái chung hay cái tất yếu?
A. Là cái tất yếu không là cái chung.
B. Là cái chung không là cái tất yếu.
C. Vừa là cái chung vừa là cái tất yếu.
D. Không phải là cái chung cũng không phải cái tất yếu.
Câu 46. Sự giống nhau về sở thích ăn, mặc, ở, nghề nghiệp của con người là cái gì?
A. Vừa là cái chung tất nhiên, vừa là cái chung ngẫu nhiên.
B. Không phải là cái chung tất nhiên và ngẫu nhiên.
C. Cái chung ngẫu nhiên.
D. Cái chung tất nhiên.
Câu 47. Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây đúng?
A. Cái riêng có tính khách quan, cái chung mang tính chủ quan do con người tạo ra.
B. Cái chung là cái toàn bộ, cái riêng là cái bộ phận.
C. Chỉ có cái riêng mới chuyển hóa thành cái chung, còn cái chung thì không thể chuyển hóa thành cái riêng được.
D. Cái riêng là cái toàn bộ, cái chung là cái bộ phận; cái riêng chỉ tồn tại trong mối quan hệ dẫn đến cái chung.
Câu 48. Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Muốn họat động thực tiễn thành công chúng ta phải . . . để vạch ra đối sách”
A. dựa vào hiện thực, song cũng phải tính đến khả năng
B. dựa vào khả năng, song cũng phải tính đến hiện thực hiện thực
C. dựa vào cả hiện thực lẫn khả năng
D. tuỳ từng trường hợp mà nên dựa vào khả năng hay dựa vào hiện thực
Câu 49. Sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tạo thành điều gì?
A. Hình thái kinh tế - xã hội. .
B. Kiến trúc thượng tầng
C. Cơ sở hạ tầng.
D. A), B) và C) đều sai.
Câu 50. Quan hệ sản xuất biểu hiện mối quan hệ (MQH) nào?
A. MQH giữa các yếu tố tham gia vào quá trình sản xuất.
B. MQH giữa con người với tự nhiên trong sản xuất.
C. MQH giữa con người với con người trong sản xuất.
D. A), B) và C) đều đúng.
Câu 51. Lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?
A. Tư liệu sản xuất và người lao động.
B. Tư liệu sản xuất, công cụ lao động và người lao động.
C. Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, người lao động và phương tiện lao động.
D. Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, người lao động, phương tiện lao động và đối tượng lao động.
Câu 52. Yếu tố mang tính cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất là gì?
A. Người lao động.
B. Công cụ lao động.
C. Phương tiện lao động.
D. Tư liệu lao động.
Câu 53. Chủ trương thực hiện nhất quán cơ cấu kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN ở nước ta hiện nay là gì?
A. Vận dụng đúng đắn quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất.
B. Đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế thế giới.
C. Thúc đẩy mạnh mẽ sự phát triển kinh tế.
D. Nhanh chóng hoàn thiện quan hệ sản xuất XHCN.
Câu 54. Trình độ của lực lượng sản xuất biểu hiện ở chỗ nào?
A. Nó sản xuất ra cái gì cho xã hội.
B. Trình độ của người lao động và công cụ lao động; việc tổ chức và phân công lao động.
C. Khối lượng sản phẩm nhiều hay ít mà xã hội tạo ra.
D. A), B), C) đều đúng.
Câu 55. Trong mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất (LLSX) và quan hệ sản xuất (QHSX) điều gì luôn xảy ra?
A. LLSX quyết định QHSX.
B. QHSX quyết định LLSX.
C. Không cái nào quyết định cái nào.
D. Tuỳ thuộc vào điều kiện cụ thể của nền sản xuất xã hội mà xác định vai trò quyết định thuộc về QHSX hay LLSX.
Câu 56. Vai trò của quan hệ sản xuất (QHSX) đối với lực lượng sản xuất (LLSX) biểu hiện như thế nào?
A. QHSX kìm hãm LLSX.
B. QHSX thúc đẩy LLSX.
C. QHSX có thể thúc đẩy hay kìm hãm LLSX tuỳ thuộc vào sự phù hợp hay không phù hợp của nó với LLSX.
D. Lúc đầu, QHSX thúc đẩy LLSX, nhưng sau đó, QHSX kìm hãm LLSX.
Câu 57. Đặc trưng của kiến trúc thượng tầng trong xã hội có đối kháng giai cấp thể hiện điều gì rõ nét nhất?
A. Truyền thống của dân tộc.
B. Tư tưởng của giai cấp bị trị.
C. Tư tưởng của giai cấp thống trị.
D. Sự dung hòa giữa tư tưởng của giai cấp thống trị và tư tưởng của giai cấp bị trị.
Câu 58. Về cấu trúc, hình thái kinh tế - xã hội bao gồm những bộ phận nào?
A. Giai cấp cơ bản và giai cấp không cơ bản.
B. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
C. Nhà nước, chính đảng, đoàn thể.
D. Các quan hệ sản xuất của xã hội.
Câu 59. Nguồn gốc vận động và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội là gì?
A. Sự tăng lên không ngừng của năng xuất lao động.
B. Sự phát triển liên tục của lực lượng sản xuất.
C. Quần chúng nhân dân không ngừng nổi dậy đấu tranh chống các thế lực phản động trong xã hội.
D. Mâu thuẫn giai - tầng trong xã hội, sự thay đổi của quan hệ sản xuất.
Câu 60. Phát triển bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa (TBCN) ở nước ta hiện nay được hiểu như thế nào?
A. Không xây dựng quan hệ sản xuất TBCN.
B. Bỏ qua mọi yếu tố gắn liền với phương thức sản xuất TBCN.
C. Bỏ qua việc xác lập vai trò thống trị của quan hệ sản xuất TBCN và sự thống trị của giai cấp tư sản.
D. Bỏ qua sự phát triển lực lượng sản xuất mang tính chất TBCN.
Câu 61. Tính đối kháng của kiến trúc thượng tầng, xét cho cùng, do cái gì qui định?
A. Sự xung đột gây gắt về quan điểm, lối sống.
B. Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp.
C. Tranh giành quyết liệt quyền lực chính trị.
D. Sự đối kháng trong cơ sở hạ tầng.
Câu 62. Theo quan niệm của C.Mác, chế độ công hữu được hiểu theo nghĩa nào?
A. Xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản chủ nghĩa.
B. Xác lập chế độ sở hữu công cộng song song với chế độ tư hữu.
C. Xóa bỏ mọi chế độ tư hữu nói chung.
D. Xác lập chế độ sở hữu có sự thống nhất giữa sở hữu xã hội với sở hữu cá nhân.
Câu 63. Cái gì là nguyên nhân cơ bản gây ra mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp trong xã hội?
A. Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống.
B. Sự đối lập về lợi ích cơ bản – lợi ích kinh tế.
C. Sự khác nhau về tài sản giữa người giàu và người nghèo.
D. Sự khác nhau về địa vị trong thang bậc của trật tự xã hội.
Câu 64. Sự xuất hiện của giai cấp có nguyên nhân nằm trong lĩnh vực LV nào?
A. LV chính trị.
B. LV tinh thần.
C. LV tôn giáo
D. LV kinh tế.
Câu 65. Kết cấu giai cấp (GC) của xã hội có GC bao gồm các giai tầng nào?
A. GC bóc lột và GC bị bóc lột và tầng lớp bình dân.
B. GC thống trị và GC bị trị.
C. GC cơ bản và tầng lớp trí thức.
D. GC cơ bản, GC không cơ bản và các tầng lớp trung gian.
Câu 66. Thực chất của cuộc đấu tranh giai cấp là nhằm giải quyết mâu thuẫn về lợi ích giữa các giai cấp (GC) nào?
A. Giữa GC bóc lột và GC bị bóc lột.
B. Giữa GC thống trị và GC bị trị.
C. Giữa GC cơ bản và GC không cơ bản
D. Cả A), B) và C).
Câu 67. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất có tính chất xã hội hóa ngày càng cao với quan hệ sản xuất chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất là mâu thuẫn (MT) gì trong xã hội tư bản chủ nghĩa?
A. MT cơ bản.
B. MT chủ yếu
C. MT cục bộ.
D. Cả A), B) và C).
Câu 68. Trong xã hội có giai cấp đối kháng xảy ra điều gì?
A. Đấu tranh giai cấp (ĐTGC) là động lực duy nhất thúc đẩy sự phát triển xã hội.
B. ĐTGC làm cho các giai cấp đối kháng nhau phải tìm cách thoả hiệp với nhau.
C. ĐTGC là nguồn gốc phát triển xã hội.
D. ĐTGC là động lực chủ yếu phát triển xã hội.
Câu 69. cuộc đấu tranh giai cấp đạt được là gì?
A. Trả thù giai cấp bóc lột.
B. Làm thay đổi giai cấp thống trị xã hội.
C. Xoá bỏ quan hệ sản xuất cũ, xác lập phương thức sản xuất mới tiến bộ.
D. Người lao động lên nắm chính quyền.
