Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 7 Grade 10 ( No 2) Gs

Total questions: 96

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

The word "Ancestor" means .............. in Vietnamese.

a)

Truyền thống

b)

Người già

c)

Tổ tiên

d)

Tục lệ

2.

The word "Export" (n) means .............. in Vietnamese.

a)

Nhập khẩu

b)

Hàng xuất khẩu

c)

Xuất khẩu

d)

Hàng nhập khẩu

3.

The word "Crowded" means .............. in Vietnamese.

a)

Gào thét

b)

Ồn ào

c)

Đông đúc

d)

Gọn gàng

4.

The word "Alert" (adj) means .............. in Vietnamese.

a)

Mơ màng

b)

Cảnh báo

c)

Thức giấc

d)

Tỉnh táo

5.

/E/

a)

. A. protest                                               

b)

B. wedding 

c)

C. reception  

d)

  D. success

6.

/S/

a)

A. present                                                 

b)

B. decrease    

c)

C. increase  

d)

D. mouse

7.

.           /C/

a)

A. country             

b)

  B. contrast                    

c)

C. culture          

d)

D. ceremony

8.

make sure (v.phr)

a)

phá hoại

b)

tham gia

c)

nhằm

d)

đảm bảo

9.

hoạt động giữ gìn hòa bình thế giới

a)

world peace

b)

peaceful

c)

peacekeeping

d)

peacemarker

10.

Poverty (n)

a)

sự nghèo nàn

b)

hòa bình thế giới

c)

trẻ em có hoàn cảnh khó khăn

d)

hỗ trợ kĩ thuật

11.

Tham gia (v)

a)

aim

b)

form

c)

participation in

d)

intend

12.

The Mona Lisa is one of the ___________ paintings in the museum. (beautiful)

a)

beautifuler

b)

more beautiful

c)

beautifulest

d)

most beautiful

13.

The mouse was the ______________ animal we saw at the zoo today. (tiny)

a)

tiny

b)

tinyer

c)

tiniest

d)

tinyest

14.

That was the ______________ thing I ever saw! (strange)

a)

strange

b)

stranger

c)

strangest

d)

more strange

15.
Who has __________________ story in our class?
a)
the most interesting
b)
more interesting
c)
interesting
d)
the more interesting
16.

I have the ______________ headache right now.

a)

bad

b)

worse

c)

baddest

d)

worst

17.
In the library you can study _______ than in your house.
a)
most
b)
best
c)
better
d)
good
18.

SHARKS ARE THE _________________________ ANIMAL

a)

MOST DANGEROUS

b)

DANGEROUS

c)

MORE DANGEROUS

d)

DANGEOUR MOST

19.
cars _______ horses
a)
are faster than
b)
are faster
c)
are the fastest
d)
are fastest than
20.

Essential 

a)

Cạnh tranh

b)

Cần thiết, cấp thiết

c)

Thuộc về kinh tế

d)

hạnh phúc

21.

drop out of school

a)

ra ngoài

b)

bỏ học

c)

trốn học

d)

đi học

22.
1. WTO (World Trade Organization)
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới
b)
hòa bình thế giới
c)
chào đón
d)
tiêm vắc xin
23.
2. UN (The United Nations)
a)
Liên Hợp Quốc (UN)
b)
Tổ chức Thương mại Thế giới
c)
hòa bình thế giới
d)
chào đón
24.
3. UNDP (United Nations Development Programme)
a)
chương trình Phát triển của Liên hợp quốc
b)
Liên Hợp Quốc (UN)
c)
Tổ chức Thương mại Thế giới
d)
hòa bình thế giới
25.
4. UNICEF (United Nations Children’s Fund)
a)
Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc
b)
chương trình Phát triển của Liên hợp quốc
c)
Liên Hợp Quốc (UN)
d)
Tổ chức Thương mại Thế giới
26.
5. FAO (Food and Agriculture Organisation)
a)
tổ chức lương thực và nông nghiệp liên hợp quốc
b)
Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc
c)
chương trình Phát triển của Liên hợp quốc
d)
Liên Hợp Quốc (UN)
27.
1. abroad
a)
ở nước ngoài
b)
tổ chức lương thực và nông nghiệp liên hợp quốc
c)
Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc
d)
chương trình Phát triển của Liên hợp quốc
28.
2. active
a)
chủ động
b)
ở nước ngoài
c)
tổ chức lương thực và nông nghiệp liên hợp quốc
d)
Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc
29.
3. aim
a)
mục tiêu, đặt ra mục tiêu
b)
chủ động
c)
ở nước ngoài
d)
tổ chức lương thực và nông nghiệp liên hợp quốc
30.
4. attractive
a)
hấp dẫn
b)
mục tiêu, đặt ra mục tiêu
c)
chủ động
d)
ở nước ngoài
31.
5. carry out
a)
thực hiện
b)
hấp dẫn
c)
mục tiêu, đặt ra mục tiêu
d)
chủ động
32.
6. challenge
a)
thử thách
b)
thực hiện
c)
hấp dẫn
d)
mục tiêu, đặt ra mục tiêu
33.
7. commit
a)
cam kết
b)
thử thách
c)
thực hiện
d)
hấp dẫn
34.
8. competitive
a)
cạnh tranh
b)
cam kết
c)
thử thách
d)
thực hiện
35.
9. delighted
a)
vui, hào hứng
b)
cạnh tranh
c)
cam kết
d)
thử thách
36.
10. destination
a)
điểm đến
b)
vui, hào hứng
c)
cạnh tranh
d)
cam kết
37.
11. developing country
a)
đất nước phát triển
b)
điểm đến
c)
vui, hào hứng
d)
cạnh tranh
38.
12. disability
a)
sự khuyết tật
b)
đất nước phát triển
c)
điểm đến
d)
vui, hào hứng
39.
13. disadvantaged
a)
bất lợi
b)
sự khuyết tật
c)
đất nước phát triển
d)
điểm đến
40.
14. drop out of school
a)
bỏ học
b)
bất lợi
c)
sự khuyết tật
d)
đất nước phát triển
41.
15. economic
a)
thuộc về kinh tế
b)
bỏ học
c)
bất lợi
d)
sự khuyết tật
42.
16. economy
a)
nền kinh tế
b)
thuộc về kinh tế
c)
bỏ học
d)
bất lợi
43.
17. educated
a)
được giáo dục
b)
nền kinh tế
c)
thuộc về kinh tế
d)
bỏ học
44.
18. education
a)
sự giáo dục
b)
được giáo dục
c)
nền kinh tế
d)
thuộc về kinh tế
45.
19. enter
a)
thâm nhập, đi vào
b)
sự giáo dục
c)
được giáo dục
d)
nền kinh tế
46.
20. essential
a)
cần thiết
b)
thâm nhập, đi vào
c)
sự giáo dục
d)
được giáo dục
47.
21. expert
a)
thuộc về chuyên môn
b)
cần thiết
c)
thâm nhập, đi vào
d)
sự giáo dục
48.
22. export
a)
sự xuất khẩu
b)
thuộc về chuyên môn
c)
cần thiết
d)
thâm nhập, đi vào
49.
23. facilitate
a)
tạo điều kiện
b)
sự xuất khẩu
c)
thuộc về chuyên môn
d)
cần thiết
50.
24. fast-changing
a)
nhanh thay đổi
b)
tạo điều kiện
c)
sự xuất khẩu
d)
thuộc về chuyên môn
51.
25. field
a)
lĩnh vực
b)
nhanh thay đổi
c)
tạo điều kiện
d)
sự xuất khẩu
52.
26. foreign
a)
nước ngoài
b)
lĩnh vực
c)
nhanh thay đổi
d)
tạo điều kiện
53.
27. form
a)
thành lập
b)
nước ngoài
c)
lĩnh vực
d)
nhanh thay đổi
54.
28. get on with
a)
hòa thuận với
b)
thành lập
c)
nước ngoài
d)
lĩnh vực
55.
29. go into
a)
đi vào
b)
hòa thuận với
c)
thành lập
d)
nước ngoài
56.
30. goal
a)
mục tiêu
b)
đi vào
c)
hòa thuận với
d)
thành lập
57.
31. growth level
a)
trình độ phát triển
b)
mục tiêu
c)
đi vào
d)
hòa thuận với
58.
32. harm
a)
hiểm họa, sự nguy hiểm
b)
trình độ phát triển
c)
mục tiêu
d)
đi vào
59.
33. healthy
a)
khỏe mạnh
b)
hiểm họa, sự nguy hiểm
c)
trình độ phát triển
d)
mục tiêu
60.
34. import
a)
sự nhập khẩu
b)
khỏe mạnh
c)
hiểm họa, sự nguy hiểm
d)
trình độ phát triển
61.
35. intend
a)
có ý định
b)
sự nhập khẩu
c)
khỏe mạnh
d)
hiểm họa, sự nguy hiểm
62.
36. invest
a)
đầu tư
b)
có ý định
c)
sự nhập khẩu
d)
khỏe mạnh
63.
37. investor
a)
nhà đầu tư
b)
đầu tư
c)
có ý định
d)
sự nhập khẩu
64.
38. invitation
a)
lời mời
b)
nhà đầu tư
c)
đầu tư
d)
có ý định
65.
39. job market
a)
thị trường việc làm
b)
lời mời
c)
nhà đầu tư
d)
đầu tư
66.
40. look down on
a)
khinh thường
b)
thị trường việc làm
c)
lời mời
d)
nhà đầu tư
67.
41. make sure
a)
bảo đảm
b)
khinh thường
c)
thị trường việc làm
d)
lời mời
68.
42. necessary
a)
cần thiết
b)
bảo đảm
c)
khinh thường
d)
thị trường việc làm
69.
43. neighbor
a)
hàng xóm
b)
cần thiết
c)
bảo đảm
d)
khinh thường
70.
44. non-governmental
a)
phi chính phủ
b)
hàng xóm
c)
cần thiết
d)
bảo đảm
71.
45. nutrition
a)
dinh dưỡng
b)
phi chính phủ
c)
hàng xóm
d)
cần thiết
72.
46. participation
a)
sự tham gia
b)
dinh dưỡng
c)
phi chính phủ
d)
hàng xóm
73.
47. particularly
a)
đặc biệt
b)
sự tham gia
c)
dinh dưỡng
d)
phi chính phủ
74.
48. peacekeeping
a)
gìn giữ hòa bình
b)
đặc biệt
c)
sự tham gia
d)
dinh dưỡng
75.
49. possible
a)
có thể
b)
gìn giữ hòa bình
c)
đặc biệt
d)
sự tham gia
76.
50. poverty
a)
tình trạng đói nghèo
b)
có thể
c)
gìn giữ hòa bình
d)
đặc biệt
77.
51. previous
a)
trước đó
b)
tình trạng đói nghèo
c)
có thể
d)
gìn giữ hòa bình
78.
52. production
a)
sự sản xuất
b)
trước đó
c)
tình trạng đói nghèo
d)
có thể
79.
53. promise
a)
hứa
b)
sự sản xuất
c)
trước đó
d)
tình trạng đói nghèo
80.
54. promote
a)
quảng bá, khuếch trương
b)
hứa
c)
sự sản xuất
d)
trước đó
81.
55. quality
a)
có chất lượng
b)
quảng bá, khuếch trương
c)
hứa
d)
sự sản xuất
82.
56. refuse
a)
từ chối
b)
có chất lượng
c)
quảng bá, khuếch trương
d)
hứa
83.
57. regional
a)
thuộc về khu vực
b)
từ chối
c)
có chất lượng
d)
quảng bá, khuếch trương
84.
58. relation
a)
mối quan hệ
b)
thuộc về khu vực
c)
từ chối
d)
có chất lượng
85.
59. respect
a)
tôn trọng, ghi nhận
b)
mối quan hệ
c)
thuộc về khu vực
d)
từ chối
86.
60. safe
a)
an toàn
b)
tôn trọng, ghi nhận
c)
mối quan hệ
d)
thuộc về khu vực
87.
61. security
a)
an ninh
b)
an toàn
c)
tôn trọng, ghi nhận
d)
mối quan hệ
88.
62. society
a)
xã hội
b)
an ninh
c)
an toàn
d)
tôn trọng, ghi nhận
89.
63. standard
a)
tiêu chuẩn
b)
xã hội
c)
an ninh
d)
an toàn
90.
64. succeed
a)
thành công
b)
tiêu chuẩn
c)
xã hội
d)
an ninh
91.
65. technical
a)
thuộc về kĩ thuật
b)
thành công
c)
tiêu chuẩn
d)
xã hội
92.
66. trade
a)
thương mại
b)
thuộc về kĩ thuật
c)
thành công
d)
tiêu chuẩn
93.
67. train
a)
huấn luyện
b)
thương mại
c)
thuộc về kĩ thuật
d)
thành công
94.
68. vaccinate
a)
tiêm vắc xin
b)
huấn luyện
c)
thương mại
d)
thuộc về kĩ thuật
95.
69. welcome
a)
chào đón
b)
tiêm vắc xin
c)
huấn luyện
d)
thương mại
96.
70. world peace
a)
hòa bình thế giới
b)
chào đón
c)
tiêm vắc xin
d)
huấn luyện