wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN2 - U7 - L3

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
manner
a)

thái độ, cách cư xử

b)

phong cách

c)
có thể dự đoán được
d)
người hướng nội
2.
style of behavior
a)

phong cách ứng xử, hành vi

b)
có thể dự đoán được
c)
người hướng nội
d)
người hướng ngoại
3.
predictable
a)
có thể dự đoán được
b)
người hướng nội
c)
người hướng ngoại
d)
dịu dàng
4.
introvert
a)
người hướng nội
b)
người hướng ngoại
c)
dịu dàng
d)
tính cách
5.
extrovert
a)
người hướng ngoại
b)
dịu dàng
c)
tính cách
d)
vui vẻ
6.
easygoing
a)

dễ tính

b)
tính cách
c)
vui vẻ
d)
bình tĩnh
7.
personality
a)
tính cách
b)
vui vẻ
c)
bình tĩnh
d)
đối mặt với
8.
cheerful
a)
vui vẻ
b)
bình tĩnh
c)
đối mặt với
d)
cảm xúc
9.
calm
a)
bình tĩnh
b)
đối mặt với
c)
cảm xúc
d)
nhà tâm lý học
10.
cope with
a)
đối mặt với
b)
cảm xúc
c)
nhà tâm lý học
d)
người thường
11.
emotion
a)
cảm xúc
b)
nhà tâm lý học
c)
người thường
d)
tranh luận
12.
psychologist
a)
nhà tâm lý học
b)
người thường
c)
tranh luận
d)
sự kết hợp
13.
ordinary people
a)
người thường
b)
tranh luận
c)
sự kết hợp
d)
thuyết
14.
debate
a)
tranh luận
b)
sự kết hợp
c)
thuyết
d)
xác định
15.
combination
a)
sự kết hợp
b)
thuyết
c)
xác định
d)
sự liên tục
16.
theory
a)

lý thuyết

b)
xác định
c)
sự liên tục
d)
khám phá
17.
determine
a)

quyết định

b)
sự liên tục
c)
khám phá
d)
tiến hành nghiên cứu
18.
continuum
a)
sự liên tục
b)
khám phá
c)
tiến hành nghiên cứu
d)
phòng thí nghiệm
19.
discover
a)
khám phá
b)
tiến hành nghiên cứu
c)
phòng thí nghiệm
d)
vứt bỏ
20.
conduct research
a)
tiến hành nghiên cứu
b)
phòng thí nghiệm
c)
vứt bỏ
d)
sự tranh luận
21.
laboratory
a)
phòng thí nghiệm
b)
vứt bỏ
c)
thuyết
d)
thái độ
22.
discard
a)

bác bỏ

b)
sự tranh luận
c)

học thuyết

d)
phong cách ứng xử
23.
discussion
a)
sự tranh luận
b)
khám phá
c)
thuyết
d)
có thể dự đoán được
24.
thái độ
a)

attitude

b)
style of behavior
c)
predictable
d)
introvert
25.
phong cách ứng xử
a)
style of behavior
b)
predictable
c)
introvert
d)
extrovert
26.
có thể dự đoán được
a)
predictable
b)
introvert
c)
extrovert
d)
easygoing
27.
người hướng nội
a)
introvert
b)
extrovert
c)
easygoing
d)
personality
28.
người hướng ngoại
a)
extrovert
b)
easygoing
c)
personality
d)
cheerful
29.

dễ tính

a)
easygoing
b)
personality
c)
cheerful
d)
calm
30.
tính cách
a)
personality
b)
cheerful
c)
calm
d)
cope with
31.
vui vẻ
a)
cheerful
b)
calm
c)
cope with
d)
emotion
32.
bình tĩnh
a)
calm
b)
cope with
c)
emotion
d)
psychologist
33.
đối mặt với
a)
cope with
b)
emotion
c)
psychologist
d)
ordinary people
34.
cảm xúc
a)
emotion
b)
psychologist
c)
ordinary people
d)
debate
35.
nhà tâm lý học
a)
psychologist
b)
ordinary people
c)
debate
d)
combination
36.
người thường
a)
ordinary people
b)
debate
c)
combination
d)
theory
37.
tranh luận
a)
debate
b)
combination
c)
theory
d)
determine
38.
sự kết hợp
a)
combination
b)
theory
c)
determine
d)
continuum
39.

lý thuyết

a)
theory
b)
determine
c)
continuum
d)
discover
40.
xác định
a)
determine
b)
continuum
c)
discover
d)
conduct research
41.
sự liên tục
a)
continuum
b)
discover
c)
conduct research
d)
laboratory
42.
khám phá
a)
discover
b)
conduct research
c)
laboratory
d)
discard
43.
tiến hành nghiên cứu
a)
conduct research
b)
laboratory
c)
discard
d)
discussion
44.
phòng thí nghiệm
a)
laboratory
b)
discard
c)
discussion
d)
manner
45.
vứt bỏ
a)
discard
b)
discussion
c)
theory
d)
style of behavior
46.
sự tranh luận
a)
discussion
b)
combination
c)
theory
d)
predictable
47.

Trường phái nuôi dưỡng

a)

nature school

b)

nurture school

48.

Trường phái tự nhiên

a)

nature school

b)

nurture school

49.

controversy

a)

cuộc tranh cãi

b)

kiểm soát

c)

vấn đề tâm lý

50.

trouble

a)

rắc rối

b)

khó khăn

c)

thử thách

51.

emotion

a)

cảm xúc

b)

lý trí

c)

tính cách

52.

emotional

a)

đa sầu đa cảm

b)

vui vẻ, hoạt bát

c)

bình tĩnh

53.

under control

a)

trong tầm kiểm soát

b)

vượt ngoài tầm kiểm soát

c)

cực đoan

54.

environment

a)

môi trường

b)

xã hội

c)

sự kết hợp

55.

influence

a)

sự ảnh hưởng

b)

môi trường

c)

văn hoá

56.

characteristic

a)

đặc điểm

b)

tính chất

c)

di truyền

57.

inherit

a)

thừa hưởng

b)

trao truyền

c)

di truyền

58.

factor

a)

yếu tố

b)

di truyền học

c)

sư phát triển

59.

genetics

a)

gen

b)

di truyền học

c)

học thuyết

60.

​ (a)   is a person's usual pattern of behavior.

​ (b)   are what we feel, such as anger, love, and happiness.

​ (c)   are the source of traits we inherit from our parents.

​ (d)   is the belief that learning determines personality.

​ (e)   is the belief that genetics determines personality.

Choose from the below words
Personality
Emotions
Genes
The nurture school
The nature school
Habits
Feelings
Environment