wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bai 1,2,3,4 tin 11

Total questions: 88

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

CPU là gì?

a)

bộ xử lí trung tâm

b)

thiết bị đầu ra của máy tính

c)

thiết bị ghi âm trên máy tính

d)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

2.

RAM là gì?

a)

bộ xử lí trung tâm hay còn có cái tên khác là CHIP

b)

thiết bị lưu trữ

c)

bộ nhớ chỉ đọc

d)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

3.

ROM là gì?

a)

bộ xử lí trung tâm hay còn có cái tên khác là CHIP

b)

thiết bị lưu trữ

c)

bộ nhớ chỉ đọc

d)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

4.

CPU có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

5.

RAM có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

6.

ROM có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

7.

Máy tính có nhiều loại như

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Tất cả những ý trên đều đúng.

8.

Đâu là các bộ phận chính bên trong thân máy tính?

a)

Bảng mạch chính

b)

CPU, RAM, ROM

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Cả A, B, C

9.

Đâu là các bộ phận chính bên trong thân máy tính?

a)

Bảng mạch chính

b)

CPU, RAM, ROM

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Cả A, B, C

10.

Bảng mạch chính có vai trò gì?

a)

Làm nền giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện điện tử khác phục vụ cho việc kết nối với các thiết bị ngoại vi

b)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

c)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

d)

Cả A, B, C

11.

Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào

a)

Tốc độ xử lí của máy tính

b)

Dung lượng lưu trữ của máy tính

c)

Thông số kĩ thuật của từng bộ phận và sự đồng bộ giữa chúng

d)

Các thiết bị ngoại vi

12.

Ngày nay, máy tính thường sử dụng những ổ cứng nào?

a)

HDD

b)

SSD

c)

USB

d)

Cả A, B, C

13.

Dung lượng lưu trữ dữ liệu của máy tính là

a)

tổng dung lượng của ổ cứng HDD

b)

tổng dung lượng của ổ cứng HDD và ổ cứng SSD gắn sẵn bên trong máy tính

c)

tổng dung lượng của ổ cứng HDD, ổ cứng SSD gắn sẵn bên trong máy tính và dung lượng lưu trữ của RAM

d)

tổng dung lượng của ổ cứng HDD, ổ cứng SSD gắn sẵn bên trong máy tính, không bao gồm dung lượng lưu trữ của RAM

14.

Có thể đánh giá nhanh hiệu năng của máy tính thông qua

a)

tốc độ CPU

b)

tốc độ CPU và dung lượng bộ nhớ RAM

c)

dung lượng bộ nhớ RAM

d)

dung lượng ổ cứng HDD

15.

Đâu là những thông số kĩ thuật cần quan tâm của CPU?

a)

Tốc độ của CPU

b)

Số lượng nhân hay lõi (core)

c)

Dung lượng

d)

Cả A, B

16.

Máy tính có RAM với dung lượng lớn hơn thì có

a)

tốc độ của CPU chạy càng nhanh

b)

CPU có nhiều nhân hơn

c)

hiệu năng cao hơn

d)

hiệu năng thấp hơn

17.

Trong các câu sau, những câu nào sai?

a)

CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao.

b)

Dung lượng ô cứng đo bằng

18.

Trong các câu sau, những câu nào sai?

a)

CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao.

b)

Dung lượng ô cứng đo bằng GHz.

c)

Dung lượng RAM có ảnh hướng tới hiệu năng của máy tính.

d)

Cả A, B, C

19.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao.

b)

Dung lượng ô cứng đo bằng GHz.

c)

Các bộ nhớ RAM ngày nay có dung lượng hàng TR.

d)

Cả A, B, C

20.

Điện thoại thông minh có thể nhắn tin bằng giọng nói được không?

a)

Được mọi lúc.

b)

Không được.

c)

Được khi có sóng.

d)

Được khi mất sóng.

21.

Mục đích của thông điệp CẢNH BÁO trên thiết bị thông minh là gì?

a)

Cho người dùng biết những rủi ro có thể gặp phải

b)

Những lưu ý người dùng cần nhớ khi sử dụng máy để bảo vệ máy

c)

Những điều bị cấm khi sử dụng thiết bị

d)

Cả A, B, C

22.

Một số chức năng thiết yếu của điện thoại là gì?

a)

Gọi điện.

b)

Nhắn tin.

c)

Quản lý danh bạ.

d)

Tất cả các chức năng.

23.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị thông minh?

a)

(1) Đồng hồ vạn lịch niên

b)

(2) Điện thoại di động

c)

(3) Camera kết nối Internet

d)

(4) Máy ảnh số

24.

Những ưu việt của máy tính điện tử là gì?

a)

Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu thập và xử lí thông tin rất tốt.

b)

Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian rất hạn chế.

c)

Máy tính có thể làm việc đến 7/24 giờ.

d)

Cả A, B.

25.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh?

a)

Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.

b)

Cân.

c)

Ổ cắm.

d)

Khóa đa năng.

26.

Máy tính có nhiều loại như

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Tất cả những ý trên đều đúng.

27.

Máy tính có nhiều loại như

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Tất cả những ý trên đều đúng.

28.

Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không?

a)

Trao đổi được mọi lúc.

b)

Không trao đổi được.

c)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau.

d)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.

29.

Trên điện thoại thông minh có các nút bấm nào?

a)

Nút khoá.

b)

Nút tăng/giảm âm lượng.

c)

Cả đáp án A và B đều đúng.

d)

Cả đáp án A và B đều sai.

30.

Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào

a)

Tốc độ xử lí của máy tính

b)

Dung lượng lưu trữ của máy tính

c)

Thông số kĩ thuật của từng bộ phận và sự đồng bộ giữa chúng

d)

Các thiết bị ngoại vi

31.

Ngày nay, máy tính thường sử dụng những ổ cứng nào?

a)

HDD

b)

SSD

c)

USB

d)

Cả A, B, C

32.

Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

a)

Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

b)

Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.

c)

Kết nối mạng internet còn chậm.

d)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.

33.

Có thể đánh giá nhanh hiệu năng của máy tính thông qua

a)

tốc độ CPU

b)

tốc độ CPU và dung lượng bộ nhớ RAM

c)

dung lượng bộ nhớ RAM

d)

dung lượng ổ cứng HDD

34.

Đâu là những thông số kĩ thuật cần quan tâm của CPU?

a)

Tốc độ của CPU

b)

Số lượng nhân hay lõi (core)

c)

Dung lượng

d)

Cả A, B

35.

Máy tính có RAM với dung lượng lớn hơn thì có

a)

tốc độ của CPU chạy càng nhanh

b)

CPU có nhiều nhân hơn

c)

hiệu năng cao hơn

d)

hiệu năng thấp hơn

36.

Trong các câu sau, những câu nào sai?

a)

CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao.

b)

Dung lượng ô cứng đo bằng GHz.

c)

Dung lượng RAM có ảnh hướng tới hiệu năng của máy tính.

d)

Cả A, B, C

37.

câu sau, những câu nào sai?

a)

CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao.

b)

Dung lượng ô cứng đo bằng GHz.

c)

Dung lượng RAM có ảnh hướng tới hiệu năng của máy tính.

d)

Cả A, B, C

38.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao.

b)

Dung lượng ô cứng đo bằng GHz.

c)

Các bộ nhớ RAM ngày nay có dung lượng hàng TR.

d)

Cả A, B, C

39.

Điện thoại thông minh khác với điện thoại thường ở điểm nào?

a)

Điện thoại thông minh có khả năng thực hiện một số tính toán phức tạp.

b)

Điện thoại thông minh có khả năng cài đặt một số phần mềm ứng dụng nên có thể truy cập Internet và hiển thị dữ liệu đa phương tiện.

c)

Điện thoại thông minh với hệ điều hành có các tính năng "thông minh" hơn so với điện thoại thường.

d)

Tất cả các đáp án trên.

40.

Định nghĩa nào về Byte là đúng?

a)

Là một kí tự.

b)

Là đơn vị dữ liệu 8 bit.

c)

Là đơn vị đo tốc độ của máy tính.

d)

Là một dãy 8 chữ số.

41.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Bằng cách kết hợp các cổng logic cơ bản để tạo thành các mạch logic, máy tính có thể thực hiện được các tính toán nhị phân

b)

Hiệu năng của máy tính được quyết định bởi hiệu năng của từng thành phần, trong đó CPU, RAM có vai trò quan trọng nhất.

c)

Hiệu năng của máy tính được quyết định bởi hiệu năng của từng thành phần, trong đó CPU có vai trò quan trọng nhất.

d)

Cả A, B, C

42.

Ý kiến nào sau đây là đúng?

a)

Ngày nay, CPU có tốc độ hàng GHz

b)

Ngày nay, bộ nhớ RAM có dung lượng hàng GB

c)

Ngày nay, ổ cứng có dung lượng hàng TB

d)

Cả A, B, C

43.

Màn hình chính của điện thoại thông minh có những thông tin nào?

a)

Thanh trạng thái.

b)

Các biểu tượng ứng dụng (application - gọi tắt app) cài trên máy.

c)

Thanh truy cập nhanh.

d)

Tất cả các nội dung đều đúng.

44.

Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng tiêu

4 lines
45.

in nào?

a)

Thanh trạng thái.

b)

Các biểu tượng ứng dụng (application - gọi tắt app) cài trên máy.

c)

Thanh truy cập nhanh.

d)

Tất cả các nội dung đều đúng.

46.

Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng tiêu biểu của thiết bị số?

a)

Nghe.

b)

Gọi điện thoại.

c)

Nghe nhạc.

d)

Tất cả các đáp án trên đều dúng.

47.

Để lưu trữ file ảnh lên dịch vụ lưu trữ đám mây, điện thoại thông minh có thực hiện được không?

a)

Thực hiện được mọi lúc.

b)

Không thực hiện được.

c)

Chỉ thực hiện được khi điện thoại có kết nối với Internet.

d)

Chỉ thực hiện được khi điện thoại mất sóng.

48.

Nhân định nào sau đây là đúng với mục đích của thông điệp THẬN TRỌNG trên thiết bị thông minh?

a)

Cảnh báo cho người dùng biết những rủi ro có thể gặp phải

b)

Những lưu ý người dùng cần nhớ khi sử dụng máy để bảo vệ máy

c)

Những điều bị cấm khi sử dụng thiết bị

d)

Cả A, B, C

49.

Trợ thủ cá nhân hay còn gọi là

a)

PDA.

b)

PAD.

c)

ADP.

d)

APD.

50.

Em hãy sắp xếp thứ tự ưu tiên khi chọn mua máy tính

a)

(3) - (1) - (2)

b)

(2) - (1) - (3)

c)

(1) - (2) - (3)

d)

(3) - (2) - (1)

51.

Kết nối nào không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay?

a)

Wifi.

b)

Bluetooth.

c)

Hồng ngoại.

d)

USB.

52.

Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không?

a)

Chuyển được khi điện thoại mất kết nối.

b)

Không chuyển được.

c)

Chuyển được khi điện thoại có kết nối.

d)

Chuyển được mọi lúc.

53.

Đâu là nội dung của thông điệp CẢNH BÁO trên thiết bị thông minh?

a)

Tắt máy tính

b)

Ngắt kết nối nguồn AC

c)

Ngắt kết nối với tất cả các thiết bị đang chạy bằng điện bên ngoài

d)

Cả A, B, C

54.

Hệ điều hành là n��i?

a)

Phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm

b)

Tập các chương trình điều khiển và xử lí

55.

Hệ điều hành là n��i?

a)

Phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm

b)

Tập các chương trình điều khiển và xử lí tạo giao diện trung gian giữa các thiết bị của hệ thống với phần mềm ứng dụng, đồng thời quản lí các thiết bị của hệ thống, phân phối tài nguyên và điều khiển các quá trình xử lí trong hệ thống.

c)

Tập các chương trình điều khiển và xử lí

d)

Các ứng dụng quản lí các thiết bị của hệ thống, phân phối tài nguyên và điều khiển các quá trình xử lí trong hệ thống.

56.

Tiêu chí quan trọng nhất đối với máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông là?

a)

Đắt đỏ và khó tiếp cận

b)

Chỉ sử lý được một phần của vấn đề

c)

Phức tạp hóa vấn đề

d)

Thân thiện và dễ sử dụng

57.

Cơ chế "plug & play" giúp hệ điều hành?

a)

nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động

b)

Nhận biết thiết bị nội hàm và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

d)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

58.

Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính?

a)

plug & play

b)

plug & done

c)

plug & win

d)

win & done

59.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

MAC và JAVA

b)

IOS và Android

c)

CONTROL và BETA

d)

Android và QC

60.

Các phần mềm để soạn thảo văn bản, duyệt web, xử lí hình ảnh, viết chương trình bằng ngôn ngữ Python được gọi là?

a)

Ứng dụng di động

b)

Các thiết bị ngoại vi

c)

Phần cứng

d)

Phần mềm ứng dụng

61.

Các phần mềm thiết kế cho việc vận hành và điều khiển phần cứng máy tính được gọi là?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Ph

62.

Các phần mềm thiết kế cho việc vận hành và điều khiển phần cứng máy tính được gọi là?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần cứng máy tính

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Ứng dụng di động

63.

Phần cứng là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Thiết bị download phần mềm

c)

Thiết bị đổi tên phần mềm

d)

Thiết bị bán dẫn

64.

Chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị, lưu trữ dữ liệu

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp, tiện ích, giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện chương trình

d)

Cả A, B, C

65.

Đâu là chức năng quản lí tệp của hệ điều hành?

a)

Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp, chia sẻ và bảo vệ tệp.

b)

OS tự nhận biết có thiết bị ngoại vi mới được kết nối với máy tính qua các cổng vào - ra như: USB, HĐMI, Datamini Port, Bluetooth,... và tự động bổ sung các chương trình điều khiển vào hệ thống. Người dùng có thể sử dụng các thiết bị đó ngay sau khi thiết bị kết nối với hệ thống. OS sẽ tự động ngắt kết nối khi tháo thiết bị khỏi hệ thống

c)

OS cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính bằng câu lệnh hoặc qua giao diện đồ họa hay dùng tiếng nói.

d)

OS có cơ chế nhằm bảo vệ hệ thống và thông tin lưu trữ hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay cố ý.

66.

Đâu là chức năng quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống?

a)

Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp, chia sẻ và bảo vệ tệp.

b)

OS tự nhận biết có thiết bị ngoại vi mới được kết nối với máy tính qua các cổng vào - ra như: USB, HĐMI, Datamini Port, Bluetooth,... và tự động bổ sung các chương trình điều khiển vào hệ thống. Người dùng có thể sử dụng các thiết bị đó ngay sau khi thiết bị kết nối với hệ thống.

67.

Đâu là chức năng quản lí tiến trình các thiết bị của hệ thống?

a)

Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp, chia sẻ và bảo vệ tệp.

b)

OS tự nhận biết có thiết bị ngoại vi mới được kết nối với máy tính qua các cổng vào - ra như: USB, HĐMI, Datamini Port, Bluetooth,... và tự động bổ sung các chương trình điều khiển vào hệ thống. Người dùng có thể sử dụng các thiết bị đó ngay sau khi thiết bị kết nối với hệ thống. OS sẽ tự động ngắt kết nối khi tháo thiết bị khỏi hệ thống

c)

OS cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính bằng câu lệnh hoặc qua giao diện đồ họa hay dùng tiếng nói.

d)

OS có cơ chế nhằm bảo vệ hệ thống và thông tin lưu trữ hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay cố ý.

68.

Đâu là chức năng quản lí tiến trình các thiết bị của hệ thống?

a)

Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp, chia sẻ và bảo vệ tệp.

b)

OS tự nhận biết có thiết bị ngoại vi mới được kết nối với máy tính qua các cổng vào - ra như: USB, HĐMI, Datamini Port, Bluetooth,... và tự động bổ sung các chương trình điều khiển vào hệ thống. Người dùng có thể sử dụng các thiết bị đó ngay sau khi thiết

c)

OS cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính bằng câu lệnh hoặc qua giao diện đồ họa hay dùng tiếng nói.

d)

OS có cơ chế nhằm bảo vệ hệ thống và thông tin lưu trữ hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay cố ý.

69.

Đâu là chức năng quản lí tiến trình các thiết bị của hệ thống?

a)

Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp, chia sẻ và bảo vệ tệp.

b)

Các phần mềm ứng dụng xử lí dữ liệu thông qua nhiều tiến trình, mỗi tiến trình làm một việc nhất định. OS tạo ra các tiến trình, điều khiển giao tiếp giữa các tiền trình để phối hợp nhịp nhàng hoàn thành nhiệm vụ. OS hủy bỏ tiến trình khi nó kết thúc công việc.

c)

OS cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính bằng câu lệnh hoặc qua giao diện đồ họa hay dùng tiếng nói.

d)

OS có cơ chế nhằm bảo vệ hệ thống và thông tin lưu trữ hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay cố ý.

70.

Hệ điều hành của máy tính có từ thế hệ thứ mấy?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

71.

Trong các câu sau, những câu nào sai?

a)

Phần mềm xử lí ảnh trên nền tảng Windows cũng giống như phần mềm cùng chức năng trên nền tảng Android hay IOS.

b)

Các phần mềm ứng dụng chạy trên nền tảng OS nào cần phù hợp với OS đó

c)

Phần mềm xử lí ảnh trên nền tảng Windows khác với phần mềm cùng chức năng trên nền tảng Android hay IOS.

d)

OS điều phối tất cả các thiết bị, làm trung gian giữa phần mềm ứng dụng và phần cứng.

72.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao.

b)

Dung lượng ô cứng đo bằng GHz.

c)

Các bộ nhớ RAM ngày nay có dung lượng hàng TR.

d)

Cả A, B, C

73.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Máy tính thế hệ thứ nhất không có hệ điều hành

b)

Máy tính thế hệ thứ 2 bắt đầu có hệ điều hành, tại mỗi thời điểm chỉ cho phép thực hiện một chương trình của người dùng

c)

Hệ điều hành của máy tính thế hệ thứ ba theo chế độ đa nhiệm, cho phép tại mỗi thời điểm có nhiều chương trình được thực hiện

d)

Tất cả các đáp án trên.

74.

Định nghĩa nào về Byte là đúng?

a)

Là một kí tự.

b)

Là đơn vị dữ liệu 8 bit.

c)

Là đơn vị đo tốc độ của máy tính.

d)

Là một dãy 8 chữ số.

75.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Windows 95 có nhiều công cụ tiện ích như menu Start, thanh trạng thái Taskbar, biểu tượng lối tắt Shortcut

b)

Windows 2000 Server có nhiều công cụ để quản trị mạng, cung cấp nhiều dịch vụ cho mạng cục bộ kết nối với Internet.

c)

Windows XP được phát hành năm 2015 với nâng cấp để chạy trên các bộ xử lí tiên tiến 64 bít thế hệ mới

d)

Windows 11 (năm 2021) là thế hệ mới nhất sẽ dần dần thay thế các phiên bản Windows trước đó.

76.

Ý kiến nào sau đây là đúng?

a)

Ngày nay, CPU có tốc độ hàng GHz

b)

Ngày nay, bộ nhớ RAM có dung lượng hàng GB

c)

Ngày nay, ổ cứng có dung lượng hàng TB

d)

Cả A, B, C

77.

Màn hình chính của điện thoại thông minh có những thông tin nào?

a)

Thanh trạng thái.

b)

Các biểu tượng ứng dụng (application - gọi tắt app) cài trên máy.

c)

Thanh truy cập nhanh.

d)

Tất cả các nội dung đều đúng.

78.

Cuối thập kí XX, các OS tiêu biểu được phát hành như

4 lines
79.

Cuối thập kí XX, các OS tiêu biểu được phát hành như

a)

Windows 95

b)

Windows 98

c)

Windows NT

d)

Tất cả các đáp án trên đều dúng.

80.

Các phát biểu nào sau, phát biểu nào là đúng?

a)

Tên file không được chứa khoảng trắng

b)

Tên file được chấp nhận ký tự #

c)

Tên file được dài trên 255 ký tự

d)

Tên file không nên có dấu tiếng Việt

81.

Nhân định nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các trình quản lý thiết bị.

b)

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các bản cập nhật trình điều khiển

c)

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các trình điều khiển thiết bị.

d)

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các bản cập nhật Windows.

82.

Windows 7 ra đời vào năm?

a)

2010

b)

2009

c)

2007

d)

2012

83.

Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm?

a)

1985

b)

2000

c)

1990

d)

1979

84.

LINUX được phát triển từ những năm?

a)

1977

b)

1969

c)

1989

d)

2009

85.

Loại máy tính mạnh nhất là?

a)

Máy tính mini

b)

Máy tính lớn

c)

Siêu máy tính

d)

Máy vi tính

86.

Đây là hệ điều hành phổ biến nhất với những người thiết kế đồ họa và nhữngngười làm việc trong lĩnh vực thông tin đại chúng?

a)

UNIX

b)

Windows Vista

c)

Linux

d)

Mac OS

87.

Hệ điều siêu lớn hành nào ban đầu được thiết kế dành riêng cho các hệ thốngmáy chủ và máy tính?

a)

LINUX

b)

Mac OS

c)

Windows

d)

UNIX

88.

Dòng máy tính với CPU Intel dùng hệ điều hành nào?

a)

MS DOS

b)

Windows

c)

Android

d)

Cả A, B