wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nội năng

Total questions: 37

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tìm phát biểu sai.

a)

A. Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

b)

B. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

C. Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.

d)

D. Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.

2.

Câu 2. Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

A. Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

B. Đốt nóng vật.

c)

C. Làm lạnh vật.

d)

D. Đưa vật lên cao.

3.

Câu 3. Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?

a)

A. Đun nóng nước bằng bếp.

b)

B. Một viên bi bằng thép rơi xuống đất.

c)

C. Nén khí trong xilanh.

d)

D. Cọ xát hai vật vào nhau.

4.

Câu 4. Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:

a)

A. Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.

b)

B. Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi

c)

C. Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

d)

D. Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.

5.

Câu 5. Nhiệt dung riêng của một chất có giá trị âm trong trường hợp nào sau đây

a)

A. Chất nhận nhiệt và tăng nhiệt độ.

b)

B. Chất nhận nhiệt và giảm nhiệt độ.

c)

C. Chất tỏa nhiệt và giảm nhiệt độ.

d)

D. Chất tỏa nhiệt và giữ nguyên nhiệt độ.

6.

Câu 6. Sự truyền nhiệt là:

a)

A. Sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

B. Sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác

c)

C. Sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác.

d)

D. Sự truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

7.

Câu 7. Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào:

a)

A. thời gian truyền nhiệt.

b)

B. độ biến thiên nhiệt độ.

c)

C. khối lượng của chất.

d)

D. nhiệt dung riêng của chất.

8.

Nội dung nguyên lí I nhiệt động lực học là:

a)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

b)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng nhiệt lượng mà vật nhận được.

c)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được.

d)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng hiệu số công và nhiệt lượng mà

9.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là?

a)

∆U=A+Q; Q>0; A<0.

b)

∆U=Q; Q>0.

c)

∆U=Q+A; Q<0; A>0.

d)

∆U=Q+A; Q>0; A>0.

10.

Nội năng của vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

khối lượng và nhiệt độ của vật.

c)

khối lượng và thể tích của vật.

d)

khối lượng của vật.

11.

Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng sẽ phồng trở lại là do

a)

Nội năng của chất khí tăng lên.

b)

Nội năng của chất khí giảm xuống.

c)

Nội năng của chất khí không thay đổi.

d)

Nội năng của chất khí bị mất đi.

12.

Cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường bên ngoài là 120 J. Nội năng của vật

a)

tăng 80J.

b)

giảm 80J.

c)

không thay đổi.

d)

giảm 320J.

13.

Hệ thức ∆U = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình

a)

hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

hệ nhận nhiệt và sinh công.

c)

hệ truyền nhiệt và nhận công.

d)

hệ nhận nhiệt và nhận công.

14.

Xét khối khí như trong hình. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông, vừa nung nóng khí bằng ngọn lửa đèn cồn.

a)

Công A>0 vì khí bị nén (khí nhận công).

b)

Nhiệt lượng Q<0 vì khí bị nung nóng (khí nhận nhiệt).

c)

Nội năng của khí tăng ∆U>0.

d)

Biểu thức liên hệ độ biến thiên nội năng, công và nhiệt lượng là ΔU = A - Q.

15.

Trong quá trình đang nóng chảy của vật rắn:

a)

Nhiệt được truyền vào vật rắn để làm tăng nhiệt độ của nó.

b)

Động năng trung bình của các phân tử trong vật rắn không đổi

c)

Nội năng của vật rắn tăng

16.

Xét một khối khí trong bình kín bị nung nóng.

a)

Khí truyền nhiệt (Q) ra môi trường xung quanh.

b)

Công (A) khác 0 vì thể tích khí thay đổi.

c)

Nội năng (U) của khí tăng.

d)

Hệ thức phù hợp với quá trình ∆U = Q; Q > 0.

17.

Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng ?

a)

Nội năng là nhiệt lượng.

b)

Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B.

c)

Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công.

d)

Nội năng là một dạng năng lượng.

18.

Câu 2. Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

19.

Trường hợp nào làm biến đổi nội năng do truyền nhiệt?

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xilanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

20.

Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?

a)

Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

b)

Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.

c)

Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác.

d)

Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.

21.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

a)

Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

c)

Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.

d)

Nhiệt lượng không phải là nội năng.

22.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của nhiệt lượng?

a)

J

b)

kJ

c)

calo

d)

N/m2

23.

Công thức mô tả đúng nguyên lí I của nhiệt động lực học là?

a)

∆U=A+Q

b)

∆U=A−Q

c)

Q=A−∆U

d)

Q=A+∆U

24.

Công A và nhiệt lượng Q trái dấu với nhau trong trường hợp hệ?

a)

Tỏa nhiệt và nhận công.

b)

nhận nhiệt và sinh công.

c)

Nhận nhiệt và nhận công.

d)

Nhận công và biến đổi đoạn nhiệt.

25.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì xảy ra quá trình truyền nhiệt. Quá trình này làm

4 lines
26.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì xảy ra quá trình truyền nhiệt. Quá trình này làm thay đổi

a)

khối lượng của các vật.

b)

trọng lượng của các vật.

c)

nội năng của các vật.

d)

nhiệt dung riêng của các vật.

27.

Hơ nóng một khối khí trong ống nghiệm có nút đậy kín (hình a) và kết quả (hình b). Hiện tượng nút bị đâỷ bật ra khỏi ống là do

a)

Nội năng của chất khí tăng lên.

b)

Nội năng của chất khí giảm xuống.

c)

Nội năng của chất khí không thay đổi.

d)

Nội năng của chất khí bị mất đi.

28.

Một lượng khí bị nén đã nhận được công là 150 kJ. Khí nóng lên và đã toả nhiệt lượng là 95 kJ ra môi trường. Nội năng của lượng khí

a)

giảm 55kJ.

b)

tăng 55kJ.

c)

không thay đổi.

d)

tăng 245kJ.

29.

Hệ thức ∆U = A + Q khi Q > 0 và A < 0 mô tả quá trình

a)

hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

hệ nhận nhiệt và sinh công.

c)

hệ truyền nhiệt và nhận công.

d)

hệ nhận nhiệt và nhận công.

30.

Nội năng của khối khí tăng 10J khi truyền cho khối khí một nhiệt lượng 30J. Khi đó khối khí đã thực hiện một công là bao nhiêu Jun?

(a)  

31.

Người ta cung cấp nhiệt lượng cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pit-tông đi một đoạn 5 cm và nội năng của chất khí tăng 0,5 J. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xilanh là 20 N. Nhiệt lượng đã cung cấp cho chất khí là bao nhiêu Jun?

(a)  

32.

Một hệ có nội năng ban đầu là 4000J. Hệ nhận 1500J nhiệt lượng và thực hiện công 1000J ra môi trường. Hãy tính nội năng của hệ sau quá trình này.

(a)  

33.

Một hệ thực hiện 50 J công lên môi trường và nội năng của hệ giảm đi 30 J. Nhiệt lượng nhận hoặc truyền vào hệ là bao nhiêu?

(a)  

34.

Một hệ nhận vào 120 J nhiệt lượng và nội năng tăng lên 50 J. Công thực hiện bởi hệ là bao nhiêu?

(a)  

35.

Một hệ nhận vào 50 J nhiệt lượng và không thực hiện công. Độ biến thiên nội năng của hệ là bao nhiêu?

(a)  

36.

Một hệ thực hiện 150 J công ra môi trường và nội năng của hệ giảm đi 80 J. Nhiệt lượng nhận hoặc truyền vào hệ là bao nhiêu?

(a)  

37.

Một hệ có nội năng ban đầu là 500 J. Hệ nhận 300 J nhiệt lượng từ môi trường xung quanh và thực hiện công 200 J ra môi trường. Hãy tính nội năng của hệ sau quá trình này.

(a)