wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

buổi 1

Total questions: 47

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Quy luật học thuyết Ngũ hành

a)

Mộc - Hỏa - Thổ - Kim - Thủy

b)

Kim - Mộc - Thủy - Hỏa - Thổ

c)

Hỏa - Thổ - Mộc- Kim - Thủy

d)

Mộc - Hỏa - Thổ - Thủy - Kim

2.

6 Tạng

a)

Can - Tỳ - Phế - Tâm - Thận

b)

Đởm - Tiểu trường - Vị - Đại trường - Bàng quang

c)

Can - Tâm - Tỳ - Phế - Thận

d)

Đởm - Đại trường - Vị - Tiểu trường - Bàng quang

3.

Thuộc Mộc

a)

Đởm

b)

Dịch bệnh

c)

ẩm

d)

vị Chua

e)

Đông

4.

Thuộc Hỏa

a)

Xương

b)

Khô

c)

vị Đắng

d)

Huyết

e)

Vui

5.

Thuộc Thổ

a)

Miệng

b)

vị Cay

c)

Ẩm

d)

Tai

e)

6.

Thuộc Kim

a)

vị Mặn

b)

Đại trường

c)

vui

d)

Phế

e)

phong

7.

5 Hành trong Ngũ hành

a)

Mộc - Hỏa - Thổ - Kim - Thủy

b)

Thổ - Kim - Thủy - Hỏa - Mộc

c)

Hỏa - Mộc - Thổ - Kim - Thủy

d)

Thủy - Hỏa - Mộc - Kim - Thổ

8.

Chức năng của Tỳ trong y học cổ truyền

a)

Tiêu hóa - Hấp thụ - Vận chuyển

b)

Thải độc - Bảo vệ - Tăng cường sức đề kháng

c)

Chuyển hóa - Duy trì - Cân bằng

d)

Thải độc - Tiêu hóa - Hấp thụ

9.

Chức năng của Can trong y học cổ truyền

a)

Thải độc - Duy trì - Cân bằng

b)

Tiêu hóa - Hấp thụ - Vận chuyển

c)

Bảo vệ - Tăng cường sức đề kháng - Thải độc

d)

Chuyển hóa - Tiêu hóa - Hấp thụ

10.

Nguyên lý hoạt động của Ngũ hành

a)

Thủy sinh Mộc - Mộc sinh Hỏa - Hỏa sinh Thổ - Thổ sinh Kim - Kim sinh Thủy

b)

Mộc sinh Thủy - Thủy sinh Hỏa - Hỏa sinh Kim - Kim sinh Thổ - Thổ sinh Mộc

c)

Hỏa sinh Mộc - Mộc sinh Thổ - Thổ sinh Kim - Kim sinh Thủy - Thủy sinh Hỏa

d)

Thổ sinh Mộc - Mộc sinh Kim - Kim sinh Hỏa - Hỏa sinh Thủy - Thủy sinh Thổ

11.

Vai trò của Phế trong y học cổ truyền

a)

Hô hấp - Bảo vệ - Thải độc

b)

Tiêu hóa - Hấp thụ - Vận chuyển

c)

Chuyển hóa - Duy trì - Cân bằng

d)

Thải độc - Tăng cường sức đề kháng - Bảo vệ

12.

Chức năng của Thận trong y học cổ truyền

a)

Thải độc - Duy trì - Cân bằng

b)

Tiêu hóa - Hấp thụ - Vận chuyển

c)

Bảo vệ - Tăng cường sức đề kháng - Thải độc

d)

Chuyển hóa - Duy trì - Bảo vệ

13.

Vai trò của Đởm trong y học cổ truyền

a)

Tiêu hóa - Hấp thụ - Vận chuyển

b)

Thải độc - Bảo vệ - Tăng cường sức đề kháng

c)

Chuyển hóa - Duy trì - Cân bằng

d)

Thải độc - Tiêu hóa - Bảo vệ

14.

Vai trò của Đởm trong y học cổ truyền

a)

Tiêu hóa - Hấp thụ - Vận chuyển

b)

Thải độc - Bảo vệ - Tăng cường sức đề kháng

c)

Chuyển hóa - Duy trì - Cân bằng

d)

Thải độc - Tiêu hóa - Bảo vệ

15.

Chức năng của Tâm trong y học cổ truyền

a)

Điều hòa - Duy trì - Cân bằng

b)

Thải độc - Bảo vệ - Tăng cường sức đề kháng

c)

Tiêu hóa - Hấp thụ - Vận chuyển

d)

Chuyển hóa - Duy trì - Bảo vệ

16.

Vai trò của Thủy trong Ngũ hành

a)

Thúc đẩy - Bảo vệ - Cân bằng

b)

Hỗ trợ - Duy trì - Thải độc

c)

Chuyển hóa - Tiêu hóa - Vận chuyển

d)

Thải độc - Tăng cường sức đề kháng - Bảo vệ

17.

Thuộc Mộc

a)

Khô

b)

Ẩm

c)

Phong

d)

Hàn

e)

dịch bệnh

18.

Thuộc Thủy

a)

Khô

b)

Ẩm

c)

Phong

d)

Hàn

e)

dịch bệnh

19.

Thuộc Kim

a)

Khô

b)

Ẩm

c)

Phong

d)

Hàn

e)

dịch bệnh

20.

Thuộc HỎa

a)

Khô

b)

Ẩm

c)

Phong

d)

Hàn

e)

dịch bệnh

21.

Thuộc Thổ

a)

Khô

b)

Ẩm

c)

Phong

d)

Hàn

e)

dịch bệnh

22.

Thuộc Mộc

a)

Lo

b)

Vui

c)

Giận

d)

Buồn

e)

Sợ

23.

Thuộc Hỏa

a)

Lo

b)

Vui

c)

Giận

d)

Buồn

e)

Sợ

24.

Thuộc Thổ

a)

Lo

b)

Vui

c)

Giận

d)

Buồn

e)

Sợ

25.

Thuộc Kim

a)

Lo

b)

Vui

c)

Giận

d)

Buồn

e)

Sợ

26.

Thuộc Kim

a)

Lo

b)

Vui

c)

Giận

d)

Buồn

e)

Sợ

27.

Thuộc Thủy

a)

Lo

b)

Vui

c)

Giận

d)

Buồn

e)

Sợ

28.

Thuộc Mộc

a)

Thận

b)

Tỳ

c)

Phế

d)

Tâm

e)

Can

29.

Thuộc Hỏa

a)

Thận

b)

Tỳ

c)

Phế

d)

Tâm

e)

Can

30.

Thuộc Thổ

a)

Thận

b)

Tỳ

c)

Phế

d)

Tâm

e)

Can

31.

Thuộc Kim

a)

Thận

b)

Tỳ

c)

Phế

d)

Tâm

e)

Can

32.

Thuộc Thủy

a)

Thận

b)

Tỳ

c)

Phế

d)

Tâm

e)

Can

33.

Tạng Mộc

a)

Vị

b)

Tỳ

c)

Đởm

d)

Tâm

e)

Can

34.

Phủ Mộc

a)

Vị

b)

Tai

c)

Đởm

d)

Tâm

e)

Can

35.

Tạng Hỏa

a)

Tâm

b)

can

c)

tiểu trường

d)

vị

e)

Bảng quang

36.

Phủ Hỏa

a)

Tâm

b)

can

c)

tiểu trường

d)

vị

e)

Bảng quang

37.

Tạng Thổ

a)

Vị

b)

Thận

c)

Phế

d)

Tỳ

e)

Tâm

38.

Phủ Thổ

a)

Vị

b)

Thận

c)

Phế

d)

Tỳ

e)

Tâm

39.

Tạng Kim

a)

Đại trường

b)

vị

c)

Phế

d)

Đởm

40.

Phủ Kim

a)

Đại trường

b)

vị

c)

Phế

d)

Đởm

41.

Tạng Thủy

a)

Đại trường

b)

Bàng quang

c)

Phế

d)

Đởm

e)

Thận

42.

Phủ Thủy

a)

Đại trường

b)

Bàng quang

c)

Phế

d)

Đởm

e)

Thận

43.

Ngũ thể: Mộc-Can-Đởm

a)

Gân

b)

Mạch

c)

Thịt

d)

Da, lông

e)

Xương, tủy

44.

Ngũ thể: Hỏa - Tâm - tiểu trường

a)

Gân

b)

Mạch

c)

Thịt

d)

Da, lông

e)

Xương, tủy

45.

Ngũ thể: Thổ - Tỳ - Vị

a)

Gân

b)

Mạch

c)

Thịt

d)

Da, lông

e)

Xương, tủy

46.

Ngũ thể: Kim - Phế - Đại trường

a)

Gân

b)

Mạch

c)

Thịt

d)

Da, lông

e)

Xương, tủy

47.

Ngũ thể: Thủy - Thận - Bàng quang

a)

Gân

b)

Mạch

c)

Thịt

d)

Da, lông

e)

Xương, tủy