Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Diện chức năng vỏ não

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Diện cảm giác thân thể nguyên thuỷ

a)

1,2,3

b)

17

c)

41,42

d)

43

2.

diện thị giác nguyên thủy

a)

1,2,3

b)

17

c)

41,42

d)

43

3.

diện thính giác nguyên thủy

a)

1,2,3

b)

17

c)

41,42

d)

43

4.

diện vị giác nguyên thủy

a)

1,2,3

b)

17

c)

41,42

d)

43

5.

diện khứu giác nguyên thủy

a)

1,2,3

b)

Phần trước diện 28

c)

41,42

d)

43

6.

diện liên hợp cảm giác nguyên thủy

a)

1,2,3

b)

Phần trước diện 28

c)

41,42

d)

5,7

7.

diện liên hợp thị giác

a)

1,2,3

b)

Phần trước diện 28

c)

18,19

d)

5,7

8.

diện liên hợp thính giác

a)

1,2,3

b)

Phần trước diện 28

c)

18,19

d)

22

9.

diện vận động nguyên thủy

a)

1,2,3

b)

Phần trước diện 28

c)

18,19

d)

4

10.

diện trước vận động

a)

6

b)

Phần trước diện 28

c)

18,19

d)

4

11.

diện tiếng nói broca

a)

44,45

b)

Phần trước diện 28

c)

18,19

d)

4

12.

Vỏ não liên hợp đơn thức thị giác

a)

18,19,20,21,37

b)

Phần trước diện 28

c)

18,19

d)

4

13.

diện trán cử động mắt

a)

44,45

b)

Phần trước diện 28

c)

18,19

d)

8

14.

diện hiểu tiếng nói wernicke

a)

22, có thể 39,40

b)

Phần trước diện 28

c)

18,19

d)

8

15.

diện liên hợp tổng hợp chung

a)

44,45

b)

Phần trước diện 28

c)

5,7,39,40

d)

8

16.

diện liên hợp tổng hợp chung

a)

44,45

b)

Phần trước diện 28

c)

5,7,39,40

d)

8

17.

Diện cảm giác thân thể nguyên thủy 1,2,3

a)

Nằm ngay sau rãnh trung tâm, hồi sau trung tâm của Thùy đỉnh trải dài từ bờ trên trong xuống rãnh bên sylvius

b)

Nằm ở mặt trong của Thùy chẩn, dọc theo 2 mép rãnh cựa

c)

Phần trên Thùy thái dương

d)

Nằm ở mặt dưới trong Thùy thái dương, trên vỏ não vùng quanh hạnh nhân

18.

Diện thị giác nguyên thủy 17

a)

Nằm ngay sau rãnh trung tâm, hồi sau trung tâm của Thùy đỉnh trải dài từ bờ trên trong xuống rãnh bên sylvius

b)

Nằm ở mặt trong của Thùy chẩn, dọc theo 2 mép rãnh cựa

c)

Phần trên Thùy thái dương

d)

Nằm ở mặt dưới trong Thùy thái dương, trên vỏ não vùng quanh hạnh nhân

19.

Diện thính giác nguyên thủy 41,42

a)

Nằm ngay sau rãnh trung tâm, hồi sau trung tâm của Thùy đỉnh trải dài từ bờ trên trong xuống rãnh bên sylvius

b)

Nằm ở mặt trong của Thùy chẩn, dọc theo 2 mép rãnh cựa

c)

Phần trên Thùy thái dương

d)

Nằm ở mặt dưới trong Thùy thái dương, trên vỏ não vùng quanh hạnh nhân

20.

Diện vị giác nguyên thủy 43

a)

Nằm ngay sau rãnh trung tâm, hồi sau trung tâm của Thùy đỉnh trải dài từ bờ trên trong xuống rãnh bên sylvius

b)

Nằm ở mặt trong của Thùy chẩn, dọc theo 2 mép rãnh cựa

c)

Phần trên Thùy thái dương

d)

Nằm ở mặt dưới trong Thùy thái dương, trên vỏ não vùng quanh hạnh nhân

e)

Nằm ở đáy hồi sau trung tâm

21.

Diện khứu giác nguyên thủy phần trc diện 28

a)

Nằm ngay sau rãnh trung tâm, hồi sau trung tâm của Thùy đỉnh trải dài từ bờ trên trong xuống rãnh bên sylvius

b)

Nằm ở mặt trong của Thùy chẩn, dọc theo 2 mép rãnh cựa

c)

Phần trên Thùy thái dương

d)

Nằm ở mặt dưới trong Thùy thái dương, trên vỏ não vùng quanh hạnh nhân

22.

Diện liên hợp cảm giác thân thể 5,7

a)

Nằm ngay sau rãnh trung tâm, hồi sau trung tâm của Thùy đỉnh trải dài từ bờ trên trong xuống rãnh bên sylvius

b)

Nằm ở mặt trong của Thùy chẩn, dọc theo 2 mép rãnh cựa

c)

Nằm ngay sau diện cảm giác thân thể nguyên thuỷ,

d)

Nằm ở mặt dưới trong Thùy thái dương, trên vỏ não vùng quanh hạnh nhân

23.

Diện liên hợp thị giác 18,19

a)

Nằm ngay sau rãnh trung tâm, hồi sau trung tâm của Thùy đỉnh trải dài từ bờ trên trong xuống rãnh bên sylvius

b)

Nằm ở mặt trong của Thùy chẩn, dọc theo 2 mép rãnh cựa

c)

Nằm ngay sau diện cảm giác thân thể nguyên thuỷ,

d)

nằm ở Thùy chẩm

24.

Diện liên hợp thính giác 22

a)

Nằm ngay sau rãnh trung tâm, hồi sau trung tâm của Thùy đỉnh trải dài từ bờ trên trong xuống rãnh bên sylvius

b)

Nằm ở mặt trong của Thùy chẩn, dọc theo 2 mép rãnh cựa

c)

Nằm ngay sau diện cảm giác thân thể nguyên thuỷ,

d)

nằm ở dưới và sau diện thính giác nguyên thuỷ ở vỏ não hổi thái dương trên

25.

Diện vận động nguyên thủy 4

a)

Nằm ngay sau rãnh trung tâm, hồi sau trung tâm của Thùy đỉnh trải dài từ bờ trên trong xuống rãnh bên sylvius

b)

Nằm ở mặt trong của Thùy chẩn, dọc theo 2 mép rãnh cựa

c)

nằm ở hồi trc trung tâm

d)

nằm ở dưới và sau diện thính giác nguyên thuỷ ở vỏ não hổi thái dương trên

26.

Diện trc vận động 6

a)

Nằm ngay sau rãnh trung tâm, hồi sau trung tâm của Thùy đỉnh trải dài từ bờ trên trong xuống rãnh bên sylvius

b)

Nằm ở mặt trong của Thùy chẩn, dọc theo 2 mép rãnh cựa

c)

nằm ở hồi trc trung tâm

d)

nằm ngay trc diện vận động nguyên thuỷ

27.

diện tiếng nói broca 44,45

a)

Nằm ngay sau rãnh trung tâm, hồi sau trung tâm của Thùy đỉnh trải dài từ bờ trên trong xuống rãnh bên sylvius

b)

nằm ở bán cầu não trái, hồi trán dưới, ngay trên rãnh bên đại não

c)

nằm ở hồi trc trung tâm

d)

nằm ngay trc diện vận động nguyên thuỷ

28.

diện trán cử động mắt 8

a)

Nằm ngay sau rãnh trung tâm, hồi sau trung tâm của Thùy đỉnh trải dài từ bờ trên trong xuống rãnh bên sylvius

b)

nằm ở bán cầu não trái, hồi trán dưới, ngay trên rãnh bên đại não

c)

nằm ở vỏ não Thùy trán, đôi khi nằm trong diện trc trán

d)

nằm ngay trc diện vận động nguyên thuỷ

29.

diện liên hợp tổng hợp chung 5,7,39,40

a)

Nằm ngay sau rãnh trung tâm, hồi sau trung tâm của Thùy đỉnh trải dài từ bờ trên trong xuống rãnh bên sylvius

b)

nằm ở bán cầu não trái, hồi trán dưới, ngay trên rãnh bên đại não

c)

nằm giữa các diện liên hợp cảm giác thân thể, thị giác, thính giác

d)

nằm ngay trc diện vận động nguyên thuỷ

30.

Nhận cảm thần kinh từ các thụ thể cảm giác thân thể về xúc giác, cảm giác bản thể (tư thế khớp cơ) đau, nóng lạnh.

Chức năng chính là nhận biết vị trí chính xác của điểm nguyên ủy cảm giác trên cơ thể.

a)

Diện cảm giác thân thể nguyên thuỷ 1,2,3

b)

Diện thị giác nguyên thuỷ 17

c)

Diện thính giác nguyên thuỷ 41,42

d)

Diện vị giác nguyên thuỷ 43

31.

nhận các xung động thông tin thị giác. Các sợi trục của các neuron từ võng mạc mắt hợp thành dây thần kinh thị giác tận hết ở nhân thể gối ngoài của đồi thị. Từ đó các neuron chiếu lên thị giác nguyên thủy, mang các thông tin về hình thế, màu sắc và cử động của các kích thích thị giác.

a)

Diện cảm giác thân thể nguyên thuỷ 1,2,3

b)

Diện thị giác nguyên thuỷ 17

c)

Diện thính giác nguyên thuỷ 41,42

d)

Diện vị giác nguyên thuỷ 43

32.

nhận biêt nhưng đăc tính cơ bản của âm thanh như âm sác và nhịp điệu

a)

Diện cảm giác thân thể nguyên thuỷ 1,2,3

b)

Diện thị giác nguyên thuỷ 17

c)

Diện thính giác nguyên thuỷ 41,42

d)

Diện vị giác nguyên thuỷ 43

33.

tổng hợp những giải thích cảm giác từ các diện liên hợp, và các xung động từ các diện khác, hình thành tư duy trên cơ sở các nguồn cảm giác đi vào khác nhau. Rồi truyền tín hiệu tới các phần khác của não, để gây nên những đáp ứng thích hợp.

a)

Diện cảm giác thân thể nguyên thuỷ 1,2,3

b)

Diện thị giác nguyên thuỷ 17

c)

Diện thính giác nguyên thuỷ 41,42

d)

Diện liên hợp tổng hợp chung

34.

nhận các xung động về vị giác

a)

Diện cảm giác thân thể nguyên thuỷ 1,2,3

b)

Diện thị giác nguyên thuỷ 17

c)

Diện thính giác nguyên thuỷ 41,42

d)

Diện vị giác nguyên thuỷ 43

35.

kiếm soát các cơ của thanh quản, hầu và miệng.

a)

Diện cảm giác thân thể nguyên thuỷ 1,2,3

b)

Diện thị giác nguyên thuỷ 17

c)

diện tiếng nói broca 44,45

d)

Diện vị giác nguyên thuỷ 43

36.

giải thích ý nghĩa của tiếng nói, bằng cách nhận biết các từ nói ra;

và phiên dịch các từ thành ý nghĩ tư tưởng.

a)

Diện cảm giác thân thể nguyên thuỷ 1,2,3

b)

Diện hiểu tiếng nói wernicke

c)

diện tiếng nói broca 44,45

d)

Diện vị giác nguyên thuỷ 43

37.
  • Vai trò của nó là tổng hợp và phân tích các cảm giác, giúp cho ta xác định được đúng hình thể và cấu trúc của đồ vật mà không nhìn, định hướng một vật so với vật khác và cảm nhận được liên quan của một phần cơ thể với phần khác. Một vai trò của khác là lưu giữ kí ức của những kinh nghiệm cảm giác đã qua, giúp ta có thể so sánh cảm giác đang thấy với kinh nghiệm đã có.

a)

Diện cảm giác thân thể nguyên thuỷ 1,2,3

b)

Diện thị giác nguyên thuỷ 17

c)

Diện thính giác nguyên thuỷ 41,42

d)

diện liên hợp cảm giác thân thể 5,7

38.
  • Nó giúp ta liên hệ các kinh nghiệm thị giác hiện tại và quá khứ và là phần cốt yếu đê nhận biết đánh giá các nhìn thấy

a)

Diện cảm giác thân thể nguyên thuỷ 1,2,3

b)

Diện thị giác nguyên thuỷ 17

c)

diện liên hợp thị giác 18,19

d)

diện liên hợp cảm giác thân thể 5,7

39.
  • Nó xác định phân biệt rõ một âm thanh là tiếng nói, âm nhạc hay tiếng động.

a)

Diện cảm giác thân thể nguyên thuỷ 1,2,3

b)

diện liên hợp thính giác 22

c)

diện liên hợp thị giác 18,19

d)

diện liên hợp cảm giác thân thể 5,7

40.

Những vùng này nhận thông tin từ nhiều nguồn khác nhau và tạo cho chúng ta một kinh nghiệm đầy đủ về mội trường xung quanh

a)

Diện cảm giác thân thể nguyên thuỷ 1,2,3

b)

diện liên hợp thính giác 22

c)

vỏ não liên hợp đơn thức thị giác 18,19,20,21,37

d)

diện liên hợp cảm giác thân thể 5,7

41.

then chốt cho khả năng giao tiếp bằng ngôn ngữ, sử dụng lý luận để suy đoán các sự kiện tương lai dựa vào kinh nghiệm hiện tại; xây dựng những kế hoạch phức tạp và dài hạn; tưởng tượng sáng tạo những điều chưa bao giờ có

a)

Diện cảm giác thân thể nguyên thuỷ 1,2,3

b)

vùng vỏ não liên hợp đa thức

c)

vỏ não liên hợp đơn thức thị giác 18,19,20,21,37

d)

diện liên hợp cảm giác thân thể 5,7

42.

chức năng ngôn ngữ tập trung ở bán cầu não trái; các liên quan không gian và sự chú ý tập trung bán cầu não phải. Một trong những triệu chứng mỗi bật khi tôn thương vùng liên hợp thùy đỉnh phải là sự mất chú ý như sự lơ đãng đối bên, các vấn đề ở bên trái cơ thê luôn bị bỏ qua, thậm chí không nhận thấy bên trái cơ thể mình. Và mất khả năng hoạt động trong không gian như không nhớ vị trí những đồ vật trong không gian, mất động tác xây lắp...

a)

vùng vỏ não liên hợp cảm giác Thùy đỉnh

b)

vùng vỏ não liên hợp đa thức

c)

vỏ não liên hợp đơn thức thị giác 18,19,20,21,37

d)

diện liên hợp cảm giác thân thể 5,7

43.

kiểm soát sự co cơ theo ý muốn của một nhóm cơ đặc hiệu ở bên đối diện cơ thể.

a)

Diện vận động nguyên thuỷ 4

b)

Diện trc vận động 6

c)

Diện tiếng nói broca 44,45

d)

Diện trán cử động mắt 8

44.

điều khiển các hoạt động vận động được học tập có tính chất phức tạp và theo thứ tự liên tiếp. Nó phát ra các xung động thần kinh làm co những nhóm cơ đặc hiệu, kiểm soát các cử động kỹ năng học tập và phục vụ làm ngân hàng ký ức cho các chuyển động đó.

a)

Diện vận động nguyên thuỷ 4

b)

Diện trc vận động 6

c)

Diện tiếng nói broca 44,45

d)

Diện trán cử động mắt 8

45.

nói và hiểu tiếng nói

a)

Diện vận động nguyên thuỷ 4

b)

Diện trc vận động 6

c)

Diện tiếng nói broca 44,45

d)

Diện trán cử động mắt 8

46.
  • kiểm soát theo ý muốn các cử động nhìn chăm chú của mắt

a)

Diện vận động nguyên thuỷ 4

b)

Diện trc vận động 6

c)

Diện tiếng nói broca 44,45

d)

Diện trán cử động mắt 8