wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 80

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O.

b)

Mg + 2HCl ⟶ MgCl2 + H2.

c)

3H2 + N2 ⇆ 2NH3.   

d)

2KClO3 → 2KCl + 3O2.

2.

Chiều từ trái sang phải trong phản ứng thuận nghịch được gọi là chiều:

a)

Chiều nghịch.

b)

Chiều đảo.

c)

Chiều thuận.

d)

Chiều chuẩn.

3.

Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp:

“Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận …………… tốc độ phản ứng nghịch”.

(a)  

4.

Xét cân bằng: N2(g) + 3H2(g) ⇆ 2NH3(g)

Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là :

a)

b)

c)

d)

5.

Ammonia (NH3) được điều chế bằng phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). Ở toC, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng là: [N2] = 0,45 M; [H2] = 0,14 M; [NH3] = 0,62 M. Hằng số cân bằng KC của phản ứng này là

a)

0,001.

b)

9,841.

c)

311,3.

d)

30,13.

6.

Cho phản ứng: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g). Ở nhiệt độ 430oC hằng số cân bằng KC của phản ứng trên bằng 53,96. Đun nóng một bình kín dung tích không đổi 10 lít chứa 4,0 gam H2 và 406,4 gam I2. Khi hệ phản ứng đạt trạng thái cân bằng ở 430oC, nồng độ của HI là

a)

0,151 M.

b)

0,225 M.

c)

0,320 M.

d)

0,275 M.

7.

Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng:

a)

N2 (g) + 3H2 (g) ⇆ 2NH3 (g).

b)

N2 (g) + O2(g) ⇆ 2NO(g).

c)

2NO(g) + O2(g) ⇆ 2NO2 (g).

d)

2SO2 (g) + O2(g) ⇆ 2SO3 (g).

8.

Cho hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng:

2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g) ΔH < 0

 Nồng độ của SO3 sẽ tăng lên khi:

a)

Giảm nồng độ của SO2.

b)

Tăng nồng độ của O2.

c)

Giảm áp suất chung của hệ.

d)

Giảm nhiệt độ xuống rất thấp.

9.

Xét hệ cân bằng sau trong một bình kín:

      CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g)                      ΔH = - 41 kJ

Chọn các phát biểu đúng (nhiều đáp án)

a)

Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt.

b)

Tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

Thêm khí H2 vào hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

d)

Tăng áp suất chung bằng cách nén cho thể tích của hệ giảm xuống cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

10.

Cho cân bằng hóa học: 2NO2(g, nâu đỏ)   N2O4(g, không màu)  ΔH = -58,04 kJ.

Chọn phát biểu đúng (nhiều đáp án)

a)

Tăng nhiệt độ cân bằng sẽ chuyển dịch sang chiều thuận

b)

Tăng áp suất cân bằng sẽ chuyển dịch sang chiều thuận

c)

Thêm khí trơ Ar trong bình giữ áp suất không đổi thì cân bằng sẽ chuyển dịch sang chiều nghich

d)

Hỗn hợp trong ống nghiệm ở cân bằng trên có màu không đổi khi nhúng vào các nước đá

11.

Dung dịch nào sau đây không dẫn điện được?

a)

Ca(OH)2.

b)

C2H5OH

c)

HCl.

d)

Al2(SO4)3.

12.

Phương trình điện ly nào sau đây viết sai?

a)

CaCl2 → Ca2+ + 2Cl-.

b)

HNO3 → H+ + NO3-.

c)

H2CO3 → H+ + HCO3-.

d)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-.

13.

Nồng độ của ion Ca2+ và OH- trong dung dịch Ca(OH)2 0,1M lần lượt là

a)

0,1M và 0,2M.

b)

0,1M và 0,1M.

c)

0,2M và 0,2M.

d)

0,1M và 0,05M.

14.

Theo thuyết BrØnsted – Lowry về acid – base, chất nào sau đây là acid:

a)

NH3.

b)

CH3COOH.

c)

C2H5OH.

d)

C6H12O6.

15.

Chất nào dưới đây vừa tác dụng được với HCl và vừa tác dụng với NaOH?

a)

Fe(NO3)3.

b)

K2SO4­.

c)

Na2CO3.

d)

NaHCO3.

16.

Dung dịch có [H+] = 10-4 M thì dung dịch này có môi trường

a)

acid.

b)

Base.

c)

trung tính.

d)

lưỡng tính.

17.

pH của dung dịch H2SO4 0,01M là

a)

2.

b)

3.

c)

1,7.

d)

2,5

18.

Cho các dung dịch: HCl, Na2SO4, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, Na3PO4, HNO3. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là

a)

4.

b)

3.

c)

1.

d)

2.

19.

Trong dung dịch trung hòa về điện, tổng đại số điện tích của các ion bằng không. Dung dịch A có chứa 0,01 mol Mg2+; 0,01 mol Na+, 0,01 mol Cl- và x mol SO42-. Giá trị của x là

a)

0,01.

b)

0,02.

c)

0,05.

d)

0,005.

20.

Vỏ trứng có chứa calcium ở dạng CaCO3. Để xác định hàm lượng  CaCO3 trong vỏ trứng, ta tiến hành thí nghiệm như sau:

Lấy 1,0 g vỏ trứng khô, đã được làm sạch, hòa tan hòa tan hoàn toàn trong 50 ml dung dịch HCl 0,4M. Lọc dung dịch sau phản ứng thu được 50 mL dung dịch A. Lấy 10 mL dung dịch A chuẩn độ với dung dịch NaOH 0,1M thì hết 5,6 ml.

Cho các phát biểu sau đây, chọn phát biểu đúng (nhiều đáp án)

a)

Khi cho vỏ trứng vào dung dịch HCl 0,4 M thì có khí không màu bay ra.

b)

Sau khi thả vỏ trứng vào dung dịch HCl 0,4 M thu được muối CaCl2.

c)

Hàm lượng calcium trong 1,0 g vỏ trứng là 0,056g.

d)

Có thể thay NaOH 0,1M thành KOH 0,1M.

21.

Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng

a)

Không thuận nghịch

b)

Thuận nghịch

c)

Một chiều

d)

Oxi hóa – khử

22.

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

a)

Không xảy ra nữa

b)

Vẫn tiếp tục xảy ra

c)

Chỉ xảy ra theo chiều thuận

d)

Chỉ xảy ra theo chiều nghịch

23.

Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g)   \leftrightarrow 2HI (g); ΔH\Delta H > 0

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ. 

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H2.

d)

giảm áp suất chung của hệ

24.

Cho phản ứng: N2  (g) + 3H2  (g)    \leftrightarrow  2NH3  (g); ΔH\Delta H = –92 kJ.

Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

Giảm nhiệt độ và giảm áp suất

b)

Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

d)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

25.

Dung dịch chất nào sau không dẫn điện?

a)

C2H5OH

b)

NaCl

c)

NaHCO3.

d)

CuSO4

26.

Chỉ ra câu trả lời sai về pH

a)

pH = - lg[H+]

b)

[H+] = 10a thì pH = a

c)

pH + pOH = 14

d)

[H+].[OH-] = 10-14

27.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và SO42- là:

a)

FeSO4

b)

Fe(HSO4)2

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe(HSO3)2

28.

Trong dung dịch CH3COOH (dung môi nước) chứa:

a)

CH3COOH, CH3COO-

b)

H+, CH3COO-

c)

CH3COOH, H+

d)

CH3COOH, CH3COO-, H+

29.

Nồng độ của ion SO42- trong dung dịch Al2(SO4)3 0,25M là

a)

0,25M

b)

0,5M

c)

0,75M

d)

1M

30.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,01 M là :

a)

3

b)

2

c)

11

d)

12

31.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

2.

32.

Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Mg(OH)2, Na2CO3.

b)

HNO3, KOH, K2SiO3.

c)

Na2SO4, NaOH, HF.

d)

Ca(OH)2, CH3COOH, NaCl.

33.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

KSO4 → K2+ + SO42-

c)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-

d)

HF ⇄ H+ + F-

34.

Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0.10-12 M. Môi trường của dung dịch là

a)

không xác định được.

b)

trung tính.

c)

bazơ.

d)

axit.

35.

Một dung dịch HCl có pH = 4. Nồng độ mol của dung dịch HCl trong dung dịch trên là

a)

1,0.10 -4M.

b)

4,0.10-1M.

c)

2,0.10-4M.

d)

4,0.10 -2M.

36.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Dung dịch có pH = 7 làm quỳ tím hoá xanh.

b)

Dung dịch axit có pH > 7.

c)

Giá trị pH giảm thì độ axit tăng.

d)

Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm.

37.

Cho quỳ tím vào dd có pH = 8,4 chỉ thị sẽ có màu

a)

xanh.

b)

đỏ.

c)

tím.

d)

hồng.

38.

Trong dung dịch HCl 0,001 M ở 25oC thì tích số ion của nước là

a)

[ H+ ].[ OH- ] < 1,0.10 -14.

b)

[ H+ ].[ OH- ] = 1,0.10 -14.

c)

[ H+ ].[ OH- ] > 1,0.10 -14.

d)

[ H+ ].[ OH-] ≥ 1,0.10 -14.

39.

Phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2O xảy ra do

a)

tạo H2O là chất điện li yếu.

b)

tạo NaCl là chất khí.

c)

tạo H2O là chất kết tủa.

d)

tạo NaCl là chất kết tủa.

40.

Cho Phương trình NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl. Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là

a)

Na+ + NO3- → NaNO3.

b)

Ag+ + Cl- → AgCl.

c)

Na+ + Cl- → NaCl.

d)

Ag+ + NO3- → AgNO3.

41.

Chất nào sau đây không dẫn điện

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

Dung dịch HBr

42.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử

43.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có hợp chất ion mới bị điện li khi hoà tan trong nước.

b)

Độ điện li chỉ phụ thuộc vào bản chất chất điện li

c)

Độ điện li của chất điện li yếu có thể bằng 1

d)

Với chất điện li yếu, độ điện li bị giảm khi nồng độ tăng

44.

Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH) có những phần tử nào sau đây

a)

H+, CH3COO-

b)

H+, CH3COO-, H2O

c)

CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O

d)

CH3COOH, CH3COO-, H+

45.

Trong các chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, HgCl2, Sn(OH)2. Các chất điện li yếu là

a)

HgCl2, Sn(OH)2, NH4Cl, HNO2

b)

HClO, HNO2, HgCl2, Sn(OH)2.

c)

HgCl2, Sn(OH)2, HNO2, H2SO4

d)

HClO, HNO2, K3PO4, H2SO4

46.

Dãy chất nào sau đây là các chất điện li mạnh

a)

NaCl,CuSO4,Fe(OH)3,HBr 

b)

KNO3,NaOH,C2H5OH,HCl

c)

KNO3,H2SO4,CH3COOH,NaOH

d)

CuSO4,HNO3,NaOH,MgCl2 

47.

Dung dịch dẫn điện tốt nhất là

a)

NaCl 0,001M

b)

NaCl 0,01M

c)

NaCl 0,002M

d)

NaCl 0,02M

48.

Dung dịch NaCl dẫn được điện là

a)

phân tử NaCl di chuyển tự do

b)

các ion Na+, Cl- di chuyển tự do

c)

phân tử NaCl dẫn được điện

d)

các nguyên tử Na, Cl di chuyển tự do

49.

Các dd sau đây có cùng nồng độ mol, dd nào dẫn điện tốt nhất

a)

H2SO4

b)

NH4NO3

c)

Ca(OH)2

d)

Al2(SO4)3

50.

Trong dung dịch H2S (dung môi là nước) có thể chứa 

a)

H2S, H+, HS-.

b)

H2S, H+, HS-, S2-

c)

H+, HS-.

d)

H+ và S2-.

51.

Trong dung dịch HCl  0,001 M.Tích số ion của nước là

a)

[H+] .[OH-] =1,0.10 -14           

b)

.[H+] .[OH-]> 1,0.10 -14

c)

không xác định được

d)

[H+] .[OH-] <1,0.10 -14

52.

Theo thuyết A-re-ni-ut axit là chất

a)

khi tan trong nước phân li ra ion OH_

b)

khi tan trong nước chỉ phân li ra ion OH_

c)

khi tan trong nước phân li ra ion H+

d)

khi tan trong nước chỉ phân li ra ion H+

53.

Dd muối nào sau đây là muối axit

a)

Ba(NO3)2

b)

NH4Cl

c)

NaHCO3

d)

CH3COONa

54.

Hãy chỉ ra mệnh đề sai về pH

a)

pH + pOH = 14          

b)

pH = -lg [H+]

c)

[H+]. [OH-] = 10-14

d)

[H+] = 10 a thì pH= a

55.

Một dung dịch có [OH-]= 10 -5M. Môi trường của dung dịch này là

a)

axit

b)

kiềm

c)

. trung tính

d)

không xác dịnh được

56.

Phương trình ion thu gọn  của phản ứng cho biết

a)

nồng độ các ion trong dung dịch

b)

. những ion nào tồn tại trong dung dịch

c)

không cho biết được  điều gì

d)

bản chất của phản ứng trong dung dịch chất điện li

57.

Phản ứng  Ba(OH)2 + Na2CO3có phương trình ion thu  gọn là

a)

Ba 2+  + CO3-→BaCO3

b)

Ba +  + CO3-→ BaCO3

c)

Ba +  + CO32-→ BaCO3

d)

Ba 2+  + CO32-→ BaCO3           

58.

Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dd

a)

NaCl và AgNO3.

b)

NaAlO2 và KOH

c)

HNO3 và NaHCO3

d)

AlCl3 và Na2CO3

59.

Thứ tự tăng dần độ bazơ của các dung dịch A (pH = 9), dd B (pH = 7), dd C (pH = 3), dd D (pH = 11) là

a)

dd D, dd A, dd B, dd C

b)

dd A, dd B, dd C, dd D

c)

dd D, dd B, dd C, dd A

d)

dd C, dd B, dd A, dd D

60.

Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dd có chứa

a)

Các electron chuyển động tự do.

b)

Các cation và anion chuyển động tự do.

c)

Các ion H+ và OH- chuyển động tự do

d)

Các ion được gắn cố định tại các nút mạng

61.

Vị trí của nitrogen (N) có Z=7 trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

ô 14, chu kỳ 2, nhóm VA

b)

ô 14, chu kỳ 3, nhóm IIIA

c)

ô 7, chu kỳ 2, nhóm VA

d)

ô 7, chu kỳ 3, nhóm IIIA

62.

Ở nhiệt độ thường, khí nitrogen khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử nitrogen có liên kết ba rất bền

b)

trong phân tử nitrogen có 2 nguyên tử

c)

phân tử nitrogen có độ âm điện lớn

d)

nguyên tử nitrogen có nhiều số oxi hóa

63.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao trên 3000 0C, nitrogen tác dụng trực tiếp với oxygen tạo ra hợp chất X. Công thức của X là

a)

N2O

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O5

64.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen N2?

a)

Làm môi trường trơ trong một số ngành công nghiệp

b)

Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học

c)

Sản xuất axcid nitric HNO3

d)

Sản xuất phân lân

65.

Cho vào bình kín 0,2 mol N2 và 0,8 mol H2 với xúc tác thích hợp. Sau một thời gian thấy tạo ra 0,3 mol NH3. Hiệu suất phản ứng được tổng hợp là

a)

75%

b)

50%

c)

60%

d)

80%

66.

Dung dịch ammonia NH3 trong nước có chứa các ion nào sau đây ( bỏ qua sự phân li của nước)

a)

NH4+, OH-

b)

NH4+, NH3

c)

NH4+, NH3, H+

d)

NH4+, NH3, OH-

67.

Khí ammonia NH3 tan nhiều trong nước vì

a)

NH3 là chất khí ở điều kiện thường

b)

NH3 có liên kết hydrogen với nước

c)

NH3 có phân tử khối nhỏ

d)

NH3 tác dụng với nước tạo ra môi trường base

68.

Trong phản ứng sau: 4NH3 + 3O2 \rightarrow 2N2 + 6H2O. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

NH3 là chất khử

b)

NH3 là chất oxi hoá

c)

O2 vừa oxi hoá vừa khử

d)

O2 là chất khử

69.

Để phân biệt 3 dung dịch (NH4)2SO4, NH4NO3, NaCl ta dùng thuốc thử là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch BaCl2

c)

dung dịch Ba(OH)2

d)

dung dịch NaCl

70.

Cho 200ml dung dịch (NH4)2SO4 1M tác dụng với 300ml dung dịch KOH 1 M. Sau phản ứng thu được thể tích khí là

a)

4,958 lít

b)

9,916 lít

c)

2,479 lít

d)

7,437 lít

71.

Cấu hình electron của sulfur (S) có Z=16 trong bảng tuần hoàn là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3d4

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3d6

72.

Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất khử?

a)

S + H2 \rightarrow H2S

b)

S + Hg \rightarrow HgS

c)

S + Fe \rightarrow FeS

d)

S + O2 \rightarrow SO2

73.

Chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

a)

H2SO4

b)

H2S

c)

SO2

d)

SO3.

74.

Phản ứng nào thể hiện tính khử của sulfur dioxide 2 (SO)

a)

SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O

b)

SO2 + H2O  H2SO3

c)

SO2 + 2H2S  3S + 2H2O

d)

SO2 + NO2  SO3 + NO

75.

Số oxi hóa của S trong H2SO4 là

a)

+6

b)

+2

c)

+4

d)

-2

76.

Khí sulfur dioxide (SO2) do các nhà máy sinh ra là nguyên nhân quan trọng nhất gây ô nhiễm môi trường. Tiêu chuẩn quốc tế quy định nếu lượng SO2 vượt quá 30.10-6 (mol/m3) không khí thì coi là không khí bị ô nhiễm. Nếu người ta lấy 50 lít không khí ở một thành phố và phân tích có 0,0012 mg SO2. Hãy tính nồng độ mol SO2 trên 1 m3 để xem không khí ở đó có bị ô nhiễm không?

a)

0,375.10‑6 (mol/m3) không bị ô nhiễm.

b)

0,375.10‑6 (mol/m3) bị ô nhiễm.

c)

1,875.10‑6 (mol/m3) không bị ô nhiễm.

d)

1,875.10‑6 (mol/m3) bị ô nhiểm.

77.

Để pha loãng dung dịch acid H2SO4 đặc người ta làm như sau:

a)

đổ nhanh acid H2SO4 đặc vào nước

b)

đổ nhanh nước vào acid H2SO4 đặc

c)

đổ từ từ acid H2SO4 đặc vào nước

d)

đổ từ từ nước vào acid H2SO4 đặc

78.

Có 2 lọ mất nhãn đựng NaCl và Na2SO4. Nhận biết Na2SO4 bằng hóa chất?

a)

Quỳ tím

b)

dung dịch Na2CO3

c)

dung dịch BaCl2

d)

dung dịch NaOH

79.

Cho 6,5 gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng. Thể tích khí thoát ra ở đkc là

a)

2,479 lít

b)

4,958 lít

c)

3,7185 lít

d)

9,916 lít

80.

Cho 16,96 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 8,4286 lít khí SO2 ở đkc. Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp là

a)

48,38%

b)

51,62%

c)

60,38%

d)

39,62%