Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKiểm tra_ Vocab_ Unit 3_ Tiếng Anh 11
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
1. advantage (n)
a)
Ưu điểm
b)
cân nhắc
c)
Nạn nhân
d)
Đa dạng
2.
2. appointment (n)
a)
Cuộc hẹn
b)
Ưu điểm
c)
cân nhắc
d)
Nạn nhân
3.
3. architecture (n)
a)
Kiến trúc
b)
Cuộc hẹn
c)
Ưu điểm
d)
cân nhắc
4.
4. attract one’s attention (v)
a)
Thu hút sự chú ý
b)
Kiến trúc
c)
Cuộc hẹn
d)
Ưu điểm
5.
5. be impressed with (adj)
a)
Bị ấn tượng với
b)
Thu hút sự chú ý
c)
Kiến trúc
d)
Cuộc hẹn
6.
6. biodiversity (n)
a)
Đa dạng sinh học
b)
Bị ấn tượng với
c)
Thu hút sự chú ý
d)
Kiến trúc
7.
7. capacity (n)
a)
sức chứa, khả năng
b)
Đa dạng sinh học
c)
Bị ấn tượng với
d)
Thu hút sự chú ý
8.
8. carbon footprint (n)
a)
Dấu chân carbon
b)
sức chứa, khả năng
c)
Đa dạng sinh học
d)
Bị ấn tượng với
9.
9. circulation (n)
a)
sự lưu thông
b)
Dấu chân carbon
c)
sức chứa, khả năng
d)
Đa dạng sinh học
10.
10. citizen (n)
a)
công dân
b)
sự lưu thông
c)
Dấu chân carbon
d)
sức chứa, khả năng
11.
11. cope with (v)
a)
Đối phó với
b)
công dân
c)
sự lưu thông
d)
Dấu chân carbon
12.
12. cottage (n)
a)
nhà tranh, nhà nhỏ ở nông thôn
b)
Đối phó với
c)
công dân
d)
sự lưu thông
13.
13. crucial (adj)
a)
quan trọng
b)
nhà tranh, nhà nhỏ ở nông thôn
c)
Đối phó với
d)
công dân
14.
14. cybercrime (n)
a)
Tội phạm mạng
b)
quan trọng
c)
nhà tranh, nhà nhỏ ở nông thôn
d)
Đối phó với
15.
15. daunting (adj)
a)
đáng sợ, làm nản lòng
b)
Tội phạm mạng
c)
quan trọng
d)
nhà tranh, nhà nhỏ ở nông thôn
16.
16. decline (n)
a)
sự suy giảm
b)
đáng sợ, làm nản lòng
c)
Tội phạm mạng
d)
quan trọng
17.
17. detect (v)
a)
phát hiện
b)
sự suy giảm
c)
đáng sợ, làm nản lòng
d)
Tội phạm mạng
18.
18. disadvantage (n)
a)
Nhược điểm
b)
phát hiện
c)
sự suy giảm
d)
đáng sợ, làm nản lòng
19.
19. disturbingly (adv)
a)
một cách lo ngại
b)
Nhược điểm
c)
phát hiện
d)
sự suy giảm
20.
20. downtown (adj)
a)
trung tâm thành phố
b)
một cách lo ngại
c)
Nhược điểm
d)
phát hiện
21.
21. driverless (adj)
a)
Không người lái
b)
trung tâm thành phố
c)
một cách lo ngại
d)
Nhược điểm
22.
22. durable (adj)
a)
bền, lâu bền
b)
Không người lái
c)
trung tâm thành phố
d)
một cách lo ngại
23.
23. dweller (n)
a)
Cư dân
b)
bền, lâu bền
c)
Không người lái
d)
trung tâm thành phố
24.
24. eco-friendly (adj)
a)
Thân thiện với môi trường
b)
Cư dân
c)
bền, lâu bền
d)
Không người lái
25.
25. economy (n)
a)
Nền kinh tế
b)
Thân thiện với môi trường
c)
Cư dân
d)
bền, lâu bền
26.
26. efficiently (adv)
a)
Hiệu quả
b)
Nền kinh tế
c)
Thân thiện với môi trường
d)
Cư dân
27.
27. emission (n)
a)
Khí thải
b)
Hiệu quả
c)
Nền kinh tế
d)
Thân thiện với môi trường
28.
28. exhibition (n)
a)
Triển lãm
b)
Khí thải
c)
Hiệu quả
d)
Nền kinh tế
29.
29. get around (v)
a)
Đi lại
b)
Triển lãm
c)
Khí thải
d)
Hiệu quả
30.
30. get familiar with sth (v)
a)
Làm quen với cái gì
b)
Đi lại
c)
Triển lãm
d)
Khí thải
31.
31. get on/get off (v)
a)
Lên/ Xuống (phương tiện)
b)
Làm quen với cái gì
c)
Đi lại
d)
Triển lãm
32.
32. greenhouse gas (n)
a)
Khí nhà kính
b)
Lên/ Xuống (phương tiện)
c)
Làm quen với cái gì
d)
Đi lại
33.
33. high-rise (adj)
a)
Cao tầng
b)
Khí nhà kính
c)
Lên/ Xuống (phương tiện)
d)
Làm quen với cái gì
34.
34. impact on (n)
a)
Tác động lên
b)
Cao tầng
c)
Khí nhà kính
d)
Lên/ Xuống (phương tiện)
35.
35. in conclusion
a)
Kết luận
b)
Tác động lên
c)
Cao tầng
d)
Khí nhà kính
36.
36. infrastructure (n)
a)
Cơ sở hạ tầng
b)
Kết luận
c)
Tác động lên
d)
Cao tầng
37.
37. interact (v)
a)
Tương tác
b)
Cơ sở hạ tầng
c)
Kết luận
d)
Tác động lên
38.
38. interrupt (v)
a)
Gián đoạn
b)
Tương tác
c)
Cơ sở hạ tầng
d)
Kết luận
39.
39. inhabitant (n)
a)
cư dân
b)
Gián đoạn
c)
Tương tác
d)
Cơ sở hạ tầng
40.
40. landscape (n)
a)
phong cảnh
b)
cư dân
c)
Gián đoạn
d)
Tương tác
41.
41. liveable (adj)
a)
Đáng sống
b)
phong cảnh
c)
cư dân
d)
Gián đoạn
42.
42. living condition (n)
a)
Điều kiện sống
b)
Đáng sống
c)
phong cảnh
d)
cư dân
43.
43. low-income (n)
a)
thu nhập thấp
b)
Điều kiện sống
c)
Đáng sống
d)
phong cảnh
44.
44. make up of sth (v)
a)
Tạo nên từ cái gì
b)
thu nhập thấp
c)
Điều kiện sống
d)
Đáng sống
45.
45. move away (v)
a)
Di chuyển đi xa
b)
Tạo nên từ cái gì
c)
thu nhập thấp
d)
Điều kiện sống
46.
46. municipal (adj)
a)
thuộc về thành phố, đô thị
b)
Di chuyển đi xa
c)
Tạo nên từ cái gì
d)
thu nhập thấp
47.
47. negative (adj)
a)
Tiêu cực
b)
thuộc về thành phố, đô thị
c)
Di chuyển đi xa
d)
Tạo nên từ cái gì
48.
48. neighbourhood (n)
a)
Khu phố
b)
Tiêu cực
c)
thuộc về thành phố, đô thị
d)
Di chuyển đi xa
49.
49. obstruction (n)
a)
sự cản trở
b)
Khu phố
c)
Tiêu cực
d)
thuộc về thành phố, đô thị
50.
50. operate (v)
a)
Vận hành
b)
sự cản trở
c)
Khu phố
d)
Tiêu cực
51.
51. path (n)
a)
Con đường
b)
Vận hành
c)
sự cản trở
d)
Khu phố
52.
52. pedestrian zone (n)
a)
Khu vực dành cho người đi bộ
b)
Con đường
c)
Vận hành
d)
sự cản trở
53.
53. possible (adj)
a)
Có thể
b)
Khu vực dành cho người đi bộ
c)
Con đường
d)
Vận hành
54.
54. predict (v)
a)
Dự đoán
b)
Có thể
c)
Khu vực dành cho người đi bộ
d)
Con đường
55.
55. prescription (n)
a)
Đơn thuốc
b)
Dự đoán
c)
Có thể
d)
Khu vực dành cho người đi bộ
56.
56. privacy (n)
a)
Sự riêng tư
b)
Đơn thuốc
c)
Dự đoán
d)
Có thể
57.
57. private (adj)
a)
Riêng tư
b)
Sự riêng tư
c)
Đơn thuốc
d)
Dự đoán
58.
58. produce (v)
a)
Sản xuất
b)
Riêng tư
c)
Sự riêng tư
d)
Đơn thuốc
59.
59. progress (n)
a)
sự tiến bộ
b)
Sản xuất
c)
Riêng tư
d)
Sự riêng tư
60.
60. promote (v)
a)
thúc đẩy, quảng bá
b)
sự tiến bộ
c)
Sản xuất
d)
Riêng tư
61.
61. pros and cons (n)
a)
Ưu và nhược điểm
b)
thúc đẩy, quảng bá
c)
sự tiến bộ
d)
Sản xuất
62.
62. protect (v)
a)
Bảo vệ
b)
Ưu và nhược điểm
c)
thúc đẩy, quảng bá
d)
sự tiến bộ
63.
63. public transport (n)
a)
Phương tiện công cộng
b)
Bảo vệ
c)
Ưu và nhược điểm
d)
thúc đẩy, quảng bá
64.
64. rapid (adj)
a)
nhanh chóng
b)
Phương tiện công cộng
c)
Bảo vệ
d)
Ưu và nhược điểm
65.
65. rare (adj)
a)
hiếm có
b)
nhanh chóng
c)
Phương tiện công cộng
d)
Bảo vệ
66.
66. receive (v)
a)
Nhận được
b)
hiếm có
c)
nhanh chóng
d)
Phương tiện công cộng
67.
67. refund (n)
a)
Hoàn tiền
b)
Nhận được
c)
hiếm có
d)
nhanh chóng
68.
68. renewable (adj)
a)
Tái tạo được
b)
Hoàn tiền
c)
Nhận được
d)
hiếm có
69.
69. resident (n)
a)
cư dân
b)
Tái tạo được
c)
Hoàn tiền
d)
Nhận được
70.
70. roof garden (n)
a)
Vườn trên mái
b)
cư dân
c)
Tái tạo được
d)
Hoàn tiền
71.
71. rooftop (adj)
a)
Trên mái
b)
Vườn trên mái
c)
cư dân
d)
Tái tạo được
72.
72. rush hour (n)
a)
Giờ cao điểm
b)
Trên mái
c)
Vườn trên mái
d)
cư dân
73.
73. sense of community (n)
a)
Tinh thần cộng đồng
b)
Giờ cao điểm
c)
Trên mái
d)
Vườn trên mái
74.
74. sensor (n)
a)
Cảm biến
b)
Tinh thần cộng đồng
c)
Giờ cao điểm
d)
Trên mái
75.
75. skyscraper (n)
a)
Nhà chọc trời
b)
Cảm biến
c)
Tinh thần cộng đồng
d)
Giờ cao điểm
76.
76. smoothly (adv)
a)
Một cách trơn tru
b)
Nhà chọc trời
c)
Cảm biến
d)
Tinh thần cộng đồng
77.
77. sorted (adj)
a)
đã được phân loại
b)
Một cách trơn tru
c)
Nhà chọc trời
d)
Cảm biến
78.
78. suburb (n)
a)
Ngoại ô
b)
đã được phân loại
c)
Một cách trơn tru
d)
Nhà chọc trời
79.
79. sustainable (adj)
a)
Bền vững
b)
Ngoại ô
c)
đã được phân loại
d)
Một cách trơn tru
80.
80. take a look
a)
Xem qua
b)
Bền vững
c)
Ngoại ô
d)
đã được phân loại
81.
81. technology (n)
a)
Công nghệ
b)
Xem qua
c)
Bền vững
d)
Ngoại ô
82.
82. traffic jam (n)
a)
tắc đường, kẹt xe
b)
Công nghệ
c)
Xem qua
d)
Bền vững
83.
83. tram (n)
a)
Xe điện
b)
tắc đường, kẹt xe
c)
Công nghệ
d)
Xem qua
84.
84. transient (adj)
a)
tạm thời, ngắn hạn
b)
Xe điện
c)
tắc đường, kẹt xe
d)
Công nghệ
85.
85. urban (adj)
a)
Đô thị
b)
tạm thời, ngắn hạn
c)
Xe điện
d)
tắc đường, kẹt xe
86.
86. useless (adj)
a)
Vô ích
b)
Đô thị
c)
tạm thời, ngắn hạn
d)
Xe điện
87.
87. various (adj)
a)
Đa dạng
b)
Vô ích
c)
Đô thị
d)
tạm thời, ngắn hạn
88.
88. victim (n)
a)
Nạn nhân
b)
Đa dạng
c)
Vô ích
d)
Đô thị
89.
89. weigh up (v)
a)
cân nhắc
b)
Nạn nhân
c)
Đa dạng
d)
Vô ích
Reset
