wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 lớp 11

Total questions: 90

Worksheet time: 4hrs 14mins

Name
Class
Date
1.
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
a)
xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
b)
xảy ra hoàn toàn.
c)
luôn có nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ sản phẩm.
d)
xảy ra chậm.
2.
Một cân bằng hóa học đạt được khi
a)
nhiệt độ phản ứng không đổi.
b)
tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
c)
nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ sản phẩm.
d)
không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như: nhiệt độ, nồng độ, áp suất.
3.
Giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng thay đổi khi
a)
thay đổi nồng độ các chất.
b)
thay đổi nhiệt độ.
c)
thay đổi áp suất.
d)
thêm chất xúc tác
4.
Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
a)
Nhiệt độ.
b)
Áp suất.
c)
Nồng độ.
d)
Chất xúc tác.
5.
Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
a)
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
b)
nồng độ, áp suất và chất xúc tác.
c)
nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
d)
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
6.
Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được?
a)
Dung dịch NaCl.
b)
NaOH nóng chảy.
c)
Dung dịch HCl.
d)
NaCl rắn khan.
7.
Sự điện li là quá trình
a)
phân li các chất khi tan trong nước thành các phân tử nhỏ hơn.
b)
hòa tan các chất trong nước.
c)
phân li các chất khi tan trong nước thành các ion.
d)
phân li các chất khi tan trong nước thành các chất đơn giản.
8.
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
a)
MgCl2.
b)
HClO3.
c)
Ba(OH)2.
d)
C6H12O6 (glucose).
9.
Chất nào sau đây là chất điện li?
a)
Cl2.
b)
HNO3.
c)
MgO.
d)
CH4.
10.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
a)
NaHCO3.
b)
C2H5OH.
c)
H2O.
d)
NH3.
11.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
a)
NaHCO3.
b)
C2H5OH.
c)
H2S.
d)
NH4Cl.
12.
Theo thuyết của Bronsted – Lowry thì acid là chất
a)
cho proton.
b)
tan trong nước phân li ra H+.
c)
nhận proton.
d)
tan trong nước phân li ra OH-.
13.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?
a)
Mg2+.
b)
NH3.
c)
HCO3−.
14.
Môi trường base là môi trường có
a)
[H+] < [OH-].
b)
[H+] > [OH-].
c)
[H+] = [OH-].
d)
[H+] > 1,0.10-7.
15.
Ở cùng nồng độ và điều kiện, chất nào sau đây tạo ra nhiều ion H+ (H3O+) nhất trong dung dịch nước?
a)
Acid mạnh.
b)
Base yếu.
c)
Acid yếu.
d)
Muối.
16.
Trong dung dịch Na2CO3, ion nào bị thuỷ phân để tạo môi trường base?
a)
Na+.
b)
CO32-.
c)
OH-.
d)
H+.
17.
Các ion Al3+ và Fe3+ bị thuỷ phân trong nước tạo ra ion nào sau đây?
a)
Cl-.
b)
OH-.
c)
CO32-.
d)
H+.
18.
Ion nào trong dung dịch AlCl3 bị thuỷ phân tạo ra môi trường acid?
a)
Cl-.
b)
Al3+.
c)
OH-.
d)
H+.
19.
Phản ứng thủy phân ion Al3+ trong nước tạo ra ion nào?
a)
OH-.
b)
CO32-.
c)
HCO3-.
d)
H+.
20.
Trong dung dịch FeCl3, ion nào bị thuỷ phân để tạo môi trường acid?
a)
Cl-.
b)
Fe3+.
c)
OH-.
d)
H+.
21.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
a)
BaCl2.
b)
KOH.
c)
HNO3.
d)
Na2SO4.
22.
Dung dịch nào sau đây có pH = 7?
a)
NaCl.
b)
NaOH.
c)
HNO3.
d)
H2SO4.
23.
Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
a)
NaNO3.
b)
KCl.
c)
H2SO4.
d)
KOH.
24.
Để điều chỉnh đất chua có giá trị pH thấp, người ta thường bón chất gì?
a)
Phèn nhôm.
b)
Phèn sắt.
c)
Vôi.
d)
Phân lân.
25.
Chất nào sau đây thủy phân trong nước tạo ra môi trường base?
a)
Na2CO3.
b)
H2O.
c)
AlCl3.
d)
FeCl3.
26.
Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
Nước chanh có môi trường acid.
b)
Nồng độ ion H+ của cốc nước chanh là 10-2,4 mol/L.
c)
Nồng độ ion H+ của cốc nước chanh là 0,24 mol/L.
d)
Nồng độ của ion OH- của cốc nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.
27.
Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng?
a)
NaCl.
b)
HCl.
c)
KOH.
d)
HNO3.
28.
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1 M là
a)
1
b)
13
c)
11
d)
3
29.
Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
a)
K2SO4.
b)
KOH.
c)
NaCl.
d)
KNO3.
30.
Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2 M là
a)
0,2 M.
b)
0,1 M.
c)
0,4 M.
d)
0,5 M.
31.
Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,005 M là
a)
2
b)
12
c)
10
d)
4
32.
. Một dung dịch có pH = 11,7. Nồng độ ion hydrogen (H+) của dung dịch là
a)
2,3M.
b)
11,7M.
c)
5,0.10-3M.
d)
2,0.10-12M.
33.
Chất X tan vào nước phân li ra các ion K+ và Cr2O72-, công thức hóa học của X là
a)
KCrO2.
b)
KCr2O7.
c)
K2Cr2O7.
d)
Cr2(SO4)3.
34.

chất nào dưới đây là muối

a)

K2SO4

b)

KOH

c)

H2SO4

d)

Ca(OH)2

35.

Dãy các chất đều là chất điện li mạnh là

a)
  1. KOH, NaCl, H2CO3

b)
  1. H2S, Mg(OH)2, HCl

c)
  1. HclO, NaNO3, Ca(OH)2

d)
  1. HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2

36.

Dung dịch HNO3 0,0001M có pH là:...

(a)  

37.

Dung dịch H2SO4 0,10M có

a)
  1. pH = 1

b)
  1. pH < 1

c)
  1. pH > 1

d)

H+] > 2,0M

38.

Dung dịch KOH 0,01M có giá trị pH là

a)

1

b)

2

c)

12

d)

13

39.

Một dung dịch chứa Mg2+ (0,02 mol), Na+ (0,03 mol), Cl- (0,04 mol) và ion (SO4)2- (y mol). Giá trị của y là

a)

0,01

b)

0,02

c)

0,03

d)

0,015

40.

Một dung dịch có [OH-] = 1,5.10-5. Môi trường của dung dịch này là

a)

axit

b)

bazo

c)

trung tính

d)

không xác định

41.

chất nào dưới đây không dẫn điện

a)

NaCl

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

KOH

42.

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

chất xúc tác

43.

chất nào dưới đây là bazo

a)

Mg(OH)2

b)

KCl

c)

HNO3

d)

MgCl2

44.

Một học sinh làm thí nghiệm xác định độ pH của đất như sau: Lấy một lượng đất cho vào nước rồi lọc lấy phần dung dịch. Dùng máy đo được giá trị pH là 4,52. Môi trường của dung dịch là

a)

acid

b)

base

c)

trung tính

d)

lưỡng tính

45.

Bình thường, chỉ số pH của nước tiểu ở người dao động trong khoảng 4,5 – 8,0. Sỏi thận là khối chất khoáng nhỏ có thể tích tụ trong thận, gây đau khi ngăn cản dòng nước tiểu từ thận xuống niệu quản. Một trong các dấu hiệu của bệnh sỏi thận là nước tiểu bị dư acid hoặc dư kiềm. Nếu đo pH của nước tiểu nước tiểu của một bệnh nhân thấy pH cao hơn 8,0 thì có nghĩa là bệnh nhân đó

a)

dư acid

b)

dư base

c)

bình thường

d)

lưỡng tính

46.

Điền vào chỗ trống câu sau: “Về nguyên tắc, có thể xác định nồng độ của một dung dịch …… bằng một dung dịch …… (hoặc ngược lại) đã biết trước nồng độ”?

a)

acid mạnh, base mạnh

b)

acid yếu, base yếu

c)

acid mạnh, base yếu

d)

acid yếu, base mạnh

47.

Phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) có ứng dụng làm trong nước, làm chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm,… do ion Al3+ thủy phân trong nước theo phương trình trên. Hãy cho biết môi trường của phèn chua

a)

acid

b)

base

c)

trung tính

d)

lưỡng tính

48.

Một hồ bơi đủ tiêu chuẩn khi có độ pH trong nước khoảng 7,2 đến 7,8. Trong trường hợp pH hồ bơi quá thấp sẽ gây ra tình trạng kích ứng da và mắt cho người bơi. Soda (Na2CO3) được xem là hóa chất hiệu quả được sử dụng để tăng pH của nước hồ bơi. Phương trình thủy phân ion (CO3 )2- biểu diễn đơn giản như trên.Hãy cho biết ion (CO3)2- thủy phân cho môi trường gì?

a)

acid

b)

base

c)

ưỡng tính

d)

trung tính

49.

Nếu cho phenolphthalein vào nước cốt chanh thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Dung dịch sẽ chuyển sang màu hồng

b)

Dung dịch sẽ chuyển sang màu xanh dương

c)

Dung dịch sẽ chuyển từ màu đỏ sang màu vàng cam

d)

Không có hiện tượng gì

50.

Dự đoán chất chỉ thị được sử dụng là gì?

a)

Phenolphthalein

b)

Methyl da cam

c)

Xanh methylene

d)

Đỏ methyl

51.

Bình tam giác trong hình trên không thể là dung dịch của chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

H2CO3

52.

Mô tả nào sau đây là không đúng?

a)

Dung dịch trong burette có thể là dung dịch NaOH đã biết hoặc chưa biết nồng độ

b)

Dung dịch HCl trong thí nghiệm trên có thể chưa xác định được nồng độ

c)

Khi dung dịch vừa chuyển sang màu hồng tức là dung dịch thừa 1 lượng nhỏ base

d)

Chỉ thị phenolphthalein phải được cho vào sau khi khóa burette đã mở

53.

Điểm tương đương trong thí nghiệm trên là thời điểm?

a)

cho phenophtalein vào trong bình tam giác

b)

dung dịch trong bình tam giác vừa chuyển sang màu hồng

c)

giọt dung dịch đầu tiên từ burette rơi xuống bình tam giác

d)

dung dịch trong burette được đổ đầy tới vạch số 0

54.

Nếu dùng methyl da cam thay cho phenolphthalein và thực hiện thí nghiệm tương tự thì điểm tương đương trong trường hợp này là?

a)

thời điểm dung dịch chuyển từ màu đỏ sang màu vàng cam

b)

thời điểm dung dịch chuyển từ màu hồng sang không màu

c)

thời điểm dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu đỏ

d)

thời điểm dung dịch chuyển từ màu đỏ sang màu xanh dương

55.

Tiến hành chuẩn độ dung dịch NaOH bằng dung dịch. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

(1) chứa dung dịch HCl; (2) chứa dung dịch NaOH, thêm 1-2 giọt phenolphtalein

b)

(1) chứa dung dịch NaOH; (2) chứa dung dịch HCl

c)

(1) chứa dung dịch HCl; (2) chứa dung dịch NaOH

d)

(1) chứa dung dịch NaOH; (2) chứa dung dịch HCl, thêm 1-2 giọt phenolphtalein

56.

Phản ứng thuận nghịch là gì?

a)

là phản ứng xảy ra đồng thời sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.

b)

là phản ứng trong đó cùng điều kiện, xảy ra không đồng thời sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.

c)

là phản ứng trong đó cùng điều kiện, xảy ra đồng thời sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.

d)

là phản ứng xảy ra không đồng thời sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.

57.

Trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch là

a)

trạng thái mà nhiệt độ phản ứng thuận bằng nhiệt độ phản ứng nghịch.

b)

trạng thái mà áp suất phản ứng thuận bằng áp suất phản ứng nghịch.

c)

trạng thái mà tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

d)

Đáp án khác.

58.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) là

a)

b)

c)

d)

59.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g) ⇌ CaCO3(s) là

a)

b)

c)

d)

60.

Hằng số cân bằng của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nhiệt độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Áp suất.

d)

Nồng độ các chất phản ứng.

61.

Các yếu tố ảnh hưởng tới cân bằng hóa học là:

a)

Nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

b)

Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

c)

Nồng độ, áp suất và diện tích tiếp xúc.

d)

Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác

62.

Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là không đúng?

a)

Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.

b)

Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.

c)

Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm.

d)

Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.

63.

a)

Chuyển từ trái sang phải.

b)

Chuyển từ phải sang trái.

c)

Không bị chuyển dịch.

d)

Dừng lại.

64.

a)

(d).

b)

(b).

c)

(c).

d)

(a).

65.

a)

Tăng áp suất chung của hệ.

b)

Tăng nồng độ false.

c)

Tăng nhiệt độ.

d)

Giảm nhiệt độ.

66.

Cho các cân bằng: (1) H2(g) + I2(g) ⇆ 2HI(g)

(2) 2NO(g) + O2(g) ⇆ 2NO2(g)

(3) CO(g) + Cl2(g) ⇆ COCl2(g)

(4) CaCO3 ⇆ CaO(s) + CO2(g)

(5) 3Fe(s) + 4H2O(g) ⇆ Fe3O4(s) + 4H2(g)

Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là :

a)

(1), (4).

b)

(1), (5).

c)

(2), (3), (5).

d)

(2), (3).

67.

Cân bằng hóa học là cân bằng:

a)

Động

b)

Tĩnh

c)

Ổn định

d)

Đều

68.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

69.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = 2vn.

b)

vt = vn # 0.

c)

vt = 0,5vn.

d)

vt = vn = 0.

70.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

cân bằng tĩnh.

b)

cân bằng động.

c)

cân bằng bền.

d)

cân bằng không bền.

71.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự biến đổi chất.

b)

sự dịch chuyển cân bằng.

c)

sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

d)

sự biến đổi hằng số cân bằng.

72.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

73.

Biểu thức tính hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tổng quát: là

a)

b)

c)

d)

74.

Cho cân bằng: 2NO2 (nâu đỏ) <-> N2O4 (không màu) + Chuẩn bị 3 ống nghiệm (1), (2), (3) chứa khí NO2 (có màu giống nhau), 1 cốc nước đá, 1 cốc nước nóng (70 - 80oC). + Ống nghiệm 1: Dùng để so sánh. + Ống nghiệm 2: Ngâm vào cốc nước đá khoảng 1 - 2 phút + Ống nghiệm 3: Ngâm vào cốc nước nóng khoảng 1 - 2 phút Dựa vào hình 1.2 cho biết phản ứng thuận của cân bằng trên có

a)

b)

c)

d)

75.

Cho hệ cân bằng trong một bình kín: ; Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ.

b)

Giảm áp suất của hệ.

c)

Thêm khí NO vào hệ.

d)

Thệm chất xúc tác vào hệ.

76.

Xét cân bằng sau: Nếu tăng nồng độ SO2(g) (các điều kiện khác giữ không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều cao?

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tùy thuốc vào lượng SO2 thêm vào.

d)

Không thay đổi.

77.

Đối với phản ứng sau, cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ (các điều kiện khác giữ không đổi)?

a)

Cân bằng chuyển dịch sang phải.

b)

Cân bằng chuyển dịch sang trái.

c)

Không thay đổi.

d)

Không dự đoán được sự chuyển dịch cân bằng.

78.

Cho cân bằng hoá học: . Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ.

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H2.

d)

giảm áp suất chung của hệ.

79.

Cho cân bằng hoá học: Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

80.

Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dung dịch có chứa

a)

các electron chuyển động tự do.

b)

các cation và anion chuyển động tự do.

c)

các ion H+ và OH− chuyển động tự do.

d)

các ion được gắn cố định tại các nút mạng.

81.

Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước?

a)

Môi trường điện li.

b)

Dung môi không phân cực.

c)

Dung môi phân cực.

d)

Tạo liên kết hydrogen với các chất tan.

82.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

b)

Sự điện li quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

c)

Sự điện li quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.

83.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

84.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

NaHCO3.

b)

C2H5OH.

c)

H2S.

d)

NH4Cl.

85.

Dãy chất gồm các chất đều thuộc chất điện li yếu là

a)

H2S, H2SO3, HClO4, NaClO.

b)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

c)

H2S, CH3COOH, HClO, Bi(OH)3.

d)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

86.

Dãy chất nào sau đây đều gồm những chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, Mg(OH)2.

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.

d)

HBr, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

87.

Theo thuyết Brønsted - Lowry về acid - base, ion nào sau đây là acid?

a)

b)

c)

d)

88.

Ion nào sau đây khi thủy phân trong nước vừa có thể tạo môi trường acid vừa có thể tạo môi trường base?

a)

b)

c)

d)

89.

Cho phương trình: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

90.

Cho phương trình: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)