wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 86

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tổng quát của dẫn xuất monochlorin no, mạch hở là:

a)

CnH2n-5Cl

b)

CnH2n-3Cl

c)

CnH2n-1Cl

d)

CnH2n+1Cl

2.

Danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo: CH3CHClCH3

a)

1-chloroprpane

b)

2-chloropropane

c)

3-chloropropane

d)

propyl chloride

3.

Chất nào dưới đây tồn tại dưới thể rắn ở điều kiện thường

a)

Iodoform

b)

Chloroform

c)

Ethyl chloride

d)

Bromoform

4.

Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử 2-chloro-3-methylbutane là

a)

2-methylbut-2-ene

b)

3-methylbut-3-ene

c)

3-methylbut-2-ene

d)

2-methylbut-3-ene

5.

Phản ứng đun nóng ethyl chloride với dung dịch kiềm được gọi là phản ứng

a)

Thủy phân

b)

Cộng

c)

Tách

d)

Phản ứng oxi- hoá khử

6.

Số đồng phân cấu tạo của C4H9Cl

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Chất nào sau đây không phải dẫn xuất halogen

a)

C4H9Cl

b)

CH3CHClCH3

c)

CH3CH = CClCH3

d)

ClCH2COOH

8.

Nhiệt độ sôi của chất nào sau đây là cao nhất?

a)

C2H5F

b)

C2H5I

c)

C2H5Cl

d)

C2H5Br

9.

Alkyne chỉ chứa một liên kết ba có công thức tổng quát là

a)

CnH2n-1

b)

CnH2n-4

c)

CnH2n

d)

CnH2n-2

10.

Liên kết ba trong akyne bao gồm

a)

1 liên kết σ và hai liên kết π

b)

3 liên kết π

c)

1 liên kết π và hai liên kết σ

d)

2 liên kết π và 2 hai liên kết σ

11.

Tên thông thường của hợp chất trên là

a)

Ethylmethylacetylene

b)

Methylethylacetylene

c)

Ethyl acetylene

d)

pentyne

12.

Tên danh pháp (theo IUPAC) của alkyne là

a)

Alkanyne

b)

Alkynyl

c)

Alkyne

d)

Alkyl

13.

Tên gọi của hợp chất sau là:

a)

3-methyl-4-hexyne

b)

4-methyl-2-hexyne

c)

4-methylhex-2-yne

d)

3-methylhex-4-yne

e)

4-methyl,hex-2-yne

14.

Tên gọi của hợp chất này là:

a)

2-methylhepta-2-3-diene

b)

2-methylhepta-2,3-diene

c)

2-methyl-2,3heptadiene

d)

2-methylheptyne

15.

Cho biết tên gọi của hợp chất sau:

a)

2,5-dimethyl3-hexyne

b)

2-5-dimethylhex-3-yne

c)

2,5-dimethylhex-3-yne

d)

2,5-dimethyl-3-hexyl

16.

Cho biết tên gọi đúng của hợp chất sau:

a)

6-methyloct-2-yne-4-ene

b)

3-methyloct-4-ene-6-yne

c)

3-methyloct-6-yne-4-ene

d)

6-methyloct-4-en-2-yne

17.

Chọn tên gọi đúng của hợp chất sau:

a)

3-methylhept-1-yne-6-ene

b)

3-methyl-1,6-heptenyne

c)

3-methylhept-1-en-6-yne

d)

5-methylhept-1-yne-6-ene

18.

Cho biết công thức hóa học đúng của hợp chất có tên gọi: 3,5-heptadien-1-yne hoặc hepta-3,5-dien-1-yne

a)

Chất D

b)

Chất A

c)

Chất C

d)

Chất B

19.

Các phương pháp để tổng hợp Alkyne gồm:

a)

Đi từ CaC2 (canxi cacbua)

b)

Đi từ CH4

c)

Từ dẫn xuất di-halogen và tetra-halogen của alkane

d)

Đi từ acetylene

e)

Đi từ alkene

20.

Phản ứng đặc trưng nhất của alkyne là:

a)

Phản ứng oxy hóa

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng hydrate hóa

d)

Phản ứng hydro hóa

21.

Cho biết sản phẩm của phản ứng này:

a)

Là một alkene

b)

Là một alkane

c)

Là một alkyl

d)

Là một alkyne

22.

Cho biết sản phẩm của phản ứng này:

a)

Một alkene

b)

Một alkane

c)

Một alkyl

d)

Một alkyne

23.

Phản ứng này cần nguyên liệu là:

a)

Một alkane

b)

Một alkyne

c)

Một alkene

d)

Một vòng thơm

24.

Phản ứng này cần nguyên liệu là:

a)

Một alkane

b)

Một alkyne

c)

Một alkene

d)

Một alcol

25.

Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau:

a)
b)
c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

26.

Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau:

a)
b)
c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

27.

Cho biết sản phẩm của phản ứng sau:

a)
b)
c)
d)
28.

Cho biết một số ứng dụng của acetilene mà bạn biết?

4 lines
29.

Alkene là

a)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

b)

Hydrocarbon no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

c)

Hydrocarbon không no, mạch vòng, có 1 liên kết đôi.

d)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết ba.

30.

Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là

a)

Alkane   

b)

Alkene   

c)

Alkyne   

d)

Alkadiene   

31.

Công thức chung của alkene là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n (n 1)

c)

CnH2n-2 (n 1)

d)

CnH2n(n 2)

32.

Công thức chung của alkyne là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n-2 (n≥ 1)

c)

CnH2n-2 (n ≥2)

d)

CnH2n(n 2)

33.

Đồng phân hình học của alkene bao gồm

a)

Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.

b)

Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.

c)

Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.

d)

Đồng phân cis- và đồng phân trans-.

34.

Ở điều kiện thường, các alkyne có số nguyên tử carbon bao nhiêu thì tồn tại ở thể khí?

a)

Lớn hơn 3

b)

Lớn hơn 4

c)

Nhỏ hơn 5

d)

Nhỏ hơn 6

35.

Alkene và alkyne dễ tham gia các phản ứng hóa học hơn alkane là do

a)

Liên kết  σ liên kết chặt hơn liên kết π

b)

Liên kết π khó bị phân cắt hơn liên kết σ

c)

Liên kết π kém bền hơn liên kết σ

d)

Liên kết π bền hơn liên kết σ

36.

Liên kết gì là trung tâm phản ứng của hydrocarbon không no?

a)

Liên kết đơn

b)

Liên kết bội

c)

Liên kết π

d)

Liên kết σ

37.

Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-CC-CH3 lần lượt là

a)

2-methylpropene, but-2-yne

b)

but-1-ene, but-2-yne           

c)

pent-1-ene, but-1-yne

d)

2-methylpropene, pent-1-yne

38.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

But-2-ene.

b)

Ethyne.

c)

But-1-ene.

d)

Ethene.

39.

Liên kết ba trong akyne bao gồm

a)

1 liên kết σ và hai liên kết π

b)

3 liên kết π

c)

1 liên kết π và hai liên kết σ

d)

2 liên kết π và 2 hai liên kết σ

40.

Phản ứng đặc trưng nhất của alkyne là:

a)

Phản ứng oxy hóa

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng hydrate hóa

d)

Phản ứng hydro hóa

41.

Xúc tác sử dụng để hydrogen hóa alkyne thành alkene là

a)

Nikel

b)

Lindlar  

c)

Platinum   

d)

Palladium

42.

Nước bromine sử dụng để nhận biết hydrocarbon không no do

a)

Alkene, alkyne làm mất màu vàng của nước bromine.

b)

Alkene, alkyne phản ứng nước bromine tạo kết tủa.

c)

Alkene, alkyne làm nước bromine chuyển màu vàng.

d)

Alkene, alkyne làm mất màu tím của nước bromine.

43.

Chọn phát biểu đúng về quy tắc Markovnikov

a)

Nguyên tử X cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có nhiều hydrogen hơn.                       

b)

Nguyên tử X cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có ít hydrogen hơn.

c)

Nguyên tử H cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có ít hydrogen hơn.

d)

Nguyên tử X và nguyên tử H đều cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi bậc cao hơn. 

44.

Phản ứng nào của alkene tạo ra polymer?

a)

Phản ứng oxi hóa.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng cộng halogen. 

d)

Phản ứng cộng nước.

45.

Alkyne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia có đặc điểm:

a)

Liên kết ba ở đầu mạch.

b)

Phân tử đối xứng qua liên kết ba.    

c)

Liên kết ba nằm giữa mạch. 

d)

Mạch không nhánh.

46.

Alk-1-yne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia tạo kết tủa màu gì?

a)

Vàng nhạt.

b)

Tím.

c)

Nâu đen.

d)

Bạc.

47.

Những chất dùng để nhận biết alkene, alkyne là

a)

Nước bromine, thuốc tím.

b)

Oxygen, hydrogen chloride.

c)

Dung dịch AgNO3 trong NH3

d)

Oxygen, hydrogen.

48.

Acetylene và ethylene đều được sử dụng để

a)

Tổng hợp polymer.

b)

Làm bao bì, keo dán.

c)

Hàn, cắt kim loại.

d)

Làm chín trái cây.

49.

Sản phẩm chính tạo thành trong phản ứng là

     

 

a)

CH3-CHBr-CH3

b)

CH3-CBr2-CH3

c)

CH3-CBr=CH2  

d)

CH3-CH2-CH2Br

50.

Chất nào không tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 trong ammonia?

a)

But-1-yne

b)

But-2-yne

c)

Propyne

d)

Ethyne

51.

Chất nào sau đây được dùng để điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm?

a)

CH3-CH2-OH

b)

CH3-CH3

c)

CH \equiv CH

d)

CH3-CH2-CH2-CH3

52.

Chất nào được dùng để điều chế C2H2 trong phòng thí nghiệm ?

a)

tách nước từ C2H5OH.

b)

CH4.

c)

Al4C3 và H2O.

d)

CaC2 và H2O.

53.

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4?

a)

Ethane.

b)

Ethylene.

c)

Acetylene.

d)

Propene.

54.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Bromine

a)

C2H4 và C2H6

b)

C2H2 và C2H6.

c)

C2H4 và C2H2.

d)

C2H6 và C3H8.

55.

Oxi hoá ethilene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

b)

C2H5OH, MnO2, KOH.

c)

K2CO3, H2O, MnO2.

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

56.

Cho hợp chất có công thức phân tử: C8H18 . Hợp chất này thuộc nhóm?

a)

Alkene

b)

Alkyne

c)

Alkane

d)

Cycloalkane

57.

Các alkane mất một nguyên tử H có tên gọi tổng quát là

a)

Gốc Alkyne

b)

Gốc Alkyl

c)

Gốc alkenyl

d)

Gốc phenyl

58.

Cho alkane có tên gọi sau: 4, (1,1-dimethylethyl)octane. Cho biết số nguyên tử C của hợp chất này?

a)

11 nguyên tử C

b)

12 nguyên tử C

c)

16 nguyên tử C

d)

10 nguyên tử C

59.

Từ nguyên liệu ban đầu là dầu mỏ người ta điều chế alkane bằng cách nào?

a)

Thực hiện phản ứng

b)

Thực hiện phản ứng cracking

c)

Chưng cất phân đoạn

d)

Thực hiện phản ứng thế

60.

Thành phần của khí thiên nhiên gồm:

a)

Methane, Ethane, Propane

b)

Methane, Ethane

c)

Ethane, Propane

d)

Methane, Ethane, Propane, Alkane >C3

61.

Alkyne chỉ chứa một liên kết ba có công thức tổng quát là

a)

CnH2n-1

b)

CnH2n-4

c)

CnH2n

d)

CnH2n-2

62.

Liên kết ba trong akyne bao gồm

a)

1 liên kết σ và hai liên kết π

b)

3 liên kết π

c)

1 liên kết π và hai liên kết σ

d)

2 liên kết π và 2 hai liên kết σ

63.

Cho biết tên gọi của hợp chất sau:

a)

2,5-dimethyl3-hexyne

b)

2-5-dimethylhex-3-yne

c)

2,5-dimethylhex-3-yne

d)

2,5-dimethyl-3-hexyl

64.

Phản ứng đặc trưng nhất của alkyne là:

a)

Phản ứng oxy hóa

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng hydrate hóa

d)

Phản ứng hydro hóa

65.

Số đồng phân của alkane C5H12

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

66.

Alkane A có tên gọi là 2,4 – dimethylhexan. Công thức phân tử của A là

a)

C10H22.

b)

C9H20.

c)

C11H24.

d)

C8H18.

67.

Phản ứng thế giữa pentane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Tên gọi của chất hữu cơ X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-CH(CH3)-CHCl-CH3

a)

3-methyl-2-chloro pentane.

b)

2-chloro-3-methylbutane.   

c)

2,3-dimethylpentane.

d)

2-chloro-3-methylpentane. 

69.

Alkane là

a)

Hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

Hydrocarbon mạch hở, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

c)

Dẫn xuất hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có liên kết đơn hoặc đôi.

d)

Dẫn xuất hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

70.

Alkane được gọi là hydrocarbon no là do trong phân tử

a)

Có nối đơn và nối đôi.

b)

Bão hòa carbon.

c)

Bão hòa hydrogen.

d)

Có dạng mạch hở.

71.

Gọi tên chất trong hình là

a)

Pentane.       

b)

Isobutane  

c)

Isopentane   

d)

neopentane

72.

Tên gọi của chất trong hình là

a)

2,3-dimethylbutane.

b)

2,2-dimethylbutane.

c)

Isobutane.

d)

2,3-dimethylhexane.

73.

Bậc của nguyên tử carbon

a)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử carbon xung quanh.

b)

Luôn bằng 4.

c)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử hydrogen xung quanh.

d)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử carbon và hydrogen xung quanh.

74.

 Ở điều kiện thường, các alkane sau đây không là chất khí?

a)

Methane

b)

Butane

c)

Hexane

d)

Propane.

75.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tính chất vật lí của alkane?

a)

Tất cả alkane đều nhẹ hơn nước.

b)

Butane, pentane là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường.

c)

Nhiệt độ sôi và khối lượng riêng đều tăng theo khối lượng phân tử.

d)

Kém tan trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

76.

Alkane là

a)

Hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

Hydrocarbon mạch hở, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

c)

Dẫn xuất hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có liên kết đơn hoặc đôi.

d)

Dẫn xuất hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

77.

Alkene là

a)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

b)

Hydrocarbon no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

c)

Hydrocarbon không no, mạch vòng, có 1 liên kết đôi.

d)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết ba.

78.

Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là

a)

Alkane   

b)

Alkene   

c)

Alkyne   

d)

Alkadiene   

79.

Công thức chung của alkene là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n (n 1)

c)

CnH2n-2 (n 1)

d)

CnH2n(n 2)

80.

Công thức chung của alkyne là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n-2 (n≥ 1)

c)

CnH2n-2 (n ≥2)

d)

CnH2n(n 2)

81.

Đồng phân hình học của alkene bao gồm

a)

Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.

b)

Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.

c)

Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.

d)

Đồng phân cis- và đồng phân trans-.

82.

Ở điều kiện thường, các alkyne có số nguyên tử carbon bao nhiêu thì tồn tại ở thể khí?

a)

Lớn hơn 3

b)

Lớn hơn 4

c)

Nhỏ hơn 5

d)

Nhỏ hơn 6

83.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

But-2-ene.

b)

Ethyne.

c)

But-1-ene.

d)

Ethene.

84.

Thổi 1,86 lít (đkc) khí propyne (C3H4) đi vào dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thu được a gam kết tủa vàng. Giá trị a là (C=12, H=1, Ag=108)

a)

12,20.

b)

11,025

c)

11,76

d)

11,0

85.

Tên gọi theo thứ tự 2 công thức sau: CH \equiv CH; CH2 =CH-CH3

a)

ethyne; ethane.

b)

ethylene; propane

c)

ethyne; propene

d)

ethane, propane.

86.

Alkyne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia có đặc điểm:

a)

Liên kết ba ở đầu mạch.

b)

Mạch không nhánh.

c)

Liên kết ba nằm giữa mạch. 

d)

Phân tử đối xứng qua liên kết ba.